Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 cho các nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan thuế cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên chịu thuế tài nguyên.
适用范围
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan thuế các cấp; tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên.
要点
- Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan thuế các cấp; tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên.
- Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 cho các nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
- Bảng giá tính thuế tài nguyên bao gồm: khoáng sản kim loại (Phụ lục I), khoáng sản không kim loại (Phụ lục II), sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục III), hải sản tự nhiên (Phụ lục IV), nước thiên nhiên (Phụ lục V), yến sào thiên nhiên (Phụ lục VI) và tài nguyên khác (Phụ lục VII).
- Quyết định có hiệu lực từ 01/01/2026 đến hết 31/12/2026, thay thế Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc đánh giá và thu thuế tài nguyên, tránh tình trạng khai thác không hợp lý. Tăng cường quản lý nhà nước đối với các hoạt động khai thác tài nguyên.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho doanh nghiệp khi phải tuân thủ quy định mới. Cần thời gian để thích ứng và thực hiện các quy định mới.
❓ 常见问题
Quyết định này áp dụng từ năm nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
Các nhóm, loại tài nguyên nào được quy định trong Quyết định?
Quyết định quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên cho các nhóm, loại tài nguyên bao gồm: khoáng sản kim loại (Phụ lục I), khoáng sản không kim loại (Phụ lục II), sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục III), hải sản tự nhiên (Phụ lục IV), nước thiên nhiên (Phụ lục V), yến sào thiên nhiên (Phụ lục VI) và tài nguyên khác (Phụ lục VII).
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Trị quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2025.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định áp dụng cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan thuế các cấp; tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên.
全文
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 54/2025/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 29 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại
tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13 và Luật số 12/2022/2015;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 41/2024/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC và Thông tư số 41/2024/TT-BTC;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 6828/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.
2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên.
Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết theo Phụ lục I đính kèm);
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết theo Phụ lục II đính kèm);
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (chi tiết theo Phụ lục III đính kèm);
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm);
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (chi tiết theo Phụ lục V đính kèm);
6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (chi tiết theo Phụ lục VI đính kèm);
7. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (chi tiết theo Phụ lục VII đính kèm).
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。