Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008

Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008 cho 22 dự án với tổng số vốn là 7.269 triệu đồng.

문서 번호68/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Trần Minh Sanh — Chủ tịch
업데이트25. 07. 2026
산업Kế Hoạch - Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일14. 11. 2008
발효일14. 11. 2008
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008 cho 22 dự án với tổng số vốn là 7.269 triệu đồng.

핵심 사항

  • Sở Kế hoạch - Đầu tư → thông báo kế hoạch vốn cho các chủ đầu tư để triển khai thực hiện, các chủ đầu tư → tổ chức giải ngân hết số vốn đã được bố trí và tất toán công trình trong năm 2008.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa –Vũng Tàu; các chủ đầu tư và thủ trưởng các cơ quan có liên quan → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Tổng số vốn được giao là 7.269 triệu đồng cho 22 dự án cụ thể, mỗi dự án có tên, chủ đầu tư và kế hoạch chi tiết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • hưởng lợi: Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện các dự án như Trung tâm Phát hành phim - chiếu bóng, Trung tâm cô nhi khuyết tật, các trường học và bệnh viện.
  • Chi phí cho người dân: Không có chi phí trực tiếp từ văn bản này đối với người dân.

❓ 자주 묻는 질문

Tổng số vốn được giao là bao nhiêu?

Tổng số vốn được giao là 7.269 triệu đồng cho 22 dự án cụ thể.

Các chủ đầu tư cần làm gì sau khi nhận kế hoạch vốn?

Các chủ đầu tư cần tổ chức giải ngân hết số vốn đã được bố trí và tất toán công trình trong năm 2008.

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nào?

Quyết định này áp dụng cho Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa –Vũng Tàu; các chủ đầu tư và thủ trưởng các cơ quan có liên quan.

Có bao nhiêu dự án được giao chi tiết trong Quyết định này?

Có 22 dự án được giao chi tiết trong Quyết định này.

Tổng số vốn cụ thể cho từng dự án là bao nhiêu?

Mỗi dự án có tổng số vốn từ 78 triệu đồng đến 2.700 triệu đồng, tùy theo tên và chủ đầu tư của dự án.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng

đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008

___________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 94/2007/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2008;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch - Đầu tư tại Công văn số 2836/SKHĐT-XDCB ngày 08 tháng 10 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008 cho 22 danh mục với số vốn 7.269 triệu đồng theo phụ lục đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Sở Kế hoạch - Đầu tư có trách nhiệm thông báo kế hoạch vốn cho các chủ đầu tư để triển khai thực hiện, các chủ đầu tư căn cứ nhiệm vụ được giao tổ chức giải ngân hết số vốn đã được bố trí và tất toán công trình trong năm 2008.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa –Vũng Tàu; các chủ đầu tư và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

                                                                                                                             TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                                                                        CHỦ TỊCH 

          

                                                                                                                                    Trần Minh Sanh

 

 

DANH MỤC CHI TIẾT PHÂN BỐ CHI TỪ NGUỒN HOÀN TRẢ TẠM ỨNG ĐÃ BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN 2008

(Kèm theo Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu)

_________________

                                                                              Đơn vị tính: triệu đồng.

 

Stt

Tên dự án

Chủ đầu tư

Kế hoạch 2008

Ghi chú

 

Tổng số

 

7.269

 

1

Sửa chữa Trung tâm Phát hành phim - chiếu bóng và Trung tâm dịch vụ Văn hóa Bà Rịa (khắc phục hậu quả bão số 9)

Trung tâm Phát hành phim - chiếu bóng

78

 

2

Mở rộng Trung tâm cô nhi khuyết tật

Sở Lao động – Thươngbinh và Xã hội

253

 

3

Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Nuôi dưỡng Dạy nghề thành phố Vũng Tàu

Sở Lao động – Thươngbinh và Xã hội

40

 

4

Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc Trung tâm Quy  hoạch và Kiểm định xây dựng

Trung tâm Quy  hoạch và Kiểm định xây dựng

81

 

5

Đền bù hồ Đá Đen

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

187

 

6

Nâng cấp, mở rộng trụ sở Sở Thủy sản

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

20

 

7

Qui hoạch chi tiết 1/2000 khu làng cá Hội Bài

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

11

 

8

Sửa chữa trụ sở Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em (khắc phục hậu quả bão số 9)

Sở Y tế

52

 

9

Các hạng mục phụ trợ thuộc Trung tâm Truyền thông tư vấn và cơ sở dữ liệu dân cư các huyện

Sở Y tế

109

 

10

Sửa chữa chợ Vũng Tàu (khắc phục hậu quả bão số 9)

Sở Công thương

2.700

 

11

Trung tâm Y tế dự phòng

Sở Xây dựng

262

 

12

Trường Phổ thông Trung học Trần Nguyên Hãn (bão số 9)

Sở Giáo dục – Đào tạo

158

 

13

Trường Phổ thông Trung học Võ Thị Sáu (bão số 9)

Sở Giáo dục – Đào tạo

170

 

14

Sửa chữa trụ sở Liên đoàn Lao động tỉnh (bão số 9)

Liên đoàn Lao động tỉnh

28

 

15

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại Sông Dinh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

41

 

16

Sửa chữa bệnhviện Lê Lợi phần sơn nước (khắc phục hậu quả bão số 9)

Sở Y tế

14

 

17

Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Y tế

Sở Y tế

67

 

18

Sửa chữa Trung tâm Văn hóa Thông tin tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu (khắc phục hậu quả bão số 9)

Trung tâm Văn hóa Thông tin tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu

10

 

19

Sửa chữa Nhà thiếu nhi tỉnh (khắc phục hậu quả bão số 9)

Nhà thiếu nhi tỉnh

245

 

20

Mở rộng đường Mỹ Xuân -Ngãi Giao - Hòa Bình từ cầu Suối Lúp đếnngã 4 đường 765 (chi phí chuẩn bị đầu tư)

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

1.915

 

21

Khu nhà ở tái định cư 2 thị trấn Ngãi Giao (chi phí chuẩn bị đầu tư)

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

801

 

22

Kiên cố hóa kênh mương hồ Bút Thiền

Chi cục Quản lí Thủy nông

27

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
68/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 37
30/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 30/2000/PL-UBTVQH10 Bảo vệ bí mật Nhà nước 만료됨 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 04/2008/TT-BTNMT Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT Hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường 만료됨 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường về tiêu chuẩn, điều kiện kinh doanh nhập khẩu phế liệu 만료됨 11/2008/TT-BXD Thông tư số 11/2008/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ "Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại" 만료됨 49/2008/NĐ-CP Nghị định số 49/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 14/TTLB Thông tư liên tịch số 14/TTLB Hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 33/2002/NĐ-CP Nghị định số 33/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 68/2002/NĐ-CP Nghị định số 68/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 209/2004/NĐ-CP Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 04/2005/CT-BXD Chỉ thị số 04/2005/CT-BXD Về việc tăng cường kiểm tra chất lượng các công trình được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước 발효 중 12/2005/TT-BXD Thông tư số 12/2005/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về Quản lý chất lượng công trình xây dựng và Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 158/2005/NĐ-CP Nghị định số 158/2005/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hộ tịch 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 15/2006/QĐ-BXD Quyết định số 15/2006/QĐ-BXD Ban hành quy định chế độ bảo trì công sở các cơ quan hành chính nhà nước 만료됨 69/2006/NĐ-CP Nghị định số 69/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 만료됨 112/2006/NĐ-CP Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 08/2006/TT-BTNMT Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 12/2006/TT-BTNMT Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại 만료됨 13/2006/CT-BXD Chỉ thị số 13/2006/CT-BXD Về việc tăng cường quản lý chất lượng các công trình xây dựng của chủ đầu tư là tư nhân 만료됨 08/2006/TT-BXD Thông tư số 08/2006/TT-BXD Hướng dẫn công tác bảo trì công trình xây dựng 만료됨 02/2007/TT-BXD Thông tư số 02/2007/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về: lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; giấy phép xây dựng và tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/09/2006 của Chính phủ 만료됨 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân 발효 중 17/2008/QĐ-TTg Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 발효 중 180/2007/NĐ-CP Nghị định số 180/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.