Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

Số hiệu48/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHồ Chí Minh
Người kýNguyễn Công Vinh — Phó Chủ tịch
Cập nhật23/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcChính Sách Thuế
Ngày ban hành20/12/2024
Ngày áp dụng01/01/2025
Ngày hết hiệu lực10/02/2026
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 48/2024/QĐ-UBND

Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 20 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên

trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/ TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 109/TTr-STC ngày 16 tháng 12 năm 2024 về dự thảo Tờ trình ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025.

2. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014; Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và các văn bản khác có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu kê khai, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.

2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác, sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không có đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác; các trường hợp giá bán tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

3. Tổ chức, cơ quan, đơn vị và cá nhân khác liên quan đến việc tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên

Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục 01);

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục 02);

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục 03);

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục 04);

5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục 05).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Sở Tài chính

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh hàng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp với khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành.

b) Chủ trì thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính khi có phát sinh các nội dung cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

2. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh

a) Cục Thuế tỉnh căn cứ Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản pháp luật liên quan để thu thuế tài nguyên theo đúng quy định. Theo đó, giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng không được thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định; Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thì tính thuế tài nguyên theo giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định. Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên cao hơn giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thì tính thuế tài nguyên theo giá bán thực tế của đơn vị.

b) Trường hợp giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh không còn phù hợp thì báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét, điều chỉnh.

c) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên như: tài nguyên mới chưa được quy định trong Bảng giá, tài nguyên có giá biến động lớn thì Cục Thuế tỉnh báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời thông báo cho Sở Tài chính để thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

d) Gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên về Tổng cục Thuế để xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên.

e) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế tài nguyên theo quy định.

3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường

Theo dõi, rà soát các loại khoáng sản có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL);
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Website Chính phủ;- TTr.TU, TTr.HĐND tỉnh (để b/c);
- CT và Các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Uỷ ban MTTQVN tỉnh;
- Các Đoàn thể cấp tỉnh;
- Sở Tư pháp (KTVB);
- Đài Phát thanh
- Truyền hình tỉnh;
- Báo BR-VT;
- Trung tâm Công báo
-Tin học tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TH8

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Công Vinh

Phụ lục 01

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại năm 2025

(Ban hành kèm theo Quyết định số……/2024/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

76.300

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

700.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.800.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

4.200.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2

m3

6.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên

m3

8.000.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

109.000

II2020302

Đá hộc và đá base

m3

150.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

140.000

II2020304

Đá dăm các loại

m3

210.000

II2020305

Đá lô ca

m3

140.000

II2020306

Đá chẻ, đá bazan dạng cột

m3

280.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

120.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

89.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

90.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245.000

II6

Cát làm thủy tinh (cát trắng)

m3

245.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119.000

II8

Đá Granite

II801

Đá Granite màu ruby

m3

6.000.000

II802

Đá Granite màu đỏ

m3

4.200.000

II803

Đá Granite màu tím, trắng

m3

1.750.000

II804

Đá Granite màu khác

m3

2.800.000

II805

Đá gabro và diorit

m3

3.500.000

II806

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

800.000

II19

Than bùn

tấn

280.000

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2407

Bùn khoáng

tấn

910.000

Phụ lục 02

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên năm 2025

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/2024/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

III

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

III1

 

 

 

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

III101

 

 

Cẩm lai, lát

 

 

 

 

 

III10101

 

D<25cm

m3

10.500.000

 

 

 

III10102

 

25cm≤D<50cm

m3

21.300.000

 

 

 

III10103

 

D≥50 cm

m3

31.200.000

 

 

III102

 

 

Cẩm liên (cà gần)

m3

5.110.000

 

 

III103

 

 

Dáng hương
(giáng hương)

m3

20.000.000

 

 

III104

 

 

Du sam

m3

18.000.000

 

 

III105

 

 

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

 

 

 

 

 

III10501

 

D<25cm

m3

5.200.000

 

 

 

III10502

 

25cm≤D<50cm

m3

19.600.000

 

 

 

III10503

 

D≥50 cm

m3

28.200.000

 

 

III106

 

 

Gụ

 

 

 

 

 

III10601

 

D<25cm

m3

4.800.000

 

 

 

III10602

 

25cm≤D<50cm

m3

10.200.000

 

 

 

III10603

 

D≥50 cm

m3

13.300.000

 

 

III107

 

 

Gụ mật (Gõ mật)

 

 

 

 

 

III10701

 

D<25cm

m3

3.300.000

 

 

 

III10702

 

25cm≤D<50cm

m3

6.500.000

 

 

 

III10703

 

D≥50 cm

m3

11.500.000

 

 

III108

 

 

Hoàng đàn

m3

35.000.000

 

 

III109

 

 

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

2.800.000.000

 

 

III110

 

 

Huỳnh đường

m3

7.000.000

 

 

III111

 

 

Hương

 

 

 

 

 

III11101

 

D<25cm

m3

5.600.000

 

 

 

III11102

 

25cm≤D<50cm

m3

13.900.000

 

 

 

III11103

 

D≥50 cm

m3

21.400.000

 

 

III112

 

 

Hương tía

m3

14.000.000

 

 

III113

 

 

Lát

m3

9.500.000

 

 

III114

 

 

Mun

m3

15.000.000

 

 

II1115

 

 

Muồng đen

m3

4.620.000

 

 

III116

 

 

Pơ mu

 

 

 

 

 

III11601

 

D<25cm

m3

6.552.000

 

 

 

III11602

 

25cm≤D<50cm

m3

12.600.000

 

 

 

III11603

 

D≥50 cm

m3

18.000.000

 

 

III117

 

 

Sơn huyết

m3

7.000.000

 

 

III118

 

 

Trai

m3

7.700.000

 

 

III119

 

 

Trắc

 

 

 

 

 

III11901

 

D≤25cm

m3

7.300.000

 

 

 

III11902

 

25cm≤D<35cm

m3

12.400.000

 

 

 

III11903

 

35cm≤D<50cm

m3

21.600.000

 

 

 

III11904

 

50cm≤D<65cm

m3

51.730.000

 

 

 

III11905

 

D≥65cm

m3

128.600.000

 

 

III120

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III12001

 

D<25cm

m3

4.200.000

 

 

 

III12002

 

25cm≤D<35cm

m3

7.600.000

 

 

 

III12003

 

35cm≤D<50cm

m3

10.600.000

 

 

 

III12004

 

D≥50 cm

m3

16.300.000

 

III2

 

 

 

Gỗ nhóm II

 

 

 

 

III201

 

 

Cẩm xe

m3

6.400.000

 

 

III202

 

 

Đinh (đinh hương)

 

 

 

 

 

III20201

 

D<25cm

m3

7.600.000

 

 

 

III20202

 

25cm≤D<50cm

m3

11.400.000

 

 

 

I1I20203

 

D≥50 cm

m3

13.000.000

 

 

III203

 

 

Lim xanh

 

 

 

 

 

III20301

 

D<25cm

m3

6.700.000

 

 

 

III20302

 

25cm≤D<50cm

m3

10.800.000

 

 

 

III20303

 

D≥50 cm

m3

14.000.000

 

 

III204

 

 

Nghiến

 

 

 

 

 

III20401

 

D<25cm

m3

3.800.000

 

 

 

III20402

 

25cm≤D<50cm

m3

7.500.000

 

 

 

III20403

 

D≥50 cm

m3

10.200.000

 

 

III205

 

 

Kiền kiền

 

 

 

 

 

III20501

 

D<25cm

m3

4.200.000

 

 

 

III20502

 

25cm≤D<50cm

m3

7.300.000

 

 

 

III20503

 

D≥50 cm

m3

13.300.000

 

 

III206

 

 

Da đá

m3

4.550.000

 

 

III207

 

 

Sao xanh

m3

5.500.000

 

 

III208

 

 

Sến

m3

7.600.000

 

 

III209

 

 

Sến mật

m3

5.500.000

 

 

III210

 

 

Sến mủ

m3

3.700.000

 

 

III211

 

 

Táu mật

m3

7.800.000

 

 

III212

 

 

Trai ly

m

11.500.000

 

 

III213

 

 

Xoay

 

 

 

 

 

III21301

 

D<25cm

m3

3.100.000

 

 

 

III21302

 

25cm≤D<50cm

m3

4.500.000

 

 

 

III21303

 

D≥50 cm

m3

6.500.000

 

 

III214

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III21401

 

D<25cm

m3

3.400.000

 

 

 

III21402

 

25cm≤D<50cm

m3

6.300.000

 

 

 

III21403

 

D≥50 cm

m3

10.500.000

 

III3

 

 

 

Gỗ nhóm III

 

 

 

 

III301

 

 

Bằng lăng

m3

3.800.000

 

 

III302

 

 

Cà chắc (cà chí)

 

 

 

 

 

III30201

 

D<25cm

m3

2.700.000

 

 

 

III30202

 

25cm≤D<50cm

m3

3.800.000

 

 

 

III30203

 

D≥50 cm

m3

4.200.000

 

 

III303

 

 

Cà ổi

m3

5.000.000

 

 

III304

 

 

Chò chỉ

 

 

 

 

 

III30401

 

D<25cm

m3

2.900.000

 

 

 

III30402

 

25cm≤D<50cm

m3

4.100.000

 

 

 

III30403

 

D≥50 cm

m3

9.000.000

 

 

III305

 

 

Chò chai

m3

5.000.000

 

 

III306

 

 

Chua khét, trường chua

m3

5.400.000

 

 

III307

 

 

Dạ hương

m3

6.000.000

 

 

III308

 

 

Giỗi

 

 

 

 

 

III30801

 

D<25cm

m3

6.300.000

 

 

 

III30802

 

25cm≤D<50cm

m3

9.100.000

 

 

 

III30803

 

D≥50 cm

m3

13.000.000

 

 

III309

 

 

Dầu gió

m3

4.000.000

 

 

III310

 

 

Huỳnh

m

5.000.000

 

 

III311

 

 

Re mit

m3

4.300.000

 

 

III312

 

 

Re hương

m3

4.500.000

 

 

III313

 

 

Săng lẻ

m3

6.000.000

 

 

III314

 

 

Sao đen

m

4.300.000

 

 

III315

 

 

Sao cát

m3

3.500.000

 

 

III316

 

 

Trường mật

m3

5.000.000

 

 

III317

 

 

Trường chua

m3

5.000.000

 

 

III318

 

 

Vên vên

m3

4.000.000

 

 

III319

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III31901

 

D<25cm

m3

1.700.000

 

 

 

III31902

 

25cm≤D<35cm

m3

3.300.000

 

 

 

III31903

 

35cm≤D<50cm

m3

5.600.000

 

 

 

III31904

 

D≥50 cm

m3

7.700.000

 

III4

 

 

 

Gỗ nhóm IV

 

 

 

 

III401

 

 

Bô bô

 

 

 

 

 

III40101

 

Chiều dài <2m

m3

1.600.000

 

 

 

III40102

 

Chiều dài ≥2m

m3

2.800.000

 

 

III402

 

 

Chặc khế

m3

3.500.000

 

 

III403

 

 

Cóc đá

m3

2.100.000

 

 

III404

 

 

Dầu các loại

m3

3.000.000

 

 

III405

 

 

Re (De)

m3

6.000.000

 

 

III406

 

 

Gội tía

m3

6.000.000

 

 

III407

 

 

Mỡ

m3

1.100.000

 

 

III408

 

 

Sến bo bo

m3

3.000.000

 

 

III409

 

 

Lim sừng

m3

3.000.000

 

 

III410

 

 

Thông

m3

2.500.000

 

 

III411

 

 

Thông lông gà

m3

4.500.000

 

 

III412

 

 

Thông ba lá

m3

2.900.000

 

 

III413

 

 

Thông nàng

 

 

 

 

 

III41301

 

D<35cm

m3

1.800.000

 

 

 

III41302

 

D≥35cm

m3

3.500.000

 

 

III414

 

 

Vàng tâm

m3

6.000.000

 

 

III415

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III41501

 

D<25cm

m3

1.300.000

 

 

 

III41502

 

25cm≤D<35cm

m3

2.500.000

 

 

 

III4I503

 

35cm≤D<50cm

m3

3.900.000

 

 

 

III41504

 

D≥50 cm

m3

5.200.000

 

III5

 

 

 

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII
và các loại gỗ khác

 

 

 

 

III501

 

 

Gỗ nhóm V

 

 

 

 

 

III50101

 

Chò xanh

m3

5.000.000

 

 

 

III50102

 

Chò xót

m3

2.300.000

 

 

 

III50103

 

Dải ngựa

m3

3.400.000

 

 

 

III50104

 

Dầu

m3

3.800.000

 

 

 

III50105

 

Dầu đỏ

m3

3.400.000

 

 

 

III50106

 

Dầu đồng

m3

3.200.000

 

 

 

III50107

 

Dầu nước

m3

3.000.000

 

 

 

III50108

 

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.500.000

 

 

 

III50109

 

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

1.900.000

 

 

 

III50110

 

Sa mộc

m3

4.500.000

 

 

 

III50111

 

Sau sau (Táu hậu)

m3

700.000

 

 

 

III50112

 

Thông hai lá

m3

3.000.000

 

 

 

III50113

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5011301

D<25cm

m3

1.260.000

 

 

 

 

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

2.500.000

 

 

 

 

III5011303

D≥50cm

m3

4.400.000

 

 

III502

 

 

Gỗ nhóm VI

 

 

 

 

 

III50201

 

Bạch đàn

m3

2.000.000

 

 

 

III50202

 

Cáng lò

m3

3.000.000

 

 

 

III50203

 

Chò

m3

3.200.000

 

 

 

III50204

 

Chò nâu

m3

4.000.000

 

 

 

III50205

 

Keo

m3

2.000.000

 

 

 

III50206

 

Kháo vàng

m3

2.200.000

 

 

 

III50207

 

Mận rừng

m3

1.900.000

 

 

 

III50208

 

Phay

m3

1.900.000

 

 

 

III50209

 

Trám hồng

m3

2.400.000

 

 

 

III50210

 

Xoan đào

m3

3.100.000

 

 

 

III50211

 

Sấu

m3

8.820.000

 

 

 

III50212

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5021201

D<25cm

m3

910.000

 

 

 

 

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

 

 

 

 

III5021203

D≥50cm

m3

3.500.000

 

 

III503

 

 

Gỗ nhóm VII

 

 

 

 

 

III50301

 

Gáo vàng

m3

2.100.000

 

 

 

III50302

 

Lồng mức

m3

2.800.000

 

 

 

III50303

 

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.100.000

 

 

 

III50304

 

Trám trắng

m3

2.300.000

 

 

 

III50305

 

Vang trứng

m3

2.800.000

 

 

 

III50306

 

Xoăn

m3

1.400.000

 

 

 

III50307

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5021203

D<25cm

m3

1.000.000

 

 

 

 

III5021203

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

 

 

 

 

III5021203

D≥50cm

m3

3.500.000

 

 

III504

 

 

Gỗ nhóm VIII

 

 

 

 

 

III50401

 

Bồ đề

m3

1.100.000

 

 

 

III50402

 

Bộp (đa xanh)

m3

4.100.000

 

 

 

III50403

 

Trụ mỏ

m3

840.000

 

 

 

III50404

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5040401

D<25cm

m3

800.000

 

 

 

 

III5040402

D≥25cm

m3

1.960.000

 

 

III505

 

 

Các loại gỗ khác

m3

 

 

III6

 

 

 

Cành, ngọn, gốc, rễ

 

 

 

 

III601

 

 

Cành, ngọn

m3

bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

 

 

III602

 

 

Gốc, rễ

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

 

III7

 

 

 

Củi

Ste

490.000

 

III8

 

 

 

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

 

 

 

 

III801

 

 

Tre

 

 

 

 

 

1II80101

 

D<5cm

cây

7.700

 

 

 

III80102

 

5cm≤D<6cm

cây

12.600

 

 

 

III80103

 

6cm≤D<10cm

cây

21.000

 

 

 

III80104

 

D≥10 cm

cây

30.000

 

 

III802

 

 

Trúc

cây

7.000

 

 

III803

 

 

Nứa

 

-

 

 

 

III80301

 

D<7cm

cây

2.800

 

 

 

III80302

 

D≥7cm

cây

5.600

 

 

III804

 

 

Mai

 

-

 

 

 

III80401

 

D<6cm

cây

12.600

 

 

 

III80402

 

6cm≤D<10cm

cây

21.000

 

 

 

III80403

 

D≥10 cm

cây

30.000

 

 

III805

 

 

Vầu

 

 

 

 

 

III80501

 

D<6cm

cây

7.700

 

 

 

III80502

 

6cm≤D<10cm

cây

14.700

 

 

 

III80503

 

D≥10 cm

cây

21.000

 

 

III806

 

 

Tranh

cây

 

 

 

III807

 

 

Giang

cây

 

 

 

 

III80701

 

D<6cm

cây

4.200

 

 

 

III80702

 

6cm≤D<10cm

cây

7.000

 

 

 

1II80703

 

D≥10 cm

cây

12.600

 

 

III808

 

 

Lồ ô

 

-

 

 

 

III80801

 

D<6cm

cây

5.600

 

 

 

III80802

 

6cm≤D<10cm

cây

10.500

 

 

 

III80803

 

D≥10 cm

cây

15.000

 

III9

 

 

 

Trầm hương, kỳ nam

 

 

 

 

III901

 

 

Trăm hương

 

 

 

 

 

III90101

 

loại 1

kg

350.000.000

 

 

 

III90102

 

loại 2

kg

70.000.000

 

 

 

III90103

 

Loại 3

kg

14.000.000

 

 

 

 

 

Kỳ nam

 

 

 

 

 

III90201

 

Loại 1

kg

770.000.000

 

 

 

III90202

 

Loại 2

kg

539.000.000

 

III10

 

 

 

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

 

 

 

 

III1001

 

 

Hồi

 

 

 

 

 

III100101

 

Tươi

kg

56.000

 

 

 

III110102

 

Khô

kg

80.000

 

 

 

 

 

Quế

 

 

 

 

 

III100201

 

Tươi

kg

25.000

 

 

 

III100202

 

Khô

kg

90.000

 

 

 

 

 

Sa nhân

 

 

 

 

 

III100301

 

Tươi

kg

105.000

 

 

 

III100302

 

Khô

kg

210.000

 

 

 

 

 

Thảo quả

 

-

 

 

 

III100401

 

Tươi

kg

84.000

 

 

 

III100402

 

Khô

kg

280.000

 Ghi chú: + D: Đường kính

+ Đối với sản phẩm củi: 1Ste = 0,7m3

Phụ lục 03

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên năm 2025

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/2024/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

(đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

IV

 

 

 

 

Hải sản tự nhiên

 

 

 

IV1

 

 

 

Ngọc trai, bảo ngư, hải sâm

 

 

 

 

IV101

 

 

Ngọc trai

 

 

 

 

IV102

 

 

Bào ngư

kg

300.000

 

 

IV103

 

 

Hải sâm

kg

420.000

 

IV2

 

 

 

Hải sản tự nhiên khác

 

 

 

IV201

 

 

 

 

 

 

 

IV20101

 

Cá loại 1, 2, 3

kg

42.000

 

 

 

IV20102

 

Cá loại khác

kg

21.000

 

 

IV202

 

 

Cua

kg

170.000

 

 

IV204

 

 

Mực

kg

70.000

 

 

IV205

 

 

Tôm

 

 

 

 

 

IV20501

 

Tôm hùm

kg

616.000

 

 

 

IV20502

 

Tôm khác

kg

105.000

Phụ lục 04

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên năm 2025

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/2024/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

V

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

V1

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

V101

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10101

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

200.000

 

 

 

V10102

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450.000

 

 

 

V10103

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

1.100.000

 

 

 

V10104

 

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

20.000

 

 

V102

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10201

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

 

 

 

V10202

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

 

V2

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

V301

 

 

Nước mặt

m3

2.000

 

 

V302

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

4.000

 

V3

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

V301

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

90.000

 

 

V302

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

 

 

V303

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

4.000

Phụ lục 05

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên năm 2025

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/2024/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

VI

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

kg

51.100.000

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 13
41/2024/TT-BTC Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên Còn hiệu lực 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau Còn hiệu lực 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên Còn hiệu lực 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công Còn hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên Còn hiệu lực 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên Còn hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 Hết hiệu lực 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế Hết hiệu lực 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 Hết hiệu lực 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 Còn hiệu lực 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội Còn hiệu lực
Bị thay thế bởi 1
48/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 115
53/2022/NĐ-CP Nghị định số 53/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng Còn hiệu lực 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực 12/2024/QĐ-TTg Quyết định số 12/2024/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi Còn hiệu lực 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Còn hiệu lực 98/2023/NĐ-CP Nghị định số 98/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng Hết hiệu lực 02/2023/TT-TTCP Thông tư số 02/2023/TT-TTCP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương Hết hiệu lực 01/2023/TT-TTCP Thông tư số 01/2023/TT-TTCP Hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành thanh tra Còn hiệu lực 03/2024/NĐ-CP Nghị định số 03/2024/NĐ-CP Quy định về cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Hết hiệu lực 43/2023/NĐ-CP Nghị định số 43/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thanh tra Hết hiệu lực 11/2022/QH15 Luật Thanh tra số 11/2022/QH15 Hết hiệu lực 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 Còn hiệu lực 14/2024/TT-BCA Thông tư số 14/2024/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở Còn hiệu lực 112/2024/NĐ-CP Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về đất trồng lúa Còn hiệu lực 100/2024/NĐ-CP Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội Còn hiệu lực 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở Còn hiệu lực 94/2024/NĐ-CP Nghị định số 94/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản Còn hiệu lực 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai Còn hiệu lực 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai Còn hiệu lực 30/2023/QH15 Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15 Còn hiệu lực 05/2024/TT-BXD Thông tư số 05/2024/TT-BXD Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở Còn hiệu lực 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Còn hiệu lực 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp Còn hiệu lực 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Còn hiệu lực 83/2024/NĐ-CP Nghị định số 83/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 47/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ và Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập. Còn hiệu lực 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất Còn hiệu lực 40/2024/NĐ-CP Nghị định số 40/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự cơ sở Còn hiệu lực 25/2024/TT-BGTVT Thông tư số 25/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ Còn hiệu lực 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 Còn hiệu lực 41/2024/TT-BTC Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên Còn hiệu lực 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Hết hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 20/2023/QH15 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 Còn hiệu lực 24/2024/NĐ-CP Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu Hết hiệu lực 22/2023/QH15 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực 19/2023/TT-BTTTT Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước Còn hiệu lực 08/2023/QĐ-TTg Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước Hết hiệu lực 34/2023/TT-BYT Thông tư số 34/2023/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của chi cục dân số thuộc sở y tế Còn hiệu lực 29/2024/NĐ-CP Nghị định số 29/2024/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước Hết hiệu lực 21/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp Còn hiệu lực 22/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp Còn hiệu lực 86/2023/NĐ-CP Nghị định số 86/2023/NĐ-CP quy định về khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” Còn hiệu lực 76/2023/NĐ-CP Nghị định số 76/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình Còn hiệu lực 22/2023/TT-BGTVT Thông tư số 22/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ Hết hiệu lực 22/2023/QĐ-TTg Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg Về tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù Còn hiệu lực 19/2023/QH15 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15 Còn hiệu lực 13/2023/NĐ-CP Nghị định số 13/2023/NĐ-CP Bảo vệ dữ liệu cá nhân Hết hiệu lực 35/2023/NĐ-CP Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng Còn hiệu lực 30/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện Còn hiệu lực 25/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Còn hiệu lực 37/2021/TT-BYT Thông tư số 37/2021/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực 66/2021/NĐ-CP Nghị định số 66/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều Còn hiệu lực 17/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh Còn hiệu lực 56/2022/TT-BTC Thông tư số 56/2022/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Còn hiệu lực 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. Còn hiệu lực 12/2022/TT-BTTTT Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ Còn hiệu lực 14/2021/TT-BXD Thông tư số 14/2021/TT-BXD Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng Còn hiệu lực 43/2021/TT-BGTVT Thông tư số 43/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ Hết hiệu lực 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 Còn hiệu lực 50/2017/QĐ-TTg Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị Hết hiệu lực 03/2019/TT-BGTVT Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT Quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ Hết hiệu lực 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 Còn hiệu lực 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập Còn hiệu lực 05/2021/TT-BNV Thông tư số 05/2021/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện Hết hiệu lực 23/2021/NĐ-CP Nghị định số 23/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 về Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Hết hiệu lực 15/2021/NĐ-CP Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng Hết hiệu lực 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng Còn hiệu lực 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Còn hiệu lực 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Hết hiệu lực 51/2020/NĐ-CP Nghị định số 51/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện Hết hiệu lực 29/2018/QH14 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14 Còn hiệu lực 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau Còn hiệu lực 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 15/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh Còn hiệu lực 31/2017/TT-BTTTT Thông tư số 31/2017/TT-BTTTT Quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin Còn hiệu lực 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên Còn hiệu lực 29/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT Quy định về các biện pháp lâm sinh Còn hiệu lực 24/2018/QH14 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 Còn hiệu lực 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính Hết hiệu lực 20/2017/TT-BTTTT Thông tư số 20/2017/TT-BTTTT Quy định về điều phối, ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng trên toàn quốc Còn hiệu lực 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công Còn hiệu lực 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên Còn hiệu lực 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 Còn hiệu lực 30/2017/NĐ-CP Nghị định số 30/2017/NĐ-CP Quy định tổ chức, hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn Hết hiệu lực 05/2017/QĐ-TTg Quyết định số 05/2017/QĐ-TTg Ban hành quy định về hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia Còn hiệu lực 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 11/2017/TT-BTC Thông tư số 11/2017/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác Còn hiệu lực 02/2016/QH14 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 Còn hiệu lực 85/2016/NĐ-CP Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ Còn hiệu lực 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 10/2016/NĐ-CP Nghị định số 10/2016/NĐ-CP Quy định về cơ quan thuộc Chính phủ Còn hiệu lực 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 Còn hiệu lực 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên Còn hiệu lực 50/2015/TT-BGTVT Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 Còn hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế Hết hiệu lực 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 Hết hiệu lực 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 Còn hiệu lực 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực 14/2014/NĐ-CP Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện Hết hiệu lực 33/2013/QH13 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 Còn hiệu lực 72/2013/NĐ-CP Nghị định số 72/2013/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng Hết hiệu lực 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 Hết hiệu lực 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên Còn hiệu lực 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Hết hiệu lực 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 Còn hiệu lực 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác Còn hiệu lực 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 Còn hiệu lực 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước Còn hiệu lực 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 Hết hiệu lực
Thay thế 8
04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 239/2025/QĐ-UBND Quyết định số 239/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực '39/2025/QĐ-UBND Quyết định số '39/2025/QĐ-UBND Phân cấp một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân trong khu công nghiệp và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.