Nghị định số 104/2004/NĐ-CP Về Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Nghị định số 104/2004/NĐ-CP quy định về vị trí, chức năng của Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Công báo), nhiệm vụ, tổ chức và hoạt động của cơ quan Công báo; thủ tục gửi, tiếp nhận và đăng văn bản pháp luật trên Công báo; trách nhiệm của các cơ quan nhà nước đối với việc đăng văn bản pháp luật trên Công báo. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

문서 번호104/2004/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Quốc Hội
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 03. 2004
발효일13. 04. 2004
효력 만료일15. 11. 2010
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 104/2004/NĐ-CP quy định về vị trí, chức năng của Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Công báo), nhiệm vụ, tổ chức và hoạt động của cơ quan Công báo; thủ tục gửi, tiếp nhận và đăng văn bản pháp luật trên Công báo; trách nhiệm của các cơ quan nhà nước đối với việc đăng văn bản pháp luật trên Công báo. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

적용 범위

Cơ quan Công báo, các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản pháp luật, người đứng đầu các cơ quan có thẩm quyền, tổ chức và cá nhân sử dụng Công báo.

핵심 사항

  • Cơ quan Công báo ở Trung ương và cấp tỉnh được giao nhiệm vụ tiếp nhận, đăng ký, hệ thống, lưu trữ, phổ biến văn bản pháp luật; xuất bản, phát hành Công báo.
  • Văn bản pháp luật do cơ quan có thẩm quyền ban hành phải được gửi đến cơ quan Công báo trong thời hạn 2 ngày kể từ ngày ban hành để đăng Công báo.
  • Công báo đăng toàn văn, chính xác, đầy đủ các văn bản pháp luật; không đăng văn bản bí mật nhà nước.
  • Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật đăng trên Công báo là sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, trừ trường hợp văn bản có quy định khác.
  • Cơ quan Công báo chịu trách nhiệm về việc đăng văn bản đúng thời hạn, đầy đủ và chính xác; đính chính văn bản khi phát hiện sai sót.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường công bố thông tin pháp lý, đảm bảo tính chính xác của văn bản pháp luật.
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng về thời gian và thủ tục đối với các cơ quan nhà nước khi gửi văn bản để đăng Công báo.

❓ 자주 묻는 질문

Công báo có chức năng gì?

Công báo là ấn phẩm thông tin pháp lý chính thức của Nhà nước, công bố các văn bản pháp luật và thời điểm có hiệu lực của chúng.

Thời hạn gửi văn bản để đăng Công báo là bao lâu?

Văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ở Trung ương ban hành phải được gửi đến cơ quan Công báo Trung ương chậm nhất là hai ngày kể từ ngày ban hành; văn bản do các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành phải gửi đến cơ quan Công báo cấp tỉnh chậm nhất là hai ngày kể từ ngày ban hành.

Công báo đăng văn bản pháp luật như thế nào?

Công báo đăng toàn văn, chính xác, đầy đủ các văn bản pháp luật do cơ quan có thẩm quyền ban hành; không đăng văn bản bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật.

Thời điểm có hiệu lực của văn bản đăng trên Công báo là khi nào?

Thời điểm có hiệu lực của các văn bản quy phạm pháp luật đăng trên Công báo cấp tỉnh là sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo; trường hợp văn bản quy định khác sẽ áp dụng theo quy định tại văn bản đó.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý hoạt động của cơ quan Công báo ở Trung ương; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý hoạt động của cơ quan Công báo ở địa phương mình.

전문

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Về Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

 

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12 tháng 11  năm 1996, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 18/2003/NĐ-CP, ngày 20 tháng 2 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ,

 

NGHỊ ĐỊNH

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Nghị định

Nghị định này quy định vị trí, chức năng của Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sau đây gọi là Công báo); nhiệm vụ, tổ chức và hoạt động của cơ quan Công báo; thủ tục gửi, tiếp nhận và đăng văn bản pháp luật trên Công báo; trách nhiệm của các cơ quan nhà nước đối với việc đăng văn bản pháp luật trên Công báo.

Điều 2. Vị trí, chức năng của Công báo

1. Công báo là ấn phẩm thông tin pháp lý chính thức của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Chính phủ thống nhất quản lý; có chức năng công bố các văn bản pháp luật và thời điểm có hiệu lực của các văn bản đó theo quy định của pháp luật, các Điều ước quốc tế đã có hiệu lực đối với nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ các Điều ước quốc tế các bên thoả thuận không công bố hoặc không được phép công bố theo quyết định của các cơ quan có thẩm quyền; thông tin, phổ biến văn bản pháp luật do các cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành (sau đây gọi tắt là cơ quan có thẩm quyền).

2. Công báo được xuất bản ở Trung ương và ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh); được phát hành rộng rãi cho mọi đối tượng sử dụng.

3. Công báo bao gồm: Công báo in và Công báo điện tử. Công báo xuất bản ở Trung ương có Phụ trương Công báo.

Thủ tướng Chính phủ quy định riêng về hoạt động của Công báo điện tử.

Điều 3. Cơ quan Công báo

1. Cơ quan Công báo bao gồm cơ quan Công báo ở Trung ương và cơ quan Công báo ở cấp tỉnh, là cơ quan được giao nhiệm vụ tiếp nhận, đăng ký, hệ thống, lưu trữ, phổ biến văn bản pháp luật của các cơ quan có thẩm quyền ban hành gửi đến; tổ chức xuất bản, phát hành Công báo.

2. Cơ quan Công báo ở Trung ương tổ chức việc tiếp nhận, đăng ký, hệ thống, lưu trữ, phổ biến văn bản pháp luật của các cơ quan có thẩm quyền ở Trung ương ban hành; tổ chức xuất bản, phát hành tờ Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

3. Cơ quan Công báo ở cấp tỉnh tổ chức việc tiếp nhận, đăng ký, hệ thống, lưu trữ, phổ biến văn bản pháp luật của các cơ quan có thẩm quyền ở cấp tỉnh, cấp huyện ban hành; tổ chức xuất bản, phát hành tờ Công báo trong phạm vi địa phương mình.

Điều 4. Nguyên tắc đăng văn bản trên Công báo

1. Công báo đăng toàn văn, chính xác, đầy đủ, kịp thời các văn bản pháp luật do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

2. Công báo không đăng các văn bản bí mật nhà nước thuộc danh mục bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Các văn bản đăng trên Công báo ở Trung ương

1. Các văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan có thẩm quyền ở Trung ương ban hành.

2. Các quyết định của cơ quan có thẩm quyền xử lý văn bản trái pháp luật; các văn bản cá biệt; văn bản có giá trị pháp lý khác do cơ quan có thẩm quyền quyết định.

3. Các Điều ước quốc tế đã có hiệu lực đối với nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam như quy định tại Khoản 1, Điều 2 của Nghị định này.

4. Phụ trương Công báo được phát hành kèm Công báo, đăng các dự thảo văn bản pháp luật khi được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đăng để lấy ý kiến đóng góp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.

Điều 6. Các văn bản đăng trên Công báo xuất bản ở cấp tỉnh

1. Các văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện ban hành.

2. Các quyết định của cơ quan có thẩm quyền xử lý các văn bản trái pháp luật; các văn bản cá biệt; văn bản có giá trị pháp lý khác do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quyết định.

3. Được đăng lại các văn bản pháp luật đã công bố trên Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do các cơ quan có thẩm quyền ở Trung ương ban hành về địa phương mình.

Điều 7. Giá trị pháp lý và thời điểm có hiệu lực của văn bản đăng trên Công báo

1. Văn bản pháp luật đăng trên Công báo có cùng giá trị với văn bản gốc; là văn bản chính thức duy nhất cùng văn bản gốc dùng để đối chiếu và sử dụng trong mọi trường hợp khi có sự khác biệt giữa văn bản đăng trên Công báo và văn bản có từ các nguồn khác hoặc khi có sự tranh chấp pháp lý.

2.  Các văn bản pháp luật do các nhà xuất bản, các cơ quan thông tin đại chúng in, xuất bản không có cùng giá trị pháp lý như khi được đăng trên Công báo mà chỉ có giá trị tham khảo.

3. Thời điểm có hiệu lực của các văn bản quy phạm pháp luật là thời điểm được quy định tại Điều 75 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2002.

Thời điểm có hiệu lực của các văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao ban hành và các văn bản quy phạm pháp luật liên tịch ban hành là sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo hoặc có hiệu lực muộn hơn nếu được quy định tại văn bản đó.

Đối với văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành để áp dụng các biện pháp thi hành trong tình trạng khẩn cấp thì thời điểm có hiệu lực được quy định ngay tại văn bản đó, không phụ thuộc vào ngày đăng Công báo.

4. Thời điểm có hiệu lực của các văn bản cá biệt và các văn bản có giá trị pháp lý khác do cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quyết định ngay tại văn bản đó, không phụ thuộc vào ngày đăng Công báo.

Thời điểm có hiệu lực của các Điều ước quốc tế đối với nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được xác định theo thoả thuận của các bên hoặc theo các quy định của pháp luật về ký kết và thực hiện Điều ước quốc tế và được ghi trong văn bản sao lục Điều ước quốc tế.

5. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật đăng trên Công báo cấp tỉnh không phụ thuộc vào ngày đăng Công báo

 

Chương II

THỜI HẠN VÀ THỦ TỤC GỬI,  TIẾP NHẬN,  ĐĂNG KÝ VĂN BẢN  ĐỂ ĐĂNG  CÔNG BÁO

Điều 8. Thời hạn gửi văn bản để đăng Công báo

1. Văn bản do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ở Trung ương ban hành phải được gửi đến cơ quan Công báo Trung ương chậm nhất là hai ngày kể từ ngày ban hành, để đăng Công báo.

2. Văn bản  do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành phải gửi đến cơ quan Công báo cấp tỉnh chậm nhất là hai ngày, kể từ ngày ban hành, để đăng Công báo.

3. Cơ quan Công báo phải tiếp nhận đầy đủ, đúng thủ tục pháp luật các văn bản do các cơ quan ban hành gửi đến theo thời hạn quy định trên đây để đăng Công báo.

Điều 9. Thủ tục gửi, tiếp nhận, đăng ký văn bản để đăng Công báo

1. Văn bản gửi đăng Công báo phải là văn bản gốc.

2. Trường hợp văn bản gửi đăng Công báo là bản sao thì phải đúng với bản gốc hoặc được chụp từ bản gốc, có dấu và chữ ký xác nhận của người có thẩm quyền đã ký văn bản hoặc người được uỷ quyền.

3. Văn bản gửi đăng Công báo là bản in hoặc bản gửi qua mạng điện tử phải có nội dung đúng với bản gốc, phần Nơi nhận phải ghi dòng chữ “Công báo”, hoặc ghi trên phiếu gửi văn bản dòng chữ “ Văn bản gửi đăng Công báo”,  ghi rõ ngày, tháng, năm gửi.

4. Các văn bản gửi đến cơ quan Công báo phải được đăng ký vào “Sổ đăng ký và đối chiếu văn bản đăng Công báo”.

5. Cơ quan Công báo phải lưu trữ đầy đủ các văn bản pháp luật do các cơ quan có thẩm quyền gửi đến và phân loại theo hệ thống để tiện việc tra cứu, sử dụng.

Chương III

TRÁCH NHIỆM  CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN BAN HÀNH VĂN BẢN ĐỐI VỚI VIỆC ĐĂNG VĂN BẢN TRÊN CÔNG BÁO

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản trong việc gửi văn bản để đăng Công báo

1. Cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản hoặc cơ quan được cơ quan ban hành văn bản uỷ quyền có trách nhiệm gửi đầy đủ, đúng thời hạn các văn bản đã ban hành tới cơ quan Công báo theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.

2. Người đứng đầu các cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản hoặc cơ quan được cơ quan ban hành văn bản uỷ quyền phải chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc gửi văn bản cho cơ quan Công báo và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản, về việc không gửi, gửi không đầy đủ hoặc gửi không đúng thời hạn các văn bản để đăng Công báo.

Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan Công báo trong việc đăng văn bản 

1. Tiếp nhận, vào “Sổ đăng ký và đối chiếu văn bản đăng Công báo” tất cả văn bản do các cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản hoặc cơ quan được cơ quan ban hành văn bản uỷ quyền gửi đến.

2. Công báo đăng các văn bản theo trình tự: văn bản đến trước đăng trước, đến sau đăng sau theo số thứ tự đã đăng ký tại “Sổ đăng ký và đối chiếu văn bản đăng Công báo”. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật do các Bộ, cơ quan ngang Bộ ban hành có quy định các nội dung điều chỉnh hoặc quyết định các biện pháp, chính sách quan trọng phải áp dụng kịp thời, được người đứng đầu cơ quan ban hành văn bản yêu cầu bằng văn bản thì được đăng Công báo ngay để bảo đảm thời điểm có hiệu lực của văn bản đó.

3. Chậm nhất sau mười lăm ngày, kể từ ngày nhận được văn bản, phải đăng văn bản trên Công báo.

4. Chịu trách nhiệm về việc không đăng, đăng không đúng, đăng không đầy đủ hoặc đăng chậm những văn bản đã nhận được.

5. Hệ thống, lưu trữ, phổ biến, cung cấp các văn bản đã đăng Công báo.

6. Trả lại cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản khi phát hiện văn bản đó có sai sót về nội dung và thủ tục pháp lý trong việc ban hành và việc gửi văn bản để đăng Công báo.

Điều 12. Đính chính văn bản trên Công báo

Các văn bản sau khi được đăng trên Công báo, nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính:

1. Nếu sai sót thuộc trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền  ban hành văn bản thì người đứng đầu hoặc người được uỷ quyền của cơ quan đó phải  ký văn bản đính chính.

2. Nếu sai sót thuộc trách nhiệm của cơ quan Công báo ở Trung ương thì văn bản đính chính do người đứng đầu cơ quan Công báo Trung ương hoặc người được uỷ quyền ký văn bản đính chính.

3. Nếu sai sót thuộc trách nhiệm của cơ quan Công báo ở cấp tỉnh thì văn bản đính chính do người phụ trách cơ quan Công báo cấp tỉnh hoặc người được uỷ quyền ký văn bản đính chính.

Chương IV

TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG VÀ

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG BÁO

Điều 13. Tổ chức của Công báo

1. Cơ quan Công báo Trung ương là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Văn phòng Chính phủ; có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng.

2. Cơ quan Công báo cấp tỉnh thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Tổ chức cơ quan Công báo cấp tỉnh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định.

Điều 14. Hoạt động xuất bản, phát hành Công báo

1. Cơ quan Công báo Trung ương và cơ quan Công báo cấp tỉnh tổ chức xuất bản, phát hành rộng rãi tờ Công báo trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang và trong nhân dân, kể cả cá nhân, tổ chức, cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam.

2. Nhà nước bảo đảm kinh phí hàng năm cho hoạt động xuất bản Công báo. Kinh phí hàng năm cho hoạt động xuất bản Công báo được dự toán và cấp phát theo quy định của pháp luật hiện hành.

3. Tờ Công báo được cấp không thu tiền cho một số đối tượng do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Cơ quan Công báo được phép thu từ hoạt động xuất bản, phát hành ấn phẩm Công báo để bù đắp một phần chi từ ngân sách cho hoạt động này.

4. Tờ Công báo được phát hành thông qua cơ quan Công báo, doanh nghiệp bưu chính, các đại lý và các cá nhân.

5. Công báo được phát hành ra nước ngoài và được dịch ra tiếng nước ngoài. Bản dịch chỉ có giá trị tham khảo.

Điều 15. Quản lý nhà nước về Công báo

1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về Công báo.

2. Nội dung quản lý nhà nước về Công báo bao gồm:

a) Xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển Công báo.

b) Ban hành văn bản pháp luật làm cơ sở cho hoạt động của Công báo.

c) Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các quy định về hoạt động xuất bản, phát hành Công báo.

d) Khen thưởng, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến hoạt động của Công báo.

3. Văn phòng Chính phủ giúp Chính phủ trực tiếp quản lý toàn diện hoạt động của cơ quan Công báo ở Trung ương, quản lý việc xuất bản và phát hành tờ Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, kể cả quản lý ấn phẩm Công báo dịch ra tiếng nước ngoài.

Văn phòng Chính phủ giúp Chính phủ hướng dẫn hoạt động của cơ quan Công báo cấp tỉnh.

4. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý hoạt động và quyết định việc in ấn, phát hành tờ Công báo tại địa phương mình.

                                        

Chương V

KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ

GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Điều 16. Mọi tổ chức, cá nhân đều phải có trách nhiệm thực hiện tốt các quy định của Nghị định về Công báo. Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất sắc các quy định của Nghị định này sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Điều 17. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định pháp luật về hoạt động Công báo theo Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Điều 18. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại về các hành vi vi phạm quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan đến hoạt động Công báo.

Điều 19. Cá nhân có quyền tố cáo các hành vi vi phạm quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan đến hoạt động Công báo.

Điều 20. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến hoạt động xuất bản, phát hành Công báo được thực hiện theo các quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Chương VI

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 21. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý hoạt động của cơ quan Công báo ở Trung ương; hướng dẫn, kiểm tra hoạt động của cơ quan Công báo cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định này.

Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý hoạt động của cơ quan Công báo ở địa phương mình.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 142
18/2003/NĐ-CP Nghị định số 18/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ 만료됨 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 482/QĐ-BTC Quyết định số 482/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 만료됨 399/QĐ-BCN Quyết định số 399/QĐ-BCN Đính chính Quy chế Bảo quản và Huỷ bỏ giếng khoan dầu khí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2005/QĐ-BCN ngày 25 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 발효 중 1574/QĐ-BNN Quyết định số 1574/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 24/2007/QĐ-BNN ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 2450/QĐ-BTC Quyết định số 2450/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 69/2007/TT-BTC ngày 25/6/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 2771/QĐ-BTC Quyết định số 2771/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư liên tịch 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 24/2/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng 발효 중 2553/QĐ-BCN Quyết định số 2553/QĐ-BCN Về việc đính chính Thông tư số 03/2007/TT-BCN ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 발효 중 433/QĐ-BTC Quyết định số 433/QĐ-BTC Về việc đính chính số hiệu Thông tư số 16/2008/TT-BTC ngày 22 tháng 01 năm 2009 của Bộ Tài chính 발효 중 1968/QĐ-BNN Quyết định số 1968/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 51/2006/QĐ-BNN ngày 16/06/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 2272/QĐ-BNN Quyết định số 2272/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 67/2007/QĐ-BNN ngày 10/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 1854/QĐ-BTC Quyết định số 1854/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 138/2009/TT-BTC ngày 3/7/2009 của Bộ Tài chính 발효 중 2180/QĐ-BNN Quyết định số 2180/QĐ-BNN Về việc đính chính lỗi văn bản tại Quyết định số 46/2007/QĐ-BNN ngày 26/5/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về việc xác định rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng 발효 중 37/QĐ-BTC Quyết định số 37/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 117/2005/TT-BTC ngày 19/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc xác định giá thị trường trong giao dịch kinh doanh giữa các bên có quan hệ liên kết 만료됨 23/QĐ-BNN Quyết định số 23/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 106/2007/QĐ-BNN ngày 28/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 1573/QĐ-BNN Quyết định số 1573/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 26/2007/QĐ-BNN ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 2075/QĐ-BNN Quyết định số 2075/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 33/2007/QĐ-BNN ngày 23/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 905/QĐ-BXD Quyết định số 905/QĐ-BXD Về việc đính chính Quyết định số 01/2008/QĐ-BXD ngày 01/02/2008 ban hành chương trình khung đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng và Quyết định số 06/2008/QĐ-BXD ngày 18/4/2008 ban hành quy chế cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng của Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng 만료됨 2589/QĐ-BCN Quyết định số 2589/QĐ-BCN Về việc Đính chính Quyết định số 30/2007/QĐ-BCN ngày 17 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 발효 중 2746/2006/QĐ-BTC Quyết định số 2746/2006/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 70/2006/TT-BTC ngày 2/8/2006 của Bộ Tài chính 발효 중 596/QĐ-BTC Quyết định số 596/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 131/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính 발효 중 827/2006/QĐ-UBND Quyết định số 827/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Công báo tỉnh Thái Nguyên trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên 발효 중 02/QĐ-BTC Quyết định số 02/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 8 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của luật thuế bảo vệ môi trường 발효 중 767/QĐ-BNN Quyết định số 767/QĐ-BNN Đính chính Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú yđược phép lưu hành tại Việt Nam ban hành theo Quyết định số 11/2007/QĐ-BNN ngày 06/02/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 3187/QĐ-BTC Quyết định số 3187/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính 발효 중 4173/QĐ-BTC Quyết định số 4173/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 107/2006/TT-BTC ngày 20/11/2006 của Bộ Tài chính 발효 중 93/QĐ-BTC Quyết định số 93/QĐ-BTC Về việc đính chính phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 61/2007/TT-BTC ngày 14/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử lý vi phạm pháp luật về thuế 발효 중 1572/QĐ-BNN Quyết định số 1572/QĐ-BNN Về việc đính chính Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25 tháng 04 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 671/QĐ-BTTTT Quyết định số 671/QĐ-BTTTT Về việc đính chính lỗi chính tả trong Thông tư số 15/2009/TT-BTTTT ngày 4 tháng 5 năm 2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông 발효 중 768/QĐ-BNN Quyết định số 768/QĐ-BNN Đính chính Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, hạn chế sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam ban hành theo Quyết định số 12/2007/QĐ-BNN ngày 06/02/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 1575/QĐ-BTC Quyết định số 1575/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 3/4/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 34/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 34/2006/QĐ-BGDĐT Về việc hủy bỏ Nghị quyết liên tịch số 22/2006/NQLT-BGDĐT-HKHVN ngày 12/5/2006 Liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo và Hội Khuyến học Việt Nam về việc phối hợp hoạt động triển khai thực hiện Quyết định số 112/2005/QĐ-TTg ngày 18/5/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2005 – 2010” 발효 중 1236/QĐ-BCN Quyết định số 1236/QĐ-BCN Về việc đính chính Thông tư số 01/2006/TT-BCNngày 11 tháng 4 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 발효 중 1229/QĐ-BCN Quyết định số 1229/QĐ-BCN Đính chính Thông tư số 02/2006/TT-BCN ngày 14 tháng 04 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 발효 중 2734/QĐ-BTC Quyết định số 2734/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư liên tịch số 115/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 18/7/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí dựa vào cộng đồng giai đoạn 2011-2020 발효 중 2326/QĐ-BTC Quyết định số 2326/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 38/2007/TT-BTC ngày 18/4/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 1987/QĐ-BTM Quyết định số 1987/QĐ-BTM Về việc đính chính Thông tư liên tịch số 12/2006/TTLT-BTM-BNV-BTC ngày 02/10/2006 hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi nghề đối với công chức quản lý thị trường và chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với công chức lái tầu, lái xe, lái ca nô trực tiếp phục vụ công tác tại các đội quản lý thị trường 발효 중 3151/QĐ-BTC Quyết định số 3151/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 8 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường 발효 중 406/2006/QĐ-BKH Quyết định số 406/2006/QĐ-BKH Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 324/2006/QĐ-BKH ngày 11 tháng 04 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư 발효 중 3266/QĐ-BNG Quyết định số 3266/QĐ-BNG về việc đính chính Quyết định số 2985/2007/QĐ-BNG ngày 29/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao 발효 중 58/2005/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 58/2005/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH CÔNG BÁO TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 4773/QĐ-BTC Quyết định số 4773/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 1375/QĐ-BTC Quyết định số 1375/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 67/2012/TT-BTC ngày 27/4/2012 của Bộ Tài chính 발효 중 90/2006/QĐ-BVHTT Quyết định số 90/2006/QĐ-BVHTT Về việc đính chính Quyết định số 82/2006/QĐ-BVHTT ngày 10 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin 만료됨 3612/QĐ-BTC Quyết định số 3612/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 82/2007/QĐ-BTC ngày 15/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 982/QĐ-BTC Quyết định số 982/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 63/2010/TT-BTC ngày 22/4/2010 của Bộ Tài chính 발효 중 27/2006/QĐ-BGTVT Quyết định số 27/2006/QĐ-BGTVT Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 74/2005/QĐ-BGTVT ngày 30tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 발효 중 2977/2006/QĐ-BGTVT Quyết định số 2977/2006/QĐ-BGTVT Về việc thu hồi Quyết định số 42/2006/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2006 của Bộ Giao thông vận tải 발효 중 1408/QĐ-BXD Quyết định số 1408/QĐ-BXD Về việc đính chính quyết định số 29/2007/QĐ-BXD ngày 31/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành chương trình khung đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản và quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản 발효 중 1492/QĐ-BTC Quyết định số 1492/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ 발효 중 1519/QĐ-BTC Quyết định số 1519/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 49/2010/TT-BTC ngày 12/04/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phân loại, áp dụng mức thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 2538/QĐ-BTC Quyết định số 2538/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 61/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử lý vi phạm pháp luật về thuế 발효 중 20/2007/CT-UBND Chỉ thị số 20/2007/CT-UBND Về một số biện pháp nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công bố văn bản pháp luật trên Công báo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 912/QĐ-BKH Quyết định số 912/QĐ-BKH Về việc đính chính Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra và phòng, chống tham nhũng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ban hành kèm theo Quyết định số 831/2006/QĐ-BKH ngày 16/8/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư 발효 중 33/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 33/2006/QĐ-BGDĐT Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 5 발효 중 5046/QĐ-BYT Quyết định số 5046/QĐ-BYT Về việc đính chính Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 11/2006/TTLT-BYT-BTC ngày 30/10/2006 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính 발효 중 323/QĐ-BTS Quyết định số 323/QĐ-BTS Về việc đính chính Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản 발효 중 3400/QĐ-BTC Quyết định số 3400/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư Liên tịch số 43/2005/TTLT/BTC-BQP ngày 02/6/2005 của Bộ Tài chính và Bộ Quốc phòng hướng dẫn chính sách thuế và thu ngân sách nhà nước các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng. 발효 중 2328/QĐ-BTC Quyết định số 2328/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 27/2007/QĐ-BTC ngày 24/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 2581/QĐ-BTC Quyết định số 2581/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư 77/2007/TT-BTC ngày 05/07/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 2529/QĐ-BTC Quyết định số 2529/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 35/2007/QĐ-BTC ngày 15/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 2605/QĐ-BTC Quyết định số 2605/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 62/2007/QĐ-BTC ngày 17/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế nhập, xuất lương thực dự trữ quốc gia 발효 중 673/2007/QĐ-BCN Quyết định số 673/2007/QĐ-BCN Về việc đính chính Quyết định số 10/2007/QĐ-BCN ngày 07 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 발효 중 2329/QĐ-BTC Quyết định số 2329/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 13/2007/QĐ-BTC ngày 13/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 2327/QĐ-BTC Quyết định số 2327/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 17/2007/TT-BTC ngày 13/3/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 718/QĐ-BTS Quyết định số 718/QĐ-BTS Về việc hủy Nghị quyết Liên tịch số 01/2006/NQLT-BTS-HNDVN ngày 26/07/2006 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản và Hội Nông dân Việt Nam 발효 중 3291/QĐ-BTC Quyết định số 3291/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 1066/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 1066/QĐ-BLĐTBXH Về việc đính chính Thông tư số 08/2006/TT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 7 năm 2006 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 발효 중 3027/QĐ-BTC Quyết định số 3027/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 và hướng dẫn thi hành Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp 발효 중 383/QĐ-BTC Quyết định số 383/QĐ-BTC Về việc đính chính điểm 2.1c Thông tư số 05/2009/TT-BTC ngày 13/01/2009 của Bộ Tài chính 발효 중 25/QĐ-BGTVT Quyết định số 25/QĐ-BGTVT Về việc đính chính Quyết định số 70/2005/QĐ-BGTVT ngày 16 tháng 12 năm 2005 quy định về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra hàng hải 발효 중 2453/QĐ-BTC Quyết định số 2453/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 50/2007/QĐ-BTC ngày 21/6/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 1173/QĐ-BTC Quyết định số 1173/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định 발효 중 328/QĐ-BTC Quyết định số 328/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 218/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính quy định về quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vay ưu đãi nước ngoài của các nhà tài trợ 발효 중 755/QĐ-BTC Quyết định số 755/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 16/2013/TT-BTC ngày 08/02/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc gia hạn, giảm một số khoản thu Ngân sách Nhà nước theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu 발효 중 606/QĐ-BTC Quyết định số 606/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 01/2006/QĐ-BTC ngày 05/1/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước 발효 중 54/QĐ-BTC Quyết định số 54/QĐ-BTC Đính chính Thông tư số 198/2010/TT-BTC ngày 08/12/2010 của Bộ Tài chính quy định sửa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 133/QĐ-BTC Quyết định số 133/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 131/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính 발효 중 275/QĐ-BNV Quyết định số 275/QĐ-BNV Về việc đính chính Quyết định số 04/2006/QĐ-BNVngày 25/01/2006 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ 발효 중 2729/QĐ-BTC Quyết định số 2729/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục hải quan điện tử 발효 중 1204/QĐ-BKHCN Quyết định số 1204/QĐ-BKHCN Về việc đính chính Quyết định số 10/2007/QĐ-BKHCN ngày 11/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 발효 중 458/QĐ-BTC Quyết định số 458/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính qui định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế 발효 중 2607/QĐ-BTC Quyết định số 2607/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 74/2007/TT-BTC ngày 4/7/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 1382/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1382/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập trung tâm công báo thuộc văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 344/QĐ-BQP Quyết định số 344/QĐ-BQP Về việc đính chính Thông tư số 214/2005/TT-BQPngày 28/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng 발효 중 5048/QĐ-BGDĐT Quyết định số 5048/QĐ-BGDĐT Về việc đính chính Thông tư liên tịch số 35/2006/TTLT/BGDĐT-BNV ngày 23 tháng 08 năm 2006 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Nội vụ hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập 발효 중 2233/QĐ-BTC Quyết định số 2233/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 83/2008/QĐ-BTC ngày 03/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 1288/QĐ-BCN Quyết định số 1288/QĐ-BCN Đính chính Thông tư số 03/2006/TT-BCN ngày 14 tháng 4 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 발효 중 29/QĐ-UBND Quyết định số 29/QĐ-UBND Về việc phê duyệt số lượng in ấn, phát hành và đối tượng được cấp Công báo tỉnh miễn phí năm 2008 만료됨 2714/QĐ-BTC Quyết định số 2714/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 89/2013/TT-BTC ngày 28/6/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư tài chính, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp tại doanh nghiệp 발효 중 1741/QĐ-BXD Quyết định số 1741/QĐ-BXD Về việc đính chính Chỉ thị số 13/2006/CT-BXD ngày 23/11/2006 về việc tăng cường quản lý chất lượng các công trình xây dựng của chủ đầu tư là tư nhân 만료됨 2977/QĐ-BGTVT Quyết định số 2977/QĐ-BGTVT Về việc thu hồi Quyết định số 42/2006/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2006 của Bộ Giao thông vận tải 발효 중 37/QĐ-BKHCN Quyết định số 37/QĐ-BKHCN Đính chính Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 4 tháng 9 năm 2008 ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ 발효 중 41/2006/QĐ-UBND Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Công báo tỉnh 만료됨 118/2006/QĐ-UB Quyết định số 118/2006/QĐ-UB Về việc thành lập trung tâm công báo thành phố hà nội 만료됨 2215/QĐ-BTC Quyết định số 2215/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 19/2007/QĐ-BTC ngày 27/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 2905/QĐ-BTC Quyết định số 2905/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 153/2010/TT-BTC ngày 28/9/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ 발효 중 354/QĐ-BTC Quyết định số 354/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 04/2012/TT-BTC của Bộ Tài chính 발효 중 2746/QĐ-BTC Quyết định số 2746/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 70/2006/TT-BTC ngày 02/08/2006 của Bộ Tài chính 발효 중 1945/QĐ-BTC Quyết định số 1945/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 26/2007/QĐ-BTCngày 16/04/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 만료됨 1474/QĐ-BTC Quyết định số 1474/QĐ-BTC Về việc Đính chính Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 2999/QĐ-BTC Quyết định số 2999/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 57/2005/QĐ-BTC ngày 10/8/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 2906/QĐ-UBND Văn bản liên quan 2906/QĐ-UBND 발효 중 1495/QĐ-BKHCN Quyết định số 1495/QĐ-BKHCN Về việc đính chính Thông tư số 12/2007/TT-BKHCN ngày 12/06/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ 발효 중 2089/QĐ-BTC Quyết định số 2089/QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 28/2007/QĐ-BTC ngày 24/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 2080/QĐ-BTC Quyết định số 2080 /QĐ-BTC Về việc đính chính Quyết định số 14/2007/QĐ-BTC ngày 15/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 133/QĐ_BTC Quyết định số 133/QĐ_BTC Về việc đính chính Thông tư số 131/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính 발효 중 2287/QĐ-BNN-VP Quyết định số 2287/QĐ-BNN-VP Về việc đính chính lỗi văn bản tại Quyết định số 59/2007/QĐ-BNN ngày 19/6/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên ban hành kèm theo Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN ngày 24 tháng 01 năm 2005 발효 중 1968/QĐ-BNN-PC Quyết định số 1968/QĐ-BNN-PC Đính chính Quyết định số 51/2006/QĐ-BNN ngày 16/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 1221/QĐ-BNN-VP Quyết định số 1221/QĐ-BNN-VP V/v đính chính Thông tư số 32/2010/TT-BNNPTNT ngày 17/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 399/QĐ-BCN1 Quyết định số 399/QĐ-BCN1 Đính chính quy chế bảo quản và huỷ bỏ giếng khoan dầu khí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2005/QĐ-BCN ngày 25 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp 발효 중 23/QĐ-BNN1 Quyết định số 23/QĐ-BNN1 Về việc đính chính Quyết định số 106/2007/QĐ-BNN ngày 28/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 3814/QĐ-BYT Quyết định số 3814 /QĐ-BYT Về việc đính chính Điều 30 Thông tư số 13/2009/TT- BYT ngày 01 tháng 9 năm 2009 của Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc 발효 중 3392/QĐ-BNN-TCCB Quyết định số 3392/QĐ-BNN-TCCB Về việc đính chính Quyết định số 68/2005/QĐ-BNN ngày 02/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 81/QĐ-BNN-PC Quyết định số 81/QĐ-BNN-PC Về việc đính chính Thông tư số 84/2005/TT-BNN ngày 23/12/2005 và Thông tư số 85/2005/TT-BNN ngày 23/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 1554/QĐ-BNN-PC Quyết định số 1554/QĐ-BNN-PC Về việc đính chính Quyết định số 36/2006/QĐ-BNN ngày 15/05/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 2254/QĐ-BNN-PC Quyết định số 2254/QĐ-BNN-PC Về việc đính chính Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 3433/QĐ-BNN-PC Quyết định số 3433/QĐ-BNN-PC Về việc đính chính Quyết định số 98/2006/QĐ-BNN ngày 30/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 460/QĐ-BNN-KL Quyết định số 460/QĐ-BNN-KL Về đính chính Quyết định số 08/2007/QĐ-BNN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng Ban chỉ đạo Trung ương về các vấn đề cấp bách trong bảo vệ và phòng cháy, chữa cháy rừng 발효 중 562a/QĐ-BTC Quyết định số 562a/QĐ-BTC Về việc Đính chính Thông tư số 23/2009/TT-BTC ngày 05/02/2009 của Bộ Tài chính 만료됨 636/CT-TTg Chỉ thị số 636/CT-TTg Về triển khai thực hiện Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật và các biện pháp thi hành Luật 발효 중 1886/QĐ-BNN-PC Quyết định số 1886/QĐ-BNN-PC Về việc đính chính Thông tư số 28/2009/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 06 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 발효 중 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng được cấp phát Công báo tỉnh Thái Nguyên tại Quyết định số 121/2007/QĐ-UBND ngày 15/01/2007 của UBND tỉnh 만료됨 1759/QĐ-BTC Quyết định số 1759/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 82/2012/TT-BTC ngày 22/5/2012 của Bộ Tài chính 만료됨 4693/QĐ-BCT Quyết định 4693/QĐ-BCT 발효 중 64/2006/QĐ-UBND Quyết định 64/2006/QĐ-UBND về việc thành lập Trung tâm Công báo thành phố thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 05/2010/QĐ-UBND Quyết định 05/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú ban hành 발효 중 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Đồng Nai 발효 중 13/2007/CT-UBND Chỉ thị số 13/2007/CT-UBND Về việc nâng cao chất lượng ban hành văn bản quy phạm pháp luật và hoạt động công bố văn bản pháp luật trên Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xuất bản tại tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 51/2004/QĐ-UB Quyết định số 51/2004/QĐ-UB Về việc bổ sung chức năng Công báo cấp tỉnh cho Trung tâm tin học thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 53/2006/QĐ-UBND Quyết định số 53/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Công báo thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 78/2006/QĐ-UBND Quyết định số 78/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Công báo trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương 발효 중 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Về trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp tại thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 104/2006/QĐ-UBND Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công báo tỉnh Tây Ninh 만료됨 29/2005/QĐ-UBND Quyết định số 29/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản QPPL và mẫu văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp tỉnh Điện Biên 만료됨 83/2006/QĐ-UBND Quyết định số 83/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động Công báo tỉnh Lào Cai 만료됨
인용됨 32
135/2006/QĐ-UBND Quyết định số 135/2006/QĐ-UBND Về bổ sung dự toán chi ngân sách để thực hiện chế độ tiền lương mới cho cán bộ, công chức, viên chức. 만료됨 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40 /2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về trình tự tiếp nhận đơn; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường 만료됨 15/2005/QĐ-UB Quyết định số 15/2005/QĐ-UB Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UND tỉnh 만료됨 10/2005/CT-UB Chỉ thị số 10/2005/CT-UB Về việc tổ chức triển khai và hưởng ứng cuộc vận động mua công trái xây dựng tổ quốc năm 2005 - Công trái giáo dục. 만료됨 121/2007/QĐ-UBND Quyết định số 121/2007/QĐ-UBND Quy chế Quản lý và phát hành Công báo của tỉnhThái Nguyên 만료됨 03/2006/CT-UBND Chỉ thị số 03/2006/CT-UBND Về việc thực hiện tiết kiệm điện năm 2006 만료됨 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường mang tên V.I LÊNIN tại thành phố vinh 발효 중 02/2008/QĐ-UBND Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 16/2007/NQ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) 만료됨 42/2006/QĐ-UBND Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 108/2005/QĐ-UBND ngày 19/9/2005 của UBND tỉnh Bình Định 발효 중 01/2008/CT-UBND Chỉ thị số 01/2008/CT-UBND Về Tăng cường các biện pháp giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh. 만료됨 76/2007/QĐ-UBND Quyết định số 76/2007/QĐ-UBND Ban hành kế hoạch triển khai thực hiện đề án xây dựng và đấy mạnh công tác tuyên truyền, vận động chấp hành pháp luật trong cộng đồng dân cư giai đoạn 2007 -2010 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 90/2007/QĐ-BNN Quyết định số 90/2007/QĐ-BNN Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 06/2007/CT-UBND Chỉ thị số 06/2007/CT-UBND Về việc tăng cường công tác Phòng, chống bệnh truyền nhiễm gây dịch trong mùa Xuân - Hè 만료됨 34/2006/QĐ-UBND Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông 만료됨 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 60/2006/QĐ-UBND Quyết định số 60/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị 만료됨 03/2007/CT-TTg Chỉ thị số 03/2007/CT-TTg Về một số biện pháp nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động công bố văn bản pháp luật trên Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên 만료됨 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 20/2004/QĐ-BNN Quyết định số 20/2004/QĐ-BNN Về việc tăng cường công tác văn thư lưu, lưu trữ trong các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ 발효 중 42/2006/QĐ-UBND Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009 발효 중 60/2006/QĐ-UBND Quyết định số 60/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 2004 - 2009 만료됨 76/2007/QĐ-UBND Quyết định số 76/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành “Quy chế tổ chức, quản lý và hoạt động Hệ thống trang thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang 만료됨 03/2006/CT-UBND Chỉ thị số 03/2006/CT-UBND Về tăng cường công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh 만료됨 10/2005/CT-UB Chỉ thị số 10/2005/CT-UB Về việc thực hiện Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân 만료됨 01/2008/CT-UBND Chỉ thị số 01/2008/CT-UBND Về việc đăng Báo, Công báo, niêm yết và đưa tin văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 34/2006/QĐ-UBND Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 발효 중 06/2007/CT-UBND Chỉ thị số 06/2007/CT-UBND Về việc triển khai thực hiện Chỉ thị số 03/2007/CT-TTg ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số biện pháp nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động công bố văn bản quy phạm pháp luật trên Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 만료됨 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre 만료됨 02/2008/QĐ-UBND Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc của UBND Thành phố Hà Nội 만료됨 135/2006/QĐ-UBND Quyết định số 135/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2004-2009 만료됨
104/2004/NĐ-CP
Nghị định số 104/2004/NĐ-CP Về Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 35
131/2008/TT-BTC Thông tư số 131/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hoá của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 1538/2001/QĐ-UBT ngày 12/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 104/2006/QĐ-UBND Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND Về ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang 만료됨 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Về việc phân giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung năm 2009 만료됨 14/2007/QĐ-BTC Quyết định số 14 /2007 /QĐ-BTC Về việc ban hành Hệ thống báo cáo tài chính và báo cáo kế toán quản trị áp dụng trong Chế độ kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước ban hành theo Quyết định số 24/2006/QĐ-BTC ngày 06/04/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 211/QĐ-BTC Quyết định số 211/QĐ-BTC Về việc ban hành mẫu tem và quy định in, phát hành, quản lý, sử dụng tem thuốc lá sản xuất trong nước in mã vạch đa chiều 발효 중 51/2004/QĐ-UB Quyết định số 51/2004/QĐ-UB Về thành lập Trung tâm dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản trực thuộc Sở Tài chính. 만료됨 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng 만료됨 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của thanh tra sở giao thông vận tải Hà Nội 만료됨 759/QĐ-BTC Quyết định số 759/QĐ-BTC Về việc bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính 발효 중 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng điện nông thôn 만료됨 2476/QĐ-BTC Quyết định số 2476/QĐ-BTC Về việc phát hành trái phiếu chính phủ bằng ngoại tệ đợt III năm 2009 발효 중 16/2006/QĐ-UBND Quyết định số 16/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hướng Hoá trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 83/2006/QĐ-UBND Quyết định số 83/2006/QĐ-UBND về việc ban hành bảng giá các loại đất và phân loại đường phố thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2007 만료됨 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 만료됨 78/2006/QĐ-UBND Quyết định số 78/2006/QĐ-UBND Phê duyệt bảng giá ca máy và thiết bị thi công 만료됨 53/2006/QĐ-UBND Quyết định số 53/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Ninh Thuận 만료됨 23/2009/TT-BTC Thông tư số 23/2009/TT-BTC Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thuỷ văn, môi trường nước và không khí 만료됨 29/2005/QĐ-UBND Quyết định số 29/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành nội quy mẫu chợ trên địa bàn Hà Nội 만료됨 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2007 만료됨
지침 제공 4
인용 3
01/2004/TT-BTP Thông tư số 01/2004/TT-BTP Về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 1858/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1858/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.