Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Puch

문서 번호39/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 03. 2007
발효일16. 03. 2007
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 39/2007/QĐ-UBND
Gia Lai, ngày 1 tháng 3 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Puch

___________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Điều 127 - Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ về việc quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính Phủ về việc ban hành quy chế quản lý rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội Vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Củng cố Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Puch.

Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Puch là đơn vị sự nghiệp kinh tế có thu, trực thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoạt động theo phương thức hạch toán độc lập; có tư cách pháp nhân, có tài khoản riêng và con dấu để hoạt động. Trụ sở của Ban Quản lý đặt tại xã Bình Giáo, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Puch có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn:

- Trồng, phục hồi, cải tạo, chăm sóc, quản lý, bảo vệ và phát triển rừng bền vững.

- Xây dựng trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện sau khi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch, kế hoạch, phương án, dự án đầu tư xây dựng và phát triển rừng phòng hộ.

- Sản xuất nông lâm kết hợp (gồm cả trồng trọt, khai thác gỗ và lâm sản, tận thu lâm sản, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản) theo đúng quy định của pháp luật.

- Kinh doanh vật tư nông lâm nghiệp, du lịch, các mặt hàng nông lâm sản và dịch vụ sản xuất nông lâm nghiệp.

- Nghiên cứu khoa học, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ, giảng dạy, thực tập, tư vấn và chuyển giao các mô hình ứng dụng, tiến bộ kỹ thuật cho nhân dân. Thường xuyên tuyên truyền giáo dục nhân dân trên địa bàn tham gia bảo vệ, phòng chống cháy rừng và xây dựng rừng phòng hộ.

- Liên doanh, liên kết với các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao.

- Được huy động vốn để tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ, dịch vụ, sản xuất kinh doanh trong phạm vi chức năng, thẩm quyền được giao theo đúng quy định của pháp luật.

- Nhiệm vụ cụ thể của Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Puch được thực hiện theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính Phủ và theo quy định, hướng dẫn của các cơ quan chức năng cấp trên.

Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế, lao động của Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Puch:

1. Tổ chức bộ máy của Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Puch gồm có Trưởng ban, Phó trưởng ban, kế toán và một số cán bộ, viên chức, lao động được bố trí gọn nhẹ, phù hợp với khối lượng công việc được giao.

2. Biên chế của Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Puch được phân bổ hàng năm theo quyết định của UBND tỉnh (nếu có). Ngoài ra tùy theo khối lượng công việc và khả năng tài chính của đơn vị, Ban Quản lý được hợp đồng thêm lao động để tổ chức triển khai nhiệm vụ theo quy định.

Điều 4. UBND tỉnh giao Trưởng Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Puch phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng phương án thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về việc thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính của của Ban Quản lý (theo hướng nhà nước chỉ hỗ trợ kinh phí hoạt động cho đơn vị đến hết năm 2010 và từ năm 2011 trở đi đơn vị phải tự đảm bảo toàn bộ kinh phí để hoạt động) báo cáo Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định theo đúng quy định.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Lao động thương binh xã hội, Tài nguyên môi trường; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND cấp huyện, Trưởng Ban Quản lý rừng phòng hộ Ia Puch chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Thế Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

39/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Puch
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 46
123/1998/QĐ-TTg Quyết định số 123/1998/QĐ-TTg Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 발효 중 66/2000/QĐ-TTg Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 81/2002/NĐ-CP Nghị định số 81/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ 만료됨 135/2003/NĐ-CP Nghị định số 135/2003/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 171/2004/NĐ-CP Nghị định số 171/2004/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 26/2005/NĐ-CP Nghị định số 26/2005/NĐ-CP Về Hội đồng định giá tài sản trong tố tụng hình sự 만료됨 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 19/2005/TTLT/BLĐTBXH–BTC–BKHĐT Thông tư liên tịch số 19/2005/TTLT/BLĐTBXH–BTC–BKHĐT Hướng dẫn thi hành Nghị định số 81/CP ngày 23 tháng 11 năm 1995 và Nghị định số 116/2004/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2004 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật lao động về lao động là người tàn tật 발효 중 116/2004/NĐ-CP Nghị định số 116/2004/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/CP ngày 23/11/1995 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao là người tàn tật 발효 중 187/2004/NĐ-CP Nghị định số 187/2004/NĐ-CP Về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 15/2005/TT-BXD Thông tư số 15/2005/TT-BXD Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 58/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo số 58/2005/QH11 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 59/2006/NĐ-CP Nghị định số 59/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện 발효 중 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 69/2006/TT-BTC Thông tư số 69/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 186/2006/QĐ-TTg Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng 만료됨 119/2006/NĐ-CP Nghị định số 119/2006/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Kiểm lâm 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 136/2006/NĐ-CP Nghị định số 136/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo 발효 중 137/2006/NĐ-CP Nghị định số 137/2006/NĐ-CP Quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 만료됨 82/2006/QH11 Luật Công chứng số 82/2006/QH11 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 163/2006/NĐ-CP Nghị định số 163/2006/NĐ-CP Về giao dịch bảo đảm 만료됨 22/2007/TTLT/BNN-BNV Thông tư liên tịch số 22/2007/TTLT/BNN-BNV Hướng dẫn về nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kiểm lâm ở địa phương 발효 중 06/2007/TT-BTNMT Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 35/2007/TT-BTC Thông tư số 35/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 137/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 만료됨 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân 발효 중 108/1998/QĐ-TTg Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 발효 중 02/1997/QH10 Luật Các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 만료됨 09/1998/QH10 Luật Khiếu nại, tố cáo số 09/1998/QH10 만료됨 05/2003/TT-BKH Thông tư số 05/2003/TT-BKH Hướng dẫn về nội dung, trình tự lập, thẩm định và quản lý các dự án quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội lãnh thổ 발효 중
인용 13
1570/2006/QĐ-TTg Quyết định số 1570/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025 발효 중 14/1999/TT-BTM Thông tư số 14/1999/TT-BTM Hướng dẫn điều kiện kinh doanh xăng dầu 발효 중 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 187/2003/QĐ-TTg Quyết định số 187/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý kinh doanh xăng, dầu 만료됨 22/2004/QH11 Luật Thanh tra số 22/2004/QH11 만료됨 146/2004/QĐ-TTg Quyết định số 146/2004/QĐ-TTg Về phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 발효 중 55/2005/TTLT-BNV-VPCP Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP Hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản 발효 중 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 32/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ 발효 중 85/2005/QĐ-BTC Quyết định số 85/2005/QĐ-BTC Về việc in, phát hành và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí 발효 중 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 10/1998/QĐ-TTg Quyết định số 10/1998/QĐ-TTg Phê duyệt định hướng quy hoạch tổng thể phát triển đô thị Việt Nam đến năm 2020 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.