Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái

文号34/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Lào Cai
签署人Nguyễn Tuấn Anh — Chủ tịch
更新23/06/2026
行业Khoa Học Và Công Nghệ
领域Chưa Phân Loại
发布日期31/12/2024
生效日期15/01/2025
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

Số: 34/2024/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Yên Bái, ngày 31 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp
trên địa bàn tỉnh Yên Bái

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ năm ngày 14 tháng 6 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp;

Theo đề nghị Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 55/TTr-SKHCN ngày 03/12/2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Chính phủ;

- Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh

- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;

- Sở Tư pháp (tự kiểm tra văn bản);

- Như Điều 3;

- Trung tâm điều hành thông minh;

- Báo Yên Bái, Đài PTTH tỉnh;

- Phó CVP.UBND tỉnh (KT);

- Lưu: VT, KHCN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Tuấn Anh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                                                                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                                  -----------------------------

QUY ĐỊNH
Quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái

CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định chi tiết việc tổ chức thực hiện hoạt động quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Các nội dung không có trong quy định này được thực hiện theo Luật Sở hữu trí tuệ và các quy định hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này, hoạt động quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp được hiểu là hoạt động quản lý do các cơ quan trong bộ máy nhà nước thực hiện thông qua hệ thống pháp luật nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội về sở hữu công nghiệp theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Các biện pháp khuyến khích hoạt động sở hữu công nghiệp

1. Tổ chức, hỗ trợ các cuộc thi sáng tạo kỹ thuật, giải thưởng sáng tạo khoa học và công nghệ;

2. Khen thưởng các giải pháp, công trình sáng tạo khoa học- công nghệ, các điển hình tiên tiến về lao động sáng tạo;

3. Hỗ trợ theo quy định đối với các hoạt động nghiên cứu, xác lập, phát triển và bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp đối với các đối tượng quyền sở hữu công nghiệp của cá nhân, tổ chức trên địa bàn;

4. Hỗ trợ các hoạt động nâng cao năng lực thực thi quyền sở hữu công nghiệp của các sở, ban, ngành trong hệ thống thực thi quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn.

Điều 5. Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp

1. Hệ thống thông tin sở hữu công nghiệp bao gồm tập hợp các thông tin liên quan đến các đối tượng sở hữu công nghiệp đã được đăng ký, bảo hộ và công bố tại Việt Nam. Các thông tin được chọn lọc, sắp xếp và tin học hóa để thuận tiện cho việc tra cứu, sử dụng;

2. Cơ quan quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh thiết lập và quản lý cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp nhằm bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp cho các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng, phát triển sản xuất, kinh doanh và bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp tại địa phương;

3. Cơ quan quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm và có quyền tiến hành các hoạt động bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp theo quy định hiện hành.

CHƯƠNG II
NGUYÊN TẮC, TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

Điều 6. Nguyên tắc quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp

Việc tổ chức thực hiện hoạt động quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp dựa trên nguyên tắc thống nhất về mục tiêu, nội dung và biện pháp dưới sự chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, có sự phân công trách nhiệm rõ ràng và sự phối hợp chặt chẽ giữa các Sở, Ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh.

1. Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái thống nhất quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh;

2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định của Chính phủ và theo hướng dẫn về nghiệp vụ, chuyên môn của Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ, Ngành liên quan và của Ủy ban nhân dân tỉnh;

3. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc thực hiện quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ

Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp và trực tiếp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn, cụ thể:

1. Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh các biện pháp nhằm cụ thể hoá việc thi hành các chính sách của Nhà nước về sở hữu công nghiệp và tổ chức thực hiện các biện pháp đó;

2. Tổ chức truyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện các chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về sở hữu công nghiệp đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh;

3. Tổ chức hệ thống quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp ở địa phương và thực hiện các biện pháp tăng cường hiệu quả của hệ thống này;

4. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến kiến thức, chính sách, pháp luật về sở hữu công nghiệp, thực hiện các biện pháp đẩy mạnh hoạt động sở hữu công nghiệp;

5. Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân tiến hành các thủ tục về sở hữu công nghiệp;

6. Phối hợp với các cơ quan liên quan trong hoạt động bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp và xử lý vi phạm pháp luật về sở hữu công nghiệp;

7. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức thực hiện các cuộc thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về sở hữu công nghiệp, giải quyết khiếu nại, tố cáo về sở hữu công nghiệp tại địa phương;

8. Phối hợp với các sở, ban, ngành chức năng quản lý các sản phẩm được bảo hộ chỉ dẫn địa lý trên địa bàn tỉnh;

9. Tiếp nhận và xử lý các yêu cầu sử dụng địa danh hoặc dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý cho sản phẩm đặc sản, chủ lực của địa phương trong đăng ký nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận và chỉ dẫn địa lý trên địa bàn, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định cho phép đăng ký và sử dụng địa danh hoặc dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý của sản phẩm đặc sản, chủ lực địa phương theo quy định;

10. Ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu về sở hữu công nghiệp nhằm đảm bảo việc khai thác thông tin sở hữu công nghiệp đáp ứng yêu cầu phát triển khoa học, công nghệ và kinh tế - xã hội của địa phương;

11. Hợp tác quốc tế về sở hữu công nghiệp tại địa phương;

12. Định kỳ hàng năm, tổng hợp hoạt động sở hữu công nghiệp của các cấp, các ngành báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc quản lý Nhà nước về sở hữu công nghiệp đối với các sản phẩm nông nghiệp đặc sản, đặc thù, chủ lực của địa phương;

2. Xây dựng và tổ chức thực hiện các biện pháp nhằm nâng cao năng suất, chất lượng và giá trị của các sản phẩm nông nghiệp được bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh;

3. Rà soát các loại sản phẩm nông lâm sản, để khuyến khích hỗ trợ các tổ chức, cá nhân xác lập quyền sở hữu công nghiệp;

4. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ về hoạt động sở hữu công nghiệp thuộc lĩnh vực mình quản lý.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư

1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp;

2. Khi thẩm định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư có nội dung sử dụng, chuyển giao hoặc góp vốn bằng các đối tượng quyền sở hữu công nghiệp cần phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện các quy định pháp luật sở hữu công nghiệp đối với việc sử dụng, chuyển giao hoặc góp vốn bằng các đối tượng quyền sở hữu công nghiệp.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Công Thương

1. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tuyên truyền phổ biến các quy định pháp luật về sở hữu công nghiệp trong nước và quốc tế liên quan đến thương mại cho các cá nhân, tổ chức trên địa bàn;

2. Hỗ trợ doanh nghiệp trong hoạt động xúc tiến thương mại và các chương trình hỗ trợ khác liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp; tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật về bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp;

3. Phối hợp với Cục Quản lý thị trường Yên Bái trong việc kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm hành chính theo thẩm quyền đối với các hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp trong lưu thông hàng hóa trên địa bàn tỉnh.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1. Tuyên truyền, hướng dẫn việc chấp hành chính sách, pháp luật về sở hữu công nghiệp trong hoạt động quảng cáo;

2. Chấp thuận việc quảng cáo của các tổ chức, cá nhân có nhu cầu được tiến hành các hoạt động quảng cáo liên quan đến các đối tượng sở hữu công nghiệp khi có các văn bằng, tài liệu chứng minh việc sử dụng hợp pháp các đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc khi có cam kết của tổ chức, cá nhân về việc không xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp;

3. Phát hiện, thông tin kịp thời và phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan trong việc xử lý các hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp liên quan đến hoạt động quảng cáo.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông

1. Hướng dẫn việc chấp hành chính sách, pháp luật về sở hữu công nghiệp trong hoạt động thông tin, in ấn, xuất bản;

2. Phát hiện, thông tin kịp thời và phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan trong việc xử lý các hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp liên quan đến hoạt động thông tin, in ấn, xuất bản.

Điều 13. Trách nhiệm của Cục Quản lý thị trường Yên Bái

1. Chủ động kiểm tra, thanh tra, phát hiện và phối hợp với chủ thể quyền sở hữu công nghiệp, các cơ quan liên quan xác minh hành vi vi phạm pháp luật về sở hữu công nghiệp và xử lý theo quy định của pháp luật;

2. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan trong các hoạt động bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, thanh tra, kiểm tra và xử lý xâm phạm về sở hữu công nghiệp.

Điều 14. Trách nhiệm của Chi Cục Hải quan Yên Bái

1. Thực hiện các biện pháp kiểm soát hàng hóa xuất, nhập khẩu có liên quan đến sở hữu công nghiệp theo quy định của pháp luật;

2. Phối hợp, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về sở hữu công nghiệp xảy ra trong hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hóa.

Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh

1. Chủ động kiểm tra, phát hiện và phối hợp với chủ thể quyền sở hữu công nghiệp, các cơ quan liên quan xác minh hành vi vi phạm pháp luật về sở hữu công nghiệp và xử lý theo quy định của pháp luật;

2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan trong các hoạt động bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, thanh tra, kiểm tra và xử lý xâm phạm về sở hữu công nghiệp.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành khác

Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc thực thi pháp luật về sở hữu công nghiệp thuộc lĩnh vực mình phụ trách:

1. Tổ chức, quản lý các hoạt động sở hữu công nghiệp của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và dịch vụ thuộc phạm vi mình quản lý;

2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và dịch vụ đăng ký, bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp;

3. Phối hợp triển khai đào tạo, tập huấn pháp luật, nghiệp vụ sở hữu trí tuệ cho các cán bộ có liên quan; có biện pháp hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trong việc tiếp cận, tìm hiểu và chấp hành các văn bản pháp luật về sở hữu công nghiệp.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về sở hữu công nghiệp trên địa bàn quản lý;

2. Tổ chức, quản lý các hoạt động sở hữu công nghiệp của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh - dịch vụ thuộc phạm vi quản lý;

3. Hàng năm, lập kế hoạch hoạt động về sở hữu công nghiệp nhằm phát triển hoạt động sở hữu công nghiệp của địa phương;

4. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc tuyên truyền, phổ biến các kiến thức về sở hữu trí tuệ nói chung, sở hữu công nghiệp nói riêng;

5. Xây dựng kế hoạch và triển khai đào tạo, tập huấn pháp luật, nghiệp vụ sở hữu công nghiệp cho các cán bộ có liên quan; có biện pháp hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trong việc tiếp cận, tìm hiểu và chấp hành các văn bản pháp luật về sở hữu công nghiệp;

6. Hướng dẫn cho các cá nhân, đơn vị, các hộ, đăng ký kinh doanh, sử dụng tên thương mại, nhãn hiệu nhằm tránh việc xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp của người khác;

7. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc triển khai thực hiện các nội dung liên quan đến địa phương thuộc các chương trình, đề án, dự án về hoạt động sở hữu công nghiệp của tỉnh; quản lý Chỉ dẫn địa lý thuộc địa phương đối với các chỉ dẫn địa lý được ủy quyền quản lý;

8. Trực tiếp quản lý nhà nước việc sử dụng nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận trên địa bàn;

9. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan trong việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp theo quy định của pháp luật;

10. Định kỳ 6 tháng và hàng năm hoặc đột xuất báo cáo về Sở Khoa học và Công nghệ về hoạt động quản lý nhà nước và bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp để phối hợp xử lý các vấn đề phát sinh, tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh.

CHƯƠNG III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 18. Trách nhiệm thi hành

1. Các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện tốt Quy định này;

2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc và tổ chức thực hiện Quy định này.

Điều 19. Điều khoản thi hành

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề gì vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ảnh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 13
65/2023/NĐ-CP Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 36/2009/QH12 Nghị quyết số 36/2009/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2010 生效中 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 42/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật sở hữu trí tuệ số 42/2019/QH14 生效中 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 已失效 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 生效中 23/2023/TT-BKHCN Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp 生效中
34/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 142
03/2021/TT-BXD Thông tư số 03/2021/TT-BXD ban hành QCVN 04:2021/BXD quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Nhà chung cư 生效中 01/2021/TT-BXD Thông tư số 01/2021/TT-BXD ban hành QCVN 01:2021/BXD quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng 生效中 80/2025/QH15 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 生效中 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 生效中 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 生效中 35/2024/QH15 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 生效中 36/2024/QH15 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 生效中 02/2023/TT-TTCP Thông tư số 02/2023/TT-TTCP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương 已失效 43/2023/NĐ-CP Nghị định số 43/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thanh tra 已失效 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 生效中 116/2024/NĐ-CP Nghị định số 116/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức. 已失效 100/2024/NĐ-CP Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 生效中 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 生效中 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 生效中 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 生效中 31/2020/TT-BCT Thông tư số 31/2020/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 已失效 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 生效中 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 生效中 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 生效中 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 生效中 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 生效中 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 生效中 02/2022/TT-BTNMT (1) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (1) Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 生效中 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 生效中 54/2024/NĐ-CP Nghị định số 54/2024/NĐ-CP Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 生效中 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 已失效 47/2024/NĐ-CP Nghị định số 47/2024/NĐ-CP Quy định về Danh mục Cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai khác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 37/2024/NĐ-CP Nghị định số 37/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 生效中 05/2024/TT-BGTVT Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái 生效中 24/2024/NĐ-CP Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 已失效 22/2023/QH15 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 生效中 32/2024/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 生效中 29/2024/NĐ-CP Nghị định số 29/2024/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước 已失效 14/2023/TT-BXD Thông tư số 14/2023/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 生效中 01/2024/TT-BTP Thông tư số 01/2024/TT-BTP Bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về đăng ký biện pháp bảo đảm 生效中 85/2023/NĐ-CP Nghị định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 生效中 23/2023/TT-BKHCN Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp 生效中 03/2022/UBTVQH15 Pháp lệnh số 03/2022/UBTVQH15 Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại Tòa án nhân dân 生效中 65/2023/NĐ-CP Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ 生效中 86/2023/NĐ-CP Nghị định số 86/2023/NĐ-CP quy định về khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” 生效中 72/2023/NĐ-CP Nghị định số 72/2023/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 生效中 55/2023/TT-BTC Thông tư số 55/2023/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 已失效 56/2023/NĐ-CP Nghị định số 56/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 về quản lý và sử dụng con dấu, Nghị định số 137/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy định về quản lý, sử dụng pháo 生效中 09/2023/TT-BXD Thông tư số 09/2023/TT- BXD Ban hành Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình 生效中 03/2023/TT-BNV Thông tư số 03/2023/TT-BNV Hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 生效中 48/2023/NĐ-CP Nghị định số 48/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức 生效中 40/2023/NĐ-CP Nghị định số 40/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 生效中 35/2023/NĐ-CP Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 生效中 33/2023/NĐ-CP Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 生效中 06/2022/TT-BXD Thông tư số 06/2022/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2022/BXD về an toàn cháy cho nhà và công trình 生效中 99/2022/NĐ-CP Nghị định số 99/2022/NĐ-CP Về đăng ký biện pháp bảo đảm 生效中 30/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 生效中 45/2022/NĐ-CP Nghị định số 45/2022/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực bảo vệ môi trường 生效中 06/2023/TT-BTC Thông tư số 06/2023/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 已失效 35/2022/NĐ-CP Nghị định số 35/2022/NĐ-CP Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế 生效中 58/2022/NĐ-CP Nghị định số 58/2022/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam 生效中 109/2021/NĐ-CP Nghị định số 109/2021/NĐ-CP Quy định cơ sở y tế đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy và hồ sơ, trình tự; thủ tục xác định tình trạng nghiện ma túy 生效中 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 生效中 06/2022/TT-BTTTT Thông tư số 06/2022/TT-BTTTT Ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 生效中 17/2022/NĐ-CP Nghị định số 17/2022/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp; điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; hoạt động dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí 生效中 13/2021/TT-BXD Thông tư số 13/2021/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình 生效中 12/2021/TT-BXD Thông tư số 12/2021/TT-BXD Ban hành định mức xây dựng 生效中 11/2021/TT-BXD Thông tư số 11/2021/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 生效中 01/2022/TT-BTNMT Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT Quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu 生效中 06/2022/NĐ-CP Nghị định số 06/2022/NĐ-CP Quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô - dôn 生效中 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 生效中 36/2018/QH14 Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14 生效中 42/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật sở hữu trí tuệ số 42/2019/QH14 生效中 40/2019/QH14 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 生效中 73/2021/QH14 Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14 生效中 120/2021/NĐ-CP Nghị định số 120/2021/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 生效中 86/2021/TT-BTC Thông tư số 86/2021/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 生效中 89/2021/NĐ-CP Nghị định số 89/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 生效中 03/2021/TT-BNV Thông tư số 03/2021/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 生效中 10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 生效中 68/2020/QH14 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 生效中 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 生效中 137/2020/NĐ-CP Nghị định số 137/2020/NĐ-CP Về quản lý, sử dụng pháo 生效中 147/2020/NĐ-CP Nghị định số 147/2020/NĐ-CP Quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 生效中 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 已失效 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 已失效 106/2020/NĐ-CP Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 83/2020/NĐ-CP Nghị định số 83/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 已失效 85/2020/NĐ-CP Nghị định số 85/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc 生效中 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 生效中 90/2020/NĐ-CP Nghị định số 90/2020/NĐ-CP về đánh giá, xếp loại cán bộ, công chức, viên chức 生效中 51/2020/NĐ-CP Nghị định số 51/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện 已失效 47/2020/NĐ-CP Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước 生效中 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 已失效 50/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 50/2019/QH14 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 32/2019/TT-BCT Thông tư số 32/2019/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ 生效中 71/2019/NĐ-CP Nghị định số 71/2019/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp 生效中 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 生效中 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 生效中 23/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá. 生效中 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 生效中 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 已失效 01/2019/NĐ-CP Nghị định số 01/2019/NĐ-CP Về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng 生效中 129/2017/NĐ-CP Nghị định số 129/2017/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 已失效 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 生效中 67/2018/NĐ-CP Nghị định số 67/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 生效中 96/2018/NĐ-CP Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 已失效 13/2018/TT-BCT Thông tư số 13/2018/TT-BCT Quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 已失效 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 生效中 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 生效中 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 生效中 101/2017/NĐ-CP Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 生效中 14/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 14/2017/QH14 已失效 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 01/2016/QH14 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 生效中 02/2016/QH14 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 生效中 96/2016/NĐ-CP Nghị định số 96/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện 生效中 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 104/2016/QH13 Luật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13 生效中 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 42/2017/TT-BCA Thông tư số 42/2017/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện 生效中 09/2017/QH14 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 生效中 71/2018/NĐ-CP Nghị định số 71/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ 已失效 36/2018/TT-BTC Thông tư số 36/2018/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 已失效 53/2014/QH13 Luật Công chứng số 53/2014/QH13 已失效 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 生效中 44/2013/QH13 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 生效中 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 14/2014/NĐ-CP Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện 已失效 08/2013/TT-BNV Thông tư số 08/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 生效中 31/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 số 31/2013/QH13 已失效 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 51/2010/QH12 Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 生效中 26/2001/QH10 Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10 已失效 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 生效中 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 生效中 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 142/2003/QĐ-TTg Quyết định số 142/2003/QĐ-TTg Về việc chuyển khu bảo tồn thiên nhiên Đất Mũi, tỉnh Cà Mau thành Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau, tỉnh Cà Mau 生效中
替代 16
01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 11/2026/QĐ-UBND Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung quy định chi tiết thi hành Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 '66/2025/QĐ-UBND Quyết định số '66/2025/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中 193/2025/QĐ-UBND Quyết định số 193/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở; hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân; hạn mức, diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc và các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 214/2025/QĐ-UBND Quyết định số 214/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 82/2025/QĐ-UBND Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất; hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất nông nghiệp; điều kiện tách thửa, hợp thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 140/2025/QĐ-UBND Quyết định số 140/2025/QĐ-UBND quy định nội dung về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 '31/2025/QĐ-UBND Quyết định số '31/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi 生效中 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tây Ninh 生效中 '08/2025/QĐ-UBND Quyết định số '08/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lâm Đồng thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lâm Đồng 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng, mồ mả, thành phần công việc làm căn cứ bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu 生效中 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh 生效中 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp 已失效
修订补充 4
79/2025/QĐ-UBND Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một phần quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về thi hành Luật Đất đai và các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành “Đơn giá bồi th ường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản và vật nuôi khác; đơn giá đ ào đắp ao khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đ ất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh được sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh 已失效 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。