Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016

文号43/2015/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Gia Lai
签署人Hồ Quốc Dũng — Chủ tịch
更新28/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期25/12/2015
生效日期04/01/2016
失效日期05/05/2024
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
--------

Số: 43/2015/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Vĩnh Yên, ngày 18 tháng 12 năm 2015

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP CƠ QUAN QUẢN LÝ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC

------------

UỶ BAN NHÂN DÂN

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09 tháng 4 năm 2014 của liên Bộ: Y Tế - Nông nghiệp & PTNT – Công thương về hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm;

Căn cứ Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 232/TTr-SNN&PTNT ngày 16 tháng 11 năm 2015, báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại văn bản số 167/BC-STP ngày 10/11/2015,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Y tế, Công thương, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 

 Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ NN&PTNT (b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư Pháp (b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (b/c);
- CPCT, CPVP;
- Cục Quản lý chất lượng NLS&TS;
- UBMTTQ VN tỉnh, các đoàn thể;
- Báo VP, Đài PT&TH tỉnh, Cổng TTĐT;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- Website Chính phủ;
- CV NCTH;
- Lưu: VT, NN3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Chúc

 

QUY ĐỊNH

PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP CƠ QUAN QUẢN LÝ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 43/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định việc phân công, phân cấp cơ quan quản lý và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.

2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.

Điều 3. Nguyên tắc phân công, phân cấp

1. Cơ quan được phân cấp quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ đảm bảo đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ được giao.

2. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan được phân công nhiệm vụ rõ ràng, có sự phối hợp và đảm bảo không trùng chéo trong công tác quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.

 

Chương II

NỘI DUNG PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ

 

Điều 4. Sở Nông nghiệp và PTNT

1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn toàn tỉnh.

2. Tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ quản lý an toàn thực phẩm các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ cho Ủy ban nhân dân (UBND) cấp huyện và UBND cấp xã .

3. Chủ trì công tác thanh tra liên ngành an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh.

4. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kết quả thực hiện Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT theo quy định.

Điều 5. Các sở, ngành

1. Sở Tài chính

Tham mưu, đề xuất UBND tỉnh bố trí kinh phí triển khai công tác quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh.

2. Sở Y tế

Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tiến hành truy xuất nguồn gốc, giải quyết và khắc phục hậu quả khi xảy ra ngộ độc thực phẩm có liên quan đến sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường

Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND cấp huyện trong công tác thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm về vệ sinh môi trường tại các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.

4. Sở Công thương

Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND cấp huyện và các cơ quan liên quan thực hiện thanh tra, kiểm tra xử lý vi phạm về an toàn thực phẩm các sản phẩm do các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ cung cấp ra thị trường.

5. Công an tỉnh

Phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện, cấp xã trong việc thanh tra, kiểm tra và xử lý các hành vi vi phạm của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Tổ chức triển khai, chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn.

2. Đào tạo, tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ cho UBND cấp xã.

3. Xây dựng và triển khai kế hoạch kiểm tra liên ngành cấp huyện việc quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn.

4. Phê duyệt kế hoạch kiểm tra của cấp xã. Bố trí kinh phí đảm bảo thực hiện công tác quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn.

5. Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các cơ sở sản xuất nông lâm thủy sản trên địa bàn khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của nhà nước.

6. Báo cáo kết quả thực hiện công tác quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn về Sở Nông nghiệp và PTNT (qua Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản) theo quy định.

Điều 7. Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Thống kê, lập danh sách các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn.

2. Phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn cho các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ theo quy định tại các Điều 4,5,6,7,8 của Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

3. Tổ chức ký cam kết sản xuất thực phẩm an toàn đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn. Nội dung bản cam kết theo mẫu tại Phụ lục I của Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

4. Xây dựng kế hoạch kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trình UBND cấp huyện phê duyệt và cấp kinh phí thực hiện.

5. Thông báo trên đài truyền thanh địa phương danh sách các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ vi phạm cam kết sản xuất thực phẩm an toàn.

6. Lưu trữ hồ sơ và thực hiện chế độ báo cáo kết quả việc quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ cho UBND cấp huyện.

Điều 8. Các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ

1. Thực hiện ký cam kết và chấp hành đầy đủ các nội dung đã cam kết về sản xuất thực phẩm an toàn.

2. Cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin có liên quan đến sản phẩm do cơ sở sản xuất khi có dấu hiệu không đảm bảo an toàn thực phẩm cho UBND cấp xã và các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

 

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

Điều 9. Chế độ báo cáo

Định kỳ 06 tháng một lần, UBND cấp huyện tổng hợp kết quả triển khai thực hiện của UBND cấp xã, báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định.

Điều 10. Tổ chức thực hiện

Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện và các sở, ngành liên quan triển khai thực hiện Quy định này.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các sở, ngành, UBND các cấp phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其废止 11
71/2024/QĐ-UBND Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 生效中 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định 生效中 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 生效中 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị 生效中 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính 生效中 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành 生效中 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về việc hợp nhất các phòng chuyên môn thuộc Ban thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ. 已失效 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 生效中 41/2017/QĐ-UBND Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản do ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật 生效中
被其修订补充 1
43/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 103
127/2015/TT-BTC Thông tư số 127/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc cấp mã số doanh nghiệp thành lập mớỉ và phân công cơ quan thuế quản lý đốỉ vớỉ doanh nghiệp 生效中 45/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 20/2015/TT-BTNMT Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất 已失效 56/2015/NĐ-CP Nghị định số 56/2015/NĐ-CP Về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức 生效中 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối vói nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 生效中 159/2014/TT-BTC Thông tư số 159/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 29/2014/NĐ-CP ngày 10/4/ 2014 của Chính phủ quy định về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 生效中 11/2015/TT-BTC Thông tư số 11/2015/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính cho hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Lỉên hỉệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam 生效中 15/2014/TT-BNV Thông tư số 15/2014/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 37/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 37/2014/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông 已失效 23/2008/CT-TTg Chỉ thị số 23/2008/CT-TTg Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình 生效中 51/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ 已失效 25/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2013/TT-BNNPTNT Qui định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31/3/2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thuỷ sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển và qui định chi tiết Điều 3 của Nghị định số 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản 已失效 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 已失效 24/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 24/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình tiếng Khmer cấp tiểu học và cấp trung học cơ sở 已失效 47/2014/TT-BYT Thông tư số 47/2014/TT-BYT Hướng dẫn quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống 已失效 27/2013/TTLT-BTNMT-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 27/2013/TTLT-BTNMT-BNNPTNT Quy định tiêu chí xác định loài ngoại lai xâm hại và ban hành danh mục loài ngoại lai xâm hại 已失效 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 已失效 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 已失效 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 已失效 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 生效中 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 生效中 26/2014/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 生效中 156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường 生效中 38/2014/TT-BCT Thông tư số 38/2014/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu 生效中 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效 100/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở 已失效 53/2014/QH13 Luật Công chứng số 53/2014/QH13 已失效 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 已失效 66/2014/NĐ-CP Nghị định số 66/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai 生效中 07/2014/TT-BKHCN Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 已失效 83/2014/NĐ-CP Nghị định số 83/2014/NĐ-CP Về kinh doanh xăng dầu 生效中 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 14/2014/TT-BTP Thông tư số 14/2014/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về theo dõi tình hình thi hành pháp luật 已失效 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 已失效 29/2014/NĐ-CP Nghị định số 29/2014/NĐ-CP Quy định về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 已失效 176/2013/NĐ-CP Nghị định số 176/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế 生效中 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 15/2014/NĐ-CP Nghị định số 15/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hòa giải ở cơ sở 生效中 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 14/2014/QĐ-TTg Quyết định số 14/2014/QĐ-TTg Về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam 生效中 109/2013/NĐ-CP Nghị định số 109/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn 已失效 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 生效中 08/2013/TT-BNV Thông tư số 08/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 生效中 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 生效中 33/2013/QH13 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 生效中 35/2013/QH13 Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13 生效中 03/2013/TT-BNV Thông tư số 03/2013/TT-BNV Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 04 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP 生效中 66/2013/NĐ-CP Nghị định số 66/2013/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 已失效 07/2013/TT-BCA Thông tư số 07/2013/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 27/2007/TT-BCA ngày 29/11/2007 của Bộ Công an hướng dẫn việc cấp, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu phổ thông ở trong nước và Thông tư số 10/2006/TT-BCA ngày 18/9/2006 của Bộ Công an hướng dẫn thực hiện quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC 已失效 30/2012/TT-BYT Thông tư số 30/2012/TT-BYT Quy định về điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố 已失效 19/2012/TT-BYT Thông tư số 19/2012/TT-BYT Hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 已失效 17/2013/NĐ-CP Nghị định số 17/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 生效中 26/2012/TT-BYT Thông tư số 26/2012/TT-BYT Quy định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai; dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của bộ y tế 已失效 33/2012/NĐ-CP Nghị định số 33/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 04 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 已失效 38/2012/NĐ-CP Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm 已失效 53/2012/NĐ-CP Nghị định số 53/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản 生效中 59/2012/NĐ-CP Nghị định số 59/2012/NĐ-CP Theo dõi tình hình thi hành pháp luật 已失效 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 13/2012/QH13 Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13 已失效 89/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 89/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn trong năm 已失效 50/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 50/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện các điều 3, 4, 5, 6, 7, 8 và điều 9 Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ quy định việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên 已失效 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 18/2011/NĐ-CP Nghị định số 18/2011/NĐ-CP Sửa đổi khoản 6 Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 生效中 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 生效中 82/2010/NĐ-CP Nghị định số 82/2010/NĐ-CP Quy định việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên 生效中 64/2010/NĐ-CP Nghị định số 64/2010/NĐ-CP Về quản lý cây xanh đô thị 已失效 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 已失效 33/2010/NĐ-CP Nghị định số 33/2010/NĐ-CP Về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân việt nam trên các vùng biển 已失效 20/2010/NĐ-CP Nghị định số 20/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số 生效中 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 06/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQH11 Dân số 生效中 104/2003/NĐ-CP Nghị định số 104/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Dân số 生效中 67/2003/TT-BTC Thông tư số 67/2003/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính áp dụng cho Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ 生效中 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 11/2005/QĐ-TTg Quyết định số 11/2005/QĐ-TTg Ban hành Quy chế Khu kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị 生效中 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 已失效 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 72/2005/QĐ-TTg Quyết định số 72/2005/QĐ-TTg Về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất 生效中 20/2005/TT-BXD Thông tư số 20/2005/TT-BXD Hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị 生效中 02/2006/TT-BTS Thông tư số 02/2006/TT-BTS Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 已失效 45/2006/QĐ-TTg Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 04/2006/TT-BTNMT Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 生效中 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 66/2006/NĐ-CP Nghị định số 66/2006/NĐ-CP Về phát triển ngành nghề nông thôn 已失效 82/2006/QH11 Luật Công chứng số 82/2006/QH11 已失效 10/2006/TT-BCA Thông tư số 10/2006/TT-BCA Hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC theo Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28/02/2006 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 生效中 05/2007/QH12 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 08/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 生效中 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 20/2009/TT-BXD Thông tư số 20/2009/TT-BXD Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị 生效中 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 已失效 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 生效中
引用 10
29/2014/NĐ-CP Nghị định số 29/2014/NĐ-CP Quy định về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 已失效 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 生效中 53/2012/NĐ-CP Nghị định số 53/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản 生效中 89/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 89/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn trong năm 已失效 08/2011/TT-BNV Thông tư số 08/2011/TT-BNV Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định những người là công chức 已失效 68/2010/QĐ-TTg Quyết định số 68/2010/QĐ-TTg Về việc quy định hội có tính chất đặc thù 已失效 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 已失效 57/2008/NĐ-CP Nghị định số 57/2008/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý các Khu bảo tồn biển Việt Nam có tầm quan trọng quốc gia và quốc tế 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 02/2006/TT-BTS Thông tư số 02/2006/TT-BTS Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 已失效
修订补充 4
số 30/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ số 30/2016/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2014/QĐ-UBND NGÀY 25/12/2014 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2015/QĐ-UBND NGÀY 22/12/2015 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT, BẢNG GIÁ ĐẤT THỜI KỲ 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 已失效 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014, Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 và Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh 已失效 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cảng, cơ sở, dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình 已失效 40/2017/QĐ-UBND Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 已失效
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。