Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 10/2003/QH11

Luật này sửa đổi và bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, quy định về các từ ngữ, hình thức tái cấp vốn, nghiệp vụ thị trường mở, tạm ứng cho ngân sách nhà nước. Nó có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8 năm 2003.

문서 번호10/2003/QH11
문서 유형법률
발행 기관Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch Quốc hội
업데이트30. 06. 2026
산업Ngân Hàng
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 06. 2003
발효일01. 08. 2003
효력 만료일01. 01. 2011
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Luật này sửa đổi và bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, quy định về các từ ngữ, hình thức tái cấp vốn, nghiệp vụ thị trường mở, tạm ứng cho ngân sách nhà nước. Nó có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8 năm 2003.

핵심 사항

  • Trong Luật này, các từ ngữ như tiền tệ, thị trường tiền tệ, hoạt động ngân hàng được định nghĩa cụ thể.
  • Ngân hàng Nhà nước thực hiện tái cấp vốn thông qua hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng, chiết khấu và tái chiết khấu thương phiếu, cho vay có bảo đảm bằng cầm cố.
  • Nghiệp vụ thị trường mở của Ngân hàng Nhà nước bao gồm việc mua, bán ngắn hạn các giấy tờ có giá trên thị trường tiền tệ để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
  • Ngân hàng Nhà nước tạm ứng cho ngân sách trung ương theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và phải hoàn trả trong năm ngân sách.
  • Cụm từ 'cơ quan thuộc Chính phủ' được bỏ, thay bằng 'Bộ Công an'.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • kinh doanh ngân hàng sẽ hiểu rõ hơn về các thuật ngữ và quy định pháp lý.
  • Ngân hàng Nhà nước có thêm công cụ để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia thông qua nghiệp vụ thị trường mở.
  • Doanh nghiệp và tổ chức tín dụng cần tuân thủ các quy định mới về tái cấp vốn, mua bán ngắn hạn giấy tờ có giá.

❓ 자주 묻는 질문

Các từ ngữ trong Luật này được hiểu như thế nào?

Trong Luật này, tiền tệ là phương tiện thanh toán bao gồm tiền giấy, tiền kim loại và các giấy tờ có giá. Thị trường tiền tệ là nơi mua bán ngắn hạn các giấy tờ có giá. Hoạt động ngân hàng liên quan đến nhận tiền gửi và cấp tín dụng.

Ngân hàng Nhà nước thực hiện tái cấp vốn như thế nào?

Ngân hàng Nhà nước thực hiện tái cấp vốn thông qua hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng, chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác.

Tạm ứng cho ngân sách nhà nước như thế nào?

Ngân hàng Nhà nước tạm ứng cho ngân sách trung ương theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, phải hoàn trả trong năm ngân sách.

Cụm từ 'cơ quan thuộc Chính phủ' được thay thế bằng gì?

Cụm từ 'cơ quan thuộc Chính phủ' được thay thế bằng cụm từ 'Bộ Công an'.

Luật này có hiệu lực khi nào?

Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 8 năm 2003.

전문

QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 10/2003/QH11
Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2003

LUẬT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

-------------------

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10;

Luật này sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 12 tháng 12 năm 1997.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:

1- Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 9. Giải thích từ ngữ

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :

1. Tiền tệ là phương tiện thanh toán, bao gồm tiền giấy, tiền kim loại và các giấy tờ có giá như tiền.

2. Thị trường tiền tệ là thị trường vốn ngắn hạn, nơi mua, bán ngắn hạn các giấy tờ có giá, bao gồm tín phiếu kho bạc, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, chứng chỉ tiền gửi và các giấy tờ có giá khác.

3. Hoạt động ngân hàng là hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi và sử dụng số tiền này để cấp tín dụng, cung ứng các dịch vụ thanh toán.

4. Nghiệp vụ thị trường mở là nghiệp vụ mua, bán ngắn hạn các giấy tờ có giá do Ngân hàng Nhà nước thực hiện trên thị trường tiền tệ nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.

5. Dự trữ bắt buộc là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.

6. Ngoại hối là tiền nước ngoài, vàng tiêu chuẩn quốc tế, các giấy tờ có giá và các công cụ thanh toán bằng tiền nước ngoài.

7. Hoạt động ngoại hối là các hoạt động đầu tư, vay, cho vay, bảo lãnh, mua, bán và các giao dịch khác về ngoại hối.

8. Tỷ giá hối đoái là tỷ lệ giữa giá trị của đồng Việt Nam với giá trị của đồng tiền nước ngoài.

9. Dự trữ quốc tế là Dự trữ ngoại hối nhà nước do Ngân hàng Nhà nước quản lý và Dự trữ ngoại hối của các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.

10. Tái cấp vốn là hình thức cấp tín dụng có bảo đảm của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng.

11. Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng là hình thức tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước cho các ngân hàng đã cho vay đối với khách hàng.

12. Lãi suất cơ bản là lãi suất do Ngân hàng Nhà nước công bố làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh.

13. Lãi suất tái cấp vốn là lãi suất do Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi tái cấp vốn.

14. Lãi suất tái chiết khấu là hình thức lãi suất tái cấp vốn được áp dụng khi Ngân hàng Nhà nước tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác cho các tổ chức tín dụng.

15. Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá có thời hạn dưới một năm.

16. Giấy tờ có giá dài hạn là giấy tờ có giá có thời hạn từ một năm trở lên, kể từ khi phát hành đến khi đến hạn.

17. Mua, bán ngắn hạn là việc mua, bán với kỳ hạn dưới một năm các giấy tờ có giá."
2- Điều 17 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"Điều 17. Hình thức tái cấp vốn Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc tái cấp vốn cho các ngân hàng theo những hình thức sau đây:

1. Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng;

2. Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác;

3. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố thương phiếu và các giấy tờ có giá khác."
3- Điều 21 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Điều 21. Nghiệp vụ thị trường mởNgân hàng Nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua việc mua, bán ngắn hạn tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các loại giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệ để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia."

4- Điều 32 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Điều 32. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước

Ngân hàng Nhà nước tạm ứng cho ngân sách trung ương để xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Khoản tạm ứng này phải được hoàn trả trong năm ngân sách, trừ trường hợp đặc biệt do Uỷ ban thường vụ Quốc hội quyết định."

Điều 2

Bỏ cụm từ "cơ quan thuộc Chính phủ" tại tên Điều 6 và khoản 1 Điều 6; thay cụm từ "Bộ Nội vụ" bằng cụm từ "Bộ Công an" tại khoản 2 Điều 28.

Điều 3

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2003.

2. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.

Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2003.

 

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
(Đã ký)
Nguyễn Văn An
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 279
04/2010/TT-NHNN Thông tư số 04/2010/TT-NHNN Quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng 발효 중 03/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN Về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài 만료됨 04/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 04/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong ngành Ngân hàng 만료됨 42/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 42/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Điều 1 Quyết định số 20/2006/QĐ-NHNN ngày 09/05/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi Điểm 3 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 1909/QĐ-NHNN Quyết định số 1909/QĐ-NHNN Về việc các tổ chức tín dụng sử dụng một số loại trái phiếu trong các giao dịch tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước 발효 중 03/2010/TT-NHNN Thông tư số 03/2010/TT-NHNN Quy định mức lãi suất tiền gửi tối đa bằng đô la Mỹ của tổ chức kinh tế tại tổ chức tín dụng 만료됨 02/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 02/2008/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004, Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 và Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước 만료됨 12/2010/TT-NHNN Thông tư số 12/2010/TT-NHNN Hướng dẫn tổ chức tín dụng cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng theo lãi suất thỏa thuận 만료됨 1407/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1407/2004/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về việc công bố công khai báo cáo tài chính đối với ngân hàng thương mại cổ phần 만료됨 19/2010/TT-NHNN Thông tư số 19/2010/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-NHNN ngày 20/5/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng 만료됨 51/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 51/2007/QĐ-NHNN Về việc ban hành quy chế hoạt động thông tin tín dụng 만료됨 81/2008/NĐ-CP Nghị định số 81/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Công ty Tài chính 만료됨 44/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 44/2007/QĐ-NHNN Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước cho báo chí 만료됨 36/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 36/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Quy chế kiểm tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động in, đúc tiền Việt Nam tại Nhà máy In tiền Quốc gia ban hành theo Quyết định số 21/2006/QĐ-NHNN ngày 16/5/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 41/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 41/2007/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 29/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 29/2008/QĐ-NHNN Về bảo trì hệ thống trang thiết bị tin học trong ngành ngân hàng 만료됨 20/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 20/2008/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn Điều lệ của ngân hàng Thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân ban hành theo Quyết định số 122/2001/QĐ-NHNN ngày 04/9/2001 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước 만료됨 10/2009/TT-NHNN Thông tư số 10/2009/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2007/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng 만료됨 07/2006/NĐ-CP Nghị định số 07/2006/NĐ-CP Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 23/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN Ban hành Chế độ Báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 15/2009/TT-NHNN Thông tư số 15/2009/TT-NHNN Quy định về tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với Tổ chức tín dụng 만료됨 47/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 47/2007/QĐ-NHNN Về mức thu dịch vụ thông tin tín dụng 만료됨 96/2008/NĐ-CP Nghị định số 96/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 06/2010/TT-NHNN Thông tư số 06/2010/TT-NHNN Hướng dẫn về tổ chức, quản trị, điều hành, vốn điều lệ, chuyển nhượng cổ phần, bổ sung, sửa đổi Giấy phép, Điều lệ của ngân hàng thương mại 만료됨 102/2010/TTLT-BTC-NHNN Thông tư liên tịch số 102/2010/TTLT-BTC-NHNN Hướng dẫn về việc trao đổi, cung cấp thông tin giữa cơ quan quản lý thuế và các tổ chức tín dụng 발효 중 07/2010/TT-NHNN Thông tư số 07/2010/TT-NHNN Quy định về cho vay bằng đồng Việt Nam theo lãi suất thỏa thuận của tổ chức tín dụng đối với khách hàng 만료됨 23/2009/TT-NHNN Thông tư số 23/2009/TT-NHNN Quy định việc thiết kế mẫu, chế bản và quản lý in, đúc tiền Việt Nam 만료됨 02/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước 만료됨 17/2010/TT-NHNN Thông tư số 17/2010/TT-NHNN Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 01/2010/TT-NHNN ngày 06/01/2010 về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài và Quyết định số 11/2007/QĐ-NHNN ngày 15/3/2007 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN 발효 중 13/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 13/2008/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại 만료됨 13/2010/TT-NHNN Thông tư số 13/2010/TT-NHNN Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng 만료됨 41/2010/NĐ-CP Nghị định số 41/2010/NĐ-CP Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 만료됨 16/2010/TT-NHNN Thông tư số 16/2010/TT-NHNN Hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng 발효 중 11/2010/TT-NHNN Thông tư số 11/2010/TT-NHNN Bãi bỏ Chỉ thị số 04/2003/CT-NHNN ngày 18/6/2003 về việc tăng cường công tác kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước 발효 중 19/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 19/2008/QĐ-NHNN Ban hành Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật trong ngành Ngân hàng (giai đoạn 2008-2012) 만료됨 165/2007/NĐ-CP Nghị định số 165/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều Nghị định số 28/2005/NĐ-CP ngày 09 tháng 03 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt Nam 발효 중 04/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 04/2007/QĐ-NHNN Về việc thấu chi và cho vay qua đêm áp dụng trong thanh toán điện tử liên ngân hàng 만료됨 50/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 50/2007/QĐ-NHNN Ban hành mức thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán 만료됨 22/2006/NĐ-CP Nghị định số 22/2006/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, văn phòng đại diện tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 01/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 01/2007/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế nghiệp vụ thị trường mở 만료됨 1002/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1002/2005/QĐ-NHNN Về việc thành lập trung tâm thông tin phòng, chống rửa tiền trực thuộc ngân hàng nhà nước 만료됨 28/2005/NĐ-CP Nghị định số 28/2005/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt Nam 만료됨 316/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 316/2005/QĐ-NHNN Về việc điều chỉnh lãi suất chiết khấu và lãi suất tái cấp vốn của ngân hàng nhà nước việt nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng 만료됨 24/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 24/2008/QĐ-NHNN Ban hành quy chế thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông 만료됨 95/2008/NĐ-CP Nghị định số 95/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2001 về tổ chức và hoạt động của công ty cho thuê tài chính 만료됨 09/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 09/2008/QĐ-NHNN Về cho vay bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay là người cư 만료됨 58/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 58/2006/QĐ-NHNN Ban hành mức phí lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước 만료됨 11/2009/TT-NHNN Thông tư số 11/2009/TT-NHNN Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 03/2009/TT-NHNN ngày 02 tháng 3 năm 2009 quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng 만료됨 1440/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1440/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương 만료됨 738/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 738/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở 발효 중 01/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 01/2006/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Kế toán - Tài chính 만료됨 20/2010/TT-NHNN Thông tư số 20/2010/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện các biện pháp điều hành công cụ chính sách tiền tệ để hỗ trợ tổ chức tín dụng cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn 만료됨 25/2009/TT-NHNN Thông tư số 25/2009/TT-NHNN Về bổ sung Điều 1 Quyết định số 09/2008/QĐ-NHNN ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc cho vay bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay là người cư trú 만료됨 01/2010/TT-NHNN Thông tư số 01/2010/TT-NHNN Bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài và Quyết định số 11/2007/QĐ-NHNN ngày 15/03/2007 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN 발효 중 51/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 51/2006/QĐ-NHNN Về việc huỷ bỏ Điều 4 của Quy định phương pháp tính và hạch toán thu, trả lãi của Ngân hàng Nhà nước và các Tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 652/2001/QĐ-NHNN ngày 17/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 17/2009/TT-NHNN Thông tư số 17/2009/TT-NHNN Về việc huỷ bỏ Quyết định số 49/2006/QĐ-NHNN ngày 29/9/2006 và QĐ số 19/2007/QĐ-NHNN ngày 11/5/2007 về Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước 발효 중 09/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 09/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Quy định về việc công bố công khai báo cáo tài chính đối với Ngân hàng thương mại cổ phần ban hành kèm theo Quyết định số 1407/2004/QĐ-NHNN ngày 01/11/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 19/2009/TT-NHNN Thông tư số 19/2009/TT-NHNN Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với các giao dịch trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ phát hành theo Quyết định số 211/QĐ-TTg ngày 13/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 08/2009/TT-NHNN Thông tư số 08/2009/TT-NHNN Hướng dẫn về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ 만료됨 03/2009/TT-NHNN Thông tư số 03/2009/TT-NHNN Quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng 만료됨 05/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 05/2006/QĐ-NHNN Ban hành Mẫu hướng dẫn xây dựng Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 만료됨 37/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 37/2007/QĐ-NHNN Ban hành Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu huỷ tiền mặt 만료됨 27/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 27/2008/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế nghiệp vụ thị trường mở ban hành kèm theoQuyết định số 01/2007/QĐ-NHNN ngày 05/01/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 1509/2003/QĐ-NHNN Quyết định số 1509/2003/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng Thương mại Nhà nước có bảo đảm bằng cầm cố trái phiếu đặc biệt 만료됨 20/2009/TT-NHNN Thông tư số 20/2009/TT-NHNN Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu trong ngành Ngân hàng 만료됨 06/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 06/2008/QĐ-NHNN Ban hành Quy định xếp loại ngân hàng thương mại cổ phần 만료됨 35/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 35/2008/QĐ-NHNN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện những thay đổi của Quỹ tín dụng nhân dân phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận ban hành kèm theo Quyết định số 05/2007/QĐ-NHNN ngày 30 tháng 1 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 3169/QĐ-NHNN Quyết định số 3169/QĐ-NHNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cầu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 07/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 07/2008/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng 만료됨 16/2009/TT-NHNN Thông tư số 16/2009/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2008/QĐ-NHNN ngày 24 tháng 3 năm 2008 của thống đốc ngân hàng nhà nước 만료됨 14/2010/TT-NHNN Thông tư số 14/2010/TT-NHNN Hướng dẫn chi tiết thực hiện Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 만료됨 28/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 28/2008/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy định về việc xử lý tiền giả, tiền nghi giả trong ngành ngân hàng 만료됨 32/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 32/2008/QĐ-NHNN ban hành Chế độ hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ lao động và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 15/2010/TT-NHNN Thông tư số 15/2010/TT-NHNN Quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro cho vay trong hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ 만료됨 22/2010/TT-NHNN Thông tư số 22/2010/TT-NHNN Quy định về huy động và cho vay vốn bằng vàng của tổ chức tín dụng 만료됨 10/2010/NĐ-CP Nghị định số 10/2010/NĐ-CP Về hoạt động thông tin tín dụng 만료됨 12/2009/TT-NHNN Thông tư số 12/2009/TT-NHNN Hướng dẫn một số nội sung trong cho vay có bảo lãnh của Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo Quy chế bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của ngân hàng thương mại ban hành theo Quyết định số 14/2009/QĐ-TTg và Quyết định số 60/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 17/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 17/2008/QĐ-NHNN Về việc cung cấp thông tin về lãi suất phục vụ cho việc xác định lãi suất cơ bản 만료됨 08/2010/TT-NHNN Thông tư số 08/2010/TT-NHNN Quy định về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng 만료됨 05/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 05/2007/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện những thay đổi của Quỹ tín dụng nhân dân phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận 만료됨 59/2009/NĐ-CP Nghị định số 59/2009/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại 발효 중 45/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 45/2007/QĐ-NHNN Về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng 만료됨 1531/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1531/2004/QĐ-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hạch toán nghiệp vụ đầu tư xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước 발효 중 57/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 57/2006/QĐ-NHNN Ban hành quy chế tiêu huỷ tiền in hỏng, giấy in tiền hỏng tại các nhà máy in tiền 만료됨 08/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 08/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Thi đua - Khen thưởng 만료됨 1630/2003/QĐ-NHNN Quyết định số 1630/2003/QĐ-NHNN Ban hành quy định về tiêu chuẩn ký thuật trong gia công, mua sắm phần mềm nghiệp vụ ngân hàng 발효 중 48/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 48/2007/QĐ-NHNN Ban hành quy định về việc thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán 발효 중 888/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 888/2005/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về việc mở, thành lập và chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng thương mại 만료됨 365/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 365/2004/QĐ-NHNN Về việc cho vay đối với người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài 만료됨 08/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 08/2007/QĐ-NHNN Về việc bổ sung Điểm 3 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 34/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 34/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1014/2005/QĐ-NHNN ngày 11/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 134/2000/QĐ-NHNN2 ngày 18/4/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 39/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 39/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng mạng máy tính nội bộ của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 1722/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1722/2004/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế thu hồi và đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông 만료됨 40/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 40/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế Thi đua - Khen thưởng ngành Ngân hàng 만료됨 41/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 41/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế hoạt động của lực lượng bảo vệ trong Hệ thống Ngân hàng Nhà nước 만료됨 69/2007/NĐ-CP Nghị định số 69/2007/NĐ-CP Về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của ngân hàng thương mại Việt Nam 만료됨 826/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 826/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy chế tổ chức và hoạt động của Tạp chí Ngân hàng 발효 중 1321/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1321/2004/QĐ-NHNN Về việc bổ sung vào điểm 5 phụ lục số 3 kèm theo Quyết định 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về Hệ thống mã Ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước 만료됨 327/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 327/2004/QĐ-NHNN Về việc điều chỉnh tỷ lệ huy động tiền gửi VNĐ đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài của các nước liên minh Châu Âu hoạt động tại Việt Nam 만료됨 210/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 210/2005/QĐ-NHNN Về việc điều chỉnh tỷ lệ huy động tiền gửi VND đối với các chi nhánh ngân hàng nước ngoài của các nước thuộc liên minh Châu Âu hoạt động tại Việt Nam 만료됨 30/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 30/2005/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 56/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 56/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998, Quyết định số 162/2002/QĐ-NHNN ngày 06/3/2002, Quyết định số 961/2002/QĐ-NHNN ngày 09/9/2002, Quyết định số 1579/2003/QĐ-NHNN ngày 01/12/2003, Quyết định số 1638/2003/QĐ-NHNN ngày 26/12/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 121/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 121/2005/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế về kiểm toán độc lập đối với các tổ chức tín dụng 만료됨 09/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 09/2007/QĐ-NHNN Về việc bổ sung Điểm 4 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 127/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 140/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 140/2005/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Ngân hàng Việt Nam" 만료됨 1498/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1498/2005/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế giao dịch một cửa áp dụng đối với các tổ chức tín dụng 발효 중 21/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 21/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế kiểm tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động in, đúc tiền Việt Nam tại Nhà máy In tiền Quốc gia 만료됨 02/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 02/2005/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước 만료됨 38/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 38/2007/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế cấp, sử dụng và quản lý mã tổ chức phát hành thẻ ngân hàng 발효 중 28/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 28/2007/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế quản lý seri tiền mới in 만료됨 27/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 27/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Chế độ giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá ban hành theo Quyết định số 60/2006/QĐ-NHNN ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 26/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 26/2007/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Cục Công nghệ tin học Ngân hàng 만료됨 10/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 10/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi , bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Dịch vụ an toàn kho quỹ ban hành kèm theo Quyết định số 1390/2005/QĐ-NHNN ngày 19/09/2005 만료됨 33/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 33/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 13 Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng ban hành theo Quyết định số 309/2002/QĐ-NHNN ngày 09/4/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 11/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 11/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 35/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 35/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về các nguyên tắc quản lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng điện tử 만료됨 1325/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1325/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng đối với khách hàng 만료됨 1130/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1130/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 16/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 16/2006/QĐ-NHNN Về việc bổ sung Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 1140/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1140/2004/QĐ-NHNN Về việc hủy bỏ Mã Ngân hàng; sửa đổi, bổ sung kí hiệu Mã tỉnh, thành phố; sửa đổi tên giao dịch thanh toán của Ngân hàng liên doanh và chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Phụ lục số 1 và tại điểm 4, điểm 5, Phụ lục số 3 kèm theo Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về Hệ thống mã Ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước 만료됨 35/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 35/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy chế tổ chức và hoạt động của Cục Phát hành và kho quỹ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-NHNN ngày 02/3/2007 của Thống đốc NHNN 만료됨 1747/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1747/ 2005/QĐ-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 477/2004/QĐ-NHNN ngày 28/4/200 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 1131/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1131/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Chính sách tiền tệ 만료됨 03/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 03/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 457/2005/QĐ-NHNN ngày 19/04/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 15/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 15/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi một số điều của Quy chế tiêu huỷ tiền ban hành kèm theo Quyết định số 326/2004/QĐ-NHNN ngày 01/04/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 1452/2003/QĐ-NHNN Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng 만료됨 26/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 26/2006/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng 만료됨 27/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 27/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Điểm 3 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 94/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 94/2004/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi một số điều của Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN ngày 03/11/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 1913/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1913/2005/QĐ-NHNN Về việc ban hành Chế độ lưu trữ tài liệu kế toán trong ngành Ngân hàng 발효 중 62/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 62/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế thực hiện giao dịch hoán đổi lãi suất 만료됨 1676/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1676/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Kế toán - Tài chính 만료됨 61/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 61/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế quản lý vốn hỗ trợ của Nhà nước cho hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân tại Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương 발효 중 1675/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1675/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân hàng 만료됨 63/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 63/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng của tổ chức tín dụng đối với khách hàng 만료됨 60/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 60/2006/QĐ-NHNN Ban hành Chế độ giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá 만료됨 02/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 02/2007/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý in, đúc tiền Việt Nam 만료됨 1022/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1022/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước 만료됨 898/2003/QĐ-NHNN Quyết định số 898/2003/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng 만료됨 134/2005/NĐ-CP Nghị định số 134/2005/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài 만료됨 23/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 23/2007/QĐ-NHNN Ban bành quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng 만료됨 12/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 12/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Quy chế Tổ chức và hoạt động của Cục Phát hành và Kho quỹ ban hành kèm theo Quyết định số 1536/2004/QĐ-NHNN ngày 02 tháng 12 năm 2004 만료됨 26/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 26/2008/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 24/2006/QĐ-NHNN ngày 06/6/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 1536/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1536/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Cục Phát hành và Kho quỹ 만료됨 407/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 407/2005/QĐ-NHNN Về việc hủy bỏ ký hiệu số thứ tự của Ngân hàng thương mại cổ phần Mê Kông quy định tại Phụ lục số 3 kèm theo Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 1050/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1050/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng Đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 1049/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1049/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thời báo Ngân hàng 만료됨 886/2003/QĐ-NHNN Quyết định số 886/2003/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng ban hành theo quyết định số 286/2002/QĐ-NHNN ngày 3/4/2002 của Thống đốc ngân hàng nhà nước 만료됨 343/2003/QĐ-NHNN Quyết định số 343/2003/QĐ-NHNN Về viêc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 418/2000/QĐ-NHNN7 ngày 21/09/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về đối tượng cho vay bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng 만료됨 921/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 921/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi khoản a và b Điều 1 Quyết định số 337/1998/QĐ-NHNN7 ngày 10/10/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mang ngoại tệ bằng tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt khi xuất nhập cảnh 만료됨 47/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 47/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế về tiền gửi tiết kiệm ban hành kèm theo Quyết định số 1160/2004/QĐ-NHNN ngày 13/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 28/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 28/2006/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước 발효 중 65/2005/NĐ-CP Nghị định số 65/2005/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/5/2001 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính 만료됨 50/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 50/2006/QĐ-NHNN Về việc bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin và Phụ lục phân loại dư nợ trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 và Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 19/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 19/2006/QĐ-NHNN Về việc ban hành Chương trình hành động của Ngành ngân hàng về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 만료됨 55/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 55/2006/QĐ-NHNN Về việc bổ sung Điểm 2 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 1571/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1571/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 309/2002/QĐ-NHNN ngày 09/04/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 82/2007/NĐ-CP Nghị định số 82/2007/NĐ-CP Quy định cung cấp thông tin phục vụ xây dựng và điều hành chính sách tiền tệ quốc gia 발효 중 1789/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1789/2005/QĐ-NHNN Về việc ban hành Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng 발효 중 07/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 07/2007/QĐ-NHNN Về việc lãi suất tiền gửi bằng Đô la Mỹ của pháp nhân tại tổ chức tín dụng 만료됨 14/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 14/2007/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế xếp loại Quỹ tín dụng nhân dân 만료됨 783/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 783/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 25/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 25/2006/QĐ-NHNN Về việc bổ sung Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 14/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 14/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 516/2003/QĐ-NHNN ngày 26/5/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 13/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 13/2006/QĐ-NHNN Về việc bổ sung Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 16/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN Ban hành Chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng 발효 중 32/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 32/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về kế toán trên máy vi tínhđối với Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng 발효 중 10/2010/TT-NHNN Thông tư số 10/2010/TT-NHNN Sửa đổi khoản 2, khoản 3 điều 2 Thông tư số 01/2010/TT-NHNN ngày 06/01/2010 về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài và quyết định số 11/2007/QĐ-NHNN ngày 15/03/2007 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN 만료됨 49/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 49/2006/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 787/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 787/2004/QĐ-NHNN Ban hành Quy định tạm thời về việc Ngân hàng thương mại cổ phần đăng ký niêm yết và phát hành cổ phiếu ra công chúng 만료됨 1411/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1411/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi một số điều của Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 180/2005/QĐ-NHNN ngày 21/02/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 07/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 07/2006/QĐ-NHNN Về việc huỷ bỏ Quyết định số 319/1998/QĐ-NHNN7 ngày 29/09/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc báo cáo thu, chi ngoại tệ trong ngày 발효 중 1328/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1328/2005/QĐ-NHNN Ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở" 만료됨 53/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 53/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Điểm 3 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 1669/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1669/2005/QĐ-NHNN Về việc ban hành Mức thu dịch vụ thông tin tín dụng 만료됨 1130/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1130/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng 만료됨 17/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 17/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 10 và Điều 12 Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1325/2004/QĐ-NHNN ngày 15/10/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 42/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 42/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1022/2004/QĐ-NHNN ngày 17/08/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 43/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 43/2006/QĐ-NHNN Về việc bổ sung Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 180/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 180/2005/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 1135/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1135/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Các Tổ chức tín dụng hợp tác 만료됨 272/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 272/2005/QĐ-NHNN Về việc điều chỉnh lãi suất tiền gửi tối đa bằng Đô la Mỹ của pháp nhân tại tổ chức tín dụng. 발효 중 1117/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế hoạt động thông tin tín dụng 만료됨 508/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 508/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Thông tin tín dụng 발효 중 32/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 32/2007/QĐ-NHNN Về hạn mức số dư đối với thẻ trả trước vô danh 만료됨 34/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 34/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1136/2004/QĐ-NHNN ngày 09/09/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 31/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 31/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng Đại diện tại TP. Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 1050/2004/QĐ-NHNNngày 23/08/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 202/2004/NĐ-CP Nghị định số 202/2004/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng 만료됨 1145/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1145/2005/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế thực hiện đầu tư mua thiết bị và hàng hóa phục vụ in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 30/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 30/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Kế toán - Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 01/2006/QĐ-NHNN ngày 16/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 33/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 33/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 1677/2003/QĐ-NHNN Quyết định số 1677/2003/QĐ-NHNN Sửa đổi Điều 2 quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Thống đốc ngân hàng nhà nước ban hành quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua ngân hàng Nhà nước 만료됨 46/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 46/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 508/2004/QĐ-NHNN ngày 11/5/2004 발효 중 23/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 23/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Điểm 4 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 1160/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1160/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế về tiền gửi tiết kiệm 만료됨 1136/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1136/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước 만료됨 1127/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1127/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Pháp chế 만료됨 1133/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1133/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Tổ chức cán bộ 만료됨 1134/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1134/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Văn phòng 만료됨 160/2006/NĐ-CP Nghị định số 160/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Ngoại hối 만료됨 45/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 45/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, bộ máy điều hành Quỹ tín dụng nhân dân 만료됨 22/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 22/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế phòng cháy và chữa cháy trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước 발효 중 54/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 54/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của Thời báo Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1049/2004/QĐ-NHNN ngày 23/08/2004 발효 중 1839/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1839/2005/QĐ-NHNN Về việc thu đổi ngân phiếu thanh toán quá thời hạn lưu hành 발효 중 20/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 20/2007/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế phát hành, thanh toán, sử dụng và cung cấp dịch vụ hỗ trợ hoạt động thẻ ngân hàng 만료됨 21/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 21/2007/QĐ-NHNN Huỷ bỏ Quyết định số 987/2004/QĐ-NHNN ngày 05/08/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 24/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 24/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 16/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 16/2008/QĐ-NHNN Về cơ chế điều hành lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam 만료됨 131/2005/NĐ-CP Nghị định số 131/2005/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 08 năm 1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối 만료됨 17/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia 발효 중 52/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 52/2006/QĐ-NHNN Về việc bổ sung Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 493/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng 만료됨 845/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 845/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá, dịch vụ, đầu tư và viện trợ giữa Việt Nam với Lào 만료됨 12/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 12/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 11/2006/QĐ-NHNN ngày 17/03/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 118/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 118/2004/QĐ-NHNN Về việc huỷ bỏ mã ngân hàng, sửa đổi, bổ sung Ký hiệu mã tỉnh, thành phố trong Hệ thống Mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước ban hành theo Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/02/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 만료됨 18/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 18/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Điểm 3 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 111/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 111/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế đấu thầu trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nhà nước 만료됨 06/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 06/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Điểm 3 Phụ lục số 3 quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 1232/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1232/2004/QĐ-NHNN Về việc bãi bỏ các quy định về nhận tiền gửi và cho vay áp dụng đối với hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân trong giai đoạn thí điểm 발효 중 13/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 13/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Tổng kiểm soát ban hành kèm theo Quyết định số 1128/2004/QĐ-NHNN ngày 09/09/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 03/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 03/2008/QĐ-NHNN Về việc cho vay, chiết khấu giấy tờ có giá để đầu tư và kinh doanh chứng khoán 만료됨 682/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 682/2004/QĐ-NHNN Về việc hủy bỏ Mã Ngân hàng và sửa đổi tên giao dịch thanh toán của Ngân hàng liên doanh và chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại điểm d và đ khoản 3 Điều 5 Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/2/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về Hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước có mở tài khoản tại NHNN để trực tiếp giao dịch thanh toán 만료됨 477/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 477/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng 만료됨 689/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 689/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch vụ tại khu vực biên giới và khu kinh tế cửa khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc 만료됨 966/2003/QĐ-NHNN Quyết định số 966/2003/QĐ-NHNN Về cho vay bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay là người cư trú 만료됨 31/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 31/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy định tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát và người điều hành Quỹ tín dụng nhân dân 발효 중 1390/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1390/2005/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trung tâm Dịch vụ an toàn kho quỹ 만료됨 30/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 30/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế cung ứng và sử dụng séc 만료됨 07/2009/TT-NHNN Thông tư số 07/2009/TT-NHNN Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ 만료됨 807/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 74/2005/NĐ-CP Nghị định số 74/2005/NĐ-CP Về phòng, chống rửa tiền 만료됨 38/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 38/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 59/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 59/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế mua, bán nợ của các tổ chức tín dụng 만료됨 25/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 25/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Tổ chức cán bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1133/2004/QĐ-NHNN ngày 09/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 48/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 48/2006/QĐ-NHNN Về việc bổ sung Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 1703/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1703/2004/QĐ-NHNN Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 10/2003/TT-NHNN ngày 16/9/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng và Nghị định số 64/2003/NĐ-CP ngày 11/6/2003 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 174/1999/NĐ-CP 만료됨 19/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 19/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 49/2006/QĐ-NHNN ngày 29/09/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 10/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 10/2007/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Cục Phát hành và Kho quỹ 만료됨 09/2010/TT-NHNN Thông tư số 09/2010/TT-NHNN Quy định về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần 발효 중 161/2006/NĐ-CP Nghị định số 161/2006/NĐ-CP Quy định về thanh toán bằng tiền mặt 만료됨 15/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 15/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Điểm 3 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 141/2006/NĐ-CP Nghị định số 141/2006/NĐ-CP Về ban hành Danh mục mức vốn pháp định của các tổ chức tín dụng 만료됨 987/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 987/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 988/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 988/2004/QĐ-NHNN Về việc bổ sung vào điểm 5 Phụ lục số 3 kèm theo Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN2 ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về Hệ thống mã Ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước 만료됨 425/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 425/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Khoản 3, Điều 7 và Khoản 3, Điều 18 Quy chế tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 653/2001/QĐ-NHNN ngày 17/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 1014/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1014/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 134/2000/QĐ-NHNN2 ngày 18/4/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 457/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 457/2005/QĐ-NHNN Về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng” 만료됨 935/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 935/2004/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế đấu thầu trái phiếu Chính phủ tại Ngân hàng Nhà nước 만료됨 1003/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 219/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 219/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi điểm 5 phụ lục số 3 kèm theo Quyết định 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về Hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước 만료됨 20/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 20/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Điểm 3 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 315/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 315/2005/QĐ-NHNN Về mức lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam 만료됨 1653/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1653/2005/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi một số điều của Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Chính sách tiền tệ ban hành kèm theo Quyết định số 1131/2004/QĐ-NHNN ngày 09/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 20/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 20/2005/QĐ-NHNN Về việc điều chỉnh lãi suất chiết khấu và lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng 발효 중 1247/2003/QĐ-NHNN Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước 만료됨 18/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 04 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 29/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 29/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Điểm 3 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 17/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 17/2007/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng và tội phạm của ngành Ngân hàng 발효 중 316/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 316/2004/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành ngân hàng ban hành kèm theo quyết định 1087/2003/QĐ-NHNN ngày 17/9/2003 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước 만료됨 1087/2003/QĐ-NHNN Quyết định số 1087/2003/QĐ-NHNN Về việc ban hành quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong ngân hàng 만료됨 37/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 37/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng 만료됨 35/2007/NĐ-CP Nghị định số 35/2007/NĐ-CP Về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng 만료됨 36/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 36/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế kiểm tra, kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng 만료됨 1096/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 1096/2004/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế hoạt động bao thanh toán của các tổ chức tín dụng 만료됨 04/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 04/2008/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế cấp phát, quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 44/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 44/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về thủ tục nhờ thu hối phiếu qua người thu hộ 발효 중 29/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/06/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 11/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 11/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài 만료됨 22/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 22/2007/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế về công tác văn thư và lưu trữ 발효 중 230/2005/QĐ-TTg Quyết định số 230/2005/QĐ-TTg Về việc thí điểm cổ phẩn hóa Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam 만료됨 266/2005/QĐ-TTg Quyết định số 266/2005/QĐ-TTg Về việc thí điểm cổ phần hóa Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long 발효 중 270/2005/QĐ-TTg Quyết định số 270/2005/QĐ-TTg Về việc tổ chức huy động, quản lý và sử dụng nguồn tiền gửi tiết kiệm bưu điện 발효 중 291/2006/QĐ-TTg Quyết định số 291/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án thanh toán không dùng tiền mặt giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 tại Việt Nam 만료됨 105/2007/QĐ-TTg Quyết định số 105/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Định hướng Chính sách tài chính nhà ở quốc gia đến năm 2020 만료됨 175/2007/QĐ-TTg Quyết định số 175/2007/QĐ-TTg Về việc thành lập Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia 만료됨 131/QĐ-TTg Quyết định số 131/QĐ-TTg Về việc hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức, cá nhân vay vốn ngân hàng để sản xuất – kinh doanh 발효 중 443/QĐ-TTg Quyết định số 443/QĐ-TTg Về việc hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức, cá nhân vay vốn trung, dài hạn ngân hàng để thực hiện đầu tư mới để phát triển sản xuất - kinh doanh 발효 중 83/2009/QĐ-TTg Quyết định số 83/2009/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨
10/2003/QH11
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 10/2003/QH11
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
지침 제공 5

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.