Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2012

문서 번호38/2011/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Hồng Lĩnh — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Ngân Sách Nhà Nước
발행일08. 12. 2011
발효일18. 12. 2011
효력 만료일31. 12. 2012
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2012

____________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

KHÓA V KỲ HỌP THỨ 3

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Nghị định 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ ban hành quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Sau khi xem xét Báo cáo số 124/BC-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ước thực hiện dự toán thu, chi ngân sách năm 2011 và xây dựng dự toán thu, chi ngân sách năm 2012 và Tờ trình số 154/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2012; Báo cáo thẩm tra số 159/BC-KTNS ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2012 với các chỉ tiêu:

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2012: 102.527,007 tỷ đồng.

 Gồm:

- Thu nội địa : 26.680,582 tỷ đồng.

(Trong đó: thu từ nguồn XSKT là:  730,582 tỷ đồng).

- Thu từ dầu thô :  55.500,000 tỷ đồng. 

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 19.900,000 tỷ đồng.

- Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách:  446,425 tỷ đồng.

2. Dự toán thu ngân sách địa phương năm 2012:  8.963,770 tỷ đồng.

Gồm:

- Các khoản thu ngân sách địa phương được hưởng 100%: 1.865,632 tỷ đồng.

- Các khoản thu được hưởng theo tỷ lệ % phân chia:  6.243,646 tỷ đồng.

- Thu trung ương bổ sung có mục tiêu: 180,870 tỷ đồng.

- Thu kết dư năm 2011 chuyển sang: 227,197 tỷ đồng.

- Thu để lại quản lý qua ngân sách : 446,425 tỷ đồng.

3. Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2012 :  8.963,770 tỷ đồng.

Gồm:   

- Chi đầu tư phát triển: 4.130,967 tỷ đồng.

(đã bao gồm cả chi từ nguồn XSKT là : 730,582 tỷ đồng)

Trong đó:

+ Chi giáo dục và đào tạo : 701,089  tỷ đồng.

+ Chi khoa học công nghệ và môi trường: 134,050  tỷ đồng.

- Chi thường xuyên : 4.165,018 tỷ đồng.

Trong đó:

+ Chi giáo dục và đào tạo : 1.151,433 tỷ đồng

+ Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ: 46,104 tỷ đồng.

+ Chi sự nghiệp môi trường : 289,770 tỷ đồng

- Chi dự phòng tài chính: 221,360 tỷ đồng.

- Chi từ các khoản chi để lại quản lý qua NS: 446,425 tỷ đồng.

4. Dự toán thu, chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012:

a) Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 98.531,903 tỷ đồng.

Gồm :

- Thu nội địa : 22.704,017 tỷ đồng.

- Thu từ dầu thô : 55.500,000 tỷ đồng

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 19.900,000 tỷ đồng.

- Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách:  427,886 tỷ đồng.

b) Dự toán thu ngân sách cấp tỉnh được hưởng: 7.577,891 tỷ đồng.

c) Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh:  7.577,891 tỷ đồng.

Gồm:                                                                                                    

- Chi đầu tư phát triển: 3.180,059 tỷ đồng.

- Chi thường xuyên : 2.008,092 tỷ đồng.

- Chi dự phòng tài chính: 147,439 tỷ đồng.

- Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách: 427,886 tỷ đồng.

- Chi bổ sung ngân sách huyện, thị, thành Phố: 1.814,415 tỷ đồng.

d) Dự toán chi thường xuyên cấp tỉnh theo ngành, lĩnh vực năm 2012 là: 2.317,539 tỷ đồng, trong đó:

- Chi từ ngân sách : 1.889,733 tỷ đồng.

- Chi từ nguồn thu: 427,806 tỷ đồng.

e) Dự toán chi thường xuyên cấp tỉnh theo đơn vị năm 2012 là: 2.317,539 tỷ đồng, trong đó:

- Chi từ ngân sách : 1.889,733 tỷ đồng.

- Chi từ nguồn thu: 427,806 tỷ đồng.

5. Dự toán thu, chi ngân sách các huyện, thị, thành phố năm 2012:

a) Dự toán thu ngan sách nhà nước trên địa bàn huyện : 3.995,104 tỷ đồng .

b) Dự toán thu ngân sách huyện được hưởng : 1.385,879 tỷ đồng.

c) Số bổ sung ngân sách huyện:  1.814,415 tỷ đồng.

Trong đó:

- Bổ sung cân đối ngân sách: 1.382,636 tỷ đồng.

- Bổ sung có mục tiêu:  431,779 tỷ đồng.

d) Dự toán chi ngân sách huyện: 3.200,294 tỷ đồng.

- Chi từ ngân sách : 3.181,755 tỷ đồng.

- Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách: 18,539 tỷ đồng.

Điều 2. Về nguồn thu của các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa.

Các khoản thu của các doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa chuyển từ thành phần kinh tế nhà nước sang thành phần kinh tế ngoài quốc doanh, bắt đầu từ năm 2012 thực hiện điều tiết cho ngân sách cấp tỉnh được hưởng 100% phần ngân sách trung ương điều tiết cho địa phương (Bao gồm cả các doanh nghiệp nhà nước đã thực hiện cổ phần hóa trong năm 2011 có phát sinh thu trong năm 2012).

Điều 3. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa V, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 4
17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Đề án về Tổ An ninh nhân dân ở thôn thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn (nơi chưa bố trí lực lượng công an chính quy) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND ngày 16 tháng 4 năm 2010 발효 중 20/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và những đối tượng khác hưởng phụ cấp theo quy định pháp luật chuyên ngành công tác ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 84/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND và các nghị quyết khác của Hội đồng nhân dân tỉnh có liên quan đến một số chính sách đặc thù đối với các xã trọng điểm đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 56/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điều 1 của Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua chính sách hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2011 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨
38/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2012
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 27
156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường 발효 중 29/2011/NĐ-CP Nghị định số 29/2011/NĐ-CP Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 18/2011/QĐ-TTg Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg Về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số 발효 중 60/2010/QĐ-TTg Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 – 2015 발효 중 72/2010/NĐ-CP Nghị định số 72/2010/NĐ-CP Quy định về phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác về môi trường 만료됨 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường 발효 중 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 24/2008/NQ-CP Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP Ban hành chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết hội nghị lần thứ 7 Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn 발효 중 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 163/2003/NĐ-CP Nghị định số 163/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn 만료됨 90/2004/TT-BTC Thông tư số 90/2004/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 만료됨 32/2004/QH11 Luật An ninh Quốc gia số 32/2004/QH11 발효 중 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 105/2005/NĐ-CP Nghị định số 105/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực 만료됨 42/2005/QĐ-BCN Quyết định số 42/2005/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập và thẩm định quy hoạch phát triển điện lực 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 186/2006/QĐ-TTg Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 81/2007/NĐ-CP Nghị định số 81/2007/NĐ-CP Quy định tổ chức, bộ phận chuyên môn về bảo vệ môi trường tại cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước 발효 중 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.