Quyết định số 323/QĐ-BTS đính chính một số nội dung trong Thông tư số 02/2006/TT-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản, bao gồm việc sửa đổi tọa độ khu vực cấm khai thác và số thứ tự các mục.
핵심 사항
- Bộ Trưởng Bộ Thủy Sản → đính chính Phụ lục 4 của Thông tư số 02/2006/TT-BTS, cụ thể là sửa đổi tọa độ khu vực cấm khai thác và số thứ tự các mục
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo tính chính xác của thông tin về khu vực cấm khai thác, giúp người dân và doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thủy sản tuân thủ đúng quy định.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc tra cứu và sử dụng thông tin cũ của các đơn vị đã áp dụng Thông tư số 02/2006/TT-BTS trước đây.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, cụ thể là 11 tháng 4 năm 2006.
Đối tượng chịu sự điều chỉnh của Quyết định này là ai?
Không có thông tin về đối tượng chịu sự điều chỉnh trong văn bản.
Cụ thể nội dung đính chính trong Phụ lục 4 là gì?
Nội dung đính chính bao gồm: sửa tọa độ khu vực cấm khai thác (số thứ tự 4 và 5) và số thứ tự các mục tại trang 20, 24; trang 29 Mục 2.
Quyết định này có liên quan đến doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thủy sản như thế nào?
Quyết định này không trực tiếp quy định quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp, nhưng sẽ giúp doanh nghiệp tuân thủ đúng khu vực cấm khai thác được xác định chính xác.
Thời hạn thi hành Quyết định này là bao lâu?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, không đề cập đến thời hạn cụ thể.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đính chính thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006
của Bộ trưởng Bộ Thủy sản
___________
BỘ TRƯỞNG BỘ THỦY SẢN
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12/11/1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 43/2003/NĐ-CP ngày 02/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thủy sản;
Căn cứ Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-VPCP ngày 21/3/2005 về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Đính chính Phụ lục 4, ban hành kèm theo Thông tư số 02/2006/TT-BTS (Quy định khu vực cấm khai thác có thời hạn trong năm) như sau:
- Dòng thứ tự số 4 từ trên xuống cột tọa độ đã viết là: 19o30'N - 1o15'N. Nay sửa lại là: 19o30'N - 21o15'N;
- Dòng thứ tự số 5 từ trên xuống cột tọa độ viết là: 18o58'N - 9o01'N. Nay sửa lại là: 18o58'N - 19o01'N;
- Dòng thứ tự số 7 từ trên xuống cột khu vực cấm đã viết là: Ven bờ biển Cà Mâu. Nay sửa lại là: Ven bờ biển Cà Mau; cột thuộc tỉnh đã viết là: Cà Mâu. Nay sửa lại là: Cà Mau.
- Số thứ tự tại các trang 20, 24; trang 29 Mục 2, sửa 1.1 thành 2.1.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: