Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên

문서 번호34/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Nguyễn Ngọc Ẩn — Phó Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 12. 2012
발효일07. 01. 2013
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 34/2012/QĐ-UBND
Tuy Hoà, ngày 28 tháng 12 năm 2012 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh

và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên

  

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2527/TTr-STC-HCSN ngày 20 tháng 11 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Ngoài các kỳ thi và nhiệm vụ quy định tại Quyết định này, các cơ sở giáo dục và đào tạo tự quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn và nguồn kinh phí của đơn vị và phù hợp với mức chi quy định tại Quyết định này. Các quy định còn lại không nêu trong Quyết định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT và các quy định khác của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2438/2009/QĐ-UBND ngày 30/12/2009 về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Giao Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Ngọc Ẩn 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


QUY ĐỊNH

Mức chi tổ chức tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh

và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

 

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

Các kỳ thi cấp tỉnh

Các kỳ thi cấp quốc gia

Học sinh giỏi lớp 9

Tuyển sinh vào lớp 10

Học sinh giỏi lớp 12

Học sinh giỏi

Tốt nghiệp THPT, bổ túc THPT

I

Các nội dung chi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT

1

Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

1.1

Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm

Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước

1.2

Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập

Câu

40.000

30.000

70.000

 

 

1.3

Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm

Câu

30.000

20.000

60.000

 

 

1.4

Tổ chức thi thử

 

 

 

 

 

 

 

- Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm

Người/ngày

160.000

140.000

180.000

 

 

 

- Chi xây dựng đề thi gốc (kể cả phản biện và đáp án)

Đề

600.000

500.000

700.000

 

 

 

- Chi xây dựng các mã đề thi

Đề

160.000

140.000

180.000

 

 

 

- Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi

 

 

 

 

 

 

 

+ Trưởng ban

Người/ngày

 

 

 

 

200.000

 

+ Phó trưởng ban

Người/ngày

 

 

 

 

180.000

 

+ Thư ký, giám thị

Người/ngày

 

 

 

 

120.000

 

- Chi phí đi lại, ở của Ban tổ chức

Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí

1.5

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

Người/ngày

250.000

230.000

280.000

 

 

1.6

Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm

Người/ngày

160.000

140.000

180.000

 

 

2

Ra đề thi

 

 

 

 

 

 

2.1

Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận)

Đề theo phân môn

600.000

550.000

650.000

 

 

2.2

Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị

 

 

 

 

 

 

 

- Chi cho cán bộ ra đề thi

Người/ngày

480.000

360.000

600.000

 

 

 

- Chi thuê, mua dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu vật thực hành, thuê gia công chi tiết thí nghiệm

Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao

2.3

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng ra đề thi

 

 

 

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

260.000

240.000

280.000

 

 

 

- Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

200.000

180.000

220.000

 

 

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24)

Người/ngày

160.000

140.000

180.000

 

 

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

80.000

70.000

90.000

 

 

2.4

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi

 

 

 

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

200.000

180.000

220.000

240.000

240.000

 

- Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

160.000

140.000

180.000

200.000

200.000

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24)

Người/ngày

120.000

120.000

140.000

160.000

160.000

 

- Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

80.000

80.000

90.000

90.000

90.000

3

Tổ chức coi thi

 

 

 

 

 

 

 

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi

 

 

 

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

140.000

160.000

170.000

190.000

210.000

 

- Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

130.000

150.000

160.000

180.000

200.000

 

- Ủy viên, thư ký, giám thị

Người/ngày

100.000

110.000

120.000

140.000

160.000

 

- Bảo vệ vòng ngoài, nhân viên phục vụ

Người/ngày

70.000

70.000

70.000

70.000

80.000

4

Tổ chức chấm thi

 

 

 

 

 

 

4.1

Chấm bài tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành

 

 

 

 

 

 

 

- Chấm bài tự luận

Bài

30.000

10.000

40.000

 

12.000

 

- Chấm bài thi nói, bài thực hành

Bài

15.000

10.000

20.000

 

12.000

 

- Phụ cấp trách nhiệm Tổ trưởng, tổ phó các Tổ chấm thi

Người/đợt

160.000

180.000

160.000

 

180.000

 

- Chi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói)

Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao

4.2

Chấm bài thi trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

180.000

200.000

220.000

 

280.000

 

- Chi cho thuê máy chấm thi

Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao

4.3

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo, thẩm định

 

 

 

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

180.000

200.000

220.000

 

240.000

 

- Phó chủ tịch thường trực

Người/ngày

160.000

180.000

200.000

 

220.000

 

- Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

140.000

160.000

180.000

 

200.000

 

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

100.000

120.000

120.000

 

160.000

 

- Bảo vệ, nhân viên phục vụ

Người/ngày

80.000

80.000

80.000

 

90.000

4.4

Chi phụ cấp trách nhiệm Ban công tác cụm trường

 

 

 

 

 

 

 

- Trưởng ban

Người/ngày

 

 

 

 

120.000

 

- Phó trưởng ban

Người/ngày

 

 

 

 

100.000

 

- Ủy viên, thư ký

Người/ngày

 

 

 

 

90.000

5

Phúc khảo bài thi

 

 

 

 

 

 

 

- Chấm bài tự luận

Bài

30.000

10.000

40.000

 

12.000

 

- Xử lý bài trắc nghiệm

Người/ngày

180.000

200.000

220.000

 

280.000

 

- Phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ tham gia phúc khảo

Người/ngày

120.000

120.000

120.000

 

120.000

6

Tập huấn các đội tuyển dự thi Olympic và học sinh giỏi

 

 

 

 

 

 

6.1

Chi tổ chức Hội thảo xây dựng đề cương chi tiết cho chương trình tập huấn

Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành đối với hội nghị khoa học của các đề tài, chương trình nghiên cứu KHCN cấp tương ứng

6.2

Chi dịch tài liệu tham khảo (tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ/trang gốc)

Trang

70.000

 

70.000

90.000

 

6.3

Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

Người/ngày

30.000

 

40.000

 

 

6.4

Chi biên soạn và giảng dạy

 

 

 

 

 

 

 

- Dạy lý thuyết

Tiết

120.000

 

170.000

 

 

 

- Dạy thực hành

Tiết

150.000

 

240.000

 

 

 

- Trợ lý thí nghiệm, thực hành

Tiết

60.000

 

90.000

 

 

6.5

Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển

Người/ngày

110.000

 

180.000

 

 

6.6

Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho học sinh, giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn

Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức đi công tác trong nước

6.7

Thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác

Căn cứ theo chế độ hiện hành, hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao

6.8

Chi mua nguyên vật liệu, hóa chất và chi liên hệ với ban tổ chức thi

7

Chi các nhiệm vụ khác có liên quan

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi

 

 

 

 

 

 

 

+ Trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

160.000

180.000

200.000

220.000

240.000

 

+ Đoàn viên thanh tra

Người/ngày

120.000

120.000

120.000

140.000

160.000

 

+ Thanh tra viên độc lập

Người/ngày

160.000

160.000

160.000

180.000

200.000

II

Các nội dung chi theo thực tế tại địa phương

1

Chi phụ cấp trách nhiệm giao nhận đề thi, bài thi

Người/ngày

80.000

100.000

90.000

90.000

120.000

2

Chi phụ cấp trách nhiệm Ban chỉ đạo thi

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

+ Trưởng, phó ban

Người/ngày

 

140.000

 

 

160.000

 

+ Ủy viên

Người/ngày

 

90.000

 

 

120.000

 

- Cấp ngành, huyện

 

 

 

 

 

 

 

+ Trưởng, phó ban

Người/ngày

 

120.000

 

 

140.000

 

+ Ủy viên

Người/ngày

 

90.000

 

 

120.000

3

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban xét điều kiện dự thi và nhập dữ liệu kỳ thi

 

 

 

 

 

 

 

- Trưởng, phó ban

Người/ngày

70.000

100.000

80.000

90.000

120.000

 

- Ủy viên, kỹ thuật viên

Người/ngày

60.000

80.000

70.000

80.000

90.000

4

Sắp xếp phòng thi, in thẻ dự thi, in giấy chứng nhận trúng tuyển

Người/ngày

60.000

70.000

70.000

80.000

90.000

5

Chi cho cán bộ rút các câu trắc nghiệm từ ngân hàng đề thi để xây dựng bộ đề thi

Người/ngày

70.000

70.000

80.000

 

 

6

Chi cho những người bảo vệ đề thi, bài thi

Người/ngày

80.000

100.000

90.000

100.000

120.000

7

Chi tiền ăn cho các thành viên trong Hội đồng ra đề thi, sao in đề thi trong thời gian cách ly

Người/ngày

 

150.000

 

 

150.000

8

Sơ duyệt và duyệt kết quả thi

 

 

 

 

 

 

 

- Sơ duyệt kết quả

Phòng thi

5.000

6.000

7.000

 

9.000

 

- Duyệt kết quả

Phòng thi

7.000

8.000

9.000

 

12.000

9

Hoàn thiện bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Bằng tốt nghiệp

Chiếc

 

 

 

 

1.200

 

- Chứng chỉ, chứng nhận

Chiếc

800

800

800

800

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Ngọc Ẩn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
34/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 89
181/2011/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 181/2011/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình quốc gia bảo vệ trẻ em giai đoạn 2011-2015 발효 중 29-LCT/HĐNN8 Luật Báo chí số 29-LCT/HĐNN8 만료됨 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 32/2010/TT-BTNMT Thông tư số 32/2010/TT-BTNMT Quy định về cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ 발효 중 149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 발효 중 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 만료됨 39/2012/NĐ-CP Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 17/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 17/2011/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 만료됨 88/2012/TT-BTC Thông tư số 88/2012/TT-BTC Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt 만료됨 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 발효 중 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực 발효 중 158/2011/TT-BTC Thông tư số 158/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 86/2011/NĐ-CP Nghị định số 86/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 발효 중 112/2011/NĐ-CP Nghị định số 112/2011/NĐ-CP Về công chức xã. phường, thị trấn 발효 중 21/2011/TT-BTTTT Thông tư số 21/2011/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 13/2008/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2008 hướng dẫn việc thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí và Quyết định số 28/2002/QĐ-BVHTT ngày 21 tháng 11 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành Quy chế xuất bản bản tin, tài liệu, tờ rơi; phát hành thông cáo báo chí; đăng, phát bản tin trên màn hình điện tử của các cơ quan, tổ chức nước ngoài, pháp nhân có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 94/2011/TT-BTC Thông tư số 94/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. 만료됨 93/2011/TT-BTC Thông tư số 93/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 만료됨 74/2011/NĐ-CP Nghị định số 74/2011/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 55/2011/NĐ-CP Nghị định số 55/2011/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế 발효 중 14/2011/TT-BTNMT Thông tư số 14/2011/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2010/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ tài nguyên và Môi trường quy định về cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ 발효 중 43/2011/NĐ-CP Nghị định số 43/2011/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 만료됨 120/2010/NĐ-CP Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 만료됨 14/2010/TT-BGTVT Thông tư số 14/2010/TT-BGTVT Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô 만료됨 02/2011/TT-BNV Thông tư số 02/2011/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 121/2010/NĐ-CP Nghị định số 121/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 105/2010/TT-BTC Thông tư số 105/2010/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên 만료됨 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 04/2008/TT-BNV Thông tư số 04/2008/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 04/2008/TT-BXD Thông tư số 04/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 11/2009/TT-BYT Thông tư số 11/2009/TT-BYT Ban hành danh mục dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và số ngày bình quân một đợt điều trị của một số bệnh, nhóm bệnh được Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 04/2008/TT-BKH Thông tư số 04/2008/TT-BKH Hướng dẫn một số quy định tại nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác 발효 중 66/2008/NĐ-CP Nghị định số 66/2008/NĐ-CP Về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp 만료됨 06/2007/QĐ-BNV Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV Về việc ban hành thành phần hồ sơ cán bộ, công chức và mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 발효 중 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중 91/2009/NĐ-CP Nghị định số 91/2009/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 31/2009/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 31/2009/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quyết định số 71/2009/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt đề án "Hỗ trợ các huyện nghèo đẩy mạnh xuất khẩu lao động góp phần giảm nghèo bền vững giai đoạn 2009-2020" 발효 중 12/2002/NĐ-CP Nghị định số 12/2002/NĐ-CP Về hoạt động đo đạc và bản đồ 만료됨 51/2002/NĐ-CP Nghị định số 51/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí 발효 중 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 13/2002/CT-TTg Chỉ thị số 13/2002/CT-TTg Về việc triển khai thực hiện Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí 발효 중 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 67/2003/NĐ-CP Nghị định số 67/2003/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 25/2004/QH11 Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em số 25/2004/QH11 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 18/2003/QH11 Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 만료됨 177/2004/NĐ-CP Nghị định số 177/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hợp tác xã năm 2003 만료됨 198/2004/NĐ-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 117/2004/TT-BTC Thông tư số 117/2004/TT-BTC Circular guiding the implementation of the Government's Decree No. 198/2004/ND-CP dated 3 December 2004 on land use levy collection (<font color="red">Content Attached</font>) 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 88/2005/NĐ-CP Nghị định số 88/2005/NĐ-CP Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 120/2005/TT-BTC Thông tư số 120/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 16/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 16/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và bảo vệ công trình xây dựng đo đạc 만료됨 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí 만료됨 02/2006/TT-BKH Thông tư số 02/2006/TT-BKH Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Nghị định số 88/2005/NĐ-CP ngày 11/07/2005 của Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 66/2006/TT-BTC Thông tư số 66/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã 만료됨 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 14/2006/QĐ-BNV Quyết định số 14/2006/QĐ-BNV Về việc ban hành quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 77/2007/QĐ-TTg Quyết định số 77/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 13/2008/TT-BTTTT Thông tư số 13/2008/TT-BTTTT Hướng dẫn việc thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 71/2009/QĐ-TTg Quyết định số 71/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án Hỗ trợ các huyện nghèo đẩy mạnh xuất khẩu lao động góp phần giảm nghèo bền vững giai đoạn 2009-2020 만료됨 05/2009/TT-BTNMT Thông tư số 05/2009/TT-BTNMT Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính 발효 중 16/2009/TT-BXD Thông tư số 16/2009/TT-BXD Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 34/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai số 34/2009/QH12 만료됨 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 95-CP Nghị định số 95-CP Thu một phần Viện phí 만료됨 12/1999/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí số 12/1999/QH10 만료됨 39/2011/TT-BGTVT Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨
인용 24
32/2010/TT-BTNMT Thông tư số 32/2010/TT-BTNMT Quy định về cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ 발효 중 149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 발효 중 55/2012/NĐ-CP Nghị định số 55/2012/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 55/2011/NĐ-CP Nghị định số 55/2011/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế 발효 중 14/2011/TT-BTNMT Thông tư số 14/2011/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2010/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ tài nguyên và Môi trường quy định về cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ 발효 중 40/2010/NĐ-CP Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 725/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 03/2010/TT-BTP Thông tư số 03/2010/TT-BTP Hướng dẫn thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 04/2008/TT-BXD Thông tư số 04/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 66/2008/NĐ-CP Nghị định số 66/2008/NĐ-CP Về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp 만료됨 39/2008/QĐ-TTg Quyết định số 39/2008/QĐ-TTg Ban hành quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước 발효 중 02/2008/QĐ-BNV Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV Về việc ban hành mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 발효 중 91/2009/NĐ-CP Nghị định số 91/2009/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 122/2004/NĐ-CP Nghị định số 122/2004/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và doanh nghiệp nhà nước 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 05/2009/TT-BTNMT Thông tư số 05/2009/TT-BTNMT Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính 발효 중 16/2009/TT-BXD Thông tư số 16/2009/TT-BXD Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.