本文件的摘要正在更新中。
🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE -------- Số: 39/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Bến Tre, ngày 31 tháng 12 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
-------------------
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 06 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2962/TTr-STNMT ngày 10 tháng 12 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lập hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2.Quyết định này được áp dụng thống nhất đối với các đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng đo đạc lập bản đồ địa chính theo quy định của pháp luật, không áp dụng cho các cơ quan, tổ chức khác có đủ điều kiện hoạt động đo đạc bản đồ, nhằm đảm bảo đúng theo quy định về giá của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quy định áp dụng Bộ đơn giá
1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân: Áp dụng theo Bộ đơn giá sản phẩm.
2. Đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo.
a) Đối với hộ nghèo: Miễn 100% đơn giá sản phẩm trong cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu;
b) Đối với hộ cận nghèo: Giảm 50% đơn giá sản phẩm trong cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu;
3. Đơn vị sự nghiệp công lập khi có sai sót trong quá trình thực hiện dịch vụ theo yêu cầu cá nhân, tổ chức như khi đo đạc không chính xác phải tiến hành đo lại nhưng không thu phí, trường hợp sai sót do đơn vị đo đạc mà gây ảnh hưởng đến lợi ích của cá nhân, tổ chức thì đơn vị đo đạc phải bồi thường theo quy định hiện hành từ nguồn kinh phí của đơn vị.
Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; đồng thời phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tham mưu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung khi có những biến động về định mức hoặc vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này.
Điều 5.Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
| | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng |
BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
- Bộ đơn giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Bộ đơn giá tính theo mức lương tối thiểu 1.150.000 đồng/tháng.
Phần I
ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH
| Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Loại khó khăn | Đơn giá sản phẩm (đồng) |
| I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH | ||||
| 1 | Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông | điểm | 1 | 2.140.700 |
| 2 | 2.757.800 | |||
| 3 | 3.466.500 | |||
| 4 | 4.485.300 | |||
| 5 | 5.628.100 | |||
| 2 | Chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) | điểm | 1 | 2.495.700 |
| 2 | 3.233.800 | |||
| 3 | 4.082.300 | |||
| 4 | 5.301.500 | |||
| 5 | 6.671.900 | |||
| 3 | Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ | điểm | 1 | 710.800 |
| 2 | 816.300 | |||
| 3 | 994.400 | |||
| 4 | 1.175.000 | |||
| 5 | 1.358.300 | |||
| 4 | Xây tường vây | điểm | 1 | 2.525.400 |
| 2 | 2.724.600 | |||
| 3 | 3.274.900 | |||
| 4 | 4.341.000 | |||
| 5 | 4.929.700 | |||
| 5 | Tiếp điểm có tường vây | điểm | 1 | 493.500 |
| 2 | 578.200 | |||
| 3 | 684.300 | |||
| 4 | 823.500 | |||
| 5 | 1.004.700 | |||
| 6 | Tiếp điểm không có tường vây | điểm | 1 | 618.400 |
| 2 | 701.500 | |||
| 3 | 813.700 | |||
| 4 | 903.000 | |||
| 5 | 2.441.000 | |||
| 7 | Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền | điểm | 1 | 571.800 |
| 2 | 864.000 | |||
| 3 | 1.024.200 | |||
| 4 | 1.412.600 | |||
| 5 | 1.876.600 | |||
| 8 | Đo độ cao lượng giác | điểm | 1 | 57.200 |
| 2 | 86.400 | |||
| 3 | 102.400 | |||
| 4 | 141.300 | |||
| 5 | 187.700 | |||
| 9 | Đo ngắm theo công nghệ GPS | điểm | 1 | 1.496.100 |
| 2 | 1.797.800 | |||
| 3 | 2.233.200 | |||
| 4 | 2.833.300 | |||
| 5 | 4.270.700 | |||
| 10 | Tính toán khi đo GPS | điểm | 1-5 | 429.500 |
| 11 | Tính toán khi đo đường chuyền | điểm | 1-5 | 439.400 |
| 12 | Tính toán khi đo độ cao lượng giác | điểm | 1-5 | 18.800 |
| 13 | Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo đường chuyền | điểm | 1-5 | 210.400 |
| 14 | Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo GPS | điểm | 1-5 | 233.300 |
| II. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP | ||||
| 1 | Tỷ lệ 1/500 | ha | 1 | 7.787.500 |
| 2 | 8.920.500 | |||
| 3 | 10.297.200 | |||
| 4 | 11.965.500 | |||
| 5 | 13.942.300 | |||
| 2 | Tỷ lệ 1/1000 | ha | 1 | 2.612.300 |
| 2 | 2.969.900 | |||
| 3 | 3.618.400 | |||
| 4 | 4.747.600 | |||
| 5 | 5.769.900 | |||
| 3 | Tỷ lệ 1/2000 | ha | 1 | 1.008.400 |
| 2 | 1.143.700 | |||
| 3 | 1.321.200 | |||
| 4 | 1.608.400 | |||
| 5 | 2.032.400 | |||
| 4 | Tỷ lệ 1/5000 | ha | 1 | 300.800 |
| 2 | 344.700 | |||
| 3 | 397.700 | |||
| 4 | 461.900 | |||
| III. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT 1. Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính | ||||
| 1.1 | Tỷ lệ 1/500 | ha | 1 | 812.100 |
| 2 | 926.500 | |||
| 3 | 1.065.000 | |||
| 4 | 1.233.400 | |||
| 5 | 1.433.000 | |||
| 1.2 | Tỷ lệ 1/1000 | ha | 1 | 277.000 |
| 2 | 314.300 | |||
| 3 | 382.200 | |||
| 4 | 498.100 | |||
| 5 | 604.000 | |||
| 1.3 | Tỷ lệ 1/2000 | ha | 1 | 107.900 |
| 2 | 122.600 | |||
| 3 | 141.700 | |||
| 4 | 168.600 | |||
| 5 | 212.400 | |||
| 1.4 | Tỷ lệ 1/5000 | ha | 1 | 31.500 |
| 2 | 36.100 | |||
| 3 | 42.200 | |||
| 4 | 49.800 | |||
| 2. Đo vẽ phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, các công trình giao thông, thuỷ lợi, công trình điện năng | ||||
| 2.1 | Tỷ lệ 1/500 | ha | 1 | 8.805.900 |
| 2 | 10.102.000 | |||
| 3 | 11.675.600 | |||
| 4 | 13.582.400 | |||
| 5 | 15.842.300 | |||
| 2.2 | Tỷ lệ 1/1000 | ha | 1 | 2.945.100 |
| 2 | 3.353.300 | |||
| 3 | 4.095.200 | |||
| 4 | 5.388.400 | |||
| 5 | 6.557.300 | |||
| 2.3 | Tỷ lệ 1/2000 | ha | 1 | 1.139.000 |
| 2 | 1.293.400 | |||
| 3 | 1.496.000 | |||
| 4 | 1.826.400 | |||
| 5 | 2.311.300 | |||
| 2.4 | Tỷ lệ 1/5000 | ha | 1 | 342.400 |
| 2 | 392.600 | |||
| 3 | 453.000 | |||
| 4 | 526.300 | |||
| 3. Đo vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đê điều | ||||
| 3.1 | Tỷ lệ 1/500 | ha | 1 | 2.845.500 |
| 2 | 3.204.000 | |||
| 3 | 3.648.600 | |||
| 4 | 4.185.600 | |||
| 5 | 4.820.100 | |||
| 3.2 | Tỷ lệ 1/1000 | ha | 1 | 968.700 |
| 2 | 1.083.400 | |||
| 3 | 1.287.600 | |||
| 4 | 1.641.500 | |||
| 5 | 1.967.000 | |||
| 3.3 | Tỷ lệ 1/2000 | ha | 1 | 360.500 |
| 2 | 404.000 | |||
| 3 | 460.700 | |||
| 4 | 550.300 | |||
| 5 | 685.700 | |||
| 3.4 | Tỷ lệ 1/5000 | ha | 1 | 101.400 |
| 2 | 115.600 | |||
| 3 | 132.600 | |||
| 4 | 153.300 | |||
| 4. Đo vẽ đất giao thông đường bộ, đê điều và đất thuỷ hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | ||||
| 4.1 | Tỷ lệ 1/500 | ha | 1 | 2.547.100 |
| 2 | 2.889.500 | |||
| 3 | 3.305.900 | |||
| 4 | 3.810.600 | |||
| 5 | 4.409.000 | |||
| 4.2 | Tỷ lệ 1/1000 | ha | 1 | 871.000 |
| 2 | 980.100 | |||
| 3 | 1.177.600 | |||
| 4 | 1.519.800 | |||
| 5 | 1.830.800 | |||
| 4.3 | Tỷ lệ 1/2000 | ha | 1 | 334.900 |
| 2 | 376.600 | |||
| 3 | 431.100 | |||
| 4 | 516.500 | |||
| 5 | 645.600 | |||
| 4.4 | Tỷ lệ 1/5000 | ha | 1 | 94.900 |
| 2 | 108.300 | |||
| 3 | 124.900 | |||
| 4 | 145.100 | |||
| III. SỐ HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH | ||||
| 1. Số hoá bản đồ địa chính | ||||
| a | Tỷ lệ 1/500 | ha | 1 | 231.800 |
| 2 | 249.600 | |||
| 3 | 270.600 | |||
| 4 | 294.800 | |||
| 5 | 322.700 | |||
| b | Tỷ lệ 1/1000 | ha | 1 | 86.900 |
| 2 | 94.600 | |||
| 3 | 104.100 | |||
| 4 | 115.200 | |||
| 5 | 131.400 | |||
| c | Tỷ lệ 1/2000 | ha | 1 | 34.000 |
| 2 | 38.000 | |||
| 3 | 43.000 | |||
| 4 | 48.200 | |||
| 5 | 54.600 | |||
| d | Tỷ lệ 1/5000 | ha | 1 | 6.300 |
| 2 | 7.100 | |||
| 3 | 8.000 | |||
| 4 | 9.100 | |||
| 2. Chuyển hệ toạ độ BĐĐC dạng số từ hệ toạ độ HN-72 sang hệ toạ độ VN-2000 2.1. Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển: | ||||
| a | Tỷ lệ 1/500 | Điểm | 1-5 | 403.100 |
| b | Tỷ lệ 1/1000 | Điểm | 1-5 | 403.100 |
| c | Tỷ lệ 1/2000 | Điểm | 1-5 | 403.100 |
| d | Tỷ lệ 1/5000 | Điểm | 1-5 | 403.100 |
| 2.2. Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 | ||||
| a | Tỷ lệ 1/500 | ha | 1 | 172.200 |
| 2 | 182.400 | |||
| 3 | 192.700 | |||
| 4 | 203.000 | |||
| 5 | 217.500 | |||
| b | Tỷ lệ 1/1000 | ha | 1 | 51.000 |
| 2 | 54.100 | |||
| 3 | 57.400 | |||
| 4 | 60.600 | |||
| 5 | 65.100 | |||
| c | Tỷ lệ 1/2000 | ha | 1 | 16.100 |
| 2 | 17.000 | |||
| 3 | 18.100 | |||
| 4 | 19.100 | |||
| 5 | 20.500 | |||
| d | Tỷ lệ 1/5000 | ha | 1 | 2.500 |
| 2 | 2.600 | |||
| 3 | 2.700 | |||
| 4 | 2.800 | |||
| 2.3. Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá | ||||
| a | Tỷ lệ 1/500 | ha | 1 | 146.200 |
| 2 | 156.400 | |||
| 3 | 166.600 | |||
| 4 | 176.900 | |||
| 5 | 191.400 | |||
| b | Tỷ lệ 1/1000 | ha | 1 | 43.800 |
| 2 | 46.900 | |||
| 3 | 50.200 | |||
| 4 | 53.400 | |||
| 5 | 57.900 | |||
| c | Tỷ lệ 1/2000 | ha | 1 | 13.800 |
| 2 | 14.800 | |||
| 3 | 15.800 | |||
| 4 | 16.800 | |||
| 5 | 18.200 | |||
| d | Tỷ lệ 1/5000 | ha | 1 | 1.600 |
| 2 | 1.700 | |||
| 3 | 1.800 | |||
| 4 | 1.900 | |||
IV. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1. Trường hợp quy định chung:
| Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Loại khó khăn | Đơn giá sản phẩm (đồng) | |
| Các công việc theo ha | Các công việc theo thửa | ||||
| a | Tỷ lệ 1/500 | ha (thửa) | 1 | 654.300 | 274.700 |
| 2 | 755.000 | 328.000 | |||
| 3 | 887.100 | 393.500 | |||
| 4 | 1.058.300 | 479.500 | |||
| | | | 5 | 1.280.400 | 576.600 |
| b | Tỷ lệ 1/1000 | ha (thửa) | 1 | 171.000 | 109.200 |
| 2 | 208.900 | 128.300 | |||
| 3 | 258.200 | 152.300 | |||
| 4 | 322.400 | 182.200 | |||
| | | | 5 | 405.800 | 217.400 |
| c | Tỷ lệ 1/2000 | ha (thửa) | 1 | 68.600 | 141.200 |
| 2 | 79.700 | 167.800 | |||
| 3 | 93.100 | 198.900 | |||
| 4 | 109.200 | 236.500 | |||
| 5 | 128.500 | 284.900 | |||
| d | Tỷ lệ 1/5000 | ha (thửa) | 1 | 14.100 | 198.700 |
| 2 | 16.500 | 234.400 | |||
| 3 | 19.500 | 281.500 | |||
| 4 | 23.100 | 331.400 | |||
| 2. Các trường hợp đặc biệt: 2.1. Trường hợp không lập lưới đo vẽ: | |||||
| a | Tỷ lệ 1/500 | ha (thửa) | 1 | 654.300 | 257.300 |
| 2 | 755.000 | 306.300 | |||
| 3 | 887.100 | 364.600 | |||
| 4 | 1.058.300 | 440.500 | |||
| 5 | 1.280.400 | 527.400 | |||
| b | Tỷ lệ 1/1000 | ha (thửa) | 1 | 171.000 | 104.400 |
| 2 | 208.900 | 122.400 | |||
| 3 | 258.200 | 144.400 | |||
| 4 | 322.400 | 171.500 | |||
| 5 | 405.800 | 203.700 | |||
| c | Tỷ lệ 1/2000 | ha (thửa) | 1 | 68.600 | 137.100 |
| 2 | 79.700 | 162.300 | |||
| 3 | 93.100 | 192.000 | |||
| 4 | 109.200 | 228.000 | |||
| 5 | 128.500 | 272.900 | |||
| d | Tỷ lệ 1/5000 | ha (thửa) | 1 | 14.100 | 188.100 |
| 2 | 16.500 | 222.200 | |||
| | | | 3 | 19.500 | 265.200 |
| 4 | 23.100 | 313.500 | |||
2.2. Trường hợp biến động:
a) Trường hợp biến động trên 15% đến 25%: Được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại khoản 1 mục IV Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
b) Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng không tập trung: Được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại khoản 1 mục IV Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
2.3. Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.
2.4. Trường hợp biến động chỉ do thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất:
| Số TT | Danh mục công việc | Loại khó khăn | Đơn giá sản phẩm | |
| Các công việc theo ha | Các công việc theo thửa | |||
| 1 | Tỷ lệ 1/500 | 1-5 | 95.500 | 5.800 |
| 2 | Tỷ lệ 1/1000 | 1-5 | 26.200 | 5.800 |
| 3 | Tỷ lệ 1/2000 | 1-5 | 8.300 | 5.800 |
| 4 | Tỷ lệ 1/5000 | 1-5 | 1.200 | 5.800 |
V. TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
| Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Đơn giá sản phẩm (đồng) | |
| Đất đô thị | Đất ngoài khu vực đô thị | |||
| 1 | Diện tích dưới 100m2 | thửa | 1.716.300 | 1.149.000 |
| 2 | Từ 100m2 đến 300m2 | thửa | 2.038.100 | 1.364.400 |
| 3 | Từ trên 300m2 đến 500m2 | thửa | 2.160.600 | 1.451.500 |
| 4 | Từ trên 500m2 đến 1.000m2 | thửa | 2.645.900 | 1.767.000 |
| 5 | Từ trên 1.000m2 đến 3000m2 | thửa | 3.631.900 | 2.420.900 |
| 6 | Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2 | thửa | 5.577.900 | 3.734.200 |
| 7 | Từ trên 1ha đến 10ha | thửa | 6.693.500 | 4.481.000 |
| 8 | Từ trên 10ha đến 50ha | thửa | 7.251.300 | 4.854.500 |
| 9 | Từ trên 50ha đến 100ha | thửa | 7.334.500 | 5.227.900 |
| 10 | Từ trên 100ha đến 500ha | thửa | 8.924.700 | 5.974.700 |
| 11 | Từ trên 500ha đến 1.000ha | thửa | 10.040.300 | 6.721.600 |
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ Quốc gia).
Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 0,5 mức quy định tại khoản 9 mục I Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
(2) Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng trên.
(3) Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì định mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng trên.
VI. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH 1
1. Được tính bằng 0,50 mức trích đo địa chính thửa đấtquy định tại mục V Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
| Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Đơn giá sản phẩm (đồng) | |
| Đất đô thị | Đất ngoài khu vực đô thị | |||
| 1 | Diện tích dưới 100m2 | thửa | 858.100 | 574.500 |
| 2 | Từ 100m2 đến 300m2 | thửa | 1.019.000 | 682.200 |
| 3 | Từ trên 300m2 đến 500m2 | thửa | 1.080.300 | 725.700 |
| 4 | Từ trên 500m2 đến 1.000m2 | thửa | 1.323.000 | 883.500 |
| 5 | Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 | thửa | 1.816.000 | 1.210.500 |
| 6 | Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2 | thửa | 2.789.000 | 1.867.100 |
| 7 | Từ trên 1ha đến 10ha | thửa | 3.346.800 | 2.240.500 |
| 8 | Từ trên 10ha đến 50ha | thửa | 3.625.700 | 2.427.200 |
| 9 | Từ trên 50ha đến 100ha | thửa | 3.667.200 | 2.613.900 |
| 10 | Từ trên 100ha đến 500 ha | thửa | 4.462.400 | 2.987.400 |
| 11 | Từ trên 500ha đến 1.000ha | thửa | 5.020.100 | 3.360.800 |
2. Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch được tính bằng 0,30 mức trích đo địa chính thửa đấtquy định tại mục V Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
| Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Đơn giá sản phẩm (đồng) | |
| Đất đô thị | Đất ngoài khu vực đô thị | |||
| 1 | Diện tích dưới 100m2 | thửa | 514.900 | 172.300 |
| 2 | Từ 100m2 đến 300m2 | thửa | 611.400 | 204.700 |
| 3 | Từ trên 300m2 đến 500m2 | thửa | 648.200 | 217.700 |
| 4 | Từ trên 500m2 đến 1.000m2 | thửa | 793.800 | 265.100 |
| 5 | Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 | thửa | 1.089.600 | 363.100 |
| 6 | Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2 | thửa | 1.673.400 | 560.100 |
| 7 | Từ trên 1ha đến 10ha | thửa | 2.008.100 | 672.200 |
| 8 | Từ trên 10ha đến 50ha | thửa | 2.175.400 | 728.200 |
| 9 | Từ trên 50ha đến 100ha | thửa | 2.200.300 | 784.200 |
| 10 | Từ trên 100ha đến 500ha | thửa | 2.677.400 | 896.200 |
| 11 | Từ trên 500ha đến 1.000ha | thửa | 3.012.100 | 1.008.200 |
VII. ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại mục V Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
a) Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
Đơn giá sản phẩm tại mục này được tính bằng đơn giá sản phẩm tại khoản 1 mục VI Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
b) Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng.
Đơn giá sản phẩm tại mục này được tính bằng đơn giá sản phẩm tại khoản 2 mục VI Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất.
a) Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại mục V Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này (không kể đo lưới).
| Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Đơn giá sản phẩm (đồng) | |
| Đất đô thị | Đất ngoài khu vực đô thị | |||
| 1 | Diện tích dưới 100m2 | thửa | 1.201.400 | 804.300 |
| 2 | Từ 100m2 đến 300m2 | thửa | 1.426.700 | 955.100 |
| 3 | Từ trên 300m2 đến 500m2 | thửa | 1.512.400 | 1.016.000 |
| 4 | Từ trên 500m2 đến 1.000m2 | thửa | 1.852.200 | 1.236.900 |
| 5 | Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 | thửa | 2.542.300 | 1.694.700 |
| 6 | Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2 | thửa | 3.904.600 | 2.613.900 |
| 7 | Từ trên 1ha đến 10ha | thửa | 4.685.500 | 3.136.700 |
| 8 | Từ trên 10ha đến 50ha | thửa | 5.075.900 | 3.398.100 |
| 9 | Từ trên 50ha đến 100ha | thửa | 5.134.100 | 3.659.500 |
| 10 | Từ trên 100ha đến 500ha | thửa | 6.247.300 | 4.182.300 |
| 11 | Từ trên 500ha đến 1.000ha | thửa | 7.028.200 | 4.705.100 |
Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì:
- Định mức đo đạc tầng sát mặt đất (tầng trệt) được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại mục V Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
- Định mức đo đạc từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất (tầng trệt).
b) Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại mục V Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
Đơn giá sản phẩm tại mục này được tính bằng đơn giá sản phẩm tại khoản 2 mục VI Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
3. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.
Phần II
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
I. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
| Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Loại KK | Đơn giá sản phẩm (đồng) |
| ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN | Hồ sơ | 1 | 235.300 | |
| 2 | 244.600 | |||
| 3 | 255.000 | |||
| | * Công việc tại các cấp | | | |
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1 | 149.600 | |
| 2 | 158.900 | |||
| 3 | 169.300 | |||
| Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1-3 | 66.700 | |
| + Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1-3 | 26.000 | |
| + Phòng Tài nguyên và Môi trường (chuẩn bị hợp đồng thuê) | Hồ sơ | 1-3 | 40.700 | |
| Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1-3 | 19.000 | |
| | * Các trường hợp đặc biệt: | | | |
| 1 | Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN) | Hồ sơ | 1-3 | 117.600 |
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1-3 | 73.800 | |
| Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1-3 | 34.100 | |
| Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1-3 | 9.700 | |
| 2 | Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN | Hồ sơ | 1 | 48.100 |
| 2 | 51.100 | |||
| 3 | 54.600 | |||
II. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG:
| Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Loại KK | Đơn giá sản phẩm (đồng) |
| ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG | Hồ sơ | 2 | 341.800 | |
| 3 | 356.600 | |||
| 4 | 373.000 | |||
| 5 | 391.000 | |||
| | * Công việc tại các cấp | | | |
| Công việc thực hiện tại phường | Hồ sơ | 2 | 186.200 | |
| 3 | 201.000 | |||
| 4 | 217.400 | |||
| 5 | 235.400 | |||
| Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 2-5 | 130.600 | |
| + Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 2-5 | 83.800 | |
| + Phòng Tài nguyên và Môi trường (chuẩn bị hợp đồng thuê) | Hồ sơ | 2-5 | 46.800 | |
| Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 2-5 | 25.000 | |
| | * Các trường hợp đặc biệt: | | | |
| 1 | Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN) | Hồ sơ | 2-5 | 170.800 |
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 2-5 | 93.000 | |
| Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 2-5 | 65.300 | |
| Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 2-5 | 12.500 | |
| 2 | Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN | Hồ sơ | 2 | 71.400 |
| 3 | 75.800 | |||
| 4 | 80.700 | |||
| 5 | 86.200 | |||
III. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
| Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Loại KK | Đơn giá sản phẩm (đồng) |
| 1 | Đăng ký, cấp GCN đối với đất | | ||
| a | Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã | Hồ sơ | 1 | 744.900 |
| 2 | 796.600 | |||
| 3 | 822.700 | |||
| 4 | 848.700 | |||
| 5 | 879.100 | |||
| | * Công việc tại các cấp | | | |
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1 | 513.100 | |
| 2 | 534.800 | |||
| 3 | 560.900 | |||
| 4 | 586.900 | |||
| 5 | 617.400 | |||
| Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1-5 | 261.800 | |
| b | Trường hợp nộp hồ sơ tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1 | 759.200 |
| 2 | 781.000 | |||
| 3 | 807.000 | |||
| 4 | 833.100 | |||
| 5 | 861.500 | |||
| | * Công việc tại các cấp | | | |
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1 | 436.300 | |
| 2 | 458.100 | |||
| 3 | 484.100 | |||
| 4 | 510.200 | |||
| 5 | 540.600 | |||
| Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1-5 | 322.900 | |
| 2 | Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản | | | |
| a | Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã | Hồ sơ | 1 | 762.300 |
| 2 | 784.000 | |||
| 3 | 810.100 | |||
| 4 | 836.100 | |||
| 5 | 866.600 | |||
| | * Công việc tại các cấp | | | |
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1 | 513.100 | |
| 2 | 534.800 | |||
| 3 | 560.900 | |||
| 4 | 586.900 | |||
| 5 | 617.400 | |||
| Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | | 1-5 | 249.200 | |
| b | Trường hợp nộp hồ sơ tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1 | 746.600 |
| 2 | 768.400 | |||
| 3 | 794.400 | |||
| 4 | 820.500 | |||
| 5 | 850.900 | |||
| | * Công việc tại các cấp | | | |
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1 | 436.300 | |
| 2 | 458.100 | |||
| 3 | 484.100 | |||
| 4 | 510.200 | |||
| 5 | 540.600 | |||
| Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1-5 | 310.300 | |
| 3 | Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản | | | |
| a | Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã | Hồ sơ | 1 | 849.000 |
| 2 | 948.200 | |||
| 3 | 9979.100 | |||
| 4 | 1.013.400 | |||
| 5 | 1.050.800 | |||
| | * Công việc tại các cấp | | | |
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1 | 516.200 | |
| 2 | 615.400 | |||
| 3 | 646.300 | |||
| 4 | 680.600 | |||
| 5 | 718.000 | |||
| | Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | | 1-5 | 332.800 |
| b | Trường hợp nộp hồ sơ tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1 | 900.900 |
| 2 | 1.000.200 | |||
| 3 | 1.031.000 | |||
| 4 | 1.065.300 | |||
| 5 | 1.102.700 | |||
| | * Công việc tại các cấp | | | |
| | Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1 | 496.200 |
| 2 | 595.500 | |||
| 3 | 626.300 | |||
| 4 | 660.600 | |||
| 5 | 698.000 | |||
| Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1-5 | 404.700 | |
IV. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
| Số TT | Danh mục công việc | ĐVT | Loại KK | Đơn giá sản phẩm (đồng) |
| a | Đăng ký, cấp GCN đối với đất | Hồ sơ | 1 | 1.204.000 |
| 2 | 1.235.300 | |||
| 3 | 1.269.700 | |||
| 4 | 1.307.300 | |||
| 5 | 1.347.900 | |||
| | * Công việc tại các cấp | | | |
| Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1 | 1.200.000 | |
| 2 | 1.231.300 | |||
| 3 | 1.265.700 | |||
| 4 | 1.303.300 | |||
| 5 | 1.343.900 | |||
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1-5 | 4.000 | |
| | * Trường hợp đặc biệt: | | | |
| Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN) | Hồ sơ | 1-5 | 602.000 | |
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1-5 | 2.000 | |
| Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1-5 | 600.000 | |
| b | Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản | Hồ sơ | 1 | 1.198.100 |
| 2 | 1.229.400 | |||
| 3 | 1.263.800 | |||
| 4 | 1.301.400 | |||
| 5 | 1.342.100 | |||
| | * Công việc tại các cấp | | | |
| Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1 | 1.194.100 | |
| 2 | 1.225.400 | |||
| 3 | 1.259.800 | |||
| Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 4 | 1.297.400 | |
| 5 | 1.338.100 | |||
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1-5 | 4.000 | |
| | * Trường hợp đặc biệt: | | | |
| Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN) | Hồ sơ | 1-5 | 599.000 | |
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1-5 | 2.000 | |
| Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1-5 | 597.000 | |
| c | Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản | Hồ sơ | 1 | 1.545.900 |
| 2 | 1.586.600 | |||
| 3 | 1.630.500 | |||
| 4 | 1.680.500 | |||
| 5 | 1.733.700 | |||
| | * Công việc tại các cấp | | | |
| Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1 | 1.541.900 | |
| 2 | 1.582.600 | |||
| 3 | 1.626.500 | |||
| 4 | 1.676.500 | |||
| 5 | 1.729.700 | |||
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1-5 | 4.000 | |
| | * Trường hợp đặc biệt: | | | |
| Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN (tính bằng 50% định mức cấp GCN) | Hồ sơ | 1-5 | 773.000 | |
| Công việc thực hiện tại cấp xã | Hồ sơ | 1-5 | 2.600 | |
| Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1-5 | 770.400 |
V. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
原始文件(PDF)
关系图
↑ 依据及影响本文件的文件
被其废止 11
54/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
生效中
28/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy
điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
生效中
54/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hoá trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
生效中
43/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh
生效中
15/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
生效中
20/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
生效中
04/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
生效中
35/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
生效中
27/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 17/8/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
生效中
28/2017/QDD-UBND
Quyết định số 28/2017/QDD-UBND về việc bãi bỏ các quyết định về bảng giá tối thiểu tính êệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy ddienj và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
生效中
33/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Điểm a Khoản 1 Điều 7 và Khoản 3 Điều 7 của Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
已失效
依据 2
39/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 122
04/2009/TTLT-BXD-BCA
Thông tư liên tịch số 04/2009/TTLT-BXD-BCA Hướng dẫn thực hiện việc cấp nước phòng cháy, chữa cháy tại đô thị và khu công nghiệp
生效中
219/2012/TTLT-BTC-BKHCN
Thông tư liên tịch số 219/2012/TTLT-BTC-BKHCN Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020
已失效
210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT
Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT Hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
生效中
22/2015/TTLT-BCT-BNV
Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
已失效
135/QĐ-BNV
Quyết định số 135/QĐ-BNV Về việc phê duyệt dự án đầu tư “Kho T.IIB-02”
生效中
04/2007/TTLT/BTNMT-BTC
Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT/BTNMT-BTC Hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai
已失效
06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế
已失效
08/2012/TT-BXD
Thông tư số 08/2012/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn
生效中
56/2015/NĐ-CP
Nghị định số 56/2015/NĐ-CP Về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức
生效中
04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV
Thông tư liên tịch số 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Ban hành Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập
生效中
02/2015/TT-BKHCN
Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN Quy định việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
生效中
46/2015/NĐ-CP
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
已失效
02/2015/TT-BTNMT
Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
生效中
35/2015/NĐ-CP
Nghị định số 35/2015/NĐ-CP Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
已失效
04/2015/TT-BKHCN
Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN Quy định việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt
hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
生效中
17/2014/TT-BNV
Thông tư số 17/2014/TT-BNV Hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp
已失效
37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT
Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
生效中
01/2015/TT-BTP
Thông tư số 01/2015/TT-BTP Hướng dẫn về nghiệp vụ thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức pháp chế
生效中
12/2015/NĐ-CP
Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
已失效
54/2013/TT-BTC
Thông tư số 54/2013/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
已失效
67/2014/QH13
Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
已失效
65/2014/QH13
Luật Nhà ở số 65/2014/QH13
已失效
14/2013/TT-BTTTT
Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương
已失效
21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT
Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
生效中
20/2013/TTLT-BXD-BNV
Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị
已失效
78/2014/TT-BTC
Thông tư số 78/2014/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
已失效
219/2013/TT-BTC
Thông tư số 219/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng
生效中
140/2013/TT-BTC
Thông tư số 140/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
已失效
50/2013/TT-BTNMT
Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nh à ở và tài sản khác gắn liền với đất
已失效
71/2014/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13
已失效
25/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT Quy định về bản đồ địa chính
已失效
23/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
生效中
15/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
生效中
14/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
生效中
11/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
生效中
10/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
已失效
09/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 09/2014/TT-BKHCN Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia
生效中
05/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN Ban hành “Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ”
生效中
23/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn,
giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia
sử dụng ngân sách nhà nước
已失效
56/2014/TT-BTC
Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá
已失效
66/2014/QĐ-TTg
Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
已失效
30/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
sử dụng đất, thu hồi đất
生效中
77/2014/TT-BTC
Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
生效中
63/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
已失效
156/2014/TT-BTC
Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường
生效中
25/2014/TT-BTC
Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ
已失效
45/2014/NĐ-CP
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất
已失效
37/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
生效中
53/2014/QH13
Luật Công chứng số 53/2014/QH13
已失效
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
生效中
95/2014/NĐ-CP
Nghị định số 95/2014/NĐ-CP Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
生效中
93/2014/NĐ-CP
Nghị định số 93/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ
生效中
24/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ địa chính
生效中
86/2014/NĐ-CP
Nghị định số 86/2014/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
已失效
07/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
已失效
47/2014/NĐ-CP
Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
已失效
43/2014/NĐ-CP
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
已失效
44/2014/NĐ-CP
Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
已失效
59/2014/NĐ-CP
Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
生效中
83/2003/TTLT-BTC-BTNMT
Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai
生效中
218/2013/NĐ-CP
Nghị định số 218/2013/NĐ-CP Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
已失效
210/2013/NĐ-CP
Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
已失效
209/2013/NĐ-CP
Nghị định số 209/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng
已失效
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
已失效
164/2013/NĐ-CP
Nghị định số 164/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
已失效
18/2013/TT-BKHCN
Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành một số quy định của điều lệ sáng kiến
được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP
ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ
生效中
02/2014/TT-BTC
Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
已失效
177/2013/NĐ-CP
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
已失效
14/2014/NĐ-CP
Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện
已失效
109/2013/NĐ-CP
Nghị định số 109/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn
已失效
08/2014/NĐ-CP
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
生效中
08/2013/TT-BNV
Thông tư số 08/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
生效中
64/2013/NĐ-CP
Nghị định số 64/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ
生效中
29/2013/QH13
Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13
生效中
06/2012/TT-BNV
Thông tư số 06/2012/TT-BNV Hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn
已失效
89/2013/NĐ-CP
Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá
生效中
34/2013/TT-BTC
Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
已失效
32/2013/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13
生效中
31/2013/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 số 31/2013/QH13
已失效
34/2013/NĐ-CP
Nghị định số 34/2013/NĐ-CP Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
已失效
23/2013/NĐ-CP
Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
生效中
72/2012/NĐ-CP
Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
生效中
17/2013/NĐ-CP
Nghị định số 17/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
生效中
11/2013/NĐ-CP
Nghị định số 11/2013/NĐ-CP Về quản lý đầu tư phát triển đô thị
生效中
01/2013/NĐ-CP
Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ
已失效
21/2012/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13
生效中
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
已失效
13/2012/QH13
Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13
已失效
01/2011/QH13
Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13
已失效
32/2011/TT-BKHCN
Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN Quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao
生效中
124/2011/NĐ-CP
Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
生效中
13/2012/NĐ-CP
Nghị định số 13/2012/NĐ-CP Ban hành Điều lệ Sáng kiến
生效中
112/2011/NĐ-CP
Nghị định số 112/2011/NĐ-CP Về công chức xã. phường, thị trấn
生效中
124/2011/TT-BTC
Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
已失效
10/2011/TT-BTTTT
Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
生效中
55/2011/NĐ-CP
Nghị định số 55/2011/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế
生效中
45/2011/NĐ-CP
Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
生效中
22/2011/TTLT-BTC-BKHCN
Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí
已失效
25/2011/NĐ-CP
Nghị định số 25/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông
已失效
87/2010/NĐ-CP
Nghị định số 87/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu
已失效
69/2008/NĐ-CP
Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
生效中
01/2008/TT-BXD
Thông tư số 01/2008/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
生效中
131/2009/QĐ-TTg
Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
生效中
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
已失效
63/2002/TT-BTC
Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
已失效
73/2003/NĐ-CP
Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
已失效
114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực
Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn
已失效
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
已失效
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
已失效
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
已失效
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
生效中
91/2006/NĐ-CP
Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
已失效
78/2006/QH11
Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11
生效中
117/2007/NĐ-CP
Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
生效中
14/2008/QH12
Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12
生效中
13/2008/QH12
Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12
已失效
21/2008/QH12
Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12
生效中
135/2008/TT-BTC
Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
生效中
29/2008/NĐ-CP
Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
已失效
104/2000/QĐ-TTg
Quyết định số 104/2000/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2020
已失效
204/2004/NĐ-CP
Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang
生效中
25/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2016
已失效
引用 27
06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế
已失效
46/2015/NĐ-CP
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
已失效
366/QĐ-TTg
Quyết định số 366/QĐ-TTg Về việc phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015
生效中
24/2015/NĐ-CP
Nghị định số 24/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa
生效中
14/2015/NĐ-CP
Nghị định số 14/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt
已失效
54/2013/TT-BTC
Thông tư số 54/2013/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
已失效
21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT
Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
生效中
156/2014/TT-BTC
Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường
生效中
37/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 37/2014/TT-BGTVT Quy định về phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt đô thị
已失效
59/2014/NĐ-CP
Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
生效中
100/2013/NĐ-CP
Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
已失效
153/2012/TT-BTC
Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
已失效
72/2012/NĐ-CP
Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
生效中
15/2013/NĐ-CP
Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
已失效
28/2012/NĐ-CP
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
生效中
03/2012/NĐ-CP
Nghị định số 03/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 109/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt
已失效
205/2004/NĐ-CP
Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước
已失效
11/2010/NĐ-CP
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
已失效
69/2008/NĐ-CP
Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
生效中
63/2002/TT-BTC
Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
已失效
35/2005/QH11
Luật Đường sắt số 35/2005/QH11
已失效
53/2006/NĐ-CP
Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập
生效中
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
生效中
109/2006/NĐ-CP
Nghị định số 109/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt
已失效
135/2008/TT-BTC
Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
生效中
73/1999/NĐ-CP
Nghị định số 73/1999/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao
已失效
39/2011/TT-BGTVT
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
已失效
替代 13
63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến bảo đảm
trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
已失效
31/2024/QĐ-UBND.
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND. ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
生效中
21/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau
已失效
18/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
已失效
33/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
生效中
38/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
已失效
25/2020/QÐ-UBND
Quyết định số 25/2020/QÐ-UBND Về việc ban hành quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
已失效
30/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
已失效
13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Quy định đơn giá đối với các loại cây trồng, hoa màu, các loại con vật nuôi; mật độ cây trồng; mức hỗ trợ đối với tài sản khai thác nghề biển, nghề sông để thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
已失效
48/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Bình Phước
已失效
23/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quy mô công trình và thời hạn tồn tại của công trình theo giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
已失效
54/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, thời hạn nộp tiền bảo vệ, phát triển
đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên
已失效
13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 13/ 2017/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ
生效中
修订补充 5
07/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quy mô công trình và thời hạn tồn tại của công trình theo giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
已失效
45/2016/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
已失效
36/2016/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
已失效
48/2016/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
已失效
55/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Khoản 2, Khoản 3, Điều 8 của Quy định tiêu chuẩn đối với
cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 06/11/2015 của UBND tỉnh
已失效
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。