Nghị quyết số 52/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp

Nghị quyết số 52/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật trước sắp xếp của tỉnh Tuyên Quang và Hà Giang. Văn bản này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức liên quan và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

文号52/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Cần Thơ
签署人Hầu Minh Lợi — Phó Chủ tịch
更新04/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期25/08/2025
生效日期25/08/2025
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 52/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật trước sắp xếp của tỉnh Tuyên Quang và Hà Giang. Văn bản này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức liên quan và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

要点

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang bãi bỏ 15 Nghị quyết của tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp
  • Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang bãi bỏ 27 Nghị quyết của tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
  • Bãi bỏ điểm 2.2 khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm bớt thủ tục hành chính, đơn giản hóa quy định pháp luật
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình triển khai các dự án và hoạt động trước đây đã được quy định
  • Lợi ích: Tiết kiệm thời gian và nguồn lực cho cơ quan quản lý
  • Chi phí: Cần đầu tư thời gian và nguồn lực để điều chỉnh các quy định mới
  • chịu thiệt hại: Các tổ chức, cá nhân đang hoạt động theo các Nghị quyết bị bãi bỏ

❓ 常见问题

Nghị quyết này áp dụng cho ai?

Nghị quyết này áp dụng cho Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và Hà Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

Có bao nhiêu Nghị quyết được bãi bỏ?

Nghị quyết này bãi bỏ 15 Nghị quyết của tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp và 27 Nghị quyết của tỉnh Hà Giang trước sắp xếp.

Điều gì sẽ xảy ra với các dự án đã được quy định trong các Nghị quyết bị bãi bỏ?

Các dự án đã được quy định trong các Nghị quyết bị bãi bỏ cần được điều chỉnh hoặc xem xét lại theo quy định mới.

Thời gian có hiệu lực của nghị quyết này là bao lâu?

Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

Có cần phải thực hiện các thủ tục gì sau khi Nghị quyết được thông qua?

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết và giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 52/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 25 tháng 8 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân

tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp

_________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Xét Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc áp dụng và bãi bỏ Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước khi sáp nhập; Báo cáo thẩm tra số 50/BC-HĐND ngày 24 tháng 8 năm 2025 của Ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Nghị quyết quy phạm pháp luật sau đây của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp

1. Bãi bỏ toàn bộ 15 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp, gồm:

1.1. Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 Quy định về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và mức chi cho các giải thi đấu thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

1.2. Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 Về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang.

1.3. Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

1.4. Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 03 tháng 07 năm 2018 Quy định thời gian, biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

1.5. Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

1.6. Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2022 Quy định giá dịch vụ xét nghiệp SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

1.7. Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 Quy định phân cấp thẩm quyền khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tuyên Quang.

1.8. Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 Sửa đổi bổ sung Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang.

1.9. Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

1.10. Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

1.11. Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

1.12. Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 – 2025.

1.13. Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2024 Quy định về học phí năm học 2023-2024; mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, mức chi trả cho đối tượng miễn, giảm học phí, mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tại các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; tiêu chí xác định địa bàn không đủ trường công lập có cấp tiểu học từ năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

1.14. Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2024 Quy định định mức lập dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

1.15. Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2024 Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách và người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023-2030 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2. Bãi bỏ toàn bộ 27 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang trước sắp xếp, gồm:

2.1. Nghị quyết số 74/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2012 Ban hành định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho các công trình thuộc Chương trình xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2013-2020.

2.2. Nghị quyết số 87/2013/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2013 Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.3. Nghị quyết số 181/2015/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2015 Quy định tỷ lệ phần trăm phân chia khoản thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.4. Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND 11 tháng 12 năm 2016 Quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.5. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2016 Về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.6. Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 Quy định nhiệm vụ chi, phân bổ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.7. Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra, thẩm định nội dung báo chí lưu triểu trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.8. Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 Quy định một số nội dung, mức chi đặc thù và tỷ lệ phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.9. Nghị quyết số 37/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 Hỗ trợ giá thuê mặt bằng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.10. Nghị quyết số 41/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 Phân cấp thẩm quyền phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác, quyết định thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc tỉnh Hà Giang quản lý.

2.11. Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.12. Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở quản lý người nghiện ma tuý và người sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.13. Nghị quyết số 32/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với Huấn luyện viên và vận động viên đang tập trung tập huấn, thi đấu tại các đội tuyển của tỉnh Hà Giang.

2.14. Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2021 Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.15. Nghị quyết số 54/2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2021 Quy định mức hỗ trợ tiền ăn của Vận động viên thể thao hệ đào tạo tập trung tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Hà Giang.

2.16. Nghị quyết số 63/2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2021 Quy định một số mức chi hoạt động của Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn các cấp tỉnh Hà Giang.

2.17. Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2022 Quy định nội dung mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.18. Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hằng năm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.19. Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 Quy định phân định nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.20. Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 Quy định mức chi cụ thể thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2.21. Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 Quy định tặng kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Hà Giang”.

2.22. Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với công trình điện có nguồn ngân sách nhà nước.

2.23. Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 31 tháng 10 năm 2024 Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang.

2.24. Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND ngày 31 tháng 10 năm 2024 Quy định thẩm quyền quyết định đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang.

2.25. Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 Thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý của tỉnh Hà Giang.

2.26. Nghị quyết 27/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang từ năm học 2024-2025.

2.27. Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 Quy định một số chính sách về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 2. Bãi bỏ điểm 2.2 khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 14/2022/NQ- HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang (trước sắp xếp) quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp chuyên đề lần thứ 2 thông qua ngày 25 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp;
- Các ban, sở, ngành;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và PT, TH tỉnh Tuyên Quang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH (đăng tải) và HĐND tỉnh;
- Trung tâm TT&CB tỉnh;
- Cơ sở dữ liệu PL tỉnh;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hầu Minh Lợi

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

52/NQ-HĐND
Nghị quyết số 52/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
生效中
↓ 受本文件影响的文件
废止 25
181/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 181/2015/NQ-HĐND Về điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách Nhà nước; điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2015 (đợt 02) 已失效 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 24/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 31/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 44/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 (nguồn vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương và vốn thu từ xổ số kiến thiết) 已失效 63/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2021/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020 生效中 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi cụ thể kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 41/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2018/NQ-HĐND Quy định thời hạn giao dự toán, phê chuẩn quyết toán ngân sách và thời hạn gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 3 năm trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 53/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 已失效 32/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2021/NQ-HĐND Quy định cơ chế hỗ trợ một phần học phí năm học 2021-2022 cho trẻ em mầm non và học sinh phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 已失效 37/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2018/NQ-HĐND Quy định một số mức chi cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 21/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 12/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 8/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành một số biện pháp đặc thù để đảm bảo công tác giải phóng mặt bằng kịp thời, đúng tiến độ đối với các dự án trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 生效中 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Về hỗ trợ chi phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV/AIDS và hỗ trợ chi phí cùng chi trả thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh 已失效 74/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2012/NQ-HĐND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 16/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi, chế độ hỗ trợ và đóng góp trong công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 08 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 49/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước,công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 27/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Thái Nguyên từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và một số nội dung chi, mức chi đặc thù phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 30/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020 已失效 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 54/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。