Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND Về việc phân luồng giao thông đường bộ tuyến quốc lộ 1K thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa

문서 번호93/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Đinh Quốc Thái — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Đường Bộ
발행일25. 12. 2006
발효일04. 01. 2007
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 93/2006/QĐ-UBND
Đồng Nai, ngày 25 tháng 12 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phân luồng giao thông đường bộ tuyến quốc lộ 1K

thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ được Quốc hội thông qua ngày 29/6/2001;

Căn cứ Nghị định số 14/2003/NĐ-CP ngày 19/02/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường bộ;

Theo đề nghị của Ban An toàn giao thông tỉnh tại Văn bản số 177/CV-BATGT ngày 07/12/2006 về việc phân luồng giao thông đường bộ tuyến Quốc lộ 1K, thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân luồng giao thông đường bộ tuyến Quốc lộ 1K (QL1K) đoạn từ cổng 1- A42 đến bến xe Biên Hòa và chiều ngược lại thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa như sau:

1. Xe 2,3 bánh lưu thông một chiều trên làn đường bên phải trong cùng của đường song hành QL1K.

2. Cấm các loại xe ôtô tải trên 5 tấn (cả xe và hàng) lưu thông trên đường song hành QL1K.

3. Cấm các loại xe ôtô lưu thông vào giờ cao điểm trên đường song hành.

QL 1K như sau: 

* Buổi sáng: Từ 06 giờ 00 đến 08 giờ 00.

* Buổi chiều: Từ 16 giờ 00 đến 19 giờ 00.

4. Cấm các loại phương tiện tham gia giao thông đường bộ đổ xe trên đường song hành QL1K.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở GTVT Đồng Nai - kiêm Thường trực Ban ATGT tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Biên Hòa,Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đinh Quốc Thái
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
93/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND Về việc phân luồng giao thông đường bộ tuyến quốc lộ 1K thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
181/2003/QĐ-TTg Quyết định số 181/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế "một cửa" tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 06/2005/TT-BXD Thông tư số 06/2005/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công 만료됨 118/2004/TT-BTC Thông tư số 118/2004/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trong cả nước 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 79/2005/TT-BTC Thông tư số 79/2005/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước. 만료됨 04/2005/TT-BXD Thông tư số 04/2005/TT-BXD Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 48/2005/QH11 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 48/2005/QH11 만료됨 03/2006/TT-BXD Thông tư số 03/2006/TT-BXD Hướng dẫn bổ sung một số nội dung của các Thông tư số 02/2005/TT-BXD; Thông tư số 04/2005/TT-BXD và Thông tư số 06/2005/TT-BXD của Bộ Xây dựng 만료됨 02/2005/TT-BXD Thông tư số 02/2005/TT-BXD Hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng 만료됨 09/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 09/1998/PL-UBTVQH10 Về tổ chức và hoạt động hoà giải ở cơ sở 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.