Nghị định 163/2007/NĐ-CP sửa tên, bổ sung, chuyển và loại bỏ một số chất thuộc danh mục các chất ma tuý và tiền chất. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
핵심 사항
- Sửa tên chất, tên khoa học cho nhiều chất trong Danh mục II, III, IV
- Bổ sung Tramadol và 2C-B vào Danh mục II; Zolpidem vào Danh mục III; Safrol, Isosafrol, Acetyl chloride, Thionyl chloride vào Danh mục IV
- Chuyển Acetyldihydrocodeine từ Danh mục I sang Danh mục II
- Loại bỏ Secbutabarbital ra khỏi Danh mục I
- Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cải thiện quản lý và kiểm soát chất ma tuý, tiền chất
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc sử dụng hợp pháp các chất có tên mới được bổ sung vào danh mục
❓ 자주 묻는 질문
Có bao nhiêu chất được sửa tên trong Nghị định?
Có 21 chất được sửa tên trong Danh mục II và III.
Chất nào mới được bổ sung vào danh mục II?
Tramadol và 2C-B.
Nghị định này có hiệu lực khi nào?
Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Chất nào được chuyển từ Danh mục I sang Danh mục II?
Acetyldihydrocodeine.
전문
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 163/2007/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2007 |
NGHỊ ĐỊNH
Sửa tên, bổ sung, chuyển, loại bỏ một số chất thuộc danh mục các chất ma tuý và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma tuý và tiền chất
____________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Phòng, chống ma tuý ngày 09 tháng 12 năm 2000;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Công thương, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,
NGHỊ ĐỊNH :
Điều 1. Sửa tên chất, tên khoa học, bổ sung, chuyển danh mục, loại bỏ đối với một số chất trong danh mục các chất ma tuý và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ Ban hành các danh mục chất ma tuý và tiền chất như sau:
1. Sửa tên chất đối với các chất ma tuý trong Danh mục II, Danh mục III như sau:
a) Danh mục II:
|
Tên chất (cũ) |
Số thứ tự trong Danh mục |
Tên chất sửa lại (mới) |
Tên khoa học |
|
Bectacetylmethadol |
58 |
Betacetylmethadol |
b - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane |
|
Dienoxin |
71 |
Difenoxin |
1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - phenylisonipecotic acid |
|
Dextroproxyphen |
137 |
Dextropropoxyphene |
a - (+) - 4 - dimethylamino - 1,2 - diphenyl - 3 - methyl - 2 - butanol propionate |
b) Danh mục III:
|
Tên chất(cũ) |
Số thứ tự trong Danh mục |
Tên chất sửa lại (mới) |
Tên khoa học |
|
Amphepramone |
171 |
Amfepramone |
2 - (diethylamino) propiophenone |
|
Ethyloflazepate |
189 |
Ethylloflazepate |
Ethyl - 7 - chloro - 5 - (o - fluorophenyl) - 2 - 3 - dihydro - 2 - oxo - 1H - 1,4 - benzodiazepin - 3 - carboxylate |
|
Fenpoporex |
192 |
Fenproporex |
(+) - 3 - [(a - methylphenylethyl) amino] proionitrile |
|
Ketasolam |
197 |
Ketazolam |
11 - chloro - 8 - 12b - dihydro - 2,8 - dimethyl - 12b - phenyl - 4H - [1,3] - oxazino [3,2 - d] [1,4] benzodiazepin - 4,7 (6H) - dione |
|
Loprazepam |
200 |
Lorazepam |
7 - chloro - 5 - (o - chlorofenyl) - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 2H - 1,4 - benzodiazenpin - 2 - one |
|
Lometazepam |
201 |
Lormetazepam |
7 - chloro - 5 - (o - chlorofenyl) - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 1 - methyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one |
|
Methylprylon |
208 |
Methyprylon |
3,3 - diethyl - 5 - methyl - 2,4 - piperidine - dione |
|
Midasolam |
209 |
Midazolam |
8 - chloro - 6 - (o - fluorophenyl) - 1 - methyl - 4H - imidazo - [1,5 - a] [1,4] - benzodiazepin |
|
Pipardrol |
220 |
Pipradrol |
1 - 1 - diphenyl - 1 - (2 - piperidyl) - methanol |
|
Pyrovalerone |
223 |
Secbutabarbital |
5 - sec - butyl - 5 - ethylbarbituric acid |
|
Vinylbutal |
227 |
Vinylbital |
5 - (1 - methylbutyl) - 5 - vinylbarbituric acid |
2. Sửa tên khoa học đối với các chất ma tuý trong Danh mục II, Danh mục III như sau:
a) Danh mục II:
|
Tên chất |
Số thứ tự trong Danh mục |
Tên khoa học (cũ) |
Tên khoa học sửa lại (mới) |
|
Alfentanil |
49 |
N- [1 - [2 - (4 - ethyl 4,5 - dihydro 5 - oxo - 1 H - tetrazol - 1 - y) ethyl] - 4- (methoxymethy) - 4 - piperidyl] - N - phenylpropanamide |
N- [1 - [2 - (4 - ethyl - 4,5 - dihydro - 5 - oxo - 1H - tetrazol - 1 - yl) ethyl] - 4 - (methoxymethyl) - 4 - piperidinyl] - N - phenylpropanamide |
|
Alphamethylthiofenianyl |
53 |
N - [1 - [1 - methyl - 2 - (2 - thieny) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide |
N - [1 - [1 - methyl - 2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide |
|
Betameprodine |
59 |
b - 3 - ethyl - 1 - methyl - propionoxypiperidine |
b - 3 - ethyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine. |
|
Bezitramide |
62 |
1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropy) - 4 - (2 - oxo - 3 - propionyl - 1 - benzimidazoliny) - piperidine |
1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - (2 - oxo - 3 - propionyl - 1 - benzimidazolinyl) - piperidine |
|
Dimenoxadol |
73 |
2 - dimethylamino - 1 - ethoxy - 1,1 - diphenylacetate |
2 - dimethylaminoethyl - 1 - ethoxy - 1,1 -diphenylacetate |
|
Methyldihydromorphine |
99 |
6 – methyldihydromor - phine |
6 - methyldihydromorphine |
|
Metopon |
100 |
5 - methyldihydromorphione |
5 - methyldihydromorphinone |
|
Norpipanone |
111 |
4,4 - diphenyl - 6 - piperidino - 3 - hexaoe |
4,4 - diphenyl - 6 - piperidino - 3 - hexanone |
|
Phenoperidine |
123 |
1 (3 - hydroxy - 3 - phenylpropyl) - 4 - phenylpipeidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester |
1 - (3 - hydroxy - 3 - phenylpropyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester |
|
Racemethorphan |
128 |
(+) - 3 - methoxy - N - methylmorphinan |
(±) - 3 - methoxy - N - methylmorphinan |
|
Racemoramide |
129 |
(+) - 4 - [2 - methyl - 4 - oxo - 3,3 - diphenyl - 4 - (1 - pyrrolidiny) butyl] morpholine |
(±) - 4 - [2 - methyl - 4 - oxo - 3,3 - diphenyl - 4 - (1 - pyrrolidinyl)butyl] morpholine |
|
Racemorphan |
130 |
(+) – hydroxy - N - methylmorphinan |
(±) - 3 - hydroxy - N - methylmorphinan |
|
Sulfentanil |
131 |
N - [4 - (methoxymethyl) - 1- [ - (thieny)] - 4 - piperidyl] propionanilide] |
N - [4 - (methoxymethyl) - 1- [2 - (2 - thienyl) – ethyl ] - 4 - piperidyl] propionanilide |
|
Tilidine |
134 |
(+) - ethyl - trans - 2 - (dimethylamino) 1 - phenyl - 3 - cyclohexene - 1 carboxylate |
(±) - ethyl - trans - 2 - (dimethylamino) - 1 - phenyl - 3 - cyclohexene - 1 - carboxylate |
|
Amphetamine |
145 |
(+) - 2 - amino - 1 - phenylpropane |
(±) - a - methylphenethylamine |
|
Fenetylline |
147 |
7 - [2 - i(a - methylphenylethyl) amino] ethyl] thiophenylline |
7 - [2 - (a - methylphenethyl - amino) ethyl] theophylline |
|
Levamphetamine |
148 |
(-) - đ - (- methylphenylethylamine |
l - a - methylphenethylamine |
|
Levomethamphetamine |
149 |
(-) - N - a - methylphenylethylamine |
(-) - N, a dimethylphenethylamine |
|
Metamfetamine racemate |
152 |
(+) - N, a - dimethylphenethylamine |
(±) - N, a - dimethylphenethylamine |
|
Zipeprol * |
159 |
a - (a - methoxybenzyl) - 4 - (b - methoxyphenethyl) - 1 - piperezineethano |
a - (a - methoxybenzyl) - 4 - (b - methoxyphenethyl) - 1 - piperezineethanol |
b) Danh mục III:
|
Tên chất |
Số thứ tự trong Danh mục |
Tên khoa học (cũ) |
Tên khoa học sửa lại (mới) |
|
Buprenorphine |
161 |
21 - cycloproply - 7 - a - [(s) - 1 - hydroxy - 12,2 - trimethylpropyl] - 6,14 - endo - ethano - 6,7,8,14 - tetrahydrooripavine |
21 - cyclopropyl - 7 - a - [(S) - 1 - hydroxy - 1,2,2 - trimethylpropyl] - 6,14 - endo - ethano - 6,7,8,14 - tetrahydrooripavine |
|
Cathine |
163 |
(+) - đ - a - [(R) - 1 - aminoethyl] benzyl alcohol |
(+) - (R) - a - [(R) - 1 - aminoethyl]benzylalcohol |
|
Flunitrazepam |
165 |
5 - (o - fluoropheny) - 1,3 - dihydro - 1 - methyl - 7 - nitro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one |
5 - (o - fluorophenyl) - 1,3 - dihydro - 1 - methyl - 7 - nitro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one |
|
Pentazocine |
167 |
(2R*, 6R*, 11*) - 1,2,3,4,5,6 - hexahydro - 6,11 - dimehyl - 3 - (3 - methyl - 2 - butenyl) - 2,6 - methano - 3 - benzazsocin - 8 - ol |
(2R*, 6R*, 11R*) - 1,2,3,4,5,6 - hexahydro - 6,11 - dimethyl - 3 - (3 - methyl - 2 - butenyl) - 2,6 - methano - 3 - benzazocin - 8 - ol |
|
Chlordiazepoxide |
178 |
7 - chloro - 2 (methylamino) - 5 - phenyl - 3H - 1,4 - bensodiazepin - 4 - oxide |
7 - chloro - 2 - (methylamino) - 5 - phenyl - 3H - 1,4 - benzodiazepine - 4 - oxide |
|
Clorazepate |
181 |
7 - chloro - 2,3 - dihydro - 2 - oxo - 5 - phenyl - 1H - 1,4 - bensodiazepin - 3 - carboxylic acid |
7 - chloro - 2,3 - dihydro - 2 - oxo - 5 - phenyl - 1H - 1,4 - benzodiazepine - 3 - carboxylic acid |
|
Medazepam |
203 |
7 - chloro - 2,3 - dihydro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 1H - 1,4 - benzodiazepam |
7 - chloro - 2,3 - dihydro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 1H - 1,4 - benzodiazepine |
3. Bổ sung một số chất ma tuý và tiền chất vào các Danh mục II, Danh mục III và Danh mục IV như sau:
a) Danh mục II:
|
STT |
Tên chất |
Tên khoa học |
|
1 |
Tramadol |
(±)-Trans-2-Dimethylaminomethyl-1-(3-methoxyphenyl) cyclohexan-1-ol |
|
2 |
2C-B |
4-Bromo-2,5-dimethoxyphenethylamine (hoặc tên khác: 2-(4-bromo-2,5-dimethoxyphenyl)-1-aminoethane) |
b) Danh mục III:
|
STT |
Tên chất |
Tên khoa học |
|
1 |
Zolpidem |
N, N, 6 - trimethyl - 2 - p - tolylimidazol [1,2 - a] pyridine - 3 - acetamide |
c) Danh mục IV:
|
STT |
Tên chất |
Tên khoa học |
|
1 |
Safrol, Isosafrol hoặc bất kỳ hợp chất nào có chứa Safrol hoặc Isosafrol. |
|
|
2 |
Acetyl chloride (hoặc tên khác: Ethanoyl chlorid). |
Acetyl chloride |
|
3 |
Thionyl chloride (hoặc tên khác: Sunfur oxychloride). |
Thionyl chloride |
4. Chuyển từ Danh mục I vào Danh mục II đối với chất ma tuý sau:
|
Tên chất |
Số thứ tự trong Danh mục |
Tên khoa học |
|
Acetyldihydrocodeine |
46 |
(5a, 6a) - 4,5 - epoxy - 3 - methoxy - 17 -methyl - morphinan - 6 - ol acetat |
5. Loại bỏ ra khỏi Danh mục I đối với chất sau:
|
Tên chất |
Số thứ tự trong Danh mục |
Tên khoa học |
|
Secbutabarbital |
47 |
5 - sec - butyl - 5 - ethylbarbituric acid |
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. CHÍNH PHỦ |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: