Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND Đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ

Document No.41/2010/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityAn Giang
Signed byLâm Minh Chiếu — Chủ tịch
Updated29/06/2026
SectorKhoa Học Và Công Nghệ
FieldChưa Phân Loại
Issued date14/10/2010
Effective date24/10/2010
Expiry date30/09/2020
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc

thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ

_______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 3 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đơn giản hóa các thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Hủy bỏ Quyết định số 53/QĐ-SKHCN ngày 08/10/2008 của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang về việc ban hành bản quy định về trình tự thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.

Điều 2. Ban hành quy định về thủ tục kiểm định phương tiện đo tại tổ chức, cá nhân kinh doanh như sau:

1. Đối tượng thực hiện kiểm định phương tiện đo tại tổ chức, cá nhân kinh doanh bao gồm: cột đo nhiên liệu, cân ô tô, bể trụ nằm ngang, xitec ô tô.

2. Trình tự thực hiện:

a) Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ (sau đây gọi tắt là Chi cục tiêu chuẩn Đo lường chất lượng) căn cứ theo Bản đăng ký kiểm định phương tiện đo của tổ chức, cá nhân kinh doanh, Chi cục cử tổ kiểm định viên đến tổ chức, cá nhân để tiến hành kiểm định.

b) Nếu phương tiện đo kiểm định đạt yêu cầu theo quy định thì được cấp Giấy chứng nhận kiểm định.

c) Tổ chức, cá nhân nhận kết quả kiểm định phương tiện đo và thanh toán chi phí kiểm định tại tổ chức, cá nhân nơi thực hiện kiểm định.

3. Hồ sơ, bao gồm: 01 Bản đăng ký kiểm định phương tiện đo theo mẫu phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Thời hạn giải quyết và kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng cấp Giấy chứng nhận kiểm định khi đạt yêu cầu.

Điều 3. Ban hành quy định về thủ tục kiểm định phương tiện đo tại  Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng như sau:

1. Đối tượng thực hiện kiểm định phương tiện đo theo quy định tại Điều này không bao gồm các phương tiện quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này.

2. Trình tự thực hiện:

a) Cá nhân, tổ chức đem phương tiện đo đến trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng để kiểm định.

b) Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tiến hành kiểm định phương tiện đo.

c) Tổ chức cá nhân nhận kết quả kiểm định, phương tiện đo và thanh toán chi phí kiểm định tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng.

3. Thời hạn giải quyết và kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Trong thời hạn 4 giờ hoặc 01 ngày làm việc tùy theo phương tiện, số lượng phương tiện đo, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng cấp Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện đo cho cá nhân, tổ chức khi đạt yêu cầu.

Điều 4. Ban hành quy định về thủ tục hỗ trợ chi phí đăng ký nhãn hiệu.

1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh.

Quy định này quy định về thủ tục hỗ trợ chi phí đăng ký nhãn hiệu cho tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu trong nước, giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nước ngoài (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) có nhu cầu hỗ trợ đăng ký nhãn hiệu.

2. Trình tự thực hiện.

a) Doanh nghiệp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ.

b) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính và cấp giấy biên nhận hồ sơ cho doanh nghiệp.

c) Sở Khoa học và Công nghệ giải thích lý do nếu từ chối hỗ trợ chi phí đăng ký nhãn hiệu cho doanh nghiệp.

d) Doanh nghiệp đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ để nhận kinh phí hỗ trợ theo thời gian ghi trên giấy hẹn.

3. Hồ sơ.

a) Thành phần hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:

- Đơn xin hỗ trợ chi phí đăng ký nhãn hiệu (theo mẫu phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định này);

- Bản sao có chứng thực văn bản bảo hộ. Trong trường hợp nộp bản sao văn bản bằng bảo hộ không có chứng thực thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu.

- Bản hợp đồng hỗ trợ kinh phí đăng ký nhãn hiệu tập thể với Sở Khoa học và Công nghệ nếu đối tượng hỗ trợ kinh phí đăng ký nhãn hiệu là nhãn hiệu tập thể.

- Hợp đồng với đơn vị tư vấn về sở hữu trí tuệ nếu đăng ký bảo hộ quốc tế. 

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

4. Thời gian hiệu lực của kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hết năm tài chính theo quy định. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định hủy bỏ quyết định hỗ trợ kinh phí đăng ký nhãn hiệu nếu doanh nghiệp không đến nhận kinh phí hỗ trợ đăng ký nhãn hiệu.

5. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân, tổ chức được hỗ trợ chi phí đăng ký nhãn hiệu phải đáp ứng các yêu cầu, điều kiện sau đây:

a) Xuất trình bản chính văn bằng bảo hộ nếu nộp bản sao bảo hộ quy định tại khoản 3 Điều này không có chứng thực.

b) Đối tượng đăng ký nhãn hiệu thuộc danh mục các sản phẩm theo ngành nghề, dịch vụ quy định tại điểm 5.1 khoản 5 Quyết định 562/QĐ-UBND ngày 06/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chương trình phát triển tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006-2010 và danh mục ngành nghề, dịch vụ tại phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Bổ sung trình tự, cách thức thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.

1. Tổ chức nộp hồ sơ tại Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ.

2. Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ:

a) Tiếp nhận hồ sơ và cấp giấy biên nhận hồ sơ cho người nộp hồ sơ.

- Xem xét và xử lý hồ sơ.

b) Tổ chức nhận kết quả tại Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.

1. Tổ chức nộp hồ sơ tại Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ.

2. Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ:

a) Tiếp nhận hồ sơ và cấp giấy biên nhận hồ sơ cho người nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính.

b) Xem xét và xử lý hồ sơ.

3. Tổ chức nhận kết quả tại Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 7.

1. Sở Khoa học và Công nghệ điền biểu mẫu thống kê thủ tục hành chính (biểu mẫu 1) đối với các thủ tục đã đơn giản hóa theo các điều khoản trên.

2. Tổ Công tác Đề án 30 tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố lại bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 9. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, các Sở ban ngành có liên quan; UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Replaced by 6
37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lai Châu Expired 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai In effect 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Expired 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Expired 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định về chính sách đầu tư ứng trước và trợ cước vận chuyển giống, vật tư để hỗ trợ phát triển sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số thuộc các xã thuần vùng cao và các thôn dân tộc thiểu số xen ghép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Expired 30/2014/QĐ-UBND Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Về việc làm việc vào buổi sáng ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Expired
41/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND Đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 36
59/2010/QĐ-TTg Quyết định số 59/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2011 In effect 161/2010/TT-BTC Thông tư số 161/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ Expired 50/2010/QĐ-TTg Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội In effect 1956/QĐ-TTg Quyết định số 1956/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” In effect 24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức Expired 14/2010/QĐ-TTg Quyết định số 14/2010/QĐ-TTg Về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính In effect 105/2009/QĐ-TTg Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp Expired 39/2009/TT-BCT Thông tư số 39/2009/TT-BCT Quy định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ Expired 68/2008/NĐ-CP Nghị định số 68/2008/NĐ-CP Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội Expired 26/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2008/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 09/2007/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 7 năm 2007 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội Expired 01/2010/TTLT-UBDT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-UBDT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 07 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn. Expired 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 Expired 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác In effect 81/2002/NĐ-CP Nghị định số 81/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ Expired 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước Expired 116/2003/NĐ-CP Nghị định số 116/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước Expired 08/2005/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ công chức, viên chức In effect 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 In effect 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 Expired 45/2006/QĐ-TTg Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC Expired 56/2006/NĐ-CP Nghị định số 56/2006/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động văn hoá - thông tin Expired 100/2006/NĐ-CP Nghị định số 100/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Dân sự, Luật Sở hữu trí tuệ về quyền tác giả và quyền liên quan Expired 103/2006/NĐ-CP Nghị định số 103/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp Expired 121/2006/NĐ-CP Nghị định số 121/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước Expired 67/2007/NĐ-CP Nghị định số 67/2007/NĐ-CP Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội Expired 84/2007/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 73 của Bộ luật Lao động số 84/2007/QH11 Expired 54/2006/QĐ-BBCVT Quyết định số 54/2006/QĐ-BBCVT Ban hành Tiêu chuẩn Ngành In effect 10/2006/TT-BCA Thông tư số 10/2006/TT-BCA Hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC theo Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28/02/2006 của Thủ tướng Chính phủ Expired 01/2007/TT-BKHCN Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp Expired 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Expired 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 Expired 20/2008/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiêm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành xây dựng Expired 07/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội In effect 102/2009/QĐ-TTg Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn In effect 21/2000/QH10 Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000/QH10 Expired 04/2003/TT-BTC Thông tư số 04/2003/TT-BTC Hướng dẫn một số vấn đề về tài chính thực hiện Quyết định số 80/2002/QÐ-TTg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hoá thông qua hợp đồng. In effect
References 9
73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã Expired 80/2002/QĐ-TTg Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hoá thông qua hợp đồng Expired 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn Expired 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 Expired 31/2006/TTLT/BTC-BVHTT Thông tư liên tịch số 31/2006/TTLT/BTC-BVHTT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" các cấp Expired 24/2008/TT-BTC Thông tư số 24/2008/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế thực hiện các nhiệm vụ, dự án quy hoạch In effect 76/2009/QĐ-TTg Quyết định số 76/2009/QĐ-TTg Về việc kiện toàn Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn và Hệ thống tổ chức tìm kiếm cứu nạn của các Bộ, ngành Trung ương và địa phương Expired 92/2009/TT-BTC Thông tư số 92/2009/TT-BTC Hướng dẫn việc thanh toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ ứng phó thiên tai, thảm hoạ In effect 96/2009/TT-BTC Thông tư số 96/2009/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính đối với quỹ bảo hiểm thất nghiệp Expired
Abolishes 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.