Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh

문서 번호39/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Đức Chính — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
발행일24. 12. 2015
발효일03. 01. 2016
효력 만료일31. 12. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------
Số: 39/2015/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Bến Tre, ngày 31 tháng 12 năm 2015
 
 
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
-------------------
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 06 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2962/TTr-STNMT ngày 10 tháng 12 năm 2015,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lập hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2.Quyết định này được áp dụng thống nhất đối với các đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng đo đạc lập bản đồ địa chính theo quy định của pháp luật, không áp dụng cho các cơ quan, tổ chức khác có đủ điều kiện hoạt động đo đạc bản đồ, nhằm đảm bảo đúng theo quy định về giá của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quy định áp dụng Bộ đơn giá
1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân: Áp dụng theo Bộ đơn giá sản phẩm.
2. Đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo.
a) Đối với hộ nghèo: Miễn 100% đơn giá sản phẩm trong cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu;
b) Đối với hộ cận nghèo: Giảm 50% đơn giá sản phẩm trong cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu;
3. Đơn vị sự nghiệp công lập khi có sai sót trong quá trình thực hiện dịch vụ theo yêu cầu cá nhân, tổ chức như khi đo đạc không chính xác phải tiến hành đo lại nhưng không thu phí, trường hợp sai sót do đơn vị đo đạc mà gây ảnh hưởng đến lợi ích của cá nhân, tổ chức thì đơn vị đo đạc phải bồi thường theo quy định hiện hành từ nguồn kinh phí của đơn vị.
Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; đồng thời phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tham mưu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung khi có những biến động về định mức hoặc vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này.
Điều 5.Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
 

 
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng
 
 
BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
 
- Bộ đơn giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Bộ đơn giá tính theo mức lương tối thiểu 1.150.000 đồng/tháng.
Phần I
ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH
 

Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
khó khăn
Đơn giá sản phẩm (đồng)
I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH
1
Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông
điểm
1
2.140.700
2
2.757.800
3
3.466.500
4
4.485.300
5
5.628.100
2
Chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy)
điểm
1
2.495.700
2
3.233.800
3
4.082.300
4
5.301.500
5
6.671.900
3
Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ
điểm
1
710.800
2
816.300
3
994.400
4
1.175.000
5
1.358.300
4
Xây tường vây
điểm
1
2.525.400
2
2.724.600
3
3.274.900
4
4.341.000
5
4.929.700
5
Tiếp điểm có tường vây
điểm
1
493.500
2
578.200
3
684.300
4
823.500
5
1.004.700
6
Tiếp điểm không có tường vây
điểm
1
618.400
2
701.500
3
813.700
4
903.000
5
2.441.000
7
Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền
điểm
1
571.800
2
864.000
3
1.024.200
4
1.412.600
5
1.876.600
8
Đo độ cao lượng giác
điểm
1
57.200
2
86.400
3
102.400
4
141.300
5
187.700
9
Đo ngắm theo công nghệ GPS
điểm
1
1.496.100
2
1.797.800
3
2.233.200
4
2.833.300
5
4.270.700
10
Tính toán khi đo GPS
điểm
1-5
429.500
11
Tính toán khi đo đường chuyền
điểm
1-5
439.400
12
Tính toán khi đo độ cao lượng giác
điểm
1-5
18.800
13
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo đường chuyền
điểm
1-5
210.400
14
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo GPS
điểm
1-5
233.300
II. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP
1
Tỷ lệ 1/500
ha
1
7.787.500
2
8.920.500
3
10.297.200
4
11.965.500
5
13.942.300
2
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
2.612.300
2
2.969.900
3
3.618.400
4
4.747.600
5
5.769.900
3
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
1.008.400
2
1.143.700
3
1.321.200
4
1.608.400
5
2.032.400
4
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
300.800
2
344.700
3
397.700
4
461.900
III. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
1. Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
1.1
Tỷ lệ 1/500
ha
1
812.100
2
926.500
3
1.065.000
4
1.233.400
5
1.433.000
1.2
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
277.000
2
314.300
3
382.200
4
498.100
5
604.000
1.3
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
107.900
2
122.600
3
141.700
4
168.600
5
212.400
1.4
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
31.500
2
36.100
3
42.200
4
49.800
2. Đo vẽ phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, các công trình giao thông, thuỷ lợi, công trình điện năng
2.1 
Tỷ lệ 1/500 
ha
1
8.805.900
2
10.102.000
3
11.675.600
4
13.582.400
5
15.842.300
2.2
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
2.945.100
2
3.353.300
3
4.095.200
4
5.388.400
5
6.557.300
2.3
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
1.139.000
2
1.293.400
3
1.496.000
4
1.826.400
5
2.311.300
2.4
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
342.400
2
392.600
3
453.000
4
526.300
3. Đo vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đê điều
3.1
Tỷ lệ 1/500
ha
1
2.845.500
2
3.204.000
3
3.648.600
4
4.185.600
5
4.820.100
3.2
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
968.700
2
1.083.400
3
1.287.600
4
1.641.500
5
1.967.000
3.3
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
360.500
2
404.000
3
460.700
4
550.300
5
685.700
3.4
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
101.400
2
115.600
3
132.600
4
153.300
4. Đo vẽ đất giao thông đường bộ, đê điều và đất thuỷ hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
4.1 
Tỷ lệ 1/500
ha
1
2.547.100
2
2.889.500
3
3.305.900
4
3.810.600
5
4.409.000
4.2
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
871.000
2
980.100
3
1.177.600
4
1.519.800
5
1.830.800
4.3
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
334.900
2
376.600
3
431.100
4
516.500
5
645.600
4.4
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
94.900
2
108.300
3
124.900
4
145.100
III. SỐ HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1. Số hoá bản đồ địa chính
a
Tỷ lệ 1/500
ha
1
231.800
2
249.600
3
270.600
4
294.800
5
322.700
b
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
86.900
2
94.600
3
104.100
4
115.200
5
131.400
c
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
34.000
2
38.000
3
43.000
4
48.200
5
54.600
d
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
6.300
2
7.100
3
8.000
4
9.100
2. Chuyển hệ toạ độ BĐĐC dạng số từ hệ toạ độ HN-72 sang hệ toạ độ VN-2000
2.1. Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển: 
a
Tỷ lệ 1/500
Điểm
1-5
403.100
b
Tỷ lệ 1/1000
Điểm
1-5
403.100
c
Tỷ lệ 1/2000
Điểm
1-5
403.100
d
Tỷ lệ 1/5000
Điểm
1-5
403.100
2.2. Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000
a
Tỷ lệ 1/500
ha
1
172.200
2
182.400
3
192.700
4
203.000
5
217.500
b
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
51.000
2
54.100
3
57.400
4
60.600
5
65.100
c
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
16.100
2
17.000
3
18.100
4
19.100
5
20.500
d
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
2.500
2
2.600
3
2.700
4
2.800
2.3. Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá
a
Tỷ lệ 1/500
ha
1
146.200
2
156.400
3
166.600
4
176.900
5
191.400
b
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
43.800
2
46.900
3
50.200
4
53.400
5
57.900
c
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
13.800
2
14.800
3
15.800
4
16.800
5
18.200
d
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
1.600
2
1.700
3
1.800
4
1.900
IV. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1. Trường hợp quy định chung:

Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại khó khăn
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Các công việc theo ha
Các công việc theo thửa
a
Tỷ lệ 1/500
ha (thửa)
1
654.300
274.700
2
755.000
328.000
3
887.100
393.500
4
1.058.300
479.500
 
 
 
5
1.280.400
576.600
b
Tỷ lệ 1/1000 
ha (thửa)
1
171.000
109.200
2
208.900
128.300
3
258.200
152.300
4
322.400
182.200
 
 
 
5
405.800
217.400
c
Tỷ lệ 1/2000 
ha (thửa)
1
68.600
141.200
2
79.700
167.800
3
93.100
198.900
4
109.200
236.500
5
128.500
284.900
d
Tỷ lệ 1/5000 
ha (thửa)
1
14.100
198.700
2
16.500
234.400
3
19.500
281.500
4
23.100
331.400
2. Các trường hợp đặc biệt:
2.1. Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
a
Tỷ lệ 1/500 
ha (thửa)
1
654.300
257.300
2
755.000
306.300
3
887.100
364.600
4
1.058.300
440.500
5
1.280.400
527.400
b
Tỷ lệ 1/1000
ha (thửa)
1
171.000
104.400
2
208.900
122.400
3
258.200
144.400
4
322.400
171.500
5
405.800
203.700
c
Tỷ lệ 1/2000 
ha (thửa)
1
68.600
137.100
2
79.700
162.300
3
93.100
192.000
4
109.200
228.000
5
128.500
272.900
d
Tỷ lệ 1/5000
ha
(thửa)
1
14.100
188.100
2
16.500
222.200
 
 
 
3
19.500
265.200
4
23.100
313.500
2.2. Trường hợp biến động:
a) Trường hợp biến động trên 15% đến 25%: Được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại khoản 1 mục IV Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
b) Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng không tập trung: Được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại khoản 1 mục IV Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
2.3. Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.
2.4. Trường hợp biến động chỉ do thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất:

Số TT
Danh mục công việc
Loại
khó khăn
Đơn giá sản phẩm
Các công việc theo ha
Các công việc theo thửa
1
Tỷ lệ 1/500
1-5
95.500
5.800
2
Tỷ lệ 1/1000
1-5
26.200
5.800
3
Tỷ lệ 1/2000
1-5
8.300
5.800
4
Tỷ lệ 1/5000
1-5
1.200
5.800
V. TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
1
Diện tích dưới 100m2
thửa
1.716.300
1.149.000
2
Từ 100m2 đến 300m2
thửa
2.038.100
1.364.400
3
Từ trên 300m2 đến 500m2
thửa
2.160.600
1.451.500
4
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
thửa
2.645.900
1.767.000
5
Từ trên 1.000m2 đến 3000m2
thửa
3.631.900
2.420.900
6
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
thửa
5.577.900
3.734.200
7
Từ trên 1ha đến 10ha
thửa
6.693.500
4.481.000
8
Từ trên 10ha đến 50ha
thửa
7.251.300
4.854.500
9
Từ trên 50ha đến 100ha
thửa
7.334.500
5.227.900
10
Từ trên 100ha đến 500ha
thửa
8.924.700
5.974.700
11
Từ trên 500ha đến 1.000ha
thửa
10.040.300
6.721.600
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ Quốc gia).
Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 0,5 mức quy định tại khoản 9 mục I Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
(2) Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng trên.
(3) Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì định mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng trên.
VI. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH 1
1. Được tính bằng 0,50 mức trích đo địa chính thửa đấtquy định tại mục V Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
1
Diện tích dưới 100m2
thửa
858.100
574.500
2
Từ 100m2 đến 300m2
thửa
1.019.000
682.200
3
Từ trên 300m2 đến 500m2
thửa
1.080.300
725.700
4
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
thửa
1.323.000
883.500
5
Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2
thửa
1.816.000
1.210.500
6
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
thửa
2.789.000
1.867.100
7
Từ trên 1ha đến 10ha
thửa
3.346.800
2.240.500
8
Từ trên 10ha đến 50ha
thửa
3.625.700
2.427.200
9
Từ trên 50ha đến 100ha
thửa
3.667.200
2.613.900
10
Từ trên 100ha đến 500 ha
thửa
4.462.400
2.987.400
11
Từ trên 500ha đến 1.000ha
thửa
5.020.100
3.360.800
2. Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch được tính bằng 0,30 mức trích đo địa chính thửa đấtquy định tại mục V Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.

Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
1
Diện tích dưới 100m2
thửa
514.900
172.300
2
Từ 100m2 đến 300m2
thửa
611.400
204.700
3
Từ trên 300m2 đến 500m2
thửa
648.200
217.700
4
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
thửa
793.800
265.100
5
Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2
thửa
1.089.600
363.100
6
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
thửa
1.673.400
560.100
7
Từ trên 1ha đến 10ha
thửa
2.008.100
672.200
8
Từ trên 10ha đến 50ha
thửa
2.175.400
728.200
9
Từ trên 50ha đến 100ha
thửa
2.200.300
784.200
10
Từ trên 100ha đến 500ha
thửa
2.677.400
896.200
11
Từ trên 500ha đến 1.000ha
thửa
3.012.100
1.008.200
VII. ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại mục V Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
a) Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
Đơn giá sản phẩm tại mục này được tính bằng đơn giá sản phẩm tại khoản 1 mục VI Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
b) Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng.
Đơn giá sản phẩm tại mục này được tính bằng đơn giá sản phẩm tại khoản 2 mục VI Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất.
a) Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại mục V Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này (không kể đo lưới).

Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
1
Diện tích dưới 100m2
thửa
1.201.400
804.300
2
Từ 100m2 đến 300m2
thửa
1.426.700
955.100
3
Từ trên 300m2 đến 500m2
thửa
1.512.400
1.016.000
4
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
thửa
1.852.200
1.236.900
5
Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2
thửa
2.542.300
1.694.700
6
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
thửa
3.904.600
2.613.900
7
Từ trên 1ha đến 10ha
thửa
4.685.500
3.136.700
8
Từ trên 10ha đến 50ha
thửa
5.075.900
3.398.100
9
Từ trên 50ha đến 100ha
thửa
5.134.100
3.659.500
10
Từ trên 100ha đến 500ha
thửa
6.247.300
4.182.300
11
Từ trên 500ha đến 1.000ha
thửa
7.028.200
4.705.100
Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì:
- Định mức đo đạc tầng sát mặt đất (tầng trệt) được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại mục V Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
- Định mức đo đạc từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất (tầng trệt).
b) Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại mục V Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
Đơn giá sản phẩm tại mục này được tính bằng đơn giá sản phẩm tại khoản 2 mục VI Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
3. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.
 
Phần II
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
 
I. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN

Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại KK
Đơn giá sản phẩm (đồng)
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
Hồ sơ
1
235.300
2
244.600
3
255.000
 
* Công việc tại các cấp
 
 
 
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1
149.600
2
158.900
3
169.300
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-3
66.700
+ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-3
26.000
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường (chuẩn bị hợp đồng thuê)
Hồ sơ
1-3
40.700
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-3
19.000
 
* Các trường hợp đặc biệt:
 
 
 
1
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN)
Hồ sơ
1-3
117.600
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-3
73.800
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-3
34.100
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-3
9.700
2
Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN
Hồ sơ
1
48.100
2
51.100
3
54.600
II. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG:

Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại KK
Đơn giá sản phẩm (đồng)
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
Hồ sơ
2
341.800
3
356.600
4
373.000
5
391.000
 
* Công việc tại các cấp
 
 
 
Công việc thực hiện tại phường
Hồ sơ
2
186.200
3
201.000
4
217.400
5
235.400
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
2-5
130.600
+ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
2-5
83.800
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường (chuẩn bị hợp đồng thuê)
Hồ sơ
2-5
46.800
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
2-5
25.000
 
* Các trường hợp đặc biệt:
 
 
 
1
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN)
Hồ sơ
2-5
170.800
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
2-5
93.000
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
2-5
65.300
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
2-5
12.500
2
Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN
Hồ sơ
2
71.400
3
75.800
4
80.700
5
86.200
III. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại KK
Đơn giá sản phẩm (đồng)
1
Đăng ký, cấp GCN đối với đất 
 
a
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
Hồ sơ
1
744.900
2
796.600
3
822.700
4
848.700
5
879.100
 
* Công việc tại các cấp
 
 
 
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1
513.100
2
534.800
3
560.900
4
586.900
5
617.400
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
261.800
b
Trường hợp nộp hồ sơ tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1
759.200
2
781.000
3
807.000
4
833.100
5
861.500
 
* Công việc tại các cấp
 
 
 
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1
436.300
2
458.100
3
484.100
4
510.200
5
540.600
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
322.900
2
Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản
 
 
 
a
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
Hồ sơ
1
762.300
2
784.000
3
810.100
4
836.100
5
866.600
 
* Công việc tại các cấp
 
 
 
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1
513.100
2
534.800
3
560.900
4
586.900
5
617.400
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
 
1-5
249.200
b
Trường hợp nộp hồ sơ tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1
746.600
2
768.400
3
794.400
4
820.500
5
850.900
 
* Công việc tại các cấp
 
 
 
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1
436.300
2
458.100
3
484.100
4
510.200
5
540.600
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
310.300
3
Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản 
 
 
 
a
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
Hồ sơ
1
849.000
2
948.200
3
9979.100
4
1.013.400
5
1.050.800
 
* Công việc tại các cấp
 
 
 
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1
516.200
2
615.400
3
646.300
4
680.600
5
718.000
 
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
 
1-5
332.800
b
Trường hợp nộp hồ sơ tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1
900.900
2
1.000.200
3
1.031.000
4
1.065.300
5
1.102.700
 
* Công việc tại các cấp
 
 
 
 
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1
496.200
2
595.500
3
626.300
4
660.600
5
698.000
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
404.700
IV. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại KK
Đơn giá
sản phẩm (đồng)
a
Đăng ký, cấp GCN đối với đất
Hồ sơ
1
1.204.000
2
1.235.300
3
1.269.700
4
1.307.300
5
1.347.900
 
* Công việc tại các cấp
 
 
 
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1
1.200.000
2
1.231.300
3
1.265.700
4
1.303.300
5
1.343.900
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
4.000
 
* Trường hợp đặc biệt:
 
 
 
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN)
Hồ sơ
1-5
602.000
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
2.000
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
600.000
b
Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản
Hồ sơ
1
1.198.100
2
1.229.400
3
1.263.800
4
1.301.400
5
1.342.100
 
* Công việc tại các cấp
 
 
 
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1
1.194.100
2
1.225.400
3
1.259.800
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
4
1.297.400
5
1.338.100
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
4.000
 
* Trường hợp đặc biệt:
 
 
 
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN)
Hồ sơ
1-5
599.000
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
2.000
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
597.000
c
Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản
Hồ sơ
1
1.545.900
2
1.586.600
3
1.630.500
4
1.680.500
5
1.733.700
 
* Công việc tại các cấp
 
 
 
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1
1.541.900
2
1.582.600
3
1.626.500
4
1.676.500
5
1.729.700
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
4.000
 
* Trường hợp đặc biệt:
 
 
 
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN)
Hồ sơ
1-5
773.000
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
2.600
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
770.400
V. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 11
54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 발효 중 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hoá trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh 발효 중 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 발효 중 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành 발효 중 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 17/8/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 28/2017/QDD-UBND Quyết định số 28/2017/QDD-UBND về việc bãi bỏ các quyết định về bảng giá tối thiểu tính êệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy ddienj và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Điểm a Khoản 1 Điều 7 và Khoản 3 Điều 7 của Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨
39/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 122
04/2009/TTLT-BXD-BCA Thông tư liên tịch số 04/2009/TTLT-BXD-BCA Hướng dẫn thực hiện việc cấp nước phòng cháy, chữa cháy tại đô thị và khu công nghiệp 발효 중 219/2012/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 219/2012/TTLT-BTC-BKHCN Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020 만료됨 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT Hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 발효 중 22/2015/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 135/QĐ-BNV Quyết định số 135/QĐ-BNV Về việc phê duyệt dự án đầu tư “Kho T.IIB-02” 발효 중 04/2007/TTLT/BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT/BTNMT-BTC Hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai 만료됨 06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế 만료됨 08/2012/TT-BXD Thông tư số 08/2012/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn 발효 중 56/2015/NĐ-CP Nghị định số 56/2015/NĐ-CP Về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Ban hành Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 발효 중 02/2015/TT-BKHCN Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN Quy định việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨 02/2015/TT-BTNMT Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ 발효 중 35/2015/NĐ-CP Nghị định số 35/2015/NĐ-CP Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 만료됨 04/2015/TT-BKHCN Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN Quy định việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 17/2014/TT-BNV Thông tư số 17/2014/TT-BNV Hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp 만료됨 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn 발효 중 01/2015/TT-BTP Thông tư số 01/2015/TT-BTP Hướng dẫn về nghiệp vụ thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức pháp chế 발효 중 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 54/2013/TT-BTC Thông tư số 54/2013/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 만료됨 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 14/2013/TT-BTTTT Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương 만료됨 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 발효 중 20/2013/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị 만료됨 78/2014/TT-BTC Thông tư số 78/2014/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 219/2013/TT-BTC Thông tư số 219/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng 발효 중 140/2013/TT-BTC Thông tư số 140/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 50/2013/TT-BTNMT Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh à ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 만료됨 25/2014/TT-BTNMT Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT Quy định về bản đồ địa chính 만료됨 23/2014/TT-BTNMT Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 발효 중 15/2014/TT-BKHCN Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 14/2014/TT-BKHCN Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ 발효 중 11/2014/TT-BKHCN Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 10/2014/TT-BKHCN Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 09/2014/TT-BKHCN Thông tư số 09/2014/TT-BKHCN Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia 발효 중 05/2014/TT-BKHCN Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN Ban hành “Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ” 발효 중 23/2014/TT-BKHCN Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 66/2014/QĐ-TTg Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển 만료됨 30/2014/TT-BTNMT Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất 발효 중 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 63/2014/TT-BGTVT Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 만료됨 156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường 발효 중 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 53/2014/QH13 Luật Công chứng số 53/2014/QH13 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 95/2014/NĐ-CP Nghị định số 95/2014/NĐ-CP Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ 발효 중 93/2014/NĐ-CP Nghị định số 93/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ 발효 중 24/2014/TT-BTNMT Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ địa chính 발효 중 86/2014/NĐ-CP Nghị định số 86/2014/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 07/2014/TT-BKHCN Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai 발효 중 218/2013/NĐ-CP Nghị định số 218/2013/NĐ-CP Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 209/2013/NĐ-CP Nghị định số 209/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 164/2013/NĐ-CP Nghị định số 164/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 18/2013/TT-BKHCN Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành một số quy định của điều lệ sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ 발효 중 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 14/2014/NĐ-CP Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện 만료됨 109/2013/NĐ-CP Nghị định số 109/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn 만료됨 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 발효 중 08/2013/TT-BNV Thông tư số 08/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 발효 중 64/2013/NĐ-CP Nghị định số 64/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ 발효 중 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 발효 중 06/2012/TT-BNV Thông tư số 06/2012/TT-BNV Hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 89/2013/NĐ-CP Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá 발효 중 34/2013/TT-BTC Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 32/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13 발효 중 31/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 số 31/2013/QH13 만료됨 34/2013/NĐ-CP Nghị định số 34/2013/NĐ-CP Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 만료됨 23/2013/NĐ-CP Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 발효 중 72/2012/NĐ-CP Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 발효 중 17/2013/NĐ-CP Nghị định số 17/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 11/2013/NĐ-CP Nghị định số 11/2013/NĐ-CP Về quản lý đầu tư phát triển đô thị 발효 중 01/2013/NĐ-CP Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ 만료됨 21/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 13/2012/QH13 Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13 만료됨 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 32/2011/TT-BKHCN Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN Quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao 발효 중 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 13/2012/NĐ-CP Nghị định số 13/2012/NĐ-CP Ban hành Điều lệ Sáng kiến 발효 중 112/2011/NĐ-CP Nghị định số 112/2011/NĐ-CP Về công chức xã. phường, thị trấn 발효 중 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 10/2011/TT-BTTTT Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông 발효 중 55/2011/NĐ-CP Nghị định số 55/2011/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế 발효 중 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 발효 중 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí 만료됨 25/2011/NĐ-CP Nghị định số 25/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông 만료됨 87/2010/NĐ-CP Nghị định số 87/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu 만료됨 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 01/2008/TT-BXD Thông tư số 01/2008/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 131/2009/QĐ-TTg Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 14/2008/QH12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 발효 중 13/2008/QH12 Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 만료됨 21/2008/QH12 Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 발효 중 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 104/2000/QĐ-TTg Quyết định số 104/2000/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2020 만료됨 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 25/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2016 만료됨
인용 27
06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế 만료됨 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨 366/QĐ-TTg Quyết định số 366/QĐ-TTg Về việc phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015 발효 중 24/2015/NĐ-CP Nghị định số 24/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa 발효 중 14/2015/NĐ-CP Nghị định số 14/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt 만료됨 54/2013/TT-BTC Thông tư số 54/2013/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 만료됨 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 발효 중 156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường 발효 중 37/2014/TT-BGTVT Thông tư số 37/2014/TT-BGTVT Quy định về phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt đô thị 만료됨 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 153/2012/TT-BTC Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước 만료됨 72/2012/NĐ-CP Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 발효 중 15/2013/NĐ-CP Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 28/2012/NĐ-CP Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật 발효 중 03/2012/NĐ-CP Nghị định số 03/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 109/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt 만료됨 205/2004/NĐ-CP Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 35/2005/QH11 Luật Đường sắt số 35/2005/QH11 만료됨 53/2006/NĐ-CP Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 발효 중 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 109/2006/NĐ-CP Nghị định số 109/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt 만료됨 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 73/1999/NĐ-CP Nghị định số 73/1999/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao 만료됨 39/2011/TT-BGTVT Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨
대체 13
63/2024/QĐ-UBND Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 31/2024/QĐ-UBND. Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND. ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 33/2021/QĐ-UBND Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội. 발효 중 38/2020/QĐ-UBND Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng 만료됨 25/2020/QÐ-UBND Quyết định số 25/2020/QÐ-UBND Về việc ban hành quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Quy định đơn giá đối với các loại cây trồng, hoa màu, các loại con vật nuôi; mật độ cây trồng; mức hỗ trợ đối với tài sản khai thác nghề biển, nghề sông để thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Bình Phước 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quy mô công trình và thời hạn tồn tại của công trình theo giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 54/2017/QĐ-UBND Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, thời hạn nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/ 2017/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ 발효 중
개정·보충 5
07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quy mô công trình và thời hạn tồn tại của công trình theo giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 45/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 36/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 48/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Khoản 2, Khoản 3, Điều 8 của Quy định tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 06/11/2015 của UBND tỉnh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.