Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị

Thông tư liên tịch 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT hướng dẫn cấp phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị. Thông tư này áp dụng cho cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng lắp đặt các trạm BTS. Mục đích là giảm thủ tục hành chính, đẩy nhanh việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.

문서 번호12/2007/TTLT/BXD-BTTTT
문서 유형공동시행규칙
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Nguyễn Văn Liên Cơ Quan Ban Hành Bộ Thông Tin Và Truyền Thông Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Trần Đức Lai — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업Xây Dựng
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 12. 2007
발효일26. 12. 2007
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư liên tịch 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT hướng dẫn cấp phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị. Thông tư này áp dụng cho cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng lắp đặt các trạm BTS. Mục đích là giảm thủ tục hành chính, đẩy nhanh việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.

적용 범위

Cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng lắp đặt các trạm BTS ở đô thị.

핵심 사항

  • Cơ quan quản lý Nhà nước và chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng cho việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1. Trạm BTS loại 2 được miễn giấy phép nếu nằm ngoài Khu vực phải xin giấy phép.
  • Hồ sơ xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 bao gồm đơn xin, giấy tờ về quyền sử dụng đất và hồ sơ thiết kế. Đối với trạm BTS loại 2 trong Khu vực phải xin giấy phép, cần có hợp đồng thuê đặt trạm, bản vẽ vị trí công trình.
  • Trạm BTS loại 2 nằm ngoài Khu vực phải xin giấy phép cần đáp ứng các điều kiện về hợp đồng thuê, thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thông báo cho UBND cấp xã trước khi khởi công.
  • Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng được phân cấp theo địa phương. Sở Xây dựng (hoặc Sở Quy hoạch Kiến trúc) hướng dẫn việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn.
  • Thông tư có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm thủ tục hành chính, đẩy nhanh tiến độ xây dựng, lắp đặt các trạm BTS phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ảnh hưởng đến kiến trúc, cảnh quan đô thị nếu không tuân thủ quy định về thiết kế và vị trí đặt trạm.

❓ 자주 묻는 질문

Cần chuẩn bị những hồ sơ gì để xin giấy phép xây dựng cho trạm BTS loại 1?

Đơn xin, giấy tờ về quyền sử dụng đất và hồ sơ thiết kế bao gồm bản vẽ mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng điển hình; mặt bằng móng của công trình; sơ đồ đấu nối kỹ thuật cấp điện, cấp nước, thoát nước.

Trạm BTS loại 2 nằm ngoài Khu vực phải xin giấy phép xây dựng cần đáp ứng điều kiện gì?

Có hợp đồng thuê đặt trạm với chủ công trình, thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thông báo cho UBND cấp xã trước khi khởi công.

Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng được phân cấp như thế nào?

Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS được thực hiện theo phân cấp của địa phương căn cứ trên cơ sở các quy định hiện hành về cấp giấy phép xây dựng.

Khi nào Thông tư này có hiệu lực thi hành?

Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.

Có cần thông báo cho UBND cấp xã khi lắp đặt trạm BTS loại 2 nằm ngoài Khu vực phải xin giấy phép xây dựng không?

Có, chủ đầu tư phải thông báo cho UBND cấp xã nơi lắp đặt trạm 7 ngày trước khi khởi công lắp đặt.

전문

BỘ XÂY DỰNG -
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Số:  12/2007/TTLT/BXD-BTTTT Hà Nội, ngày 11 tháng 12  năm 2007

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình 
trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị.

-----------------------------------------------------

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ.

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Căn cứ Nghị định 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. 

Bộ Xây dựng, Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị như sau:

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn những nội dung về cấp giấy phép xây dựng cho việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị (dưới đây gọi tắt là trạm BTS).

2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng lắp đặt các trạm BTS ở các đô thị.

3. Mục đích và yêu cầu

3.1. Việc ban hành Thông tư này nhằm giảm thiểu thủ tục hành chính trong công tác cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm BTS; đẩy nhanh việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng.

3.2. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trong mọi trường hợp phải bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận; đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành, không gây ảnh hưởng tới môi trường, sức khoẻ cho cộng đồng; đảm bảo tuân thủ quy hoạch xây dựng, kiến trúc, cảnh quan đô thị.

4. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4.1.Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất.

4.2.Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.

5. Các trạm BTS khi xây dựng, lắp đặt yêu cầu phải có giấy phép xây dựng

5.1. Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo hướng dẫn của Thông tư này và các quy định hiện hành có liên quan.

5.2. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ở ngoài phạm vi Khu vực phải xin phép xây dựng thì được miễn giấy phép xây dựng.

6. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng

6.1. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng bao gồm :

- Khu vực sân bay, khu vực an ninh quốc phòng

- Khu vực trung tâm văn hoá, chính trị cần phải quản lý về kiến trúc, cảnh quan đô thị.

- Các khu vực khác cần phải quản lý về kiến trúc, cảnh quan đô thị

6.2. Tuỳ theo tình hình cụ thể của từng địa phương mà Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định và công bố công khai phạm vi Khu vực phải xin giấy phép xây dựng.

7. Yêu cầu đối với thiết kế trạm BTS loại 2

7.1. Trước khi thiết kế phải khảo sát, kiểm tra bộ phận chịu lực của công trình để xác định vị trí lắp đặt cột ăng ten và thiết bị phụ trợ.

7.2. Việc thiết kế kết cấu và thiết kế thi công cột ăng ten phải căn cứ vào điều kiện cụ thể của công trình, điều kiện tự nhiên, khí hậu của khu vực lắp đặt để đảm bảo khả năng chịu lực, an toàn và ổn định công trình và cột ăng ten sau khi lắp đặt.

II. QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

1. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng

1.1. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 bao gồm:

a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Thông tư này;

b) Bản sao hợp lệ giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

c) Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định theo quy định bao gồm bản vẽ mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng điển hình; mặt bằng móng của công trình; sơ đồ đấu nối kỹ thuật cấp điện, cấp nước, thoát nước.

1.2. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 nằm trong Khu vực phải xin giấy phép xây dựng bao gồm:

a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 2 của Thông tư này;

b) Hợp đồng thuê đặt trạm với chủ công trình;

c) Bản vẽ sơ đồ vị trí công trình, bản vẽ các mặt đứng điển hình của trạm và cột ăng ten lắp đặt vào công trình.

2. Nội dung và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng

2.1. Nội dung giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 theo mẫu tại Phụ lục số 3; đối với trạm BTS loại 2 theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Thông tư này.

2.2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng:

Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS được thực hiện theo phân cấp của địa phương căn cứ trên cơ sở các quy định hiện hành về cấp giấy phép xây dựng.

3. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi Khu vực phải xin giấy phép xây dựng

Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi Khu vực phải xin giấy phép xây dựng thì chủ đầu tư không phải xin giấy phép xây dựng, nhưng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

3.1. Có hợp đồng thuê đặt trạm với chủ công trình;

3.2. Có thiết kế đảm bảo yêu cầu theo quy định tại khoản 7 mục I của Thông tư này.

3.3. Đảm bảo tĩnh không cho hoạt động bay, quản lý, bảo vệ vùng trời theo quy định của pháp luật.

3.4. Tuân thủ yêu cầu về tiếp đất, chống sét, phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành.

3.5. Phải thông báo cho UBND cấp xã nơi lắp đặt trạm 7 ngày trước khi khởi công lắp đặt. Nội dung thông báo theo Phụ lục số 5 của Thông tư này.

 III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Bộ Xây dựng

Hướng dẫn, kiểm tra các Sở Xây dựng (hoặc Sở Quy hoạch Kiến trúc) thực hiện các quy định của Thông tư này.

2. Bộ Thông tin và Truyền thông

Hướng dẫn, kiểm tra các Sở Bưu chính Viễn thông; các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện các quy định của Thông tư này.

3. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

3.1. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc tổ chức thực hiện các quy định của Thông tư này.

3.2. Ban hành Quy định các Khu vực khi lắp đặt các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng.

4. Sở Xây dựng (hoặc Sở Quy hoạch Kiến trúc)

Sở Xây dựng (hoặc Sở Quy hoạch Kiến trúc) hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn theo hướng dẫn tại Thông tư này.

5. Sở Bưu chính Viễn thông

5.1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng (hoặc Sở Quy hoạch Kiến trúc) để xác định phạm vi các Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 trình UBND cấp tỉnh ban hành.

5.2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS.

5.3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện các quy định của Thông tư này.

6. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan

6.1. Các tổ chức đầu tư xây dựng và khai thác các trạm BTS có trách nhiệm:

a) Phối hợp với Sở Bưu chính Viễn thông, Sở Xây dựng (hoặc Sở Quy hoạch Kiến trúc) đề xuất kế hoạch phát triển mạng thông tin di dộng tại mỗi địa phương.

b) Thực hiện đúng các quy định của Thông tư này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

c) Tham gia tuyên truyền, phổ biến về mục đích, ý nghĩa của việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS.

d) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những vi phạm do không thực hiện đúng các quy định của Thông tư này và các quy định của pháp luật khác có liên quan; chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.

6.2. Tổ chức, cá nhân tham gia thiết kế, thi công xây dựng, lắp đặt các trạm BTS có trách nhiệm thực hiện các quy định của Thông tư này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

7. Hiệu lực thi hành

7.1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

7.2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Xây dựng, Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét giải quyết.

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG                 THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)


Trần Đức Lai

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ XÂY DỰNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)


Nguyễn Văn Liên

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 49
16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 112/2006/NĐ-CP Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 2540/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2540/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 1166/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1166/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 2121/QĐ-UBND Quyết định số 2121/QĐ-UBND Về việc quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng khi xây dựng, lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại II trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 1721/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1721/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành qui định cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 1581/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1581/2008/QĐ-UBND Về việc quy định về cấp giấy phép xây dựng cho các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị 만료됨 22/2009/QĐ-UB Quyết định số 22/2009/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 3568/2008/QĐ-UBND Quyết định số 3568/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 1805/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1805/2008/QĐ-UBND Quy định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc quy định phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 59/2008/QĐ-UBND Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND Quy định và công bố phạm vi khu vực phải xin cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 28/2009/QĐ-UBND Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) loại 2 ở các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành "Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (Trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh" 발효 중 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc quy định cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Về việc quy định khu vực phải xin phép và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 76/2008/QĐ-UBND Quyết định số 76/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định khu vực khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin cấp giấy phép xây dựng 만료됨 17/2009/QĐ-UBND Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng và thủ tục cấp phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực phải xin Giấy phép xây dựng và thủ tục cấp phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động (Trạm BTS) trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 76/2008/QĐ-UBND Quyết định số 76/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực phải có giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 477/2008/QĐ-UBND Quyết định số 477/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 131/2009/QĐ-UBND Quyết định số 131/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định "Quản lý xây dựng các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang" 만료됨 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 13/2010/QĐ-UBND Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung điều 5 quyết định số 89/2008/QĐ-UBND, ngày 10/11/2008 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng khi lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin giấy phép xây dựng ở các đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42 /2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trìnhtrạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 07/2008/CT-UBND Chỉ thị số 07/2008/CT-UBND Về việc tăng cường quản lý các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 130/2009/QĐ-UBND Quyết định số 130/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng và thủ tục cấp phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk - ĐỀ NGHỊ DỰ ÁN KHÔNG DUYỆT, VÌ NĂM 2009 KHÔNG CÓ QĐ 130, CÒN NỘI DUNG DỰ ÁN CẬP NHẬT LẠI LÀ QĐ 24.2008 발효 중 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc quy định khu vực phải xin phép và thẩm quyền cấp phép xây dựng các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc quy định việc cấp phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động 만료됨 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo Giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 72/2008/QĐ-UBND Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định khu vực khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) loại 2 phải xin cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 89/2008/QĐ-UBND Quyết định số 89/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, khi lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định “Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) loại 2 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên” 만료됨 790/QĐ-UBND Quyết định số 790/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định các khu vực phải xin phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 28/2008/QĐ-UBND Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tổ chức và thực hiện Quy hoạch phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 만료됨 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND về việc Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 68/2010/QĐ-UBND Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 1008/QĐ-UBND (năm 2008) Quyết định số 1008/QĐ-UBND (năm 2008) Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨
인용됨 18
18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 발효 중 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 발효 중 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến 2025 발효 중 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Y tế tỉnh Hậu Giang 만료됨 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 만료됨 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành các Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 07/2008/CT-UBND Chỉ thị số 07/2008/CT-UBND về việc kiểm kê đất đang quản lý, sử dụng của các tổ chức được Nhà nước giao đất, cho thuê đất 만료됨 68/2010/QĐ-UBND Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định tạm thời về hỗ trợ chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với CB, CC, VC trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang 만료됨 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 만료됨 76/2008/QĐ-UBND Quyết định số 76/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 만료됨 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk 만료됨 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý xây dựng, lắp đặt công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨
12/2007/TTLT/BXD-BTTTT
Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 28
130/2009/QĐ-UBND Quyết định số 130/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài Phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng Thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 만료됨 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo 만료됨 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 발효 중 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chế độ đãi ngộ hàng tháng và chế độ trợ cấp đối với giám định viên thuộc Tổ chức giám định pháp y và Tổ chức giám định pháp y tâm thần 만료됨 1008/QĐ-UBND Quyết định số 1008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Hồng Phương- huyện Yên Lạc 발효 중 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 72/2008/QĐ-UBND Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai 만료됨 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang 만료됨 89/2008/QĐ-UBND Quyết định số 89/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ kiêm nhiệm công tác và chi tổ chức lớp phổ cập giáo dục trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 131/2009/QĐ-UBND Quyết định số 131/2009/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động cho các Trung tâm học tập cộng đồng 발효 중 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Nghệ An 발효 중 28/2008/QĐ-UBND Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định 540/2004/QĐ.UB ngày 12/3/2004 và Quyết định số 614/2004/QĐ.UB ngày 23/3/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 477/2008/QĐ-UBND Quyết định số 477/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu một phần viện phí các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật đối với các cơ sở khám chữa bệnh do địa phương quản lý 만료됨 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37 /2008/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 28/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2009/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2007/QĐ-UBND NGÀY 06/12/2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN VỀ QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 59/2008/QĐ-UBND Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2008 tỉnh Thái Nguyên 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.