Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành các biểu mẫu để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm sản và muối.

文号41/2012/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关An Giang
签署人Vương Bình Thạnh — Chủ tịch
更新26/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期09/11/2012
生效日期19/11/2012
失效日期30/09/2020
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành các biểu mẫu để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm sản và muối.

_____________________


 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội khóa 12 về An toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 233 /TTr-SNN&PTNT ngày 26  tháng 10 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các biểu mẫu thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm sản và muối:

1/ Mẫu số 1: Đơn đề nghị;

2/ Mẫu số 2: Biên bản kiểm tra;

3/ Mẫu số 3: Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh nông lâm sản và muối.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

( Ðã ký )

Vương Bình Thạnh

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 01

(Ban hành kèm theo Quyết định số 41 /2012/QĐ-UBND

ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 
 
 

 


          ..............,ngày......... tháng....... năm 20.....

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

     Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh

 đảm bảo an toàn thực phẩm nông lâm sản và muối 

Kính gửi: …………… (Cơ quan kiểm tra)(1)……………………

Căn cứ quy định về điều kiện sản xuất kinh doanh đảm bảo an toàn thực phẩm  nông lâm sản và muối đơn vị chúng tôi:

Tên Cơ sở(3):

Tên giao dịch thương mại tiếng Anh, tên viết tắt (nếu có):

Địa chỉ:

Điện thoại:                               Fax:                      Email:

Tên cơ sở (phân xưởng)(3) đề nghị kiểm tra:

Địa chỉ:

Điện thoại:                               Fax:                      Email:

Sau khi nghiên cứu kỹ Quy định về điều kiện sản xuất kinh doanh đảm bảo an toàn thực phẩm và đối chiếu với điều kiện thực tế của Cơ sở, đề nghị cơ quan kiểm tra tiến hành kiểm tra và làm thủ tục để cơ sở chúng tôi được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm:  

          Chúng tôi xin gửi kèm sau đây hồ sơ đăng ký kiểm tra gồm:

  1. …………………………………………………………………………………………….
  2. …………………………….……………………………………………………………….
  3. ……………………………………………………………………………………………
  4. ……………………………………………………………………………………………
  5. ……………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

           

GIÁM ĐỐC (CHỦ) CƠ SỞ

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 (1): Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản/Cơ quan kiểm tra được Sở Nông nghiệp&Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân huyện/xã chỉ định.

(2): Tên Cơ sở/doanh nghiệp được ghi trong giấy phép kinh doanh.

(3): Ghi rõ tên Xí nghiệp hoặc Phân xưởng thuộc Cơ sở đăng ký kiểm tra.


Mẫu số 02

(Ban hành kèm theo Quyết định số 41 /2012/QĐ-UBND

ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 
 
 

 


    ..............,ngày......... tháng....... năm 20.....

BIÊN BẢN KIỂM TRA

 ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM
ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM

Hôm nay, vào lúc.…..giờ……ngày…….tháng….....năm 20…….tại………………….…

…………………………………………………………………………………………….      

Đoàn kiểm tra gồm:

1...................................................................................................... Trưởng đoàn;

2.......................................................................................................Thành viên;

3.......................................................................................................Thành viên;

4.......................................................................................................Thành viên;

…………………………………………………………………………………

Đại diện cơ sở:

1………………………………………………………………………………….

2………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………...

Tiến hành kiểm tra đánh giá việc thực hiện những quy định về điều kiện sản xuất kinh doanh đảm bảo an toàn thực phẩm tại:

- Cơ sở: ...............................................................................................................................

- Địa chỉ:..............................................................Điện thoại...............................................

- Giấy chứng nhận ĐKKD số:…....................Ngàycấp.....................Nơi cấp.....................

- Mặt hàng sản xuất:......................................Sản lượng.....................................................

- Diện tích mặt bằng:...........................................................................................................

- Tổng số công nhân:...................... Trong đó: Trực tiếp................. Gián tiếp...................

1. Đánh giá điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm

TT

Nội dung

Đạt

Không đạt

I. Điều kiện về cơ sở vật chất gồm:

 

 

(1)

Địa điểm, môi trường

 

 

(2)

Yêu cầu thiết kế, bố trí nhà xưởng

 

 

(3)

Kết cấu nhà xưởng

 

 

(4)

Hệ thống cung cấp nước

 

 

(5)

Hệ thống cung cấp nước đá

 

 

(6)

Hệ thống cung cấp hơi nước

 

 

(7)

Khí nén

 

 

(8)

Hệ thống xử lý chất thải

 

 

(9)

Phòng thay bảo hộ lao động

 

 

(10)

Nhà vệ sinh

 

 

II. Điều kiện về trang thiết bị dụng cụ gồm:

 

 

(1)

Phương tiện rửa và khử trùng tay

 

 

(2)

Nước sát trùng

 

 

(3)

Thiết bị phòng chống côn trùng, động vật gây hại

 

 

(4)

Thiết bị, dụng cụ giám sát chất lượng

 

 

(5)

Thiết bị, dụng cụ chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển

 

 

III. Điều kiện về con người gồm:

 

 

(1)

Sức khoẻ của người sản xuất, kinh doanh thực phẩm

 

 

(2)

Kiến thức thực hành an toàn vệ sinh thực phẩm của người sản xuất, kinh doanh thực phẩm

 

 

 

 

Kết quả đánh giá:..............................................................................................................

2. Lấy mẫu xét nghiệm

- Tên mẫu: ........................................................................................................................

- Số lượng mẫu:.................................................................................................................

3. Nhận xét và kiến nghị

3.1. Nhận xét:

- Mặt mạnh :.......................................................................................................................

………………………………………………………………………………………….…

………….…………………………………………………………………………………

- Mặt yếu: :..........................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

3.2. Kiến nghị: ....................................................................................................................

…………………………………………..………………………………………………...

.............................................................................................................................................

4. Kết luận:

Kết quả thẩm định cơ sở: Đạt              :      ¨

                                          Không đạt  :      ¨

Biên bản kết thúc lúc:...........giờ .......... phút cùng ngày và lập thành.........bản có giá trị pháp lý như nhau.

..............,ngày......... tháng....... năm 20.....

..............,ngày......... tháng....... năm 20.....

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA

TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA

(Ký tên, đóng dấu)

(Ký tên)

 

 

 

Mẫu số 03

(Ban hành kèm theo Quyết định số 41 /2012/QĐ-UBND

ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN AN GIANG

AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT DEPARTMENT - AN GIANG PROVINCE

CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

 

 

Số/No.: …/QLCL-CN

SUB-DEPARTMENT OF AGRICULTURAL-FORESTRY-FISHERY QUALITY MANAGEMENT

 

 

 
 

 

 

 

                                                                                                                         An Giang, ngày/date ... tháng/month ... năm/year 20…

 

CHỨNG NHẬN

ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM SẢN VÀ MUỐI

CERTIFICATE

OF COMPLIANCE WITH FOOD SAFETY REGULATION ON AGRICULTURAL - FORESTRY AND SALT BUSINESS OPERATION

      Cơ sở/Establishment:   

      Số cấp/Number: 

      Địa chỉ/Address:

      Loại hình cơ sở/Type of establistment: 

 

Giấy chứng nhận có hiệu lực đến/This certificate has valid until:

Ngày/date……tháng/month……năm/year 20……

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/Director

 

 

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
受其指导 15
124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 生效中 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 生效中 120/2010/NĐ-CP Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 已失效 44/2008/NĐ-CP Nghị định số 44/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 已失效 121/2010/NĐ-CP Nghị định số 121/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 198/2004/NĐ-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 已失效 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 已失效 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 生效中 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中
41/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành các biểu mẫu để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm sản và muối.
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 75
52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 已失效 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 已失效 149/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 149/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu 已失效 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 已失效 75/2012/NĐ-CP Nghị định số 75/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại 已失效 38/2012/NĐ-CP Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm 已失效 09/2012/TT-BTC Thông tư số 09/2012/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 已失效 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 生效中 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 生效中 05/2012/TT-BVHTTDL Thông tư số 05/2012/TT-BVHTTDL Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL, Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL, Quyết định số 55/1999/QĐ-BVHTT 已失效 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 已失效 34/2011/TTLT-BTTTT-BNG Thông tư liên tịch số 34/2011/TTLT-BTTTT-BNG Hướng dẫn việc phối hợp thi hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại ban hành kèm theo Quyết định 79/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 112/2011/TTLT/BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 112/2011/TTLT/BTC-BKHCN Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015 生效中 01/2012/NĐ-CP Nghị định số 01/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các Quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 生效中 31/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 31/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ và Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 94/2011/TT-BTC Thông tư số 94/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. 已失效 93/2011/TT-BTC Thông tư số 93/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 已失效 07/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL Sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch 生效中 55/2011/NĐ-CP Nghị định số 55/2011/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế 生效中 46/2011/NĐ-CP Nghị định số 46/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 32/2011/QĐ-TTg Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu 已失效 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 生效中 120/2010/NĐ-CP Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 已失效 79/2010/QĐ-TTg Quyết định số 79/2010/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại 已失效 61/2010/QĐ-TTg Quyết định số 61/2010/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước 已失效 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 生效中 44/2008/NĐ-CP Nghị định số 44/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 已失效 57/2010/TT-BTC Thông tư số 57/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 121/2010/NĐ-CP Nghị định số 121/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 245/2009/TT-BTC Thông tư số 245/2009/TT-BTC Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 已失效 2235/QĐ-BTP Quyết định số 2235/QĐ-BTP Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số 74/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự về cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành dân sự và công chức làm công tác thi hành án dân sự 生效中 04/2009/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ 已失效 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 已失效 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 01/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và cơ chế tài chính của Tổ chức phát triển quỹ đất 已失效 103/2009/NĐ-CP Nghị định số 103/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng 生效中 36/2009/TT-BXD Thông tư số 36/2009/TT-BXD Hướng dẫn việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị 已失效 14/2009/TT-BTNMT Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất 已失效 85/2009/NĐ-CP Nghị định số 85/2009/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng 已失效 74/2009/NĐ-CP Nghị định số 74/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự về cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và công chức làm công tác thi hành án dân sự 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 142/2004/NĐ-CP Nghị định số 142/2004/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện 已失效 198/2004/NĐ-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 117/2004/TT-BTC Thông tư số 117/2004/TT-BTC Circular guiding the implementation of the Government's Decree No. 198/2004/ND-CP dated 3 December 2004 on land use levy collection (<font color="red">Content Attached</font>) 已失效 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 已失效 120/2005/TT-BTC Thông tư số 120/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 已失效 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 已失效 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 59/2007/QĐ-TTg Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước 已失效 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 生效中 85/2007/NĐ-CP Nghị định số 85/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế 已失效 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 已失效 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 生效中 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 已失效 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 已失效 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 已失效 14/2008/QH12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 生效中 13/2008/QH12 Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 已失效 34/2008/NĐ-CP Nghị định số 34/2008/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 16/2009/NĐ-CP Nghị định số 16/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 8 Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Úy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 67/2009/QĐ-TTg Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg Ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị 已失效 05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 已失效 05/2008/NĐ-CP Nghị định số 05/2008/NĐ-CP Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng 已失效
引用 11
75/2012/NĐ-CP Nghị định số 75/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại 已失效 46/2011/NĐ-CP Nghị định số 46/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 120/2010/NĐ-CP Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 已失效 121/2010/NĐ-CP Nghị định số 121/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 114/2009/NĐ-CP Nghị định số 114/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ 已失效 85/2009/NĐ-CP Nghị định số 85/2009/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng 已失效 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ 已失效 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 已失效 34/2008/NĐ-CP Nghị định số 34/2008/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 110/2002/NĐ-CP Nghị định số 110/2002/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/CPngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết một sốđiều của Bộ luật Lao động về an toàn lao động, vệ sinh lao động 已失效
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。