Nghị quyết số 63/2014/NQ-HĐND Về sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2012 đến năm 2013 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản

Nghị quyết số 63/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang cho phép sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2012 đến năm 2013 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản, với tổng số tiền là 33.083 triệu đồng.

문서 번호63/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관An Giang
서명자Nguyễn Thanh Sơn — Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Ngân Sách Nhà Nước
발행일09. 07. 2014
발효일19. 07. 2014
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 63/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang cho phép sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2012 đến năm 2013 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản, với tổng số tiền là 33.083 triệu đồng.

핵심 사항

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang cho phép sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2012 đến năm 2013 với số tiền là 33.083 triệu đồng để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Trong đó, bao gồm nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương là 16.577 triệu đồng và nguồn xổ số kiến thiết là 16.506 triệu đồng.
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết này.
  • Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Thời gian thực hiện không được nêu cụ thể trong văn bản.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp giảm bớt nợ vay đầu tư xây dựng cơ bản, tiết kiệm ngân sách nhà nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về tài chính cho ngân sách địa phương trong thời gian tới.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị quyết này quy định số tiền cụ thể là bao nhiêu?

Nghị quyết quy định sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2012 đến năm 2013 với tổng số tiền là 33.083 triệu đồng.

Hội đồng nhân dân tỉnh cho phép sử dụng nguồn vốn này vào mục đích gì?

Hội đồng nhân dân tỉnh cho phép sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản.

Thời gian thực hiện nghị quyết là bao lâu?

Thời gian thực hiện không được nêu cụ thể trong văn bản, nhưng Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ thực hiện nghị quyết như thế nào?

Ủy ban nhân dân tỉnh được giao triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và quyết toán đúng quy định.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 63/2014/NQ-HĐND
Kiên Giang, ngày 9 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2012

đến năm 2013 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản

__________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP của Chính phủ;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2012 đến năm 2013 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản; Báo cáo thẩm tra số 142/BC-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ: 

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2012 đến năm 2013 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản, cụ thể như sau:

Hội đồng nhân dân tỉnh cho phép sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản của ngân sách cấp tỉnh từ năm 2012 đến năm 2013 với số tiền là 33.083 triệu đồng, bao gồm nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương là 16.577 triệu đồng và nguồn xổ số kiến thiết là 16.506 triệu đồng để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản (bao gồm cả 60% bằng 9.903,6 triệu đồng chi cho giáo dục, đào tạo, y tế), (theo danh mục kèm theo).

Điều 2. Thời gian thực hiện

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; đồng thời tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và quyết toán đúng quy định. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ mười 12 thông qua.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

 Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ mười 12 thông qua./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thanh Sơn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 30/2014/QĐ-UBND Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Về việc sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2012 đến năm 2013 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản 발효 중 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Quy định đối tượng, mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 23/8/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨
63/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 63/2014/NQ-HĐND Về sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2012 đến năm 2013 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
56/2014/NĐ-CP Nghị định số 56/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 18/2012/NĐ-CP Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.