Nghị định số 05/2001/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối

문서 번호05/2001/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업Ngân Hàng
분야Chưa Phân Loại
발행17. 01. 2001
발효01. 02. 2001
발효일27. 01. 2007
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/1998/NĐ-CP

ngày 17/8/1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối

__________________

 CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 01/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997;

Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997;

Theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 1998 của Chính phủ như sau:

1. Điều 12 được sửa đổi như sau:

"Điều 12. Nghĩa vụ bán ngoại tệ của người cư trú là tổ chức

Người cư trú là tổ chức kinh tế Việt Nam, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh, chi nhánh công ty nước ngoài, nhà thầu nước ngoài, nhà thầu liên danh với nước ngoài, cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam phải bán số ngoại tệ thu được từ các nguồn thu vãng lai cho các Ngân hàng được phép theo quy định của Thủ tướng Chính phủ".

2. Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 13. Quyền mua ngoại tệ của tổ chức

1. Người cư trú là tổ chức kinh tế Việt Nam, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh, chi nhánh công ty nước ngoài, nhà thầu nước ngoài, nhà thầu liên danh với nước ngoài, tổ chức tín dụng ở Việt Nam, cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam được mua ngoại tệ tại các Ngân hàng được phép để đáp ứng cho các giao dịch vãng lai hay các giao dịch được phép khác trên cơ sở xuất trình các giấy tờ và chứng từ hợp lệ.

2. Người cư trú là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh có dự án đặc biệt quan trọng đầu tư theo chương trình của Chính phủ trong từng thời kỳ, hoặc có dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng, dự án quan trọng khác được Chính phủ Việt Nam bảo đảm cân đối ngoại tệ hoặc bảo đảm hỗ trợ cân đối ngoại tệ thì thực hiện việc mua ngoại tệ theo quy định về quản lý ngoại hối trong lĩnh vực đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam".

3. Người không cư trú là cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện các tổ chức liên chính phủ, cơ quan đại diện các tổ chức phi chính phủ, lực lượng vũ trang và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp của nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức kinh tế nước ngoài và của tổ chức tín dụng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam có các nguồn thu bằng đồng Việt Nam từ việc cấp visa, các loại phí lãnh sự khác và các giao dịch hợp pháp khác được mua ngoại tệ và được chuyển ngoại tệ ra nước ngoài thông qua các Ngân hàng được phép trên cơ sở xuất trình các giấy tờ có liên quan.

3. Điều 24 được sửa đổi như sau:

"Điều 24. Cho vay trong nước bằng ngoại tệ

Tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối thực hiện việc cho vay ngoại tệ đối với Người cư trú theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam".

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Điều 12, Điều 13 và Điều 24 của Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 1998 của Chính phủ

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện những nội dung được sửa đổi, bổ sung trong Nghị định này.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

05/2001/NĐ-CP
Nghị định số 05/2001/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
대체 1
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.