Nghị định số 17/2011/NĐ-CP Bổ sung, sửa tên chất, tên khoa học đối với một số chất thuộc Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ và Nghị định số 163/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001

문서 번호17/2011/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Công An
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업Công An, Khoa Học Và Công Nghệ, Y Tế, Công Thương
분야Hóa ChấtVật Liệu Nổ Công NghiệpThị Trường Trong Nước
발행22. 02. 2011
발효10. 04. 2011
발효일15. 09. 2013
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Bổ sung, sửa tên chất, tên khoa học đối với một số chất thuộc Danh mục các chất ma túy và tiền chất

ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ

và Nghị định số 163/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ

sửa đổi, bổ sung Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001

____________________________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000 (được sửa đổi, bổ sung năm 2008);

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Công Thương, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, sửa tên chất, tên khoa học một số chất trong các danh mục chất ma túy ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất như sau:

1. Bổ sung một số chất ma túy vào Danh mục II:

STT

Tên chất

Tên khoa học

1

TFMPP

1[3-(trifluoromethyl) phenyl] piperazine

2

2C-E

4-ethyl-2,5-Dimethoxyphenethylamine

3

BZP

1-Benzylpiperazine

4

GHB

y-Hydroxybutyric acid (tên khác: Gamma hydroxybutyric acid)

5

Diethylpropion

2-(Diethylamino)propiophenone (tên khác: 1-phenyl-2-diethylamino-1-propanone)

2. Sửa tên chất và tên khoa học đối với chất Metamfetamine, tên khoa học: (+)-(s)-N-α-dimethylphenethylamine (số thứ tự 151 thuộc Danh mục II) thành Methamphetamine, tên khoa học: (+)- (S)-N,α-dimethylphenethylamine.

3. Sửa tên chất và tên khoa học đối với chất Metamfetamine racemate, tên khoa học: (+)-N,α-dimethylphenethylamine (số thứ tự 152 thuộc Danh mục II) thành Methamphetamine racemate, tên khoa học: (±)-N,α-dimethylphenethylamine.

Điều 2. Sửa “Safrol, Isosafrol hoặc bất kỳ hợp chất nào có chứa Safrol hoặc Isosafrol” thành “Tinh dầu hoặc bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrol, Isosafrol” quy định tại điểm c khoản 3 Điều 1 Nghị định số 163/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ sửa tên, bổ sung, chuyển, loại bỏ một số chất thuộc danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2011.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 3
67/2001/NĐ-CP Nghị định số 67/2001/NĐ-CP Ban hành các danh mục chất ma tuý và tiền chất 만료됨
근거 3
지침을 받음 2
17/2011/NĐ-CP
Nghị định số 17/2011/NĐ-CP Bổ sung, sửa tên chất, tên khoa học đối với một số chất thuộc Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ và Nghị định số 163/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.