Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND Về mức chuẩn hộ nghèo và hộ cận nghèo Thành phố giai đoạn 2014 - 2015

문서 번호34/2013/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Thị Quyết Tâm — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Văn Hóa - Thông Tin
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 12. 2013
발효일20. 12. 2013
효력 만료일01. 08. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỨC CHUẨN HỘ NGHÈO VÀ HỘ CẬN NGHÈO THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2014 - 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12

(Từ ngày 09 đến ngày 12 tháng 12 năm 2013)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Xét Tờ trình số 6329/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2013 về đề xuất mức chuẩn hộ nghèo và hộ cận nghèo thành phố giai đoạn 2014 - 2015; báo cáo thẩm tra số 789/BC-VHXH ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố, ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố thống nhất với nội dung của Tờ trình số 6329/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2013 về đề xuất mức chuẩn hộ nghèo và hộ cận nghèo thành phố giai đoạn 2014 - 2015 như sau:

- Tiêu chí hộ nghèo thành phố giai đoạn 4 (2014 - 2015) thu nhập là 16.000.000 đồng/người/năm trở xuống.

- Tiêu chí hộ cận nghèo thành phố giai đoạn 4 (2014 - 2015) thu nhập từ 16.000.000 đến 21.000.000 đồng/người/năm trở xuống.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2013./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

34/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND Về mức chuẩn hộ nghèo và hộ cận nghèo Thành phố giai đoạn 2014 - 2015
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
31/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 31/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên trong các trường chuyên, trường năng khiếu, các cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 44/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT Về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên trong các trường chuyên, trường năng khiếu, các cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 08/2012/QH13 Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13 발효 중 44/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 44/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về chế độ thỉnh giảng trong các cơ sở giáo dục 발효 중 31/2011/NĐ-CP Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 139/2010/TT-BTC Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.