Pháp lệnh số 29/2000/PL-UBTVQH10 Thủ đô Hà Nội

Pháp lệnh này quy định về việc xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô Hà Nội. Nó bao gồm các nội dung như mục tiêu, nguyên tắc, nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, cơ quan trung ương và địa phương trong việc thực hiện Pháp lệnh này, cũng như trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động tại Thủ đô. Ngoài ra, nó còn quy định về khen thưởng cho những đóng góp xuất sắc và xử lý vi phạm các quy định.

문서 번호29/2000/PL-UBTVQH10
문서 유형법령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nông Đức Mạnh — Chủ tịch ủy ban thường vụ quốc hội
업데이트21. 06. 2026
산업Tư Pháp
분야Thủ Đô
발행일28. 12. 2000
발효일03. 02. 2001
효력 만료일01. 07. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Pháp lệnh này quy định về việc xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô Hà Nội. Nó bao gồm các nội dung như mục tiêu, nguyên tắc, nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, cơ quan trung ương và địa phương trong việc thực hiện Pháp lệnh này, cũng như trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động tại Thủ đô. Ngoài ra, nó còn quy định về khen thưởng cho những đóng góp xuất sắc và xử lý vi phạm các quy định.

적용 범위

Các cơ quan nhà nước ở trung ương và địa phương, tổ chức, cá nhân hoạt động hoặc sinh sống tại Thủ đô Hà Nội.

핵심 사항

  • Quy định về mục tiêu, nguyên tắc xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô.
  • Trách nhiệm của Chính phủ trong việc chỉ đạo thực hiện Pháp lệnh này.
  • Nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan trung ương và địa phương trong việc thực hiện Pháp lệnh này.
  • Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động tại Thủ đô.
  • Quy định về khen thưởng cho những đóng góp xuất sắc và xử lý vi phạm.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tăng cường vai trò trung tâm chính trị, văn hóa, kinh tế của Hà Nội
  • Khuyến khích sự tham gia của tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng và phát triển Thủ đô.
  • Bảo vệ an ninh quốc phòng cho Thủ đô.

❓ 자주 묻는 질문

Pháp lệnh này có hiệu lực từ khi nào?

Pháp lệnh này có hiệu lực kể từ ngày 3 tháng 2 năm 2001.

Những tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của Pháp lệnh sẽ bị xử lý như thế nào?

Tùy theo tính chất và mức độ vi phạm mà các tổ chức, cá nhân sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

전문

PHÁP LỆNH

Thủ đô Hà Nội

 

Để xây dựng, phát triển Hà Nội - Thủ đô nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trái tim của cả nước ngày càng giàu đẹp, văn minh, hiện đại; kế thừa và phát huy truyền thống lịch sử ngàn năm văn hiến Thăng Long - Hà Nội, góp phần xây dựng đất nước đàng hoàng hơn, to đẹp hơn;

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992;

Căn cứ vào Nghị quyết của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 6 về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2000;

Pháp lệnh này quy định về Thủ đô Hà Nội.

 

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Vị trí Thủ đô Hà Nội

Thủ đô Hà Nội là trung tâm đầu não chính trị - hành chính quốc gia, trung tâm lớn về văn hóa, khoa học, giáo dục, kinh tế và giao dịch quốc tế của cả nước; là nơi đặt trụ sở của các cơ quan trung ương của Đảng và Nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế và là nơi diễn ra các hoạt động đối nội, đối ngoại quan trọng nhất của đất nước.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh

Pháp lệnh này quy định mục tiêu, cơ chế chính sách, phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý Nhà nước trong sự nghiệp xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô.

Điều 3. Mục tiêu xây dựng, phát triển Thủ đô

1. Xây dựng, phát triển Thủ đô xã hội chủ nghĩa giàu đẹp, văn minh, thanh lịch, hiện đại, tiêu biểu cho cả nước.

2. Có hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị đồng bộ, hiện đại, môi trường bền vững.

3. Bảo đảm vững chắc an ninh chính trị, quốc phòng, trật tự an toàn xã hội; bảo vệ nhân dân và bảo đảm tuyệt đối an toàn cho hoạt động của các cơ quan lãnh đạo của Đảng và Nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế.

4. Bảo tồn và phát huy tinh hoa văn hóa truyền thống của Thủ đô ngàn năm văn hiến, góp phần xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc; xây dựng con người Thủ đô văn minh, thanh lịch, tiêu biểu cho trí tuệ và truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam; thiết lập các cơ sở hàng đầu của đất nước về nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, văn hóa, giáo dục, y tế, thể dục thể thao.

5. Phát triển kinh tế Thủ đô với tốc độ tăng trưởng cao, bền vững, cơ cấu hợp lý; đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế trong nước và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế.

6. Tập trung làm lành mạnh, trong sạch môi trường văn hóa - xã hội; ngăn chặn, đẩy lùi các tiêu cực và tệ nạn xã hội.

Điều 4. Nhiệm vụ xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô

1. Xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô là quyền và nghĩa vụ của mỗi người dân Thủ đô, là nhiệm vụ thường xuyên, trực tiếp của các cấp chính quyền thành phố Hà Nội.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động, sinh sống trên địa bàn có trách nhiệm góp phần xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô.

2. Xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô là nhiệm vụ của nhân dân cả nước.
Chính phủ chỉ đạo, phân công, tổ chức phối hợp các cơ quan quản lý Nhà nước ở trung ương, các địa phương trong cả nước huy động các nguồn lực phục vụ sự nghiệp xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô.

3. y ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận có trách nhiệm động viên mọi tầng lớp nhân dân trong nước và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô.

Điều 5. Chính sách đầu tư xây dựng, phát triển Thủ đô

1. Nhà nước xác định Thủ đô là địa bàn trọng điểm được tập trung đầu tư đặc biệt các nguồn lực để bảo đảm thực hiện các mục tiêu quy định tại Điều 3 của Pháp lệnh này.

2. Nhà nước có chính sách ưu đãi, khuyến khích tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư xây dựng, phát triển Thủ đô.

Điều 6. Hợp tác quốc tế xây dựng, phát triển Thủ đô

Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện mở rộng các hoạt động giao lưu và hợp tác quốc tế, tranh thủ các nguồn lực bên ngoài, chủ động hội nhập kinh tế khu vực và thế giới để xây dựng, phát triển Thủ đô.

 

Chương II
PHÁT TRIỂN KINH TẾ, GIÁO DỤC, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
VĂN HÓA - XÃ HỘI CỦA THỦ ĐÔ

Điều 7. Phát triển kinh tế

1. Chiến lược phát triển kinh tế Thủ đô được hoạch định dài hạn và cho từng giai đoạn, bảo đảm nhanh chóng chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý theo hướng dịch vụ - công nghiệp - nông nghiệp, đạt mức tăng trưởng kinh tế cao, bền vững; phát huy thế mạnh của Thủ đô làm động lực cho vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc và cả nước.

2. Nhà nước có chính sách:

a) Phát triển đa dạng và nâng cao trình độ, chất lượng các ngành dịch vụ, tập trung đầu tư phát triển dịch vụ thông tin, du lịch, thương mại, tài chính, ngân hàng, chuyển giao công nghệ, đào tạo nhân lực, bảo hiểm, hàng không, bưu chính, viễn thông và các dịch vụ khác; xây dựng Thủ đô trở thành trung tâm hàng hóa bán buôn, xuất - nhập khẩu, trung tâm tài chính - ngân hàng hàng đầu ở khu vực phía Bắc và có vai trò quan trọng của cả nước;

b) Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp sử dụng công nghệ cao nhằm tạo ra sản phẩm mới, có hiệu quả kinh tế, có sức cạnh tranh, ít gây ô nhiễm môi trường; tập trung đầu tư phát triển các ngành hàng có khả năng phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế của các tỉnh phía Bắc và cả nước; đẩy mạnh sản xuất các mặt hàng xuất khẩu và thay thế hàng nhập khẩu;

c) Phát triển nông nghiệp và kinh tế ngoại thành theo hướng nông nghiệp đô thị, sinh thái; thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn; ưu tiên phát triển nông nghiệp sạch, các nghề, làng nghề truyền thống, làng nông nghiệp du lịch sinh thái; đầu tư phát triển công nghệ mới, tạo giống mới phục vụ sản xuất nông nghiệp; chú trọng công nghệ bảo quản, chế biến sau thu hoạch.

3. Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành các quy định ưu đãi đối với các ngành trọng điểm, khuyến khích phát triển cho từng thời kỳ, từng ngành dịch vụ và sản xuất hàng hóa.

Điều 8. Phát triển giáo dục và đào tạo

1. Phát triển đồng bộ hệ thống giáo dục và đào tạo ở Thủ đô với cơ sở vật chất hiện đại để Thủ đô trở thành trung tâm đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài cho đất nước; phấn đấu trở thành một trung tâm đào tạo có uy tín ở khu vực và có dân trí cao.

2. Nhà nước có chính sách:

a) Đầu tư xây dựng một số trường đại học, cao đẳng chất lượng cao đạt tiêu chuẩn khu vực và thế giới;

b) Phát triển đa dạng các loại hình giáo dục, các loại hình đào tạo; đào tạo lại đội ngũ cán bộ quản lý, cán bộ khoa học, công nghệ, công nhân kỹ thuật.

3. Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Hội đồng Nhân dân, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội ban hành các quy định khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo ở Thủ đô.

Điều 9. Phát triển khoa học và công nghệ

1. Phát triển khoa học và công nghệ của Thủ đô theo hướng ưu tiên phát triển công nghệ cao trong các lĩnh vực công nghệ thông tin - điện tử, sinh học, cơ khí - tự động hóa, công nghệ sản xuất và sử dụng vật liệu mới.

2. Nhà nước có chính sách:

a) Đầu tư xây dựng một số cơ sở nghiên cứu, phòng thí nghiệm hiện đại đạt tiêu chuẩn khu vực và thế giới;

b) Phát triển và mở rộng thị trường công nghệ; ưu tiên chuyển giao, ứng dụng công nghệ hiện đại vào sản xuất, kinh doanh và hoạt động quản lý.

3. Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Hội đồng Nhân dân, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội ban hành các quy định ưu đãi, khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển sự nghiệp khoa học và công nghệ ở Thủ đô, tạo điều kiện thuận lợi để phát huy tài năng, trí tuệ và khả năng sáng tạo của các nhà khoa học đầu ngành, các chuyên gia giỏi.

Điều 10. Phát triển văn hóa - xã hội

1. Phát triển văn hóa - xã hội của Thủ đô nhằm tạo lập môi trường văn hóa - xã hội văn minh, lành mạnh.

2. Nhà nước có chính sách:

a) Bảo tồn, tôn tạo các di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu phố cổ tiêu biểu ở Thủ đô; xây dựng các viện bảo tàng, tượng đài văn hóa, lịch sử, cách mạng, công viên, khu vui chơi giải trí, thư viện hiện đại và các công trình văn hóa nghệ thuật khác để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt tinh thần ngày càng cao của nhân dân;

b) Phát triển hệ thống y tế, khám chữa bệnh đủ khả năng đáp ứng nhu cầu ngày càng cao và đa dạng của nhân dân; đẩy mạnh công tác y học dự phòng chăm sóc sức khỏe cộng đồng; cải tạo, nâng cấp các trung tâm y tế; xây dựng một số bệnh viện đa khoa và chuyên khoa hiện đại, chất lượng cao;

c) Đầu tư xây dựng khu liên hợp thể thao hiện đại, các trung tâm thể dục thể thao đủ điều kiện phục vụ các hoạt động thể dục thể thao trong nước và quốc tế; phát triển thể dục thể thao quần chúng và xây dựng mạng lưới thể dục thể thao cơ sở.

3. Chính phủ phân công trách nhiệm và chỉ đạo các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Hội đồng Nhân dân, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội xây dựng quy chế quản lý, đầu tư và sử dụng các cơ sở văn hóa, y tế, thể dục thể thao trên địa bàn; khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển sự nghiệp văn hóa - xã hội của Thủ đô.

 

Chương III
QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG,
PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ CỦA THỦ ĐÔ

Điều 11. Quản lý quy hoạch Thủ đô

1. Thủ đô được xây dựng, phát triển theo quy hoạch chung do Chính phủ phê duyệt.

Căn cứ vào quy hoạch chung của Thủ đô, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội lập quy hoạch chi tiết các quận, huyện, các khu dân cư và các khu vực phát triển mới; chủ động phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan trong việc xây dựng quy hoạch chuyên ngành trên địa bàn, quản lý chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch đã được phê duyệt.

Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với y ban Nhân dân thành phố Hà Nội lập kế hoạch hằng năm để tổ chức thực hiện quy hoạch.

2. y ban Nhân dân thành phố Hà Nội chỉ đạo thực hiện quy hoạch chi tiết, bảo đảm xây dựng đồng bộ các khu đô thị mới theo quy hoạch; ban hành các quy định quản lý xây dựng và trật tự đô thị.

Trong trường hợp cần thiết và được Chính phủ cho phép, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội được điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung nhằm bảo đảm sự phát triển đồng bộ của Thủ đô.

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn phải nghiêm chỉnh chấp hành quy định của pháp luật và các quy định của y ban Nhân dân thành phố Hà Nội về quy hoạch, quản lý xây dựng và trật tự đô thị.

Điều 12. Quản lý tài nguyên, đất đai, sông, hồ

1. Tài nguyên, đất đai, sông, hồ trên địa bàn Thủ đô được khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả, phù hợp với quy hoạch chung.

2. Hội đồng Nhân dân, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:

a) Trực tiếp quản lý việc khai thác, sử dụng tài nguyên, đất đai, sông, hồ trên địa bàn;

b) Xây dựng quy hoạch, kế hoạch dài hạn và hằng năm về sử dụng tài nguyên, đất đai, sông, hồ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đô thị và dân sinh;

c) Ban hành các quy định để bảo vệ và tổ chức khai thác có hiệu quả tài nguyên, đất đai, sông, hồ trên địa bàn;

d) Quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các biến động về tài nguyên, đất đai, sông, hồ trên địa bàn.

3. Người sử dụng đất phải sử dụng đúng mục đích được giao, thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật và quy định của y ban Nhân dân thành phố Hà Nội về đất đai.

Trong trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích xây dựng, phát triển Thủ đô theo quy hoạch, người sử dụng đất có nghĩa vụ nghiêm chỉnh chấp hành và được đền bù theo quy định của pháp luật.

Điều 13. Quản lý và xây dựng, phát triển nhà

1. Xây dựng, phát triển nhà trên địa bàn phải phù hợp với quy hoạch, đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị hiện đại và nâng cao đời sống của nhân dân.

2. y ban Nhân dân thành phố Hà Nội có trách nhiệm:

a) Hằng năm công bố công khai các quy hoạch, kế hoạch đầu tư của Nhà nước về cải tạo các khu đô thị cũ và xây dựng các khu đô thị mới;

b) Khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư, lựa chọn mô hình kinh doanh, phát triển nhà ở, các khu dân cư, các khu đô thị mới phù hợp với yêu cầu của từng thời kỳ, từng loại đối tượng; chú trọng xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp; mở rộng thị trường kinh doanh bất động sản;

c) Quản lý các loại quỹ nhà trên địa bàn.

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng nhà thuộc các hình thức sở hữu phải nghiêm chỉnh chấp hành quy định của pháp luật và quy định của y ban Nhân dân thành phố Hà Nội về quản lý nhà.

Điều 14. Quản lý và xây dựng, phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1. Hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị của Thủ đô được Nhà nước xếp vào loại đặc biệt quan trọng và tập trung đầu tư xây dựng đi trước một bước so với yêu cầu xây dựng, phát triển Thủ đô.

Nhà nước tập trung đầu tư xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị đồng bộ, hiện đại, phù hợp với quy hoạch chung; ưu tiên phát triển hệ thống giao thông đô thị, xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới thông tin, hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải và vệ sinh môi trường ở Thủ đô.

2. y ban Nhân dân thành phố Hà Nội có trách nhiệm:

a) Lập kế hoạch đầu tư, tổ chức quản lý thống nhất hoạt động đầu tư, khai thác, sử dụng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn theo sự phân cấp của Chính phủ;

b) Phân công, phân cấp quản lý theo thẩm quyền và ban hành các quy định khuyến khích đầu tư; xây dựng quy chế khai thác, sử dụng cho từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.

Điều 15. Quản lý và bảo vệ môi trường

1. Môi trường của Thủ đô được bảo vệ, phát triển bền vững, bảo đảm đô thị xanh, sạch, đẹp, cân bằng sinh thái, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giữ gìn và bảo vệ môi trường nơi ở, nơi làm việc và các khu vực công cộng.

3. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với y ban Nhân dân thành phố Hà Nội:

a) Đầu tư đồng bộ hệ thống trang thiết bị quan trắc môi trường;

b) Hằng năm tổ chức đánh giá hiện trạng, tác động môi trường và có giải pháp đầu tư phù hợp.

4. y ban Nhân dân thành phố Hà Nội có trách nhiệm:

a) Ban hành các quy định bảo vệ môi trường, quản lý những nguồn phát sinh gây tác hại đến môi trường; khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường;

b) Tổ chức di chuyển các cơ sở sản xuất, kinh doanh gây ô nhiễm môi trường đến nơi phù hợp; cải tạo môi trường ở đường phố, làng, xã; khắc phục tại chỗ nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường;

c) Bảo vệ thiên nhiên, giữ gìn cân bằng sinh thái; phát triển mạng lưới công viên, vườn hoa, cây xanh trên địa bàn.

Điều 16. Quản lý dân cư

1. Dân cư trên địa bàn được quản lý với quy mô, mật độ, cơ cấu hợp lý theo quy hoạch chung, phù hợp đặc điểm của Thủ đô.

2. Hội đồng nhân dân, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội có trách nhiệm:

a) Ban hành các quy định ưu đãi, tạo điều kiện thuận lợi cho những người có trình độ cao, chuyên gia giỏi sinh sống, làm việc trên địa bàn;

b) Ban hành các quy định về quản lý di dân; quy định các biện pháp kiểm soát và hạn chế nhập cư tự phát, trái pháp luật vào Thủ đô;

c) Ban hành các quy định về quản lý lao động; có biện pháp tạo nhiều việc làm mới, giảm tỷ lệ thất nghiệp; ưu đãi người có công với nước; đấu tranh phòng, chống tội phạm và các tệ nạn xã hội;

d) Ban hành quy chế quản lý dân cư trên địa bàn theo quy định của pháp luật.

 

Chương IV
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ

Điều 17. Ngân sách Nhà nước đầu tư cho xây dựng, phát triển Thủ đô

1. Nhà nước có cơ chế, chính sách đầu tư đặc biệt về ngân sách và các nguồn tài chính khác cho Thủ đô; bố trí nâng dần tỷ lệ phân bổ ngân sách trong từng giai đoạn ổn định 3 năm.

Thủ đô được sử dụng toàn bộ khoản thu ngân sách vượt kế hoạch hằng năm theo quy định của pháp luật để đầu tư xây dựng, phát triển.

2. Hội đồng Nhân dân, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội có trách nhiệm sử dụng có hiệu quả nguồn ngân sách được Nhà nước phân bổ và thu hút các nguồn vốn đầu tư trong nước và ngoài nước dưới nhiều hình thức để thực hiện các chương trình, dự án xây dựng, phát triển Thủ đô.

Điều 18. Các nguồn vốn hỗ trợ

Chính phủ ưu tiên bố trí nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) cùng với vốn đối ứng trong nước, vốn thực hiện các chương trình, dự án, nguồn tín dụng ưu đãi cho Thủ đô trên cơ sở các chương trình, dự án xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị, môi trường và phúc lợi công cộng.

Điều 19. Các biện pháp tài chính khác

Hội đồng Nhân dân, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội được thực hiện một số biện pháp tài chính sau đây để xây dựng, phát triển Thủ đô:

1. Phát hành trái phiếu xây dựng Thủ đô;

2. Sử dụng quỹ đất để tạo vốn xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị và các công trình phúc lợi công cộng theo quy định của pháp luật;

3. Lập Quỹ xây dựng, phát triển Thủ đô;

4. Trong trường hợp cần thiết, được vay vốn từ các nguồn tài chính của Nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để đầu tư xây dựng, phát triển Thủ đô theo quy định của pháp luật.

 

Chương V
TRÁCH NHIỆM XÂY DỰNG,
PHÁT TRIỂN VÀ BẢO VỆ THỦ ĐÔ

Điều 20. Trách nhiệm của Chính phủ

1. Chính phủ có trách nhiệm:

a) Trực tiếp chỉ đạo xây dựng và thực hiện quy hoạch chung, chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Thủ đô; ưu tiên giải quyết kịp thời những vấn đề có liên quan đến Thủ đô; quyết định đầu tư ngân sách cho các nội dung được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8, điểm a khoản 2 Điều 9, khoản 1 Điều 14, điểm d khoản 1 Điều 20 và điểm a khoản 2 Điều 21 của Pháp lệnh này;

b) Chỉ đạo các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan phối hợp với y ban Nhân dân thành phố Hà Nội xây dựng, triển khai thực hiện chương trình, kế hoạch phát triển Thủ đô; chỉ đạo xây dựng một số cơ chế, chính sách đặc thù để phát triển Thủ đô; huy động y ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tham gia, phối hợp, hỗ trợ Thủ đô trong từng lĩnh vực cụ thể;

c) Quy định trách nhiệm quản lý Nhà nước theo ngành và lãnh thổ giữa các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan với y ban Nhân dân thành phố Hà Nội trong sự nghiệp xây dựng, phát triển Thủ đô;

d) Chỉ đạo quy hoạch xây dựng khu Trung tâm hội nghị quốc tế, Trụ sở Quốc hội, Bảo tàng Cách mạng, Trung tâm thể dục thể thao quốc gia và trụ sở các cơ quan trung ương để phục vụ các hoạt động chính trị, kinh tế, văn hóa, đối ngoại của đất nước.

2. Thủ tướng Chính phủ trực tiếp chỉ đạo công tác xây dựng và quản lý đô thị của Thủ đô.

Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức ở trung ương và các địa phương trong cả nước

1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:

a) Lập kế hoạch đầu tư xây dựng, phát triển Thủ đô phù hợp với quy hoạch chung và quy hoạch chuyên ngành;

b) Phối hợp với y ban Nhân dân thành phố Hà Nội khi xây dựng một số cơ chế, chính sách đặc thù cho Thủ đô và triển khai các chương trình, dự án đầu tư trên địa bàn để bảo đảm quản lý thống nhất theo quy hoạch;

c) Phối hợp, tạo điều kiện để y ban Nhân dân thành phố Hà Nội mở rộng các hoạt động giao lưu, hợp tác quốc tế và phát triển kinh tế đối ngoại.

2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương có trách nhiệm:

a) Căn cứ vào quy hoạch chung, tập trung đầu tư xây dựng trụ sở làm việc tương xứng với vị thế Thủ đô;

b) Phối hợp với y ban Nhân dân thành phố Hà Nội chăm lo điều kiện sinh sống của cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý của mình sống trên địa bàn.

3. y ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chủ động mở rộng các hình thức liên kết, hợp tác với Thủ đô phù hợp với nhu cầu và thế mạnh của địa phương, góp phần đẩy nhanh tốc độ xây dựng, phát triển Thủ đô.

Điều 22. Trách nhiệm của Hội đồng Nhân dân, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội

1. Hội đồng Nhân dân, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:

a) Chủ động phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ nghiên cứu, đề xuất trình Chính phủ chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và các cơ chế, chính sách đặc thù cho Thủ đô;

b) Phối hợp với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cung cấp dịch vụ bảo đảm cho các hoạt động đối nội, đối ngoại quan trọng của Đảng và Nhà nước;

c) Mở rộng hoạt động đối ngoại, xây dựng các chương trình, kế hoạch để chủ động hội nhập kinh tế khu vực và thế giới; xây dựng chiến lược đối ngoại của Thủ đô trên cơ sở đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước;

d) Khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động giao lưu và hợp tác quốc tế trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa - xã hội, giáo dục, khoa học và công nghệ.

2. Chủ tịch y ban Nhân dân thành phố Hà Nội trực tiếp quản lý, điều hành công tác xây dựng và quản lý đô thị của Thủ đô.

Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

1. Tổ chức, cá nhân hoạt động, sinh sống ở Thủ đô có trách nhiệm tham gia xây dựng nếp sống văn minh, thanh lịch, giữ gìn trật tự an toàn xã hội trên địa bàn; nghiêm chỉnh chấp hành quy định của Pháp lệnh này, các quy định khác của pháp luật có liên quan và các quy định của Hội đồng Nhân dân, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội.

2. y ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận có trách nhiệm phối hợp với Hội đồng Nhân dân, y ban Nhân dân thành phố Hà Nội bảo đảm thực hiện quyền làm chủ của nhân dân, thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở, góp phần xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô.

Điều 24. Trách nhiệm bảo vệ Thủ đô

1. Bảo vệ Thủ đô là trách nhiệm của mọi cơ quan, tổ chức và công dân.

2. Căn cứ vào nhiệm vụ bảo đảm quốc phòng, an ninh, Chính phủ chỉ đạo Bộ Quốc phòng, Bộ Công an phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ xây dựng kế hoạch bảo vệ, bảo đảm tuyệt đối an toàn cho Thủ đô trong mọi tình huống.

3. y ban Nhân dân thành phố Hà Nội trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện và tổ chức lực lượng bảo đảm quốc phòng, an ninh và trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn gắn với việc thực hiện các chương trình phát triển kinh tế - xã hội của Thủ đô.

 

Chương VI
KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 25. Khen thưởng

Tổ chức, cá nhân có đóng góp xuất sắc cho sự nghiệp xây dựng, phát triển và bảo vệ Thủ đô được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Điều 26. Xử lý vi phạm

Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật có liên quan thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật.

 

Chương VII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 27. Hiệu lực thi hành

Pháp lệnh này có hiệu lực kể từ ngày 3 tháng 2 năm 2001.

Những quy định trước đây trái với Pháp lệnh này đều bãi bỏ.

Điều 28. Hướng dẫn thi hành

Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 265
229/2006/QĐ-UBND Quyết định 229/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu chức năng đô thị tại Ao Sào, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 45/2003/NQ-HĐ Nghị quyết số 45/2003/NQ-HĐ về việc đề nghị thành lập đơn vị hành chính mới do Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 225/2006/QĐ-UBND Quyết định 225/2006/QĐ-UBND về Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu vực Ngòi - Cầu Trại tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 82/2006/QĐ-UB Quyết định số 82/2006/QĐ-UB Về việc: phê duyệt quy hoạch chi tiết khu đô thị mới tây nam hồ linh đàm, tỷ lệ 1/500 만료됨 230/2006/QĐ-UBND Quyết định 230/2006/QĐ-UBND ban hành Điều lệ Quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu chức năng đô thị tại Ao Sào, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 56/2007/QĐ-UB Quyết định số 56/2007/QĐ-UB Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ tuyến đường trương định – hoàng mai – vĩnh tuy, tỷ lệ 1/500. 만료됨 172/2003/QĐ-UB Quyết định 172/2003/QĐ-UB về ban hành Quy định tạm thời về nguyên tắc tổ chức và quản lý Doanh nghiệp nông nghiệp - nông thôn thí điểm trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 86/2006/QĐ-UB Quyết định số 86/2006/QĐ-UB Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiêu phường nhân chính, quận thanh xuân, tỷ lệ 1/500 만료됨 85/2005/QĐ-UBHN Quyết định 85/2005/QĐ-UBHN Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tứ Hiệp tại xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì -Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà nội ban hành 만료됨 22/2006/QĐ-UB Quyết định 22/2006/QĐ-UB về Điều lệ Quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Xuân Phương - huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 116/2006/QĐ-UB Quyết định số 116/2006/QĐ-UB Về việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch tổng mặt bằng các ô đất xây dựng các công trình hạ tầng xã hội trong khu đô thị mới tây nam hà nội - tỷ lệ 1/500 (các ô đất ký hiệu b5/cc1, b5/th2, a3/th2, c10/th1, c5/th2) 만료됨 115/2006/QĐ-UB Quyết định số 115/2006/QĐ-UB Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ tuyến đường xuân la cổ nhuế, ga phú diễn - xuân phương, tỷ lệ 1:500 만료됨 07/2005/NQ-HĐND Nghị quyết 07/2005/NQ-HĐND về cải tạo, xây dựng mới các khu chung cư cũ, xuống cấp trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 224/2006/QĐ-UBND Quyết định 224/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu vực Ngòi – Cầu Trại, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 08/2005/NQ-HĐND Nghị quyết 08/2005/NQ-HĐND về quản lý một số hoạt động dịch vụ văn hóa trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 25/2006/QĐ-UB Quyết định 25/2006/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn – Hà Nội (tỷ lệ 1/2000) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 89/2005/QĐ-UBHN Quyết định 89/2005/QĐ-UBHN về điều lệ Quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, tỷ lệ 1/500 Địa điểm: tại các phường Đại Kim và Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội do Uỷ Ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 123/2004/NĐ-CP Nghị định số 123/2004/NĐ-CP Quy định về một số cơ chế tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội 만료됨 31/2002/QĐ-UBND Quyết định 31/2002/QĐ-UBND về Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu đô thị "Thành phố giao lưu" tỉ lệ 1/2000 Địa điểm : Xã Cổ Nhuế, thị trấn Câu Diễn, huyện Từ Liêm, phường Mai Dịch - Quận Cầu Giấy, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 29/2002/NQ-HĐ Nghị quyết số 29/2002/NQ-HĐ về việc Thông qua "Quy định tạm thời về ưu đãi, khuyến khích các nhà khoa học đầu ngành, chuyên gia giỏi, người có trình độ cao cống hiến cho sự nghiệp xây dựng và phát triển Thủ đô" và "Quy định tạm thời về thu hút, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng tài năng trẻ và nguồn nhân lực chất lượng cao" do Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 98/2006/QĐ-UB Quyết định số 98/2006/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng điều chỉnh cục bộ lô đất ký hiệu o3, o4a thuộc khu đô thị mới trung hoà - nhân chính tỷ lệ 1/500 만료됨 98/2001/QĐ-UB Quyết định số 98/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình II, huyện Từ Liêm- Tỷ lệ 1/500 만료됨 30/2007/QĐ-UB Quyết định số 30/2007/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, Khu đất Công ty dệt 8-3 만료됨 17/2006/QĐ-UB Quyết định 17/2006/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Xuân Phương - huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 128/2006/QĐ-UBND Quyết định 128/2006/QĐ-UBND về điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu di dân Đền Lừ III và đấu giá quyền sử dụng đất, tỷ lệ 1/500 thuộc phường Hoàng Văn Thụ và phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 112/2006/QĐ-UBND Quyết định 112/2006/QĐ-UBND về Quy chế, nhiệm vụ thiết kế cuộc thi "Đề xuất ý tưởng và giải pháp quy hoạch - kiến trúc Cửa ô phía Nam Hà Nội” do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 48/2007/QĐ-UB Quyết định số 48/2007/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của quỹ ưu đãi khuyến khích các nhà khoa học đầu ngành, chuyên gia giỏi, người có trình độ cao tham gia cống hiến cho sự nghiệp xây dựng và phát triển thủ đô – thu hút sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng tài năng trẻ và nguồn nhân lực chất lượng cao 만료됨 70/2006/QĐ-UB Quyết định 70/2006/QĐ-UB phê duyệt hồ sơ chỉ giới đường đỏ tuyến đường Đội Cấn - Hồ Tây, đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường ven Hồ Tây, tỉ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 130/2006/QĐ-UBND Quyết định 130/2006/QĐ-UBND về Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2.000 (Phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 131/2007/QĐ-UB Quyết định số 131/2007/QĐ-UB Về việc phê duyệt điều chỉnh chỉ giới đường đỏ (đoạn qua bệnh viện y học hàng không) tỷ lệ 1/500 thuộc tuyến đường đầm hồng - giáp bát - lĩnh nam 만료됨 31/2006/QĐ-UB Quyết định 31/2006/QĐ-UB Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp - Tứ Hiệp - Huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/500 (phần quy hoạch Hệ thống hạ tầng kỹ thuật) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 30/2006/QĐ-UB Quyết định 30/2006/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp - Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/500 (Phần quy hoạch Hệ thống hạ tầng kỹ thuật) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 82/2007/QĐ-UBND Quyết định 82/2007/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng sử dụng đất tại ô đất có chức năng công cộng thành phố trong khu đất có ký hiệu 37 theo quy hoạch chi tiết quận Tây Hồ, tỷ lệ 1/2000 do Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 153/2006/QĐ-UBND Quyết định 153/2006/QĐ-UBND Quy định tạm thời về quản lý đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 발효 중 135/2007/QĐ-UB Quyết định số 135/2007/QĐ-UB Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất một số lô đất thuộc khu đô thị mới mễ trì hạ, tỷ lệ 1/500 만료됨 32/2006/QĐ-UB Quyết định 32/2006/QĐ-UB phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu thể thao ngoài trời và Khu dịch vụ thể thao (thuộc Khu Liên hợp thể thao) Quốc gia) - tỷ lệ 1/2000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 63/2007/QĐ-UB Quyết định số 63/2007/QĐ-UB Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu đô thị mới cổ nhuế - xuân đỉnh, tỷ lệ 1/500 만료됨 132/2006/QĐ-UBND Quyết định 132/2006/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) khu dịch vụ tổng hợp tại phường Phúc Lợi, quận Long Biên, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 65/2007/QĐ-UB Quyết định số 65/2007/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu chức năng đô thị trũng kênh tỷ lệ 1/500 만료됨 223/2006/QĐ-UBND Quyết định 223/2006/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh cục bộ chỉ tiêu Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế - Xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 67/2007/QĐ-UB Quyết định số 67/2007/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu đô thị mới đại kim, tỷ lệ 1/500 만료됨 120/2006/QĐ-UBND Quyết định 120/2006/QĐ-UBND về điều lệ Quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Nam Kim Giang 1, tỷ lệ 1/500 - Địa điểm: Phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai và xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội 만료됨 48/2006/QĐ-UB Quyết định 48/2006/QĐ-UB về phân cấp thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 155/2006/QĐ-UBND Quyết định 155/2006/QĐ-UBND về điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu đô thị - thành phố Giao Lưu - tỷ lệ 1/500; Địa điểm: xã Cổ Nhuế, thị trấn Cầu Diễn - huyện Từ Liêm; phường Mai Dịch - quận Cầu Giấy do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 18/2007/QĐ-UB Quyết định số 18/2007/QĐ-UB Ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu đô thị mới phùng khoang, tỷ lệ 1/500 만료됨 07/2006/QĐ-UB Quyết định 07/2006/QĐ-UB Kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội năm 2006 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 129/2006/QĐ-UB Quyết định số 129/2006/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết hai bên trục quốc lộ 1a (đoạn từ nút giao thông văn điển xuống phía nam đến hết địa phận huyện thanh trì), tỷ lệ 1/2.000 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) 만료됨 208/2006/QĐ-UBND Quyết định 208/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Cụm Công nghiệp vừa và nhỏ tại xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 154/2006/QĐ-UBND Quyết định 154/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị "Thành phố Giao lưu", tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 73/2007/QĐ-UB Quyết định số 73/2007/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) khu du lịch sinh thái Đông Anh – Hà Nội 만료됨 130/2006/QĐ-UB Quyết định số 130/2006/QĐ-UB Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết hai bên trục quốc lộ 1a đoạn từ nút giao thông văn điển xuống phía nam đến hết địa bàn huyện thanh trì, tỷ lệ 1/2.000 (phần quy hoạch sử dụng đất và giao thông) 만료됨 209/2006/QĐ-UBND Quyết định 209/2006/QĐ-UBND về Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Cụm công nghiệp vừa và nhỏ tại xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 127/2006/QĐ-UB Quyết định số 127/2006/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu di dân đền lừ iii và đấu giá quyền sử dụng đất, tỷ lệ: 1/500, địa điểm: phường hoàng văn thụ và phường thịnh liệt, quận hoàng mai - hà nội 만료됨 126/2002/QĐ-UB Quyết định số 126/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của lực lượng thanh tra xây dựng Thành phố và cán bộ chuyên trách quản lý TTXD xã, phường, thị trấn 만료됨 40/2007/QĐ-UB Quyết định số 40/2007/QĐ-UB Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 - phần còn lại khu đô thị mới cầu giấy (phục vụ dự án xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung khu vực) 만료됨 128/2006/QĐ-UB Quyết định số 128/2006/QĐ-UB Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu di dân đền lừ iii và đấu giá quyền sử dụng đất, tỷ lệ 1/500 thuộc phường hoàng văn thụ và phường thịnh liệt, quận hoàng mai, thành phố hà nội 만료됨 133/2006/QĐ-UBND Quyết định 133/2006/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ thiết kế Quy hoạch chi tiết (Tỷ lệ 1/2000) Khu đô thị mới Nam Hồng tại xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 66/2007/QĐ-UB Quyết định số 66/2007/QĐ-UB Về việc: ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu chức năng đô thị trũng kênh, tỷ lệ 1/500. địa điểm: phường thịnh liệt, hoàng liệt – quận Hoàng Mai – Hà Nội. 만료됨 42/2006/QĐ-UB Quyết định 42/2006/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu tái định cư phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng cầu Nhật Tân, đường 05 kéo dài và các dự án phát triển đô thị (Tỷ lệ 1/500) tại xã Vĩnh Ngọc, huyện Đông Anh, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 39/2007/QĐ-UB Quyết định số 39/2007/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 phần còn lại khu đô thị mới cầu giấy, hà nội (phục vụ dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật chung khu vực) 만료됨 41/2006/QĐ-UB Quyết định 41/2006/QĐ-UB phê duyệt nhiệm vụ thiết kế Quy hoạch chi tiết Khu tái định cư phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng cầu Nhật Tân, đường 05 kéo dài và các dự án phát triển đô thị (Tỷ lệ 1/500) tại xã Vĩnh Ngọc, huyện Đông Anh, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 14/2006/QĐ-UB Quyết định 14/2006/QĐ-UB phê duyệt chỉ giới đường đỏ tuyến đường Ga Hà Nội - Tôn Đức Thắng - Hào Nam - Núi Trúc tỉ lệ 1:500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 04/2006/QĐ-UB Quyết định 04/2006/QĐ-UB phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp vừa và nhỏ Lâm Giang, tỷ lệ 1/500 tại Xã Kiêu Kỵ - Huyện Gia Lâm - Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 70/2007/QĐ-UB Quyết định số 70/2007/QĐ-UB Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu đô thị mới hoàng văn thụ, tỷ lệ 1/500 만료됨 43/2006/QĐ-UB Quyết định 43/2006/QĐ-UB về Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu tái định cư phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng cầu Nhật Tân, đường 05 kéo dài và các dự án phát triển đô thị (Tỷ lệ 1/500) tại xã Vĩnh Ngọc, huyện Đông Anh, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 241/2005/QĐ-UB Quyết định 241/2005/QĐ-UB sửa đổi Quy định về việc thực hiện các biện pháp làm giảm bụi trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 214/2005/QĐ-UB Quyết định số 214/2005/QĐ-UB Bổ sung Quyết định số 156/2004/QĐ-UB ngày 15/10/2004 của UBND thành phố về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 158/2002/QĐ-UB ngày 25/11/2002 về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 47/2006/QĐ-UB Quyết định 47/2006/QĐ-UB về Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu Đoàn ngoại giao tại Hà Nội - tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 46/2006/QĐ-UB Quyết định 46/2006/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu Đoàn ngoại giao tại Hà Nội, tỷ lệ 1/500 tại xã xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 238/2006/QĐ-UBND Quyết định 238/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đất xây dựng công trình có chức năng hỗn hợp Đại Thanh, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 152/2002/QĐ-UB Quyết định số 152/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ Quản lý Xây dựng theo Quy hoạch chi tiết phường Trung Liệt, quận Đống Đa, tỷ lệ 1/500 만료됨 231/2006/QĐ-UBND Quyết định 231/2006/QĐ-UBND ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Cụm trường Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề, tỷ lệ 1/500 - tại xã Tây Mỗ - huyện Từ Liêm - Hà Nội 만료됨 153/2002/QĐ-UB Quyết định số 153/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa – Hà Nội, tỷ lệ 1/500 만료됨 193/2005/QĐ-UB Quyết định 193/2005/QĐ-UB về quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 212/2005/QĐ-UB Quyết định 212/2005/QĐ-UB bổ sung Khoản 3 và Khoản 4, Điều 4 của Quy trình bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang ở thuê theo Nghị định 61/CP trên địa bàn Thành phố Hà Nội kèm theo Quyết định 38/2005/QĐ-UB do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà nội ban hành 만료됨 135/2007/QĐ-UBND Quyết định 135/2007/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất một số lô đất thuộc khu đô thị mới Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 76/2007/QĐ-UB Quyết định số 76/2007/QĐ-UB Ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) cụm công nghiệp thực phẩm hapro 만료됨 228/2006/QĐ-UBND Quyết định 228/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 222/2006/QĐ-UBND Quyết định 222/2006/QĐ-UBND về khuyến khích đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 222/QĐ-TTg Quyết định số 222/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội thành phố Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 발효 중 60/2002/QĐ-TTg Quyết định số 60/2002/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2001- 2010 발효 중 52/2002/QĐ-TTg Quyết định số 52/2002/QĐ-TTg Về việc thành lập Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội 발효 중 100/2002/QĐ-TTg Quyết định số 100/2002/QĐ-TTg Về việc thí điểm thành lập Thanh tra chuyên ngành xây dựng thành phố Hà Nội 만료됨 92/2005/NĐ-CP Nghị định số 92/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thủ đô Hà Nội 발효 중 113/2006/QĐ-TTg Quyết định số 113/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệpthành phố Hà Nội đến năm 2010 발효 중 01/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2010/NQ-HĐND Về " Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội Thành phố Hà nội đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050" và " Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Thành phố Hà Nội đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030" 발효 중 55/2006/QĐ-UBND Quyết định 55/2006/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh chỉ giới đường đỏ tuyến đường dẫn đầu cầu Vĩnh Tuy (đoạn qua địa phận phường Phúc Đồng, quận Long Biên), tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 84/2006/QĐ-UBND Quyết định 84/2006/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng sử dụng đất ô đất có ký hiệu C43-NO trong Quy hoạch chi tiết quận Hoàn Kiếm, tỷ lệ 1/2000 do thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 88/2005/QĐ-UB Quyết định 88/2005/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc và Tây bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 80/2006/QĐ-UBND Quyết định 80/2006/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch tổng mặt bằng các ô đất ký hiệu N03; N04; N05 trong Quy hoạch chi tiết trục đường nối từ Khu đô thị mới Việt Hưng ra Quốc lộ 05, huyện Gia Lâm (nay là quận Long Biên) - Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 82/2006/QĐ-UBND Quyết định 82/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Tây Nam hồ Linh Đàm, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 83/2006/QĐ-UBND Quyết định 83/2006/QĐ-UBND về điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Tây nam hồ Linh Đàm, tỷ lệ 1/500 tại cụm bằng A phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai; và thôn Văn xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 85/2006/QĐ-UBND Quyết định 85/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân - Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 86/2006/QĐ-UBND Quyết định 86/2006/QĐ-UBND về Điều lệ Quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân - Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 100/2006/QĐ-UBND Quyết định 100/2006/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ thiết kế Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Khu nhà ở tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng và cho thuê tại phường Giang Biên, quận Long Biên, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 102/2006/QĐ-UBND Quyết định 102/2006/QĐ-UBND phê duyệt Nhiệm vụ thiết kế Quy hoạch chi tiết (Tỷ lệ 1/500) Khu đất xây dựng nhà ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 17/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2005/NQ-HĐND về thông qua đề án "Điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực Thành phố Hà Nội giai đoạn 2006-2010, có xét đến năm 2015" doHội đồng nhân dân Thành phố Hà nội ban hành 만료됨 02/2006/QĐ-UB Quyết định 02/2006/QĐ-UB phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) khu du lịch sinh thái Đông Anh - Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 96/2006/QĐ-UBND Quyết định 96/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ l/500) Trung tâm giao lưu hàng hoá và Khu công viên, cây xanh, hồ điều hoà tại huyện Đông Anh, Hà Nội tại các xã: Kim Chung, Hải Bối và Kim Nỗ, huyện Đông Anh, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 97/2006/QĐ-UBND Quyết định 97/2006/QĐ-UBND về Điều lệ Quản lý Xây dựng theo Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Trung tâm Giao lưu hàng hoá và Khu công viên, cây xanh, hồ điều hoà tại huyện Đông Anh, Hà Nội tại xã: Kim Chung, Hải Bối và Kim Nỗ, huyện Đông Anh, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 98/2006/QĐ-UBND Quyết định 98/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng điều chỉnh quy hoạch cục bộ lô đất ký hiệu O3, O4A thuộc Khu đô thị mới Trung Hoà - Nhân Chính tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 101/2006/QĐ-UBND Quyết định 101/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu Đô thị mới Tây hồ Tây, tỉ lệ 1/2000 (phần hạ tầng kỹ thuật) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 117/2006/QĐ-UBND Quyết định 117/2006/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) cụm sản xuất tập trung làng nghề xã Vân Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 08/2004/QĐ-UB Quyết định 08/2004/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Việt Hưng-Huyện Gia Lâm (nay là quận Long Biên) Thành phố Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 113/2002/QĐ-UB Quyết định 113/2002/QĐ-UB về Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tuyến đường Láng Hạ - Thanh Xuân, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 115/2006/QĐ-UBND Quyết định 115/2006/QĐ-UBND về phê duyệt chỉ giới đường đỏ tuyến đường Xuân La Cổ Nhuế, ga Phú Diễn - Xuân Phương, tỷ lệ 1:500 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 116/2006/QĐ-UBND Quyết định 116/2006/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch tổng mặt bằng các ô đất xây dựng các công trình hạ tầng xã hội trong khu đô thị mới tây nam Hà Nội - tỷ lệ 1/500 (các ô đất ký hiệu B5/CC1, B5/TH2, A3/TH2, C10/TH1, C5/TH2) do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 150/2006/QĐ-UBND Quyết định 150/2006/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng thuộc phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy và phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân - Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 151/2006/QĐ-UBND Quyết định 151/2006/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Trung tâm Đào tạo vận động viên cấp cao Mỹ Đình - Hà Nội , tỷ lệ 1/2000, Địa điểm: xã Mỹ Đình – thị trấn Cầu Diễn, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 179/2006/QĐ-UBND Quyết định 179/2006/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của các tổ chức kinh tế không sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc không phải là dự án có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 44/2007/QĐ-UBND Quyết định 44/2007/QĐ-UBND Quy định thí điểm một số cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng nhà ở cho công nhân thuê trong các khu công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 26/2007/QĐ-UBND Quyết định 26/2007/QĐ-UBND ban hành Điều lệ Quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị Thượng Thanh do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 75/2009/QĐ-UBND Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND ban hành Quy chế đánh giá, xét chọn và hỗ trợ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định 18/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định 25/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của "Quy định tạm thời về quản lý đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án khu Đô thị mới,khu nhà ở trên địa bàn Thành phố Hà Nội" ban hành kèm theo Quyết định 153 ngày 31/8/2006 của UBND Thành phố Hà Nội 만료됨 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu luyện tập thể thao và vui chơi giải trí Mễ Trì, tỷ lệ 1/500.địa điểm: xã Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 만료됨 193/2005/QĐ-UB Quyết định 193/2005/QĐ-UB về quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 발효 중 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Luyện tập Thể thao và Vui chơi giải trí Mễ Trì thuộc xã Mễ Trì – huyện Từ Liêm – TP Hà Nội tỷ lệ 1/500 만료됨 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu đô thị mới phùng khoang, tỷ lệ 1/500 만료됨 165/2003/QĐ-UB Quyết định 165/2003/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch mạng lưới các điểm đỗ xe và bãi đỗ xe công cộng trên địa bàn thành phố đến năm 2020 do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 발효 중 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định thực hiện dự án thí điểm xây dựng nhà ở phục vụ công nhân tại xã Kim Chung, huyện Đông Anh 만료됨 130/2007/QĐ-UBND Quyết định số 130/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại các ô đất có ký hiệu CQ2, CT1, CT2, CT3, TT2, TT3 và TT4 khu đô thị mới Cổ nhuế, tỷ lệ 1/500 만료됨 99/2006/QĐ-UBND Quyết định số 99/2006/QĐ-UBND Phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) khu đô thị mới Ngọc Thụy 만료됨 24/2007/QĐ-UBND Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) cải tạo chỉnh trang và xây dựng mới khu nhà ở tại phường Thạch Bàn 만료됨 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Sửa đổi điều 11 của quy định về quản lý, xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị và cải tạo, sắp xếp lại các đường dây, cáp đi nổi trên địa bàn Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo quyết định số 56/2009/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2009 của ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội 만료됨 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng chưa được công nhận là đất ở và đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất phi nông nghiệp (đất ở, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh và đất chuyên dùng khác) trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự, thủ tục cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 237/2006/QĐ-UBND Quyết định 237/2006/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định 11/2011/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý nhà nước lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 91/2009/QĐ-UBND Quyết định số 91/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về thu hút, sử dụng, đào tạo tài năng trẻ và nguồn nhân lực chất lượng cao của thành phố Hà Nội 만료됨 105/2001/QĐ-UB Quyết định số 105/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Làng nghề truyền thống Bát Tràng - Huyện Gia Lâm - Hà Nội, tỷ lệ 1/2000 và tỷ lệ 1/500. 만료됨 10/2002/QĐ-UB Quyết định số 10/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ Tuyến đường Bảo tàng Dân tộc học - Yên Hoà - Phú Đô - Tỉ lệ 1/500 만료됨 25/2002/QĐ-UB Quyết định số 25/2002/QĐ-UB Ban hành Qui định về đảm bảo bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình tại Thành phố Hà Nội 만료됨 30/2002/QĐ-UB Quyết định số 30/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị "Thành phố giao lưu" Tỉ lệ 1/2000 Địa điểm: Xã Cổ Nhuế, thị trấn Cầu Diễn - Huyện Từ Liêm, phường Mai Dịch - Quận Cầu Giấy - Hà Nội 만료됨 31/2002/QĐ-UB Quyết định số 31/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu đô thị "Thành phố giao lưu" tỉ lệ 1/2000 Địa điểm: Xã Cổ Nhuế, thị trấn Câu Diễn, huyện Từ Liêm,phường Mai Dịch - Quận Cầu Giấy, Hà Nội 만료됨 99/2001/QĐ-UB Quyết định số 99/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Mỹ Đình II - huyện Từ Liêm - Hà Nội 만료됨 38/2002/QĐ-UB Quyết định số 38/2002/QĐ-UB Phê duyệt qui hoạch chi tiết Nút giao thông Ngã Tư Sở và tuyến Ngã Tư Sở - Thái Thịnh, tỷ lệ 1/500 만료됨 39/2002/QĐ-UB Quyết định số 39/2002/QĐ-UB Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo qui hoạch chi tiết nút giao thông Ngã Tư Sở và tuyến Ngã Tư Sở - Thái Thịnh, tỷ lệ 1/500 만료됨 41/2002/QĐ-UB Quyết định số 41/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt qui hoạch chi tiết Khu đô thị đại học Tây Nam Hà Nội - Tỉ lệ 1/2000 만료됨 106/2001/QĐ-UB Quyết định số 106/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựngTheo quy hoạch chi tiết Làng nghề truyền thống Bát Tràng,Huyện Gia Lâm - Hà Nội, tỷ lệ: 1/2000 và tỷ lệ 1/500 만료됨 107/2001/QĐ-UB Quyết định số 107/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu nhà ở Bắc Linh Đàm mở rộng(thuộc xã Đại Kim và xã Hoàng Liệt, huyện Thanh Trì - Hà Nội), tỷ lệ 1/500. 만료됨 108/2001/QĐ-UB Quyết định số 108/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựngtheo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở Bắc Linh Đàm mở rộng(thuộc xã Đại Kim và xã Hoàng Liệt, huyện Thanh Trì-Hà Nội), tỷ lệ 1/500 만료됨 47/2002/QĐ-UB Quyết định số 47/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở tại xã Mễ Trì - huyện Từ Liêm, Hà Nội - Tỉ lệ 1/500 만료됨 48/2002/QĐ-UB Quyết định số 48/2002/QĐ-UB Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Yên Hoà - Hà Nội. Tỷ lệ 1/500 만료됨 49/2002/QĐ-UB Quyết định số 49/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới tại xã Cổ Nhuế và Xuân Đỉnh huyện Từ Liêm, Hà Nội - tỷ lệ 1/500 만료됨 111/2001/QĐ-UB Quyết định số 111/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Dịch vọng, quận Cầu Giấy - Hà Nội, tỷ lệ 1/500. 만료됨 112/2001/QĐ-UB Quyết định số 112/2001/QĐ-UB Về việc Ban hành Điều lệ quản lý xây dựngtheo Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội - Tỷ lệ 1/ 500 만료됨 113/2001/QĐ-UB Quyết định số 113/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Sài Đồng - Huyện Gia Lâm - Hà Nội tỷ kệ 1/500 만료됨 114/2001/QĐ-UB Quyết định số 114/2001/QĐ-UB Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Sài Đồng, huyện Gia Lâm, Hà Nội, tỷ lệ1/500 만료됨 05/2003/QĐ-UB Quyết định số 05/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt Qui hoạch Mạng lưới trường học Thủ đô Hà Nội đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 53/2002/QĐ-UB Quyết định số 53/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ đường 2 bên sông Tô Lịch đoạn từ Cầu Mọc đến sông Nhuệ, tỷ lệ 1/500 만료됨 55/2002/QĐ-UB Quyết định số 55/2002/QĐ-UB Về việc ban hành kế hoạch triển khai xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật thực hiện Đề án thu hút, sử dụng Nhân tài và đào tạo tài năng trẻ 만료됨 118/2001/QĐ-UB Quyết định số 118/2001/QĐ-UB Về việc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Đền Lừ II, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 만료됨 59/2002/QĐ-UB Quyết định số 59/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ tuyến đường Dịch Vọng - Phú Mỹ - Cầu Diễn, tỷ lệ 1/500 만료됨 120/2001/QĐ-UB Quyết định số 120/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư, sản xuất gạch, ngói đất sét nung trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 122/2001/QĐ-UB Quyết định số 122/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ tuyến đường Vành đai 2: Đoạn Nhật Tân – Bưởi, tỷ lệ 1/500 만료됨 60/2002/QĐ-UB Quyết định số 60/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ Tuyến đường Vành đai 3 - Mỹ Đình - Xuân Phương - Đường 70B Tỷ lệ 1/500 만료됨 61/2002/QĐ-UB Quyết định số 61/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ Tuyến đường Võ Thị Sáu - Quỳnh Lôi - Minh Khai 만료됨 11/2003/QĐ-UB Quyết định số 11/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Qui hoạch chi tiết Khu đô thị Nam Thăng Long - giai đoạn 1, phường Phú Thượng, Xuân La - quận Tây Hồ, Hà Nội 만료됨 123/2001/QĐ-UB Quyết định số 123/2001/QĐ-UB Ban hành quy định những nguyên tắc về quản lý đầu tư và xây dựng các khu đô thị mới, cải tạo, sửa chữa nhà ở trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 63/2002/QĐ-UB Quyết định số 63/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Qui định về đấu giá quyền sử dụng đất để tạo vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 133/2001/QĐ-UB Quyết định số 133/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì - Hà Nội, Tỷ lệ 1/5.000. 만료됨 75/2002/QĐ-UB Quyết định số 75/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt Điều chỉnh qui hoạch chi tiết Dự án "Làng quốc tế Thăng Long phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội" Tỷ lệ 1/500 만료됨 17/2003/QĐ-UB Quyết định số 17/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt Qui hoạch chi tiết hai bên tuyến phố từ phố Giảng Võ đi qua Đại sứ quán Thụy Điển, phố Đội Cấn đến phố Hoàng Hòa Thám quận Ba Đình, tỷ lệ 1/500 만료됨 19/2003/QĐ-UB Quyết định số 19/2003/QĐ-UB Về việc Ban hành Qui định về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 21/2003/QĐ-UB Quyết định số 21/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt qui hoạch chi tiết Khu công viên văn hóa thể thao Tây Nam Hà Nội - tỷ lệ 1/2000 만료됨 22/2003/QĐ-UB Quyết định số 22/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Qui hoạch chi tiết Khu công viên văn hóa thể thao Tây Nam Hà Nội, tỷ lệ 1/2000 만료됨 07/2001/QĐ-UB Quyết định số 07/2001/QĐ-UB Ban hành kế hoạch triển khai xây dựng các văn bản Quy phạm pháp luật hướng dẫn thực hiện pháp lệnh Thủ đô Hà Nội 만료됨 23/2003/QĐ-UB Quyết định số 23/2003/QĐ-UB Phê duyệt qui hoạch chỉ tiêu Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng thuộc phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy và phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân Hà Nội. Tỷ lệ 1/2000 만료됨 24/2003/QĐ-UB Quyết định số 24/2003/QĐ-UB Ban hành Điều lệ Quản lý xây dựng theo qui hoạch chi tiết Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng - Tỷ lệ 1/2000 만료됨 11/2001/QĐ-UB Quyết định số 11/2001/QĐ-UB Thành lập ban soạn thảo nghị định và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Pháp lệnh thủ đô Hà Nội 만료됨 87/2002/QĐ-UB Quyết định số 87/2002/QĐ-UB Về việc Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Qui hoạch chi tiết Khu đô thị Bắc Đại Kim mở rộng, tỷ lệ 1/500(tại xã Định Công và xã Đại Kim, huyện Thanh Trì - Hà Nội) 만료됨 90/2002/QĐ-UB Quyết định số 90/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt điều chỉnh qui hoạch tổng mặt bằng các ô đất C1 - C2 - C3 - N4 - N6 - N7 - N8 thuộc Khu đô thị mới Trung Hòa - Nhân Chính, Hà Nội, tỷ lệ 1/500 만료됨 91/2002/QĐ-UB Quyết định số 91/2002/QĐ-UB Về việc Phê duyệt Qui hoạch chi tiết Khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp - huyện Thanh Trì - Hà Nội, tỷ lệ 1/500 만료됨 92/2002/QĐ-UB Quyết định số 92/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp - huyện Thanh Trì - Hà Nội, Tỉ lệ 1/500 만료됨 78/2003/QĐ-UB Quyết định số 78/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Mỹ Đình I - huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500 만료됨 79/2003/QĐ-UB Quyết định số 79/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu vực xã Yên Sở - huyện Thanh Trì – Hà Nội (tỷ lệ 1/2000 만료됨 81/2003/QĐ-UB Quyết định số 81/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường nối tiếp từ khu Đền Lừ II đến đường Trương Định - Giáp Bát, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội - Tỷ lệ 1/500 만료됨 83/2003/QĐ-UB Quyết định số 83/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu đất xây dựng nhà ở để đấu giá quyền sử dụng tại xã Phù Linh và thị trấn Sóc Sơn - huyện Sóc Sơn - Hà Nội, tỷ lệ: 1/500 만료됨 86/2003/QĐ-UB Quyết định số 86/2003/QĐ-UB Về việc duyệt chỉ giới đường đỏ Tuyến đường Nguyễn Văn Huyên (kéo dài) đến khu đô thị IPUTRA,tỷ lệ 1:500 만료됨 100/2002/QĐ-UB Quyết định số 100/2002/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về quy trình và thời hạn giải quyếtmột số thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đầu tư và xây dựng của Thành phố Hà Nội 만료됨 101/2002/QĐ-UB Quyết định số 101/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cầu Bươu, Thanh Trì - Hà Nội, tỷ lệ 1/500 만료됨 91/2003/QĐ-UB Quyết định số 91/2003/QĐ-UB Về việc: ban hành Quy định tạm thời về đấu giá quyền sử dụng đất để tạo vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 04/2002/QĐ-UB Quyết định số 04/2002/QĐ-UB Về việc xử lý, thu hồi đất của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 102/2002/QĐ-UB Quyết định số 102/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cầu Bươu - Thanh Trì - Hà Nội, tỷ lệ 1/500 만료됨 05/2002/QĐ-UB Quyết định số 05/2002/QĐ-UB Về việc ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới tại Thành phố Hà Nội 만료됨 103/2002/QĐ-UB Quyết định số 103/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ tuyến đường Minh Khai - Vĩnh Tuy - Yên Duyên, tỷ lệ 1/500 만료됨 104/2002/QĐ-UB Quyết định số 104/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ tuyến đường Đầm Hồng - Giáp Bát - Lĩnh Nam, tỉ lệ 1/500 만료됨 95/2003/QĐ-UB Quyết định số 95/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tuyển chọn, đào tạo, bồi dưỡng sau đại học ở nước ngoài đối với cán bộ, công chức của Thành phố Hà Nội bằng nguồn ngân sách Thành phố 만료됨 83/2001/QĐ-UB Quyết định số 83/2001/QĐ-UB Về việc phê duệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500. 만료됨 85/2001/QĐ-UB Quyết định số 85/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình 1 - huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500 만료됨 84/2001/QĐ-UB Quyết định số 84/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu đô thị Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500. 만료됨 104/2003/QĐ-UB Quyết định số 104/2003/QĐ-UB Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu vực xã Thịnh Liệt,huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2000 만료됨 86/2001/QĐ-UB Quyết định số 86/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình 1-huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500. 만료됨 89/2001/QĐ-UB Quyết định số 89/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định xử lý, thu hồi đất do các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để hoang hoá, không sử dụng, sử dụng sai mục đích- vi phạm Luật Đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 57/2003/QĐ-UB Quyết định số 57/2003/QĐ-UB Phê duyệt quy hoạch chi tiết quận Cầu Giấy, tỉ lệ 1/ 2000(Phần quy hoạch hệ thống hạ tầng kĩ thuật ) 만료됨 111/2003/QĐ-UB Quyết định số 111/2003/QĐ-UB Về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Thịnh Liệt, tỷ lệ 1/2000. 만료됨 112/2003/QĐ-UB Quyết định số 112/2003/QĐ-UB Về việc Ban hành Điều lệ Quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Thịnh Liệt, tỷ lệ 1/2000. 만료됨 59/2003/QĐ-UB Quyết định số 59/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, tỉ lệ 1: 2000 만료됨 60/2003/QĐ-UB Quyết định số 60/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lí xây dựng theo Quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, tỉ lệ 1/ 2000 만료됨 112/2002/QĐ-UB Quyết định số 112/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tuyến đường phố Láng Hạ - Thanh Xuân, tỷ lệ 1/500 만료됨 116/2003/QĐ-UB Quyết định số 116/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đất xây dựng nhà ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Xuân Đỉnh huyện Từ Liêm - Tỷ lệ 1/500 만료됨 116/2002/QĐ-UB Quyết định số 116/2002/QĐ-UB Về việc phân cấp cho UBND các Quận, Huyện quyết định đầu tư, uỷ quyền quyết định đầu tư và phân công giám định đầu tư cho các Sở thuộc Thành phố Hà Nội 만료됨 118/2002/QĐ-UB Quyết định số 118/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch Tổng mặt bằng khu nhà ở 5,23 ha tại khu đô thị mới Yên Hoà, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy để thực hiện Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tạo quỹ đất ở, nhà ở phục vụ các đối tượng chính sách theo Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 3/2/2000 của Thủ tướng Chính Phủ 만료됨 121/2002/QĐ-UB Quyết định số 121/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu vực Tây sân bay Gia Lâm, tỷ lệ 1/2000 (phần đất do Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam quản lý) 만료됨 122/2002/QĐ-UB Quyết định số 122/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ Quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu vực Tây sân bay Gia Lâm, tỷ lệ 1/2000 (phần đất do Cục Hàng không dân dụng VN đang quản lý) 만료됨 123/2002/QĐ-UB Quyết định số 123/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Qui hoạch chi tiết Khu phố mới Trung Yên tỷ lệ 1/500 만료됨 127/2003/QĐ-UB Quyết định số 127/2003/QĐ-UB Xác định lại chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Thanh tra giao thông công chính 만료됨 125/2002/QĐ-UB Quyết định số 125/2002/QĐ-UB Về việc thí điểm thành lập lực lượng Thanh tra xây dựng thành phố và bố trí cán bộ chuyên trách quản lý trật tự xây dựng - đô thị ở xã, phường, thị trấn 만료됨 134/2002/QĐ-UB Quyết định số 134/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt Chỉ giới đường đỏ Tuyến đường dọc mương Liễu Giai (đoạn Núi Trúc – Sơn tây) – Tỷ lệ 1/500 만료됨 63/2003/QĐ-UB Quyết định số 63/2003/QĐ-UB Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng vỉa hè, lòng đường trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 64/2003/QĐ-UB Quyết định số 64/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiếtKhu liên hợp thể thao quốc gia Tỷ lệ 1/2000 만료됨 144/2002/QĐ-UB Quyết định số 144/2002/QĐ-UB Về việc Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội (Khu xây dựng đợt đầu) - Tỷ lệ 1/500.(Đối với các ô đất có ký hiệu A6, A14, B11, B6, B10) 만료됨 68/2003/QĐ-UB Quyết định số 68/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu vực nút giao thông Bưởi-Nghĩa Đô tỷ lệ 1/500(Phần Quy hoạch giao thông và Quy hoạch kiến trúc) 만료됨 69/2003/QĐ-UB Quyết định số 69/2003/QĐ-UB Ban hành Quy định về việc chuẩn bị, vận động thu hút và tổ chức thực hiện các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Thành phố Hà Nội 만료됨 70/2003/QĐ-UB Quyết định số 70/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ tuyến đường Cầu Chui - Đông Trù - Vân trì tỷ lệ 1/500 만료됨 150/2002/QĐ-UB Quyết định số 150/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định phù hiệu, cấp hiệu, biền hiệu, thẻ Thanh tra viên và trang phục củ Thanh tra xây dựng Thành phố, Thanh tra xây dựng quận, huyện và cán bộ chuyên trách quản lý trật tự xây dựng ở xã, phường, thị trấn 만료됨 75/2003/QĐ-UB Quyết định số 75/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch mạng lưới cơ sở của các lực lượng: Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát cơ động, Cảnh sát giao thông thuộc Công an Thành phố Hà Nội đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 151/2002/QĐ-UB Quyết định số 151/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết phường Trung liệt, quận Đống Đa - Hà nội, tỷ lệ 1/500 만료됨 154/2002/QĐ-UB Quyết định số 154/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ Quản lý Xây dựng theo Quy hoạch chi tiết phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, tỷ lệ 1/500 만료됨 155/2002/QĐ-UB Quyết định số 155/2002/QĐ-UB Về việc ban hành "Quy định lựa chọn chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội" 만료됨 167/2002/QĐ-UB Quyết định số 167/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định tạm thời về ưu đãi, khuyến khích các nhà khoa học đầu ngành, chuyên gia giỏi, người có trình độ cao tham gia cống hiến cho sự nghiệp phát triển Thủ đô 만료됨 134/2003/QĐ-UB Quyết định số 134/2003/QĐ-UB Về việc phân cấp quản lý ngân sách các cấp chính quyền thuộc Thành phố Hà Nội 만료됨 135/2003/QĐ-UB Quyết định số 135/2003/QĐ-UB Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2004 만료됨 136/2003/QĐ-UB Quyết định số 136/2003/QĐ-UB Về việc: Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Nghĩa Đô - Tỷ lệ 1/500 Địa điểm: Xã Cổ Nhuế - huyện Từ Liêm 만료됨 137/2003/QĐ-UB Quyết định số 137/2003/QĐ-UB Về việc:Ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Nghĩa Đô-Tỷ lệ 1/500 Địa điểm: Xã Cổ Nhuế - huyện Từ Liêm 만료됨 168/2002/QĐ-UB Quyết định số 168/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định tạm thời về thu hút, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng tài năng trẻ và nguồn nhân lực chất lượng cao 만료됨 137/2006/QĐ-UBND Quyết định 137/2006/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ thiết kế Quy hoạch chi tiết (Tỷ lệ 1/500) Cụm công nghiệp vừa và nhỏ tại huyện Sóc Sơn – Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc: Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) cụm sản xuất làng nghề tập trung Kiêu Kỵ. Địa điểm: xã Kiêu Ky, huyện Gia Lâm, Hà Nội 만료됨 68/2007/QĐ-UBND Quyết định số 68/2007/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ Quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Đại Kim, tỷ lệ 1/500. Địa điểm: Phường Đại Kim – quận Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội 만료됨 67/2007/QĐ-UBND Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Đại Kim, tỷ lệ 1/500 Địa điểm: Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Hà Nội 만료됨 66/2007/QĐ-UBND Quyết định số 66/2007/QĐ-UBND Về việc: ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu chức năng đô thị trũng kênh, tỷ lệ 1/500. Địa điểm: phường Thịnh Liệt, Hoàng Liệt – quận Hoàng Mai – Hà Nội 만료됨 07/2008/QĐ-UBND(1) Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND(1) Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Nam Thăng Long thành khu công nghệ cao sinh học Hà Nội 만료됨 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu tái định cư phục vụ xây dựng khu đô thị mới Hà Nội, tỷ lệ 1/500 địa điểm: xã Xuân Đỉnh, Cổ Nhuế - Huyện Từ Liêm - Hà Nội 만료됨 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết quận Long Biên, tỷ lệ 1/2000 (phần quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật) 만료됨 48/2008/QĐ-UBND Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND Ban hành quy chế cải tạo, xây dựng lại các chung cư cũ bị hư hỏng, xuống cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ- UBND Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết quận Long Biên, tỷ lệ 1/2000 (phần quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật) 만료됨 41/2008/QĐ-UBND(1) Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND(1) Về việc ban hành quy định về công nhận quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đăng ký biến động về sử dụng đất cho các tổ chức đang sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 63/2007/QĐ-UBND Quyết định số 63/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Cổ Nhuế - Xuân Đỉnh, tỷ lệ 1/500 만료됨 60/2007/QĐ-UBND Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) cụm công nghiệp tập trung tại huyện Sóc Sơn, Hà Nội – giai đoạn I 만료됨 47/2008/QĐ-UBND Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 phường Ô Chợ Dừa – tại ô đất ký hiệu ii.4-xn 만료됨 85/2007/QĐ-UBND Quyết định số 85/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết nhóm nhà ở đông nam đường Láng Hạ - Thanh Xuân kéo dài – tỷ lệ 1/500 thuộc Trung Văn – huyện Từ Liêm – Hà Nội 만료됨 65/2007/QĐ-UBND Quyết định số 65/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu chức năng đô thị trũng kênh tỷ lệ 1/500 Địa điểm: Phường Thịnh Liệt, Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai, Hà Nội 만료됨 84/2009/QĐ-UBND Quyết định số 84/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân tại các cơ quan quản lý hành chính nhà nước thuộc thành phố Hà Nội 만료됨 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình tại Thành phố Hà Nội 만료됨 84/2007/QĐ-UBND Quyết định số 84/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết nhóm nhà ở đông nam đường Láng Hạ - Thanh Xuân kéo dài - tỷ lệ 1/500 thuộc xã Trung Văn - huyện Từ Liêm - Hà Nội 만료됨 54/2009/QĐ-UBND Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều, khoản của Quy định ban hành kèm theon Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND ngày 23/10/2008 của UBND Thành phố Hà Nội về công nhận quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đăng ký biến động về sử dụng đất cho các tổ chức đang sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 81/2007/QĐ-UBND Quyết định số 81/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của quyết định số 137/2005/QĐ-UB ngày 09/09/2005 của ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 136/2006/QĐ-UBND Quyết định 136/2006/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) xây dựng Cụm công nghiệp tập trung tại huyện Sóc Sơn, Hà Nội – Giai đoạn I do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 59/2007/QĐ-UBND Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) cụm công nghiệp tập trung tại huyện Sóc Sơn, Hà Nội – giai đoạn I 만료됨 57/2006/QĐ-UBND Quyết định 57/2006/QĐ-UBND ban hành cơ chế, chính sách cụ thể thực hiện Nghị quyết 16/NQ-TU và Kế hoạch số 61/KH-UB về phát triển kinh tế xã hội huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 73/2007/QĐ-UBND Quyết định số 73/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) khu du lịch sinh thái đông anh – Hà Nội Địa điểm tại các xã: Vân Nội và Nam Hồng – huyện Đông Anh – Hà Nội. 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Thành lập trung tâm dân số kế hoạch hóa gia đình quận, huyện và tương đương thuộc thành phố Hà Nội 만료됨 51/2008/QĐ-UBND Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2009 – 2010 만료됨 62/2006/QĐ-UBND Quyết định 62/2006/QĐ-UBND phê duyệt Nhiệm vụ thiết kế Quy hoạch chi tiết (Tỷ lệ 1/500) Trung tâm Giao lưu hàng hóa và Khu công viên, cây xanh, hồ điều hòa tại huyện Đông Anh, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 122/2006/QĐ-UBND Quyết định 122/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết (Tỷ lệ 1/500) Khu đô thị mới Đặng Xá 2, huyện Gia Lâm, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 25/2008/QĐ-UBND Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định khen thưởng thành tích đột xuất 만료됨 48/2006/QĐ-UB Quyết định 48/2006/QĐ-UB về phân cấp thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 25/2006/QĐ-UB Quyết định 25/2006/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn – Hà Nội (tỷ lệ 1/2000) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 발효 중 44/2007/QĐ-UB Quyết định số 44/2007/QĐ-UB Ban hành quy định thí điểm một số cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng nhà ở cho công nhân thuê trong các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố hà nội. 만료됨 129/2006/QĐ-UBND Quyết định 129/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A (đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì) tỷ lệ 1/2000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 127/2006/QĐ-UBND Quyết định 127/2006/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết khu di dân Đền Lừ III và đấu giá quyền sử dụng đất, tỷ lệ: 1/500, địa điểm: phường Hoàng Văn Thụ và phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai - Hà Nội do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 31/2003/QĐ-UB Quyết định số 31/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Kế hoạch chỉ đạo triển khai công tác Tư pháp năm 2003 trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 67/2003/QĐ-UB Quyết định số 67/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu vực nút giao thông Bưởi-Nghĩa Đô tỷ lệ 1/500(Phần Quy hoạch giao thông và Quy hoạch kiến trúc) 만료됨
29/2000/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 29/2000/PL-UBTVQH10 Thủ đô Hà Nội
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 209
28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2008 만료됨 18/2003/QĐ-UB Quyết định số 18/2003/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh về nghiên cứu khoa học và các dự án công nghệ thông tin cho Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường năm 2002. 만료됨 19/2003/QĐ-UB Quyết định số 19/2003/QĐ-UB V/v Ban hành chính sách, đơn giá hỗ trợ, bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Cấp nước sinh hoạt thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng và thị trấn Phước Bình huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước 발효 중 54/2009/QĐ-UBND Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND Về việc đổi tên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân 만료됨 165/2003/QĐ-UB Quyết định số 165/2003/QĐ-UB Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với các hoạt động báo chí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 17/2003/QĐ-UB Quyết định số 17/2003/QĐ-UB V/v Công nhận số ấp, khu phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Lộc Ninh 만료됨 81/2007/QĐ-UBND Quyết định số 81/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho đối tượng tập trung tại Trung tâm Giáo dục lao động – xã hội tỉnh 만료됨 104/2003/QĐ-UB Quyết định số 104/2003/QĐ-UB Về kế hoạch củng cố kết quả Phổ cập Giáo dục Tiểu học – XMC và đẩy nhanh tiến độ Phổ cập Giáo dục Trung học cơ sở tỉnh Sơn la giai đoạn 2003-2008 발효 중 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 75/2009/QĐ-UBND Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND Chương trình phát triển lực lượng công nhân kỹ thuật đến năm 2020 만료됨 25/2002/QĐ-UB Quyết định số 25/2002/QĐ-UB V/v Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Bình Phước 발효 중 75/2002/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 75/2002/QĐ-UB V/V SỬA ĐỔI ĐIỂM 6, KHOẢN 9, ĐIỀU 12 CỦA BẢN QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ, BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 72 /2002/QĐ-UB NGÀY 30 THÁNG 5 NĂM 2002 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ 만료됨 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu 만료됨 155/2002/QĐ-UB Quyết định số 155/2002/QĐ-UB Ban hành Quy định về xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế hành chính đối với hành vi không chấp hành quyết định thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 133/2001/QĐ-UB Quyết định số 133/2001/QĐ-UB Về cho phép thành lập Mạng thông tin tích hợp trên Internet của thành phố Hồ Chí Minh (Cityweb) và ban hành quy chế tạm thời tổ chức và hoạt động Cityweb. 만료됨 164/2002/QĐ-UB Quyết định số 164/2002/QĐ-UB Về việc chuyển giao nhiệm vụ quản lý cho thuê nhà từ Công ty kinh doanh và phát triển nhà Lâm Đồng về cho UBND Thành phố Đà Lạt và Thị xã Bảo Lộc quản lý 발효 중 168/2002/QĐ-UB Quyết định số 168/2002/QĐ-UB Về việc điều chỉnh bổ sung đơn giá bồi thường một số loại cây trồng tại Quyết định số 112/2002/QĐ-UB ngày 30/8/2002 của UBND tỉnh 발효 중 44/2007/QĐ-UBND Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Mố 발효 중 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 871/1998/QĐ/UBT ngày 25/5/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 25/2008/QĐ-UBND Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Thanh tra tỉnh Hậu Giang 만료됨 91/2009/QĐ-UBND Quyết định 91/2009/QĐ-UBND bổ sung thực hiện chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức của Bệnh viện Nhân ái do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 30/2003/QĐ-UB Quyết định số 30/2003/QĐ-UB Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 155/2002/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố về công tác quản lý các dự án đầu tư trong nước. 만료됨 22/2003/QĐ-UB Quyết định số 22/2003/QĐ-UB Về việc Quy định tạm thời mức hỗ trợ đầu tư cho công tác khai hoang lấy đất làm ruộng và phát triển sản xuất ở các xã thuộc chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lạng sơn 만료됨 31/2002/QĐ-UB Quyết định số 31/2002/QĐ-UB V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù giải phóng mặt bằng quy hoạch đường vòng quanh hồ Suối Cam thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 발효 중 26/2007/QĐ-UBND Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 111/2003/QĐ-UB Quyết định số 111/2003/QĐ-UB Về thành lập Hội đồng xử lý vi phạm cung ứng và sử dụng điện. 만료됨 111/2001/QĐ-UB Quyết định số 111/2001/QĐ-UB Về việc chia tách thôn, thành lập tổ dân phố 발효 중 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc An Khê 발효 중 23/2003/QĐ-UB Quyết định số 23/2003/QĐ-UB Về việc bổ sung Chương IIIA Quy chế tạm thời về cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (ban hành kèm theo Quyết định số 1218/QĐ-UB ngày 26 tháng 9 năm 2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh) 만료됨 24/2003/QĐ-UB Quyết định số 24/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định tạm thời về công tác kiểm định cầu đường bộ khu vực thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 112/2003/QĐ-UB Quyết định số 112/2003/QĐ-UB Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng xử lý vi phạm cung ứng và sử dụng điện. 만료됨 88/2005/QĐ-UB Quyết định số 88/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho Sở Nông nghiệp và Phát troển nông thôn. 만료됨 21/2003/QĐ-UB Quyết định số 21/2003/QĐ-UB Về ban hành Kế hoạch thực hiện “Năm trật tự kỷ cương, nếp sống văn minh đô thị - 2003”. 만료됨 57/2003/QĐ-UB Quyết định số 57/2003/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu Quỹ Phòng, chống lụt, bão đối với các doanh nghiệp đóng trên địa bàn thành phố năm 2003. 만료됨 30/2002/QĐ-UB Quyết định số 30/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2002 nguồn vốn ngân sách tập trung. 만료됨 130/2007/QĐ-UBND Quyết định số 130/2007/QĐ-UBND Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Khu tiểu thủ công nghiệp Diên Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 발효 중 107/2001/QĐ-UB Quyết định số 107/2001/QĐ-UB Ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản thành phố Đà Nẵng 만료됨 62/2006/QĐ-UBND Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình 만료됨 108/2001/QĐ-UB Quyết định số 108/2001/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp nhỏ thành phố Đà Nẵng 만료됨 99/2006/QĐ-UBND Quyết định số 99/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục các đề án trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh năm 2006 만료됨 39/2002/QĐ-UB Quyết định số 39/2002/QĐ-UB Về giao dự toán kinh phí hỗ trợ năm 2002 cho 17 tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thành phố. 만료됨 41/2002/QĐ-UB Quyết định số 41/2002/QĐ-UB V/v Ban hành bản quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức, bộ máy, biên chế của Sở Thương mại và Du lịch 만료됨 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường mang tên V.I LÊNIN tại thành phố vinh 발효 중 105/2001/QĐ-UB Quyết định số 105/2001/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng năm 2001. 만료됨 106/2001/QĐ-UB Quyết định số 106/2001/QĐ-UB Về điều chỉnh, bổ sung Điều 16, Quyết định số 82/2001/QĐ-UB ngày 19 tháng 9 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về một số quy định tạm thời để cải tiến công tác quản lý các dự án đầu tư trong nước. 만료됨 167/2002/QĐ-UB Quyết định số 167/2002/QĐ-UB Ban hành qui định tạm thời về việc tổ chức và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hà Tây 발효 중 44/2007/QĐ-UB Quyết định số 44/2007/QĐ-UB Ban hành quy định xét khen thưởng cho cá nhân, tập thể của tỉnh Tiền Giang đạt thành tích xuất sắc trong các kỳ thi kỹ năng nghề, các giải thi đấu thể thao khu vực Đông Nam Á, Châu Á và thế giới 만료됨 80/2006/QĐ-UBND Quyết định số 80/2006/QĐ-UBND V/v Điều chỉnh Kế hoạch vốn XDCB năm 2006 của các dự án tại Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 113/2002/QĐ-UB Quyết định số 113/2002/QĐ-UB Về điều chỉnh mức vốn cho vay dự án kích cầu năm 2002 của Quỹ Đầu tư phát triển đô thị. 만료됨 38/2002/QĐ-UB Quyết định số 38/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2002. 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 06/2007/QĐ-UBND Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND Về việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2005 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh Quảng Trị 만료됨 99/2001/QĐ-UB Quyết định số 99/2001/QĐ-UB Về việc Ban hành quy định xử lý một số trường hợp trong XDCB trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 만료됨 101/2006/QĐ-UBND Quyết định số 101/2006/QĐ-UBND Về giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh năm 2006 cho các Chương trình mục tiêu Quốc gia. 만료됨 24/2007/QĐ-UBND Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND Về việc cho phép thành lập Trạm y tế các phường, xã trên địa bàn quận Cẩm Lệ và huyện Hòa Vang 만료됨 04/2002/QĐ-UB Quyết định số 04/2002/QĐ-UB V/v phê duyệt đề án kiện toàn tổ chức, tinh giản biên chế huyện Minh Hóa 만료됨 05/2002/QĐ-UB Quyết định số 05/2002/QĐ-UB V/v phê duyệt Đề án kiện toàn tổ chức, tinh giản biên chế huyện Tuyên Hoá 만료됨 60/2007/QĐ-UBND Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh 만료됨 59/2003/QĐ-UB Quyết định số 59/2003/QĐ-UB Về việc phân bổ chỉ tiêu vận động mua Công trái xây dựng Tổ quốc năm 2003 - Công trái giáo dục. 만료됨 60/2003/QĐ-UB Quyết định số 60/2003/QĐ-UB Về giao kế hoạch bổ sung đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn ngân sách tập trung. 만료됨 68/2007/QĐ-UBND Quyết định số 68/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Nội vụ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 112/2002/QĐ-UB Quyết định số 112 /2002/QĐ-UB V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư do Công ty Xây dựng Cần Thơ đầu tư tại xã Hưng Thạnh, thành phố Cần Thơ 만료됨 122/2006/QĐ-UBND Quyết định số 122/2006/QĐ-UBND Về việc tiến hành 2 cuộc điều tra thống kê năm 2006 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 116/2003/QĐ-UB Quyết định số 116/2003/QĐ-UB Về việc thành lập Trường Trung học phổ thông Nguyễn Du thuộc địa bàn Thị xã Sơn La 만료됨 116/2002/QĐ-UB Quyết định số 116/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2002 nguồn vốn bán nhà và cho thuê nhà sở hữu Nhà nước (đợt 2). 만료됨 63/2007/QĐ-UBND Quyết định số 63/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ trợ cấp cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các Cơ sở Bảo trợ xã hội thuộc ngành Lao động Thương binh và Xã hội 만료됨 49/2004/QĐ-UB Quyết định số 49/2004/QĐ-UB V/v ủy quyền Chủ tịch UBND các huyện, thị xã quyết định việc thanh lý tài sản là nhà thuộc trụ sở làm việc, các công trình xây dựng gắn liền với đất 만료됨 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 만료됨 47/2002/QĐ-UB Quyết định số 47/2002/QĐ-UB /v sửa đổi quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và hoạt động của Tổ chức Giám định Tư pháp về Văn hóa - Thông tin tỉnh Cần Thơ ban hành theo Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 6/9/2001 của UBND tỉnh Cần Thơ 만료됨 48/2002/QĐ-UB Quyết định số 48/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu-nộp thủy lợi phí năm 2002. 만료됨 49/2002/QĐ-UB Quyết định số 49/2002/QĐ-UB Về giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2002 cho Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giải thưởng môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 179/2006/QĐ-UBND Quyết định số 179/2006/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế về quản lý, khai thác và bảo đảm an toàn mạng thông tin Ủy ban nhân dân quận 발효 중 50/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 50/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP CHI CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG TRỰC THUỘC SỞ THƯƠNG MẠI THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 07/2001/QĐ-UB Quyết định số 07/2001/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2001. 만료됨 51/2008/QĐ-UBND Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, biên chế của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh thuộc Sở Công thương 만료됨 122/2002/QĐ-UB Quyết định số 122/2002/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất 13 xã trên địa bàn huyện Nghi Lộc 만료됨 97/2006/QĐ-UBND Quyết định số 97/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác bàn giao các công trình cơ sở hạ tầng giao thông công chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 123/2002/QĐ-UB Quyết định số 123/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy chế bổ sung đối với Khu đường sông (Sở Giao thông Công chánh) về tổ chức và hoạt động trong lĩnh vực kiểm soát, phòng chống và ứng phó sự cố tràn dầu trong giao thông đường thủy thành phố. 만료됨 27/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM CẦN THƠ THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 98/2006/QĐ-UBND Quyết định số 98/2006/QĐ-UBND Về phê duyệt Chương trình mục tiêu, phát triển rau an toàn trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010. 만료됨 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2007 만료됨 127/2003/QĐ-UB Quyết định số 127/2003/QĐ-UB Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc phường, của thị xã Sơn La 만료됨 125/2002/QĐ-UB Quyết định số 125/2002/QĐ-UB Về phê duyệt Chương trình phát triển nuôi tôm càng xanh thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2005. 만료됨 87/2002/QĐ-UB Quyết định số 87 /2002/QĐ-UB Ban hành "Quy định tạm thời về mối quan hệ phối hợp giữa các cơ quan hành chính Nhà nước với Tòa án nhân dân các cấp trong tỉnh trong công tác điều tra, giám định, định giá tài sản liên quan các vụ án do ngành Tòa án thụ lý, giải quyết" 만료됨 28/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP BAN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 10/2002/QĐ-UB Quyết định số 10/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch huy động nghĩa vụ lao động công ích năm 2002. 만료됨 61/2003/QĐ-UB Quyết định số 61/2003/QĐ-UB Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách 만료됨 118/2002/QĐ-UB Quyết định số 118/2002/QĐ-UB Về ban hành Quy định quản lý giống cây trồng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 137/2006/QĐ-UBND Quyết định số 137/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kbang tỉnh Gia Lai năm 2007. 발효 중 67/2007/QĐ-UBND Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND Ban hành Đề án xã hội hóa hoạt động thể dục thể thao tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 237/2006/QĐ-UBND Quyết định số 237/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng quy định giá các loại đất năm 2006 만료됨 31/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY, THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 121/2002/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 121/2002/QĐ-UB V/V BAN HÀNH QUY CHẾ CÔNG NHẬN CÁC DANH HIỆU VĂN HÓA CỦA CUỘC VẬN ĐỘNG "TOÀN DÂN ĐOÀN KẾT XÂY DỰNG ĐỜI SỐNG VĂN HÓA" TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ. 만료됨 30/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 134/2002/QĐ-UB Quyết định số 134/2002/QĐ-UB Về phê duyệt kế hoạch triển khai tổ chức nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/2000 Khu Trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm. 만료됨 91/2002/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 91/2002/QĐ-UB V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1/500 KHU NGHỈ NGƠI, ĂN UỐNG CỒN CÁI KHẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ - TỈNH CẦN THƠ 만료됨 112/2001/QĐ-UB Quyết định số 112/2001/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh về nghiên cứu khoa học và các dự án công nghệ thông tin cho Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường năm 2001. 만료됨 24/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM ĐẠI HỌC TẠI CHỨC CẦN THƠ THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 113/2001/QĐ-UB Quyết định số 113/2001/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu dự toán thu, chi và nộp ngân sách năm 2001 cho Chi cục Thú y thành phố thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 만료됨 63/2003/QĐ-UB Quyết định số 63/2003/QĐ-UB V/v ban hành Quy định về chữa trị, giáo dục cho người nghiện ma tuý ở cơ sở Giáo dục-Lao động trên địa bàn tỉnh Sơn la 발효 중 129/2006/QĐ-UBND Quyết định số 129/2006/QĐ-UBND Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 만료됨 114/2001/QĐ-UB Quyết định số 114/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Krông Pa, giai đoạn 2001 – 2010 발효 중 136/2006/QĐ-UBND Quyết định số 136/2006/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Du lịch thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 92/2002/QĐ-UB Quyết định số 92/2002/QĐ-UB Về việc sáp nhập Trung tâm phòng chống bướu cổ vào Trung tâm Phòng chống Bệnh xã hội 만료됨 66/2007/QĐ-UBND Quyết định số 66/2007/QĐ-UBND Ban hành Đề án xã hội hóa hoạt động Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 09/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP THANH TRA THÀNH PHỐ THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 05/2003/QĐ-UB Quyết định số 05/2003/QĐ-UB Ban hành quy định về quản lý tổ chức và hoạt động dịch vụ xoa bóp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 31/2003/QĐ-UB Quyết định số 31/2003/QĐ-UB Quy định tạm thời về xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước 만료됨 145/2007/QĐ-UBND Quyết định số 145/2007/QĐ-UBND Phê duyệt Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2007 - 2010. 만료됨 11/2001/QĐ-UB Quyết định số 11/2001/QĐ-UB Về phê duyệt Chương trình giống cây trồng, giống vật nuôi của thành phố từ năm 2001 đến năm 2005. 만료됨 102/2006/QĐ-UBND Quyết định số 102/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, các cơ quan, đơn vị khác của các tổ chức thuộc Bộ, ngành trung ương và địa phương khác đóng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 64/2003/QĐ-UB Quyết định số 64/2003/QĐ-UB Về triển khai thực hiện chương trình mục tiêu phát triển ngành Dệt-May của thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2005. 만료됨 53/2002/QĐ-UB Quyết định số 53/2002/QĐ-UB Về triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển ngành thủy sản thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2002 đến năm 2005. 만료됨 78/2003/QĐ-UB Quyết định số 78/2003/QĐ-UB V/v Quy định hỗ trợ xây dựng, quản lý đường giao thông nông thôn Tỉnh Sơn La 발효 중 79/2003/QĐ-UB Quyết định số 79/2003/QĐ-UB V/v thành lập Trường trung học phổ thông chuyên Quang Trung tỉnh Bình Phước 발효 중 89/2001/QĐ-UB Quyết định số 89/2001/QĐ-UB V/v Ban hành bộ đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản tỉnh Bình Phước 발효 중 05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Nông Trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh 만료됨 55/2006/QĐ-UBND Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập thôn Rào Trường, thuộc xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh 만료됨 84/2001/QĐ-UB Quyết định số 84/2001/QĐ-UB về việc thành lập Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em cấp huyện, thị xã 발효 중 59/2007/QĐ-UBND Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ hỗ trợ hàng tháng cho Bà mẹ Việt Nam anh hùng, cha, mẹ, vợ, chồng liệt sĩ từ 80 tuổi trở lên và người dân thọ trên 100 tuổi 만료됨 86/2001/QĐ-UB Quyết định số 86/2001/QĐ-UB Về việc Ban hành chính sách và đơn giá đền bù thiệt hại các loại đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu công trình hồ chứa nước Tân Lợi – Xã Tân Lợi - Huyện Đồng Phú - tỉnh Bình Phước 발효 중 96/2006/QĐ-UBND Quyết định số 96/2006/QĐ-UBND Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước ngoài khu công nghiệp đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 127/2006/QĐ-UBND Quyết định số 127/2006/QĐ-UBND Về phê duyệt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước giai đoạn 2006 - 2010. 만료됨 90/2002/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 90/2002/QĐ-UB V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1/2000 KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM SÔNG CẦN THƠ, THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 85/2001/QĐ-UB Quyết định số 85/2001/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đào tạo năm 2001. 만료됨 83/2001/QĐ-UB Quyết định số 83/2001/QĐ-UB Về việc Ban hành quy định về quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 59/2002/QĐ-UB Quyết định số 59/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch bổ sung năm 2002. 만료됨 08/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ GIAO THÔNG - CÔNG CHÍNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 68/2003/QĐ-UB Quyết định số 68/2003/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu biên chế hành chính sự nghiệp năm 2003. 만료됨 85/2006/QĐ-UBND Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2007 cho các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 86/2003/QĐ-UB Quyết định số 86/2003/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế tổ hoạt động Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Phước 발효 중 86/2006/QĐ-UBND Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn xây dựng cơ bản tập trung năm 2007 만료됨 120/2001/QĐ-UB Quyết định số 120/2001/QĐ-UB Về điều chỉnh lại các chức danh khác thuộc Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn. 만료됨 69/2003/QĐ-UB Quyết định số 69/2003/QĐ-UB Về giao kế hoạch bổ sung đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn bán nhà sở hữu Nhà nước. 만료됨 42/2007/QĐ-UBND Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai 발효 중 122/2001/QĐ-UB Quyết định số 122/2001/QĐ-UB Về giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2001 cho Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 60/2002/QĐ-UB Quyết định số 60/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2002 bổ sung cho Sở Giao thông công chánh. 만료됨 47/2008/QĐ-UBND Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về văn hoá, thể thao và du lịch Phòng Văn hoá và Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 02/2006/QĐ-UB Quyết định số 02/2006/QĐ-UB V/v bãi bỏ thi hành Quyết định 388/2003/QĐ-UB ngày 05/11/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời một số giải pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ 만료됨 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp 만료됨 115/2006/QĐ-UBND Quyết định số 115/2006/QĐ-UBND Về ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Chương trình hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế (giai đoạn 2006 - 2010). 만료됨 61/2002/QĐ-UB Quyết định số 61/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch (bổ sung) đầu tư và xây dựng năm 2002 nguồn vốn ngân sách Nhà nước. 만료됨 11/2003/QĐ-UB Quyết định số 11/2003/QĐ-UB V/v Công nhận số ấp, sóc, khu phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Bình Long 만료됨 150/2006/QĐ-UBND Quyết định số 150/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường các công trình lân cận trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thành lập và đổi tên Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ngã Bảy 발효 중 04/2004/QĐ-UB Quyết định số 04/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch huy động nghĩa vụ lao động công ích năm 2004 만료됨 55/2002/QĐ-UB Quyết định số 55/2002/QĐ-UB Về giao kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng bổ sung năm 2002 nguồn vốn ngân sách tập trung cho Sở Giao thông công chánh. 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang 만료됨 100/2006/QĐ-UBND Quyết định số 100/2006/QĐ-UBND Phê duyệt Kế hoạch phát triển công nghệ thông tin thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006-2010 만료됨 151/2006/QĐ-UBND Quyết định số 151/2006/QĐ-UBND Về giao chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn ngân sách tập trung cho các dự án khởi công mới. 만료됨 85/2007/QĐ-UBND Quyết định số 85/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất tại các khu tái định cư: Khu quy hoạch: Hoa Lư Phù Đổng, Công ty Thương mại XNK đường Yết Kiêu, Công tu Xuất nhập khẩu đường Lý Nam Đế, khu 2,5 ha xã Trà Đa, Xí nghiệp giống Ong, kho Công ty Dược, Công ty Cà phê thuộc thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 만료됨 81/2003/QĐ-UB Quyết định số 81/2003/QĐ-UB về việc ban hành Quy định tạm thời suất đầu tư trồng, chăm sóc rừng nguyên liệu giấy bằng cây giống Keo lai giâm hom (mật độ 4.444 cây/ha) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 83/2003/QĐ-UB Quyết định số 83/2003/QĐ-UB Vê việc Thành lập Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp. 만료됨 144/2002/QĐ-UB Quyết định số 144/2002/QĐ-UB Về việc điều chỉnh bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách cấp bù lỗ và trợ giá cho hoạt động xe buýt năm 2002. 만료됨 141/2007/QĐ-UBND Quyết định số 141/2007/QĐ-UBND Về ban hành Chương trình phát triển thương mại điện tử thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2008 - 2010. 만료됨 67/2003/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2003/QĐ-UB VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BIỂU MỨC THU CHI PHÍ VÀ CHI THÙ LAO ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN, XÁC MINH, ĐO ĐẠC ĐẤT ĐAI LIÊN QUAN ĐẾN CÁC VỤ ÁN DO NGÀNH TOÀ ÁN THỤ LÝ, GIẢI QUYẾT 만료됨 116/2006/QĐ-UBND Quyết định số 116/2006/QĐ-UBND Về ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Công trình xây dựng Khu Công nghệ cao (giai đoạn 2006 - 2010). 만료됨 118/2001/QĐ-UB Quyết định số 118/2001/QĐ-UB Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ. 만료됨 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên công viên 발효 중 84/2009/QĐ-UBND Quyết định số 84/2009/QĐ-UBND Ban hành Đề án kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2009 - 2020 만료됨 65/2007/QĐ-UBND Quyết định số 65/2007/QĐ-UBND Ban hành các chế độ, bố trí nhân sự trực và mức thu học phí đào tạo của Ngành Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 103/2002/QĐ-UB Quyết định số 103/2002/QĐ-UB V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Hưng Phú 1, phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ 만료됨 73/2007/QĐ-UBND Quyết định số 73/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ dạy nghề cho lao động nông thôn giai đoạn 2007 -2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 104/2002/QĐ-UB Quyết định số 104/2002/QĐ-UB Về phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển rau an toàn trên địa bàn thành phố giai đoạn 2002 - 2005. 만료됨 154/2002/QĐ-UB Quyết định số 154/2002/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2002 cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội. 만료됨 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang 만료됨 95/2003/QĐ-UB Quyết định số 95/2003/QĐ-UB Về việc ban bành qui định tạm thời áp dụng thực hiện các biện pháp cấp bách trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 48/2008/QĐ-UBND Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND V/v bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 151/2002/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 151/2002/QĐ-UB CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. 만료됨 102/2002/QĐ-UB Quyết định số 102/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2002 nguồn vốn ngân sách tập trung. 만료됨 57/2006/QĐ-UBND Quyết định số 57/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về xây dựng đơn vị văn hoá 만료됨 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Qui định về tổ chức, hoạt động của Nhà văn hoá và Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn 만료됨 123/2001/QĐ-UB Quyết định số 123/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô đất ở tại khu vực đất Công ty Thủy lợi 48, phường 1 - thị xã Bảo Lộc 발효 중 100/2002/QĐ-UB Quyết định số 100/2002/QĐ-UB V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư 91B CATACO phường Hưng Lợi (phần mở rộng), thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ 만료됨 136/2003/QĐ-UB Quyết định số 136/2003/QĐ-UB Về ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố năm 2003. 만료됨 82/2006/QĐ-UBND Quyết định số 82/2006/QĐ-UBND V/v Phê duyệt Kế hoạch triển khai thực hiện Chiến lược quốc gia về dinh dưỡng, giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 117/2006/QĐ-UBND Quyết định số 117/2006/QĐ-UBND Về ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Chương trình cải cách hành chính và chống quan liêu (giai đoạn 2006 - 2010). 만료됨 63/2002/QĐ-UB Quyết định số 63/2002/QĐ-UB Về ban hành Quy định chính sách, chế độ đối với Trật tự viên tham gia công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố. 발효 중 137/2003/QĐ-UB Quyết định số 137/2003/QĐ-UB V/v Kiện toàn Ban Thanh tra Giao thông - Vận tải tỉnh Sơn La 발효 중 150/2002/QĐ-UB Quyết định số 150/2002/QĐ-UB Ban hành Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 101/2002/QĐ-UB Quyết định số 101/2002/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2002 cho Sở Công nghiệp. 만료됨 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn 발효 중 91/2003/QĐ-UB Quyết định số 91/2003/QĐ-UB Về giao kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn phụ thu tiền nước và thuế kinh doanh nước sạch được để lại, nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình được để lại và nguồn vốn thanh lý cơ sở vật chất. 만료됨 75/2003/QĐ-UB Quyết định số 75/2003/QĐ-UB Về việc thành lập Đội quản lý thị trường số 8 thuộc Chi cục quản lý thị trường thành phố Đà Nẵng 만료됨 83/2006/QĐ-UBND Quyết định số 83/2006/QĐ-UBND về việc ban hành bảng giá các loại đất và phân loại đường phố thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2007 만료됨 134/2003/QĐ-UB Quyết định số 134/2003/QĐ-UB Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc,thị trấn của huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La 만료됨 70/2003/QĐ-UB Quyết định số 70/2003/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2003 cho các chương trình mục tiêu quốc gia, kế hoạch sự nghiệp, kế hoạch đào tạo chuyên môn, công nhân kỹ thuật và bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ. 만료됨 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 135/2003/QĐ-UB Quyết định số 135/2003/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2003 nguồn vốn ngân sách tập trung. 만료됨 84/2007/QĐ-UBND Quyết định số 84/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh nhiệm vụ chủ đầu tư các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý 만료됨 01/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2010/NQ-HĐND Về việc Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện 만료됨 17/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2005/NQ-HĐND Về việc thông qua quy họach chung quân Bình Tân đến năm 2020 발효 중 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Sê 발효 중
지침 제공 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.