Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục

문서 번호31/2011/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
업데이트19. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행11. 05. 2011
발효01. 07. 2011
발효일01. 09. 2020
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 31/2011/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 11 tháng 5 năm 2011

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục

__________________________________ 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 và 4 Điều 2 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Điều 2 như sau:

"1. Phổ cập giáo dục là quá trình tổ chức để mọi công dân đều được học tập và đạt tới một trình độ học vấn tối thiểu theo quy định của Nhà nước. Nhà nước thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học và phổ cập giáo dục trung học cơ sở.
2. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm:
a) Có kế hoạch và giải pháp thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi;

b) Bảo đảm để mọi trẻ em sáu tuổi đều được vào học lớp một; thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học, phổ cập trung học cơ sở; củng cố, duy trì và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục tiểu học, trung học cơ sở và chống mù chữ."

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 như sau:

"4. Hằng năm, cơ sở giáo dục và đơn vị hành chính (gọi chung là đơn vị) đã được công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học, phổ cập giáo dục trung học cơ sở phải tiến hành tự kiểm tra theo tiêu chuẩn quy định về phổ cập giáo dục, báo cáo bằng văn bản với cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn."

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 như sau:

"1. Chương trình giáo dục và thẩm quyền ban hành chương trình giáo dục được quy định các Điều 6, 24, 29, 35, 41, 45 và 100 của Luật Giáo dục; khoản 1 và khoản 4 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục."

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:

"Điều 8. Sách giáo khoa

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; quyết định duyệt và chọn sách giáo khoa để sử dụng chính thức, ổn định, thống nhất trong giảng dạy, học tập ở các cơ sở giáo dục phổ thông, bao gồm cả sách giáo khoa bằng chữ nổi, bằng tiếng dân tộc và sách giáo khoa cho học sinh trường chuyên biệt trên cơ sở thẩm định của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục phổ thông và sách giáo khoa."

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 như sau:

"1. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội theo thẩm quyền quy định việc biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình giáo dục nghề nghiệp, giáo trình giáo dục đại học; quy định về giáo trình sử dụng chung, tổ chức biên soạn và duyệt các giáo trình này.

Hiệu trưởng trường trung cấp, trường cao đẳng, trường đại học, giám đốc trung tâm dạy nghề tổ chức biên soạn giáo trình các môn học hoặc lựa chọn giáo trình tiên tiến, hiện đại trong nước và ngoài nước phù hợp với mục tiêu giáo dục, phù hợp với chương trình khung và nhiệm vụ đào tạo của trường; duyệt giáo trình trên cơ sở thẩm định của Hội đồng thẩm định giáo trình do Hiệu trưởng nhà trường, Giám đốc trung tâm dạy nghề thành lập, bảo đảm có đủ giáo trình giảng dạy và học tập."

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 như sau:

"2. Cơ sở giáo dục khác thuộc hệ thống giáo dục quốc dân gồm:
a) Nhóm trẻ, nhà trẻ; các lớp độc lập gồm: lớp mẫu giáo, lớp xóa mù chữ, lớp ngoại ngữ, lớp tin học, lớp dành cho trẻ em vì hoàn cảnh khó khăn không được đi học ở nhà trường, lớp dành cho trẻ tàn tật, khuyết tật, lớp dạy nghề và lớp trung cấp chuyên nghiệp được tổ chức tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ;
b) Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp; trung tâm dạy nghề; trung tâm giáo dục thường xuyên; trung tâm học tập cộng đồng; trung tâm ngoại ngữ, tin học;

c) Viện nghiên cứu khoa học được đào tạo trình độ tiến sĩ, phối hợp với trường đại học đào tạo trình độ thạc sĩ."

6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 18 như sau:

"2. Cơ sở giáo dục dân lập do cộng đồng dân cư ở thôn, bản, ấp, xã, phường, thị trấn thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí hoạt động và được chính quyền địa phương hỗ trợ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép thành lập cơ sở giáo dục dân lập; Ủy ban nhân dân cấp xã trực tiếp quản lý cơ sở giáo dục dân lập. Không thành lập cơ sở giáo dục dân lập ở giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học."

7. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 20 và khoản 2, 3 Điều 20 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 20 như sau:

"Điều 20. Thành lập cơ sở giáo dục và cho phép hoạt động giáo dục"

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3 Điều 20 như sau:

"2. Điều kiện thành lập nhà trường và điều kiện cho phép nhà trường hoạt động giáo dục được quy định tại khoản 16 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục.

3. Điều kiện thành lập, thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập các cơ sở giáo dục khác quy định tại khoản 20 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục được thực hiện theo Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục khác do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội ban hành theo thẩm quyền."

8. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 như sau:

"Điều 22. Đình chỉ hoạt động giáo dục

Cơ sở giáo dục bị đình chỉ hoạt động giáo dục khi xảy ra một trong các trường hợp bị đình chỉ hoạt động giáo dục quy định tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục.

Trình tự, thủ tục đình chỉ hoạt động giáo dục hoặc cho phép cơ sở giáo dục hoạt động giáo dục trở lại được quy định trong Điều lệ nhà trường, Quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường hoặc cơ sở giáo dục khác."

9. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 như sau:

"Điều 23. Giải thể cơ sở giáo dục

Cơ sở giáo dục bị giải thể khi xảy ra một trong các trường hợp bị giải thể quy định tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục.

Trình tự, thủ tục giải thể cơ sở giáo dục được quy định trong Điều lệ nhà trường, Quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường, Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục khác."

10. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3 Điều 27; điểm a và điểm c khoản 4 Điều 27 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3 Điều 27 như sau:

"2. Quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường gồm các quy định cụ thể hóa Điều lệ nhà trường để áp dụng cho một loại hình nhà trường hoặc một mô hình tổ chức cụ thể của nhà trường.
3. Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục khác bao gồm: quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp; trung tâm dạy nghề; trung tâm giáo dục thường xuyên; trung tâm học tập cộng đồng; trung tâm ngoại ngữ, tin học.

Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục quy định: nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở giáo dục; tổ chức các hoạt động giáo dục; nhiệm vụ và quyền hạn của nhà giáo; nhiệm vụ và quyền hạn của người học; tổ chức và quản lý cơ sở giáo dục; tài chính và tài sản của cơ sở giáo dục; quan hệ giữa cơ sở giáo dục với gia đình người học và xã hội."

b) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 27 như sau:

"a) Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ trường đại học, Quy chế tổ chức và hoạt động của đại học, trường đại học tư thục;"

c) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 Điều 27 như sau:

"c) Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường phổ thông có nhiều cấp học, trường trung học phổ thông và trung học cơ sở; trường tiểu học, trường mẫu giáo, trường mầm non; Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non dân lập, tư thục; Quy chế tổ chức và hoạt động của trường tư thục ở các cấp học phổ thông; Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung cấp chuyên nghiệp tư thục; Quy chế tổ chức và hoạt động của trường cao đẳng tư thục; phối hợp với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ có liên quan ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của các trường chuyên biệt;"

11. Sửa đổi, bổ sung Điều 30 như sau:

"Điều 30. Nâng cao trình độ, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục

Người tốt nghiệp các trình độ đào tạo muốn trở thành nhà giáo mà chưa qua đào tạo về nghiệp vụ sư phạm thì phải được bồi dưỡng về nghiệp vụ sư phạm. Cán bộ quản lý giáo dục được đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ quản lý giáo dục.

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về chương trình, nội dung, phương pháp, hình thức tổ chức, thời gian bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đối với người chưa qua bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm muốn trở thành nhà giáo; quy định về bồi dưỡng và nâng cao trình độ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục; quy định về điều kiện để các cơ sở giáo dục được tổ chức bồi dưỡng và cấp chứng chỉ bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục.

Nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục được cử đi học nâng cao trình độ, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ được hưởng lương và phụ cấp trong suốt quá trình học tập."

12. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 32 như sau:

"2. Cơ sở giáo dục đại học được giao nhiệm vụ đào tạo trình độ tiến sĩ có quyền phong tặng danh hiệu tiến sĩ danh dự.

Bằng tiến sĩ danh dự phải ghi rõ danh hiệu "Tiến sĩ danh dự", không ghi "học vị Tiến sĩ" và không ghi ngành đào tạo."

13. Bổ sung điểm l vào khoản 3 Điều 33 và sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 33 như sau:

a) Bổ sung điểm l vào khoản 3 Điều 33 như sau:

"l) Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở đi học nghề."

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 33 như sau:

"6. Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, mức và thủ tục xét cấp học bổng chính sách và miễn giảm học phí. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội theo thẩm quyền quy định cụ thể về ưu tiên trong tuyển sinh; tiêu chuẩn, mức và thủ tục xét cấp học bổng khuyến khích học tập cho người học; việc trao và nhận học bổng, trợ cấp cho người học, tài trợ cho giáo dục của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước.

Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội quy định về trợ cấp xã hội cho người học.”

14. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 38 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 38 như sau:

"a) Ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục; về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục ở từng cấp học và trình độ đào tạo; về nguyên tắc hoạt động, điều kiện và tiêu chuẩn của tổ chức, cá nhân hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục; về cấp phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục; về việc cấp, thu hồi giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục;"

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 38 như sau:

"2. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội theo thẩm quyền ban hành các văn bản quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục; quy hoạch mạng lưới tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục; quy định chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục ở từng cấp học và trình độ đào tạo; chỉ đạo kiểm định chất lượng giáo dục.

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn kiểm định viên; chương trình đào tạo, bồi dưỡng kiểm định viên; quyền và trách nhiệm của kiểm định viên; cấp thẻ và thu hồi thẻ kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục."

15. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 39 và bổ sung khoản 3 vào Điều 39 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 39 như sau:

"b) Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục do Nhà nước thành lập hoặc do tổ chức, cá nhân thành lập. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục."

b) Bổ sung khoản 3 Điều 39 như sau:

"3. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục được thành lập khi có đề án thành lập phù hợp với quy hoạch mạng lưới tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục; có đội ngũ kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục đạt tiêu chuẩn, đủ về số lượng bảo đảm thực hiện kiểm định chất lượng giáo dục.

Để được phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục, tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục phải có quyết định thành lập hoặc quyết định cho phép thành lập do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp; có cơ sở vật chất, thiết bị, nhân lực và tài chính đáp ứng yêu cầu hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục.

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về thành lập, hoạt động, đình chỉ, giải thể và nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục."

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 4
44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨
근거 3
개정·보충됨 2
75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨
31/2011/NĐ-CP
Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 248
22/2013/TT-BYT Thông tư số 22/2013/TT-BYT Hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán Bộ Y tế 발효 중 03/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 03/2018/TT-BGDĐT quy định về giáo dục hòa nhập đối với người khuyết tật 발효 중 06/2015/TTLT-BGD-BNV Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGD-BNV quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập 발효 중 34/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 34/2011/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ trung cấp chuyên nghiệp 발효 중 43/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 43/2012/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi giáo dục phổ thông và thường xuyên 만료됨 04/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 04/2018/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT 만료됨 05/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 05/2018/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2, khoản 2 Điều 4, điểm d khoản 1 và đoạn đầu khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 năm 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 04/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 04/2012/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ 만료됨 33/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình khung về đào tạo trung cấp chuyên nghiệp ngành Quân sự cơ sở, ban hành kèm theo Quyết định số 73/2008/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 33/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên giáo dục thường xuyên 발효 중 05/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 05/2012/TT-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 10/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 15/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông 만료됨 50/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 50/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Điều 40; bổ sung điều 40a của Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường Tiểu học 만료됨 45/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 45/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường mầm non 만료됨 49/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 49/2011/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ hội thi giáo viên dạy giỏi cấp học mầm non 만료됨 27/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế công tác học sinh, sinh viên nội trú trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 발효 중 32/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2017/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 38/2012/TT-BGDĐT ngày 02 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 01/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT Ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam 만료됨 26/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 26/2012/TT-BGDĐT Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên 만료됨 45/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 45/2012/TT-BGDĐT Ban hành mẫu bằng tốt nghiệp cao đẳng 만료됨 67/2005/QĐ-UBND Quyết định số 67/2005/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 25/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 25/2012/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ Hội thi giáo viên dạy giỏi trung cấp chuyên nghiệp 발효 중 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT Thông tư liên tịch số 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT Hướng dẫn việc tổ chức dạy văn hóa, giáo dục pháp luật, giáo dục công dân, phổ biến thông tin thời sự, chính sách và thực hiện chế độ sinh hoạt, giải trí cho phạm nhân 발효 중 47/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 47/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế công nhận trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia 만료됨 20/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 20/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Thông tư số 57/2011/TT-BGDĐT ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ tiến sĩ, thạc sĩ, đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 04/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 04/2019/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Giáo sư nhà nước, các Hội đồng Giáo sư ngành, liên ngành và Hội đồng Giáo sư cơ sở 발효 중 26/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 26/2017/TT-BGDĐT Quy định tổ chức hoạt động văn hóa của học sinh, sinh viên trong các cơ sở giáo dục 발효 중 52/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 52/2011/TT-BGDĐT Quy định về điều kiện, hồ sơ, quy trình mở ngành đào tạo, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 09/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 09/2015/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 và Thông tư số 05/2011/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 23/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 23/2017/TT-BGDĐT Quy chế thi đánh giá năng lực ngoại ngữtheo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam 만료됨 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập 만료됨 10/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 10/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông 만료됨 59/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 59/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá, công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu, trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia 만료됨 48/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 48/2012/TT-BGDĐT Ban hành Đề cương chi tiết 11 môn học dự bị đại học 발효 중 55/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh 발효 중 19/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 19/2015/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 11/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông 만료됨 12/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 12/2014/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Điều 23 và Điều 24 Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên ban hành kèm theo Thông tư số 06/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 13/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 13/2014/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Tông tư số 52/2011/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về điều kiện, hồ sơ, quy trình mở ngành đào tạo, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 30/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học 발효 중 36/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 36/2011/TT-BGDĐT Ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non 만료됨 09/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 09/2014/TT-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp Trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 3 năm 2012 đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 04/2013/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 02 năm 2013 và Thông tư số 06/2013/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 06/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2014/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 24/2012/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 6 năm 2012, Thông tư số 03/2013/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 2 năm 2013, Thông tư số 21/2013/TT-GDĐT ngày 18 tháng 6 năm 2013, Thông tư số 24/2013/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 7 năm 2013 và Thông tư số 28/2013/TT-GDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 61/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 61/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định điều kiện thành lập và giải thể, nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục 발효 중 06/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên 만료됨 55/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 55/2012/TT-BGDĐT Quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học 만료됨 31/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 31/2012/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình Giáo dục quốc phòng - an ninh 만료됨 30/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 30/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên trung học phổ thông 만료됨 35/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 35/2011/TT-BGDĐT Quy định về trao và nhận học bổng, trợ cấp cho người học trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 발효 중 14/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 14/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành Máy tính 발효 중 28/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 28/2014/TT-BGDĐT Quy định về việc bồi dưỡng và cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý giáo dục 만료됨 16/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2015/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của người học được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy 발효 중 27/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 20/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT Ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông 발효 중 24/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 24/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình tiếng Khmer cấp tiểu học và cấp trung học cơ sở 만료됨 39/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 39/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng 만료됨 41/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 41/2014/TT-BGDĐT Ban hành chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp các nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật mỏ 만료됨 40/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 40/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp các nhóm ngành: Nông nghiệp; Lâm nghiệp 만료됨 21/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2018/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm ngoại ngữ, tin học 발효 중 04/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy định Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa 발효 중 42/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 42/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp các nhóm ngành: Dịch vụ du lịch; Khách sạn, nhà hàng 만료됨 62/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 62/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 22/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 22/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế đào tạo trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 31/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 31/2015/TT-BGDĐT Quy định bộ tiêu chí đánh giá sách giáo khoa tiếng Anh giáo dục phổ thông 만료됨 40/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 40/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông 만료됨 17/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm 만료됨 02/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2015/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi trung học phổ thông quốc gia 만료됨 10/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 10/2016/TT-BGDĐT ban hành Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy. 발효 중 21/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2014/TT-BGDĐT Quy định về quản lí và sử dụng xuất bản phẩm tham khảo trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên 발효 중 43/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 43/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp các nhóm ngành: Kinh doanh; Kế toán - Kiểm toán; Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm; Quản trị - Quản lý 만료됨 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT Quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin 발효 중 56/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia 만료됨 07/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT Quy định về Điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. 발효 중 18/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 18/2014/TT-BGDĐT Bổ sung vào điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 19/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 19/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng Ba-na, Ê-đê và Chăm 발효 중 37/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 37/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2011 và được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 41/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 57/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 57/2011/TT-BGDĐT Quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ tiến sĩ, thạc sĩ, đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 16/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế hoạt động của trường thực hành sư phạm 발효 중 38/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 38/2013/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng chương trình đào tạo của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 33/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo điều dưỡng trình độ đại học, cao đẳng 만료됨 34/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 34/2014/TT-BGDĐT Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục 만료됨 11/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 11/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về chế độ thỉnh giảng trong các cơ sở giáo dục ban hành kèm theo Thông tư số 44/2011/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 13/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 13/2015/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động trường mầm non tư thục 발효 중 06/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2013/TT-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BGDĐT ngày 6 tháng 3 năm 2012 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 04/2013/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 10/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 10/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 02/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia 만료됨 59/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 59/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp cac nhóm ngành: Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường; Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 발효 중 61/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 61/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành: khai thác vận tải 발효 중 01/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2012/TT-BGDĐT Ban hành bộ Chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Khoa học Sức khỏe, trình độ đại học 만료됨 46/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 46/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình tiếng Thái cấp tiểu học 만료됨 32/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 33/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 23/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 23/2011/TT-BGDĐT Ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình giáo dục sư phạm kỹ thuật công nghiệp trình độ đại học 만료됨 03/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 03/2015/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy 만료됨 15/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2019/TT-BGDĐT Ban hành Quy định chuẩn quốc gia về chữ nổi Braille cho người khuyết tật 발효 중 05/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 05/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung mục I.6, II.6, III.6 của Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng - an ninh trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông) ban hành kèm theo Thông tư số 33/2009/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 49/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 49/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo giáo viên trung học phổ thông trình độ đại học 만료됨 07/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 07/2018/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung tên và một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 06/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2016/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài. 발효 중 02/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2012/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung giáo dục đại học ngành Sư phạm Giáo dục quốc phòng - an ninh, trình độ đại học 만료됨 44/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 44/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về chế độ thỉnh giảng trong các cơ sở giáo dục 발효 중 05/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy 발효 중 03/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 03/2019/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi trung học phổ thông quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 04/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 26/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 26/2014/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh giá, xếp loại học viên theo học Chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở và cấp trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-BGDĐT ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 31/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 31/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên trong các trường chuyên, trường năng khiếu, các cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 28/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 28/2011/TT-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động trường mầm non tư thục ban hành kèm theo Quyết định số 41/2008/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 25/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 25/2015/TT-BGDĐT Quy định về chương trình môn học Giáo dục thể chất thuộc các chương trình đào tạo trình độ đại học 발효 중 11/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 11/2019/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non 발효 중 32/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT Ban hành danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non 발효 중 45/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 45/2014/TT-BGDĐT Quy định về việc chuyển đổi loại hình trường đại học dân lập sang loại hình trường đại học tư thục 발효 중 62/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 62/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp ngành Khuyến nông lâm 발효 중 37/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 37/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường đại học; Quyết định số 66/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường cao đẳng; Quyết định số 67/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường trung cấp chuyên nghiệp 발효 중 01/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2015/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ trường cao đẳng 만료됨 24/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 24/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung đối tượng ưu tiên quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 24/2012/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 6 năm 2012, Thông tư số 03/2013/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 3 năm 2013 và Thông tư số 21/2013/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 54/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 54/2011/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ trường trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 41/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 41/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của trường dự bị đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2011/TT-BGDĐT ngày 13/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 13/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 13/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp cac nhóm ngành: Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; Công nghệ dầu khí và khai thác 만료됨 28/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 28/2018/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình tiếng Việt cho người Việt Nam ở nước ngoài 발효 중 14/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 14/2018/TT-BGDĐT Ban hành quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục phổ thông 발효 중 13/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 13/2018/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung Điều 14 của Quy chế tổ chức và hoạt động trường mầm non tư thục ban hành kèm theo Thông tư số 13/2015/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 42/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 42/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy định giáo trình sử dụng chung, tổ chức biên soạn và duyệt giáo trình sử dụng chung trình độ trung cấp chuyên nghiệp 발효 중 24/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 24/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 13/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 13/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về Tiêu chuẩn đánh giá trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học 만료됨 02/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2013/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông 만료됨 26/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 26/2018/TT-BGDĐT Ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non 발효 중 08/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 08/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình môn Triết học khối không chuyên ngành Triết học trình độ đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ 발효 중 125/2014/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 125/2014/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn nội dung, mức chi cho hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và thường xuyên 발효 중 56/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 56/2012/TT-BGDĐT Ban hành quy định quản lý nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về khoa học và công nghệ cấp bộ của bộ giáo dục và đào tạo 발효 중 34/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 34/2015/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng Thái và M’Nông 발효 중 38/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 38/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông 만료됨 18/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 18/2012/TT-BGDĐT Quy định chế độ làm việc đối với giảng viên ngành nghệ thuật, sư phạm âm nhạc, sư phạm mỹ thuật 만료됨 40/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 40/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng - an ninh 발효 중 16/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2018/TT-BGDĐT quy định về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 발효 중 44/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 44/2014/TT-BGDĐT Quy định về đánh giá, xếp loại "Cộng đồng học tập" cấp xã 만료됨 14/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 14/2017/TT-BGDĐT Quy định tiêu chuẩn, quy trình xây dựng, chỉnh sửa chương trình giáo dục phổ thông; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục phổ thông. 발효 중 13/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 13/2017/TT-BGDĐT Quy định về điều kiện để các cơ sở giáo dục được tổ chức bồi dưỡng và cấp chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập 발효 중 66/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 66/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình học phần Kỹ năng giao tiếp trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp 발효 중 29/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 29/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn du học 만료됨 15/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá trung tâm giáo dục thường xuyên 만료됨 67/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 67/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy định Tiêu chuẩn đánh giá trường tiểu học 만료됨 25/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 25/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục, quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường mầm non 만료됨 30/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 30/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình học phần giáo dục ứng phó với biến đổi khí hậu trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp khối ngành công nghệ kỹ thuật và khối ngành nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 발효 중 02/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2016/TT-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi Trung học phổ thông quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 02/2015/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo 만료됨 26/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 26/2015/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý trường tiểu học 만료됨 34/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 34/2012/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình học phần Khởi tạo doanh nghiệp trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 37/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 37/2014/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông 만료됨 26/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 26/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về trình tự, thủ tục công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp ban hành kèm theo Quyết định số 77/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 28/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 28/2013/TT-BGDĐT Bãi bỏ đối tượng ưu tiên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 24/2013/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 7 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sung đối tượng ưu tiên quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 58/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 58/2011/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông 만료됨 23/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 23/2013/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức bồi dưỡng, kiểm tra, thi và cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn du học 만료됨 52/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 52/2012/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi 발효 중 32/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên tiểu học 만료됨 31/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 31/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên trung học cơ sở 만료됨 19/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 19/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng Jrai, Khmer và Mông 발효 중 17/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2013/TT-BGDĐT Ban hành chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp các nhóm ngành: Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống; Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da; Sản xuất, chế biến khác 발효 중 18/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 18/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình đào tạo kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 33/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT Quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa 발효 중 21/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non dân lập 발효 중 19/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 19/2019/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên 발효 중 20/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 20/2011/TT-BGDĐT Ban hành mẫu bằng tiến sĩ danh dự 발효 중 22/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 22/2019/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về Hội thi giáo viên dạy giỏi cơ sở giáo dục mầm non; giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi cơ sở giáo dục phổ thông 발효 중 47/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 47/2014/TT-BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giảng viên 만료됨 04/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 04/2016/TT-BGDĐT ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học 만료됨 18/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 18/2019/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông 발효 중 08/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 08/2015/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 55/2012/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 19/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 19/2011/TT-BGDĐT Ban hành mẫu bằng tốt nghiệp đại học 만료됨 30/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 30/2015/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc bán trú ban hành kèm theo Thông tư số 24/2010/TT-BGDĐT ngày 02 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 29/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 29/2012/TT-BGDĐT Quy định về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 22/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 22/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 41/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 41/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 17/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2019/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông 발효 중 36/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 36/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về tổ chức dạy học, kiểm tra và cấp chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số 만료됨 06/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT Quy định Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên 발효 중 28/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 12/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 12/2019/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non 발효 중 57/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT 만료됨 25/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 25/2018/TT-BGDĐT Ban hành quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục mầm non 발효 중 15/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành Khai thác vận tải 발효 중 01/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2016/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt đông của trường phổ thông dân tộc nội trú 만료됨 46/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 46/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế đào tạo Trung cấp chuyên nghiệp theo hình thức vừa làm vừa học 만료됨 48/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 48/2011/TT-BGDĐT Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non 발효 중 22/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 32/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông 발효 중 23/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 23/2012/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình tiêng M’nông cấp tiểu học 만료됨 11/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 11/2012/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình môn học Giáo dục chính trị dùng trong đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 34/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non kèm theo Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành 발효 중 96/2017/TT-BQP Thông tư số 96/2017/TT-BQP Quy định về định mức giờ chuẩn giảng dạy và nghiên cứu khoa học đối với nhà giáo trong Quân đội nhân dân Việt Nam 만료됨 20/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 20/2013/TT-BGDĐT Ban hành Quy định bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho giảng viên các cơ sở giáo dục đại học 발효 중 01/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2013/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài 만료됨 08/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 08/2012/TT-BGDĐT Quy định Chuẩn nghiệp vụ sư phạm giáo viên trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 09/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 09/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy 만료됨 27/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2015/TT-BGDĐT Ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học 만료됨 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨
지침 제공 144
26/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 26/2014/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh giá, xếp loại học viên theo học Chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở và cấp trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-BGDĐT ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 22/2013/TT-BYT Thông tư số 22/2013/TT-BYT Hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán Bộ Y tế 발효 중 06/2015/TTLT-BGD-BNV Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGD-BNV quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập 발효 중 43/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 43/2012/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi giáo dục phổ thông và thường xuyên 만료됨 33/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình khung về đào tạo trung cấp chuyên nghiệp ngành Quân sự cơ sở, ban hành kèm theo Quyết định số 73/2008/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 31/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 31/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên trong các trường chuyên, trường năng khiếu, các cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 33/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên giáo dục thường xuyên 발효 중 28/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 28/2011/TT-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động trường mầm non tư thục ban hành kèm theo Quyết định số 41/2008/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 25/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 25/2015/TT-BGDĐT Quy định về chương trình môn học Giáo dục thể chất thuộc các chương trình đào tạo trình độ đại học 발효 중 45/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 45/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường mầm non 만료됨 49/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 49/2011/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ hội thi giáo viên dạy giỏi cấp học mầm non 만료됨 27/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế công tác học sinh, sinh viên nội trú trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 발효 중 32/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT Ban hành danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non 발효 중 45/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 45/2014/TT-BGDĐT Quy định về việc chuyển đổi loại hình trường đại học dân lập sang loại hình trường đại học tư thục 발효 중 01/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT Ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam 만료됨 26/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 26/2012/TT-BGDĐT Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên 만료됨 62/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 62/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp ngành Khuyến nông lâm 발효 중 45/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 45/2012/TT-BGDĐT Ban hành mẫu bằng tốt nghiệp cao đẳng 만료됨 67/2005/QĐ-UBND Quyết định số 67/2005/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 37/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 37/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường đại học; Quyết định số 66/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường cao đẳng; Quyết định số 67/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường trung cấp chuyên nghiệp 발효 중 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT Thông tư liên tịch số 02/2012/TTLT-BCA-BQP-BTP-BGDĐT Hướng dẫn việc tổ chức dạy văn hóa, giáo dục pháp luật, giáo dục công dân, phổ biến thông tin thời sự, chính sách và thực hiện chế độ sinh hoạt, giải trí cho phạm nhân 발효 중 01/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2015/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ trường cao đẳng 만료됨 54/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 54/2011/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ trường trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 47/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 47/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế công nhận trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia 만료됨 20/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 20/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Thông tư số 57/2011/TT-BGDĐT ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ tiến sĩ, thạc sĩ, đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 41/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 41/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của trường dự bị đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2011/TT-BGDĐT ngày 13/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 13/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 13/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp cac nhóm ngành: Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; Công nghệ dầu khí và khai thác 만료됨 52/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 52/2011/TT-BGDĐT Quy định về điều kiện, hồ sơ, quy trình mở ngành đào tạo, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 09/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 09/2015/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 và Thông tư số 05/2011/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập 만료됨 59/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 59/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá, công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu, trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia 만료됨 42/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 42/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy định giáo trình sử dụng chung, tổ chức biên soạn và duyệt giáo trình sử dụng chung trình độ trung cấp chuyên nghiệp 발효 중 48/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 48/2012/TT-BGDĐT Ban hành Đề cương chi tiết 11 môn học dự bị đại học 발효 중 24/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 24/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 55/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh 발효 중 19/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 19/2015/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 12/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 12/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên trong cơ sở giáo dục đại học 만료됨 02/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2013/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông 만료됨 125/2014/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 125/2014/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn nội dung, mức chi cho hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và thường xuyên 발효 중 34/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 34/2015/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng Thái và M’Nông 발효 중 56/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 56/2012/TT-BGDĐT Ban hành quy định quản lý nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về khoa học và công nghệ cấp bộ của bộ giáo dục và đào tạo 발효 중 18/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 18/2012/TT-BGDĐT Quy định chế độ làm việc đối với giảng viên ngành nghệ thuật, sư phạm âm nhạc, sư phạm mỹ thuật 만료됨 38/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 38/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông 만료됨 40/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 40/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng - an ninh 발효 중 11/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông 만료됨 12/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 12/2014/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Điều 23 và Điều 24 Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên ban hành kèm theo Thông tư số 06/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 13/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 13/2014/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Tông tư số 52/2011/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về điều kiện, hồ sơ, quy trình mở ngành đào tạo, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 30/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học 발효 중 36/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 36/2011/TT-BGDĐT Ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non 만료됨 44/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 44/2014/TT-BGDĐT Quy định về đánh giá, xếp loại "Cộng đồng học tập" cấp xã 만료됨 09/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 09/2014/TT-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp Trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 3 năm 2012 đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 04/2013/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 02 năm 2013 và Thông tư số 06/2013/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 61/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 61/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định điều kiện thành lập và giải thể, nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục 발효 중 06/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2014/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 24/2012/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 6 năm 2012, Thông tư số 03/2013/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 2 năm 2013, Thông tư số 21/2013/TT-GDĐT ngày 18 tháng 6 năm 2013, Thông tư số 24/2013/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 7 năm 2013 và Thông tư số 28/2013/TT-GDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 55/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 55/2012/TT-BGDĐT Quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học 만료됨 31/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 31/2012/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình Giáo dục quốc phòng - an ninh 만료됨 66/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 66/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình học phần Kỹ năng giao tiếp trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp 발효 중 29/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 29/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn du học 만료됨 30/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 30/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên trung học phổ thông 만료됨 67/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 67/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy định Tiêu chuẩn đánh giá trường tiểu học 만료됨 35/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 35/2011/TT-BGDĐT Quy định về trao và nhận học bổng, trợ cấp cho người học trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 발효 중 25/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 25/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục, quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường mầm non 만료됨 14/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 14/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành Máy tính 발효 중 28/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 28/2014/TT-BGDĐT Quy định về việc bồi dưỡng và cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý giáo dục 만료됨 30/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 30/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình học phần giáo dục ứng phó với biến đổi khí hậu trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp khối ngành công nghệ kỹ thuật và khối ngành nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 발효 중 16/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2015/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của người học được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy 발효 중 27/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 02/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2016/TT-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi Trung học phổ thông quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 02/2015/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo 만료됨 39/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 39/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng 만료됨 24/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 24/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình tiếng Khmer cấp tiểu học và cấp trung học cơ sở 만료됨 41/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 41/2014/TT-BGDĐT Ban hành chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp các nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật mỏ 만료됨 26/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 26/2015/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý trường tiểu học 만료됨 40/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 40/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp các nhóm ngành: Nông nghiệp; Lâm nghiệp 만료됨 04/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy định Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa 발효 중 42/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 42/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp các nhóm ngành: Dịch vụ du lịch; Khách sạn, nhà hàng 만료됨 62/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 62/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 22/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 22/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế đào tạo trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 34/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 34/2012/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình học phần Khởi tạo doanh nghiệp trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 40/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 40/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông 만료됨 31/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 31/2015/TT-BGDĐT Quy định bộ tiêu chí đánh giá sách giáo khoa tiếng Anh giáo dục phổ thông 만료됨 37/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 37/2014/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông 만료됨 17/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm 만료됨 26/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 26/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về trình tự, thủ tục công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp ban hành kèm theo Quyết định số 77/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 28/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 28/2013/TT-BGDĐT Bãi bỏ đối tượng ưu tiên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 24/2013/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 7 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sung đối tượng ưu tiên quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 02/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2015/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi trung học phổ thông quốc gia 만료됨 21/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2014/TT-BGDĐT Quy định về quản lí và sử dụng xuất bản phẩm tham khảo trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên 발효 중 43/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 43/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp các nhóm ngành: Kinh doanh; Kế toán - Kiểm toán; Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm; Quản trị - Quản lý 만료됨 56/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia 만료됨 23/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 23/2013/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức bồi dưỡng, kiểm tra, thi và cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn du học 만료됨 52/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 52/2012/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi 발효 중 32/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên tiểu học 만료됨 18/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 18/2014/TT-BGDĐT Bổ sung vào điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 31/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 31/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên trung học cơ sở 만료됨 19/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 19/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng Ba-na, Ê-đê và Chăm 발효 중 19/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 19/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng Jrai, Khmer và Mông 발효 중 17/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2013/TT-BGDĐT Ban hành chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp các nhóm ngành: Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống; Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da; Sản xuất, chế biến khác 발효 중 37/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 37/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2011 và được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 41/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 18/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 18/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình đào tạo kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 21/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non dân lập 발효 중 57/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 57/2011/TT-BGDĐT Quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ tiến sĩ, thạc sĩ, đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 16/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế hoạt động của trường thực hành sư phạm 발효 중 38/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 38/2013/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng chương trình đào tạo của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 33/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo điều dưỡng trình độ đại học, cao đẳng 만료됨 34/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 34/2014/TT-BGDĐT Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục 만료됨 11/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 11/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về chế độ thỉnh giảng trong các cơ sở giáo dục ban hành kèm theo Thông tư số 44/2011/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 13/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 13/2015/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động trường mầm non tư thục 발효 중 06/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2013/TT-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BGDĐT ngày 6 tháng 3 năm 2012 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 04/2013/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 08/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 08/2015/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 55/2012/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 10/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 10/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 02/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia 만료됨 30/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 30/2015/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc bán trú ban hành kèm theo Thông tư số 24/2010/TT-BGDĐT ngày 02 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 29/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 29/2012/TT-BGDĐT Quy định về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 22/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 22/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 41/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 41/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 59/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 59/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp cac nhóm ngành: Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường; Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 발효 중 36/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 36/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về tổ chức dạy học, kiểm tra và cấp chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số 만료됨 61/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 61/2011/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành: khai thác vận tải 발효 중 01/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2012/TT-BGDĐT Ban hành bộ Chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Khoa học Sức khỏe, trình độ đại học 만료됨 46/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 46/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình tiếng Thái cấp tiểu học 만료됨 32/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 15/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2013/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành Khai thác vận tải 발효 중 33/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 01/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2016/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt đông của trường phổ thông dân tộc nội trú 만료됨 23/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 23/2011/TT-BGDĐT Ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình giáo dục sư phạm kỹ thuật công nghiệp trình độ đại học 만료됨 03/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 03/2015/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy 만료됨 46/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 46/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế đào tạo Trung cấp chuyên nghiệp theo hình thức vừa làm vừa học 만료됨 05/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 05/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung mục I.6, II.6, III.6 của Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng - an ninh trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông) ban hành kèm theo Thông tư số 33/2009/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 48/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 48/2011/TT-BGDĐT Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non 발효 중 23/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 23/2012/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình tiêng M’nông cấp tiểu học 만료됨 20/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 20/2013/TT-BGDĐT Ban hành Quy định bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho giảng viên các cơ sở giáo dục đại học 발효 중 44/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 44/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về chế độ thỉnh giảng trong các cơ sở giáo dục 발효 중 27/2015/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2015/TT-BGDĐT Ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học 만료됨
대체 1
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.