Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND Ban hành chế độ thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

문서 번호61/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Trần Minh Sanh — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Công Thương
분야Dịch Vụ Thương Mại
발행일27. 08. 2007
발효일06. 09. 2007
효력 만료일01. 01. 2022
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành chế độ thu phí sử dụng cảng cá

trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

_______

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2007/NQ-HĐND ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu khoá IV kỳ họp thứ 8 về việc ban hành chế độ thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1216/TC-NS ngày 27 tháng 6 năm 2007,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí sử dụng cảng cá  trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Điều 2.  Sử dụng tiền phí thu được

- Đối với các cảng cá thuộc ngân sách nhà nước đầu tư và chưa chuyển giao cho tổ chức, cá nhân là phí thuộc ngân sách nhà nước; tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí được để lại một phần số phí thu được để chi theo chế độ quy định. Cụ thể:

+ Đối với các cảng cá thuộc địa bàn huyện Côn Đảo được để lại: 80% số phí thu được.

 + Đối với địa bàn các huyện, thị, thành phố còn lại được để lại: 75% số phí thu được.

 - Đối với các cảng cá không do nhà nước đầu tư hoặc do nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho các tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Tổ chức, cá nhân thu phí có quyền quản lý và sử dụng số tiền phí thu được và phải nộp thuế theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan, đơn vị  và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

                                                                                TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                             CHỦ TỊCH

 

 

                                                                                        Trần Minh Sanh     

 

 

 

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG CẢNG CÁ

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND

ngày 27 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

__________

 

TT

NÔI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU (đồng)

A

Cảng cá tại huyện Côn Đảo

 

 

1

Tàu, thuyền đánh cá cập cảng

Lần vào ra

 

 

Có công xuất từ 06 đến 12 CV

nhưng không

5.000

 

Có công xuất từ 13 đến 30 CV

quá một

10.000

 

Có công xuất từ 31 đến 90 CV

ngày/đêm

15.000

 

Có công xuất từ 91 đến 200 CV

 

20.000

 

Có công xuất lớn hơn 200 CV

 

30.000

2

Tàu, thuyền vận tải hành khách, hàng hóa cập cảng.

Lần vào ra

nhưng không

quá một

ngày/đêm

 

 

Có trọng tải dưới 05 tấn

10.000

 

Có trọng tải từ 05 tấn đến 10 tấn

15.000

 

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

 

 

Có trọng tải trên 10 tấn đến 30 tấn

 

20.000

 

Có trọng tải trên 30 tấn đến 50 tấn

 

30.000

 

Có trọng tải trên 50 tấn đến 80 tấn

 

40.000

 

Có trọng tải trên 80 tấn đến 100 tấn

 

50.000

 

Có trọng tải trên 100 tấn

 

80.000

3

Phương tiện vận tải trên bộ ra, vào cảng.

đ/lần ra,vào

 

 

Xe máy, xe ba gác máy

 

1.000

 

Phương tiện vận tải dưới 01 tấn

 

3.000

 

Phương tiện vận tải từ 01 tấn đến 2,5 tấn.

 

5.000

 

Phương tiện vận tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn.

 

10.000

 

Phương tiện vận tải từ 05 tấn đến 10 tấn.

 

15.000

 

Phương tiện vận tải trên 10 tấn.

 

25.000

4

Hàng hoá qua cảng

 

 

 

- Hàng thủy, hải sản, động vật sống

đ/tấn

10.000

 

- Hàng hóa là container

đ/container

 

 

+ Hàng hóa là container 20 feet

đ/container

14.000

 

+ Hàng hóa là container 40 feet

đ/container

28.000

 

+ Hàng hóa là container trên 40 feet

đ/container

35.000

 

- Hàng hóa khác (bao gồm cả hàng hóa là nước đá cây…v.v…).

đ/tấn

4.000

B

Cảng cá tại các huyện, thị, thành phố (trừ tại huyện Côn Đảo)

 

 

1

Tàu, thuyền đánh cá cập cảng

Lần vào ra

 

 

Có công xuất từ 06 đến 12 CV

nhưng không

5.000

 

Có công xuất từ 13 đến 30 CV

quá một

10.000

 

Có công xuất từ 31 đến 90 CV

ngày/đêm

20.000

 

Có công xuất từ 91 đến 200 CV

 

30.000

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU (đồng)

 

Có công xuất lớn hơn 200 CV

 

50.000

2

Tàu, thuyền vận tải hành khách, hàng hóa cập cảng.

Lần vào ra

nhưng không

quá một

ngày/đêm

 

 

Có trọng tải dưới 05 tấn

10.000

 

Có trọng tải từ  05 tấn đến 10 tấn

15.000

 

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

 

 

Có trọng tải trên 10 tấn đến 30 tấn

 

20.000

 

Có trọng tải trên 30 tấn đến 50 tấn

 

30.000

 

Có trọng tải trên 50 tấn đến 80 tấn

 

40.000

 

Có trọng tải trên 80 tấn đến 100 tấn

 

50.000

 

Có trọng tải trên 100 tấn

 

80.000

3

Phương tiện vận tải trên bộ ra, vào cảng.

đ/lần ra,vào

 

 

Xe máy, xe ba gác máy

 

1.000

 

Phương tiện vận tải dưới 01 tấn

 

5.000

 

Phương tiện vận tải từ  01 tấn đến 2,5 tấn.

 

10.000

 

Phương tiện vận tải trên  2,5 tấn đến 05 tấn.

 

15.000

 

Phương tiện vận tải từ  05 tấn đến 10 tấn.

 

20.000

 

Phương tiện vận tải trên 10 tấn.

 

25.000

4

Hàng hóa qua cảng

 

 

 

- Hàng thủy, hải sản, động vật sống.

đ/tấn

10.000

 

- Hàng hóa là container

đ/container

 

 

+ Hàng hóa là container 20 feet

đ/container

14.000

 

+ Hàng hóa là container 40 feet

đ/container

28.000

 

+ Hàng hóa là container trên 40 feet

đ/container

35.000

 

- Hàng hóa khác (bao gồm cả hàng hóa là nước đá cây…v.v…).

đ/tấn

4.000

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
61/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND Ban hành chế độ thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
11/2005/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước về y tế ở địa phương 만료됨 1895/1997/QĐ-BYT Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy chế bệnh viện 만료됨 181/2003/QĐ-TTg Quyết định số 181/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế "một cửa" tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 135/2003/NĐ-CP Nghị định số 135/2003/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 만료됨 15/2005/TT-BXD Thông tư số 15/2005/TT-BXD Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng 만료됨 239/2006/QĐ-TTg Quyết định số 239/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án trợ giúp người tàn tật giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 67/2007/NĐ-CP Nghị định số 67/2007/NĐ-CP Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 만료됨 03/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 03/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm 만료됨 126/2007/NĐ-CP Nghị định số 126/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 발효 중 144/2007/QĐ-TTg Quyết định số 144/2007/QĐ-TTg Về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước 발효 중 108/1998/QĐ-TTg Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 발효 중
인용 9
03/2006/TT-BKH Thông tư số 03/2006/TT-BKH Hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh 만료됨 58/2001/NĐ-CP Nghị định số 58/2001/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng con dấu 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 85/2005/QĐ-BTC Quyết định số 85/2005/QĐ-BTC Về việc in, phát hành và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí 발효 중 10/2006/TT-BTC Thông tư số 10/2006/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Quyết định số 75/1998/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về mã số đối tượng nộp thuế. 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 88/2006/NĐ-CP Nghị định số 88/2006/NĐ-CP Về đăng ký kinh doanh 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 75/1998/QĐ-TTg Quyết định số 75/1998/QĐ-TTg Quy định về mã số đối tượng nộp thuế 만료됨
폐지 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.