Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

文号48/2025/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Tây Ninh
签署人Nguyễn Mạnh Hùng — Chủ tịch
更新22/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Lao ĐộngTiền LươngTiền Công
发布日期29/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH TÂY NINH

Số: 48/2025/NQ-HĐND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tây Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử

đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp 

nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031;

Xét Tờ trình số 2852 /TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Nghị quyết quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra số 763/BC-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Quy định chung

Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử phải được các cơ quan, đơn vị quản lý chặt chẽ, chi tiêu đúng chế độ, đúng mục đích, có hiệu quả, công khai, minh bạch, không trùng lắp; tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số để phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử; sử dụng các phương tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước đây hiện còn sử dụng được, huy động các phương tiện đang được trang bị ở các cơ quan, tổ chức để phục vụ cho công tác bầu cử đảm bảo tiết kiệm chi cho ngân sách nhà nước.

Điều 3. Mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ

1. Mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

2. Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử được tính từ thời gian Nghị quyết, Quyết định thành lập, cử người có hiệu lực đến khi Ban chỉ đạo, Ủy bầu cử các cấp kết thúc nhiệm vụ. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau chỉ được hưởng mức bồi dưỡng cao nhất. Danh sách chi bồi dưỡng thực hiện theo Nghị quyết, Quyết định thành lập, cử người được cấp có thẩm quyền phê duyệt (đối với các khoản chi khoán theo tháng: trường hợp từ 15 ngày trở lên tính tròn tháng, dưới 15 ngày tính nửa tháng).

Điều 4. Kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh sách từ nguồn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương theo phân cấp.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tham gia tuyên truyền và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

4. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện nhiệm vụ phục vụ công tác bầu cử theo quy định tại Nghị quyết này có trách nhiệm thực hiện đảm bảo theo đúng định mức, đúng điều kiện, đúng đối tượng; đảm bảo hiệu quả, công khai, minh bạch.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết 07/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh trước sáp nhập quy định về nội dung chi, mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và Nghị quyết 01/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An trước sáp nhập quy định nội dung chi và mức chi bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Long An.

3. Đối với khối lượng công việc đã triển khai thực hiện trước khi Nghị quyết có hiệu lực, các cơ quan, đơn vị căn cứ quy định tại Nghị quyết và chứng từ chi tiêu thực tế hợp pháp, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

4. Trong quá trình tổ chức thực hiện, căn cứ tình hình thực tế địa phương, trường hợp phát sinh nội dung chi, mức chi chưa được quy định tại Nghị quyết này, giao Chủ tịch Ủy ban bầu cử tỉnh thống nhất với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

5. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khoá X, kỳ họp thứ 8 (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2025./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (b/c);
- Chính phủ (b/c);
- Ủy ban công tác đại biểu của Quốc hội (b/c);

- Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm

hành chính - Bộ Tư pháp;

- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Các sở, ban, ngành tỉnh;

- TT. HĐND, UBND các xã, phường;

- Báo và Phát thanh truyền hình Tây Ninh;

- Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;

- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh);

- Lưu: VT, VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Mạnh Hùng

PHỤ LỤC

Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử

 đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

(Kèm theo Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của

 Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

Tỉnh

Cấp xã

1

Chi tổ chức hội nghị

 

1.1

Hội nghị triển khai công tác bầu cử; Hội nghị trực tuyến; Hội nghị hiệp thương; Hội nghị giao ban; Hội nghị tổng kết, khen thưởng công tác bầu cử

Thực hiện theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

 

1.2

Tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử

Thực hiện theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An; Nghị quyết 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An

 

2

Chi bồi dưỡng các cuộc họp

 

2.1

Các cuộc họp của Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử các cấp, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh, các Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử cấp xã, Ủy ban Mặt trận tổ quốc

 

a

Chủ trì cuộc họp

đồng/người/ buổi

400.000

320.000

 

b

Thành viên tham dự

đồng/người/ buổi

160.000

130.000

 

c

Các đối tượng phục vụ

đồng/người/ buổi

80.000

65.000

 

2.2

Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử

 

a

Chủ trì cuộc họp

đồng/người/ buổi

240.000

190.000

 

b

Thành viên tham dự

đồng/người/ buổi

160.000

130.000

 

c

Các đối tượng phục vụ

đồng/người/ buổi

80.000

65.000

 

3

Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử các cấp, Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp, Thường trực HĐND tỉnh, Tiểu ban của Ủy ban bầu cử (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành)

 

3.1

Trưởng đoàn giám sát

đồng/người/ buổi

240.000

190.000

 

3.2

Thành viên chính thức của đoàn giám sát

đồng/người/ buổi

160.000

130.000

 

3.3

Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát

 

a

Phục vụ trực tiếp đoàn giám sát

đồng/người/ buổi

120.000

95.000

 

b

Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo)

đồng/người/ buổi

80.000

65.000

 

3.4

Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát

 

a

Báo cáo tổng hợp kết quả của từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của từng đợt kiểm tra, giám sát (tính đến sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)

đồng/báo cáo

4.000.000

3.200.000

 

b

Báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử (tính đến sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)

đồng/báo cáo

5.600.000

4.500.000

 

4

Chi xây dựng văn bản

 

4.1

Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử

Thực hiện theo Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An

 

4.2

Chi xây dựng văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh tại điểm 4.1 Phụ luc này liên quan đến công tác bầu cử có phạm vi toàn tỉnh, toàn xã, phường do Ban Chỉ đạo, UBND, HĐND, Ủy ban bầu cử các cấp, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh, Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử cấp xã; Ủy ban MTTQVN các cấp ban hành (kế hoạch, thông tri, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết công cuộc bầu cử trong toàn tỉnh, xã, phường, các văn bản hướng dẫn cho một xã/phường nhưng được gửi đến tất cả các xã, phường để cùng áp dụng) tính đến sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý

đồng/văn bản

2.400.000

1.900.000

 

5

Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử

 

5.1

Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau

 

a

Trưởng, phó Ban chỉ đạo; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử tỉnh; Tổ trưởng Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử cấp xã

đồng/người/ tháng

2.650.000

2.100.000

 

b

Thành viên Ban chỉ đạo, Ủy viên Ủy ban bầu cử; Phó các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử tỉnh, Tổ phó Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử cấp xã

đồng/người/ tháng

2.400.000

1.900.000

 

c

Ủy viên Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử tỉnh; các Ủy viên Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử cấp xã

đồng/người/ tháng

2.000.000

1.500.000

 

d

Thành viên Ban Bầu cử

đồng/người/ cả đợt bầu cử

1.500.000

1.200.000

đ

Thành viên Tổ bầu cử

đồng/người/ cả đợt bầu cử

600.000

5.2

Bồi dưỡng các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, tổ giúp việc, tổ phục vụ Ủy ban bầu cử; thời gian hưởng không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát, phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử)

 

a

Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử không quá 15 ngày

đồng/người/ ngày

160.000

130.000

 

b

Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày thực hiện chi bồi dưỡng trên cơ sở quyết định, văn bản huy động, trung tập được cấp thẩm quyền phê duyệt

đồng/người/ tháng

2.400.000

1.900.000

 

5.3

Bồi dưỡng riêng 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử), áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt.

đồng/người/ ngày

240.000

190.000

 

6

Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử

 

6.1

Trưởng, Phó và thành viên Ban chỉ đạo; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và Ủy viên Ủy ban bầu cử; Trưởng, Phó Trưởng các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh; Tổ trưởng, Tổ phó Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử cấp xã; thường trực tổ giúp việc cho Ban thường trực Ủy ban thường trực Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

đồng/người/ tháng

400.000

320.000

 

6.2

Các Ủy viên Tỉểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử tỉnh; Ủy viên Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử cấp xã

đồng/người/ tháng

240.000

190.000

 

6.3

Trưởng ban, Phó ban bầu cử

đồng/người/ cả đợt bầu cử

240.000

190.000

6.4

Tổ trưởng, Thư ký Tổ bầu cử

đồng/người/ cả đợt bầu cử

150.000

7

Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử

 

7.1

Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân

đồng/người/ buổi

150.000

120.000

 

7.2

Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân

đồng/người/ buổi

100.000

80.000

 

7.3

Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân

đồng/người/ buổi

50.000

40.000

 

8

Chi đóng hòm phiếu (trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung), mức chi tối đa

đồng/ hòm phiếu

500.000

-

9

Chi khắc dấu (trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung), mức chi tối đa

đồng/dấu

400.000

 

10

Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử (trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, cần phải bổ sung), mức chi tối đa

đồng/bảng

-

1.200.000

 

11

Chi ứng dụng công nghệ thông tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, xây dựng, cập nhật vận hành trang thông tin điện tử phục vụ công tác bầu cử

Thực hiện theo quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo; các định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan

 

12

Chi công tác in ấn hồ sơ, tài liệu, ấn phẩm phục vụ công tác bầu cử

Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu, giao nhiệm vụ

 

13

Chi trang bị tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ bầu cử

Sử dụng trang thiết bị hiện có của cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ Uỷ ban bầu cử các cấp. Trường hợp có nhu cầu mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của Uỷ ban bầu cử các cấp: đề nghị cơ quan, đơn vị thực hiện theo đúng định mức, chế độ, chi tiêu hiện hành trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm được giao; hồ sơ, thủ tục mua sắm, thẩm quyền quyết định mua sắm theo đúng quy định pháp luật hiện hành.

 

14

Chi khác

 

14.1

Khoán chi hỗ trợ cho công tác đảm bảo an ninh, trật tự

đồng/ cả đợt bầu cử

100.000.000

30.000.000

14.2

Khoán chi hỗ trợ cho việc lấy ý kiến cử tri nơi cư trú và hội nghị tiếp xúc vận động bầu cử đối với người ứng cử

đồng/điểm

1.200.000

14.3

Khoán chi hỗ trợ chi phí hành chính: Văn phòng phẩm, chi phí hành chính; thuê hội trường, địa điểm, trang thiết bị; điện, nước uống hội nghị và khoản chi khác có liên quan

đồng/ cả đợt bầu cử

-

40.000.000

14.4

Khoán chi hỗ trợ công tác tuyên truyền

đồng/ cả đợt bầu cử

1.000.000.000

15.000.000

14.5

Khoán chi hỗ trợ mua sắm vật chất, trang trí tại Tổ bầu cử

đồng/Tổ

3.000.000

14.6

Các nội dung chi khác: Thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chỉ hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, đúng chế độ, tiêu chuẩn định mức chi trong phạm vi dự toán ngân sách được giao.

 

14.7

Mức chi của cấp xã tại các nội dung 14.1, 14.2, 14.3, 14.4, 14.5 làm cơ sở xác định dự toán chi ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã; theo khả năng cân đối ngân sách, xã, phường được bố trí thêm từ ngân sách cấp mình để đảm bảo dự toán chi theo nhu cầu thực tế của địa phương; việc xây dựng dự toán về nội dung, mức chi đảm bảo theo quy định.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

48/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 73
176/2025/NĐ-CP Nghị định số 176/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội 生效中 289/2025/NĐ-CP Nghị định số 289/2025/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật 生效中 235/2025/NĐ-CP Nghị định số 235/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công 生效中 226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 生效中 87/2025/TT-BTC Thông tư số 87/2025/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 生效中 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 生效中 81/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 81/2025/QH15 生效中 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 168/2025/NĐ-CP Nghị định số 168/2025/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp 生效中 84/2025/QH15 Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 生效中 116/2025/NĐ-CP Nghị định số 116/2025/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật 生效中 129/2025/NĐ-CP Nghị định số 129/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ 生效中 125/2025/NĐ-CP Nghị định số 125/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 生效中 131/2025/NĐ-CP Nghị định số 131/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 生效中 128/2025/NĐ-CP Nghị định số 128/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ 生效中 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 生效中 198/2025/QH15 Nghị quyết số 198/2025/QH15 Về một số cơ chế, chính sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân 生效中 197/2025/QH15 Nghị quyết số 197/2025/QH15 Về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật 生效中 79/2025/NĐ-CP Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 29/2024/TT-BGDĐT Thông tư số 29/2024/TT-BGDĐT Quy định về dạy thêm, học thêm 生效中 76/2024/NĐ-CP Nghị định số 76/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 已失效 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 生效中 39/2024/QH15 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 生效中 64/2024/TT-BTC Thông tư số 64/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 生效中 92/2024/NĐ-CP Nghị định số 92/2024/NĐ-CP Về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 生效中 136/2024/QH15 Nghị quyết số 136/2024/QH15 về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng 已失效 50/2024/TT-BTC Thông tư số 50/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 生效中 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 生效中 37/2024/NĐ-CP Nghị định số 37/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 生效中 82/2023/NĐ-CP Nghị định số 82/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí 已失效 74/2022/TT-BTC Thông tư số 74/2022/TT-BTC Quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính 生效中 131/2021/NĐ-CP Nghị định số 131/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 生效中 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 生效中 71/2018/TT-BTC Thông tư số 71/2018/TT-BTC Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước 生效中 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中 36/2019/NĐ-CP Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bôt sung một số điều của Luật thể dục thể thao 生效中 76/2021/TT-BTC Thông tư số 76/2021/TT-BTC Hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 54/2021/TT-BTC Thông tư số 54/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 35 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước 生效中 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 已失效 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 24/2021/NĐ-CP Nghị định số 24/2021/NĐ-CP Quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập 生效中 02/2020/UBTVQH14 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 Ưu đãi người có công với cách mạng 生效中 105/2020/NĐ-CP Nghị định số 105/2020/NĐ-CP Quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non 生效中 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 47/2019/TT-BTC Thông tư số 47/2019/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký đoanh nghiệp 生效中 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 生效中 152/2018/NĐ-CP Nghị định số 152/2018/NĐ-CP Quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu 已失效 25/2018/QH14 Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 生效中 28/28/2018/TT-BTC Thông tư số 28/28/2018/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 生效中 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 生效中 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 320/2016/TT-BTC Thông tư số 320/2016/TT-BTC Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 生效中 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 45/2012/NĐ-CP Nghị định số 45/2012/NĐ-CP về khuyến công 生效中 91/2015/QH13 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 生效中 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 生效中 126/2014/NĐ-CP Nghị định số 126/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình 生效中 71/2018/NĐ-CP Nghị định số 71/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ 已失效 52/2014/QH13 Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13 生效中 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân 生效中 42/2013/QH13 Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 生效中 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 生效中 51/2010/QH12 Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 生效中 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 生效中 77/2006/QH11 Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。