Nghị định số 34/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải

문서 번호34/2003/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải, Nội Vụ
분야Tổ Chức- Biên Chế
발행04. 04. 2003
발효16. 05. 2003
발효일30. 05. 2008
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải

________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2002/QH11 ngày 05 tháng 8 năm 2002 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ nhất quy định danh sách các bộ và cơ quan ngang bộ của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí và chức năng

Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Bộ quản lý theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:

1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khác về các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ.

2. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chiến lược, quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm, các chương trình dự án quốc gia và các công trình quan trọng khác thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ.

3. Ban hành các quyết định, chỉ thị, thông tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

4. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật và chiến lược, quy hoạch sau khi được phê duyệt và các văn bản quy phạm pháp luật khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không.

5. Về kết cấu hạ tầng giao thông:

a) Quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư thuộc kết cấu hạ tầng giao thông thuộc thẩm quyền của Bộ;

b) Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về giám sát, đánh giá đầu tư; giám định chất lượng công trình kết cấu hạ tầng giao thông theo quy định của pháp luật;

c) Tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán, dự toán các dự án đầu tư, các công trình kết cấu hạ tầng giao thông theo phân cấp;

d) Hướng dẫn, kiểm tra công tác đấu thầu, tư vấn và xây lắp các công trình kết cấu hạ tầng giao thông theo quy định của pháp luật;

đ) Quy định việc bảo trì, quản lý sử dụng, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông; công bố đóng, mở các cảng biển, cảng sông, cảng hàng không, ga đường sắt và hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải, hàng không theo quy định của pháp luật.

6. Về phương tiện giao thông và phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng trong giao thông vận tải:

a) Quy định kiểu loại và phạm vi hoạt động của các phương tiện giao thông cơ giới (trừ phương tiện cơ giới phục vụ cho mục đích an ninh, quốc phòng) và hướng dẫn việc tổ chức thực hiện;

b) Ban hành danh mục phương tiện giao thông và phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng phải đăng ký; thống nhất quy định việc đăng ký, cấp biển số các phương tiện giao thông đường sắt, đường sông, hàng hải, hàng không và xe máy chuyên dùng tham gia giao thông (trừ phương tiện phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng và phương tiện đánh bắt thủy sản);

c) Ban hành tiêu chuẩn và quy định việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật của phương tiện giao thông cơ giới và phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng (trừ phương tiện cơ giới phục vụ cho mục đích an ninh, quốc phòng);

d) Quy định việc thẩm định các thiết kế kỹ thuật và công nghệ chế tạo trong sản xuất, sửa chữa, hoán cải các phương tiện giao thông, phương tiện và thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng.

7. Về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép cho người điều khiển phương tiện giao thông và người vận hành phương tiện, thiết bị chuyên dùng trong giao thông vận tải (trừ người điều khiển phương tiện, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho mục đích an ninh, quốc phòng):

a) Quy định điều kiện, năng lực, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ phải được đào tạo, sát hạch đối với người điều khiển phương tiện giao thông và người vận hành phương tiện, thiết bị chuyên dùng trong giao thông vận tải;

b) Quy định, quản lý việc đào tạo, cấp bằng, giấy phép, chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ cho người điều khiển phương tiện giao thông và người vận hành phương tiện, thiết bị chuyên dùng trong giao thông vận tải;

c) Quy định điều kiện, tiêu chuẩn thành lập, hoạt động của các cơ sở đào tạo, trung tâm sát hạch người điều khiển phương tiện giao thông và người vận hành phương tiện, thiết bị chuyên dùng trong giao thông vận tải;

d) Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của người đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép cho người điều khiển phương tiện giao thông.

8. Về hoạt động vận tải:

a) Ban hành theo thẩm quyền hoặc đề xuất cơ chế, chính sách phát triển vận tải và các dịch vụ liên quan đến vận tải;

b) Quy định công bố các tuyến vận tải và mạng vận tải công cộng; ban hành các thể lệ, quy định, tiêu chuẩn, quy trình công nghệ vận hành và khai thác các loại hình vận tải;

c) Quy định việc phối hợp các quá trình vận tải đơn phương thức và đa phương thức bảo đảm nhu cầu vận chuyển hàng hóa, hành khách giữa các vùng, miền và vận tải đối ngoại;

d) Phối hợp với Bộ Tài chính quy định khung giá cước hoặc cước vận tải, xếp dỡ, các dịch vụ vận tải được hoạt động độc quyền và những dịch vụ mà Nhà nước trợ giá hoặc giao cho doanh nghiệp thực hiện;

đ) Phối hợp với Bộ Công an trong kiểm tra an ninh, an toàn vận tải chuyên ngành; quy định việc kiểm tra an toàn bay hàng không.

9. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương và chịu trách nhiệm trong việc tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông liên quan tới các lĩnh vực do Bộ trực tiếp quản lý.

10. Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không theo quy định của pháp luật.

11. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện kế hoạch nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không.

12. Quyết định các chủ trương, biện pháp cụ thể và chỉ đạo việc thực hiện cơ chế hoạt động của các tổ chức dịch vụ công trong trong lĩnh vực giao thông vận tải theo quy định của pháp luật; quản lý và chỉ đạo hoạt động đối với các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ.

13. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc Bộ quản lý theo quy định của pháp luật.

14. Quản lý nhà nước đối với hoạt động của các tổ chức kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể, các hội và tổ chức phi Chính phủ trong lĩnh vực giao thông vận tải theo quy định của pháp luật.

15. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, chống tham nhũng, tiêu cực và xử lý các vi phạm pháp luật về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không thuộc thẩm quyền của Bộ.

16. Quyết định và chỉ đạo thực hiện chương trình cải cách hành chính của Bộ theo mục tiêu và nội dung chương trình cải cách hành chính nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; trình Chính phủ phân cấp nhiệm vụ quản lý nhà nước về giao thông vận tải cho Uỷ ban nhân dân địa phương.

17. Quản lý về tổ chức bộ máy, biên chế; chỉ đạo thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ chính sách đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ; đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức trong ngành giao thông vận tải.

18. Quản lý tài chính, tài sản được giao và tổ chức thực hiện ngân sách được phân bổ theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ

a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:

1. Vụ Kế hoạch - Đầu tư;

2. Vụ Tài chính;

3. Vụ Pháp chế;

4. Vụ Vận tải;

5. Vụ Khoa học - Công nghệ;

6. Vụ Hợp tác quốc tế;

7. Vụ Tổ chức cán bộ;

8. Thanh tra;

9. Văn phòng;

10. Cục Đường bộ Việt Nam;

11. Cục Đường sắt Việt Nam;

12. Cục Đường sông Việt Nam;

13. Cục Hàng hải Việt Nam;

14. Cục Hàng không Việt Nam;

15. Cục Đăng kiểm Việt Nam;

16. Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông.

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải trình Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam.

b) Các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ:

1. Viện Khoa học và công nghệ giao thông vận tải;

2. Viện Chiến lược và phát triển giao thông vận tải;

3. Trường Đại học Hàng hải;

4. Trường Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh;

5. Trung tâm Tin học;

6. Sở Y tế Giao thông vận tải;

7. Báo Giao thông vận tải;

8. Tạp chí Giao thông vận tải.

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Nội vụ xây dựng phương án sắp xếp các tổ chức sự nghiệp khác hiện có thuộc Bộ (Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức ngành giao thông vận tải; các trường cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề), trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải; Nghị định số 239/HĐBT ngày 29 tháng 6 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng về thành lập Cục Hàng hải Việt Nam; Quyết định số 31/TTg ngày 02 tháng 02 năm 1993 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Cục Hàng hải Việt Nam; Nghị định số 07/CP ngày 30 tháng 01 năm 1993 của Chính phủ về thành lập Cục Đường bộ Việt Nam; Nghị định số 08/CP ngày 30 tháng 01 năm 1993 của Chính phủ về thành lập Cục Đường sông Việt Nam; Nghị định số 68/CP ngày 25 tháng 10 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam; Quyết định số 75/TTg ngày 03 tháng 02 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Đăng kiểm Việt Nam và những quy định pháp luật trước đây trái với Nghị định này.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 15
86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 1943/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 1943/2003/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, khai thác đảm bảo an toàn giao thông đoạn Lạng Sơn - Hà Nội QL1 mới. 만료됨 1944/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 1944/2003/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, khai thác đảm bảo an toàn giao thông đường Hồ Chí Minh - giai đoạn 1. 만료됨 1947/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 1947/2003/QĐ-BGTVT Về công bố Cảng cá Bến Đầm cho tàu trong và ngoài nước ra, vào làm hàng 발효 중 1891/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 1891/2003/QĐ-BGTVT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Đường sắt Việt Nam 만료됨 1834/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 1834/2003/QĐ-BGTVT Về công bố tạm thời tuyến vận tải hành khách đường thuỷ nội địa 발효 중 1510/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 1510/2003/QĐ-BGTVT về việc ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 1467/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 1467/2003/QĐ-BGTVT Về việc quy định tạm thời trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và hình thức xử lý vi phạm đối với cá nhân trong hoạt động thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa 만료됨 267/2003/QĐ-TTg Quyết định số 267/2003/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không Việt Nam 만료됨 269/2003/QĐ-TTg Quyết định số 269/2003/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam 만료됨 02/2004/CT-BGTVT Chỉ thị số 02/2004/CT-BGTVT Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra trong ngành giao thông vận tải 만료됨 226/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 226/2004/QĐ-BGTVT Về việc bổ sung Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 발효 중 03/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 03/2004/QĐ-BGTVT Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Vũng Tàu 만료됨
34/2003/NĐ-CP
Nghị định số 34/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 267
02/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 02/2004/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Quy chế chuyên cơ hàng không dân dụng 만료됨 05/2008/QĐ-BGTVT Quyết định số 05/2008/QĐ-BGTVT Về việc bổ sung một số nội dung trong đào tạo, sát hạch và cấp giấy phép lái xe cho người tàn tật 만료됨 24/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 24/2004/QĐ-BGTVT Ban hành quy chế giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải 만료됨 07/2008/QĐ-BGTVT Quyết định số 07/2008/QĐ-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định, hợp đồng và vận tải khách du lịch bằng ô tô” ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 3 năm 2007; “Quy định về vận tải khách bằng taxi” ban hành kèm theo Quyết địnhsố 17/2007/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 만료됨 36/2007/QĐ-BGTVT Quyết định số 36/2007/QĐ-BGTVT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Hàng không 만료됨 35/2007/QĐ-BGTVT Quyết định số 35/2007/QĐ-BGTVT Công bố vùng nước các cảng biển thuộc các tỉnh Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải Mỹ Tho 만료됨 08/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 08/2004/QĐ-BGTVT Về vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hồ Chí Minh và khu vực trách nhiệm của cảng vụ thành Phố Hồ Chí Minh 만료됨 3531/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 3531/2005/QĐ-BGTVT Về phê duyệt phương án bán Công ty Đầu tư và Xây dựng 568, đơn vị hạch toán phụ thuộc Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 5 발효 중 04/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 04/2004/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam 만료됨 2977/2006/QĐ-BGTVT Quyết định số 2977/2006/QĐ-BGTVT Về việc thu hồi Quyết định số 42/2006/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2006 của Bộ Giao thông vận tải 발효 중 1798/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 1798/2005/QĐ-BGTVT Về việc chuyển nguyên trạng toàn bộ Công ty Đầu tư phát triển giao thông vận tải (Tracodi) trực thuộc Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 6 về trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Long An 발효 중 25/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 25/2004/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về đăng kiểm phương tiện thuỷ nội địa 만료됨 2558/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 2558/2003/QĐ-BGTVT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông 만료됨 34/2007/QĐ-BGTVT Quyết định số 34/2007/QĐ-BGTVT Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành “Cấp kỹ thuật đường sắt” 발효 중 05/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 05/2004/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Quy chế tìm kiếm - cứu nạn hàng không dân dụng 만료됨 07/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 07/2004/QĐ-BGTVT Ban hành Quy trình thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành 만료됨 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA Thông tư hướng dẫn việc nhập khẩu ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi đã qua sử dụng theo Nghị định 12/2006/NĐ-CP ngày 23/1/2006 만료됨 3395/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 3395/2003/QĐ-BGTVT Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Khánh Hòa và khu vực trách nhiệm của cảng vụ Nha Trang 만료됨 04/2008/QĐ-BGTVT Quyết định số 04/2008/QĐ-BGTVT Về việc bãi bỏ Quyết định số 463/2003/QĐ-BGTVT ngày 21/02/2003. 발효 중 29/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 29/2004/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa 만료됨 27/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 27/2004/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế tuyển sinh học nghề cơ bản để đảm nhiệm chức danh thủy thủ, thợ máy, thuyền trưởng hạng ba, máy trưởng hạng ba trên phương tiện thủy nội địa 발효 중 26/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 26/2004/QĐ-BGTVT Về việc ban hành tiểu chuẩn ngành 발효 중 29/2007/QĐ-BGTVT Quyết định số 29/2007/QĐ-BGTVT Về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2007 만료됨 23/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 23/2004/QĐ-BGTVT Ban hành mẫu “Lý lịch liên tục của tàu biển”, mẫu “các sửa đổi, bổ sung đối với lý lịch liên tục của tàu biển” và mẫu “Bản danh mục các sửa đổi, bổ sung đối với lý lịch liên tục của tàu biển” 발효 중 1255/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 1255/2004/QĐ-BGTVT Về việc thành lập ban tư vấn về công tác quản lý và bảo trì đường bộ dự án nâng cấp cải tạo mạng lưới đường bộ - WB4 발효 중 12/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 12/2004/QĐ-BGTVT Ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong hoạt động thu phí trên quốc lộ do nhà nước quản lý. 발효 중 582/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 582/2004/QĐ-BGTVT Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 발효 중 61/2007/QĐ-BGTVT Quyết định số 61/2007/QĐ-BGTVT Ban hành quy định về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có Chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ an toàn 만료됨 86/2007/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 86/2007/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn về Mẫu vé xe khách; kê khai giá cước, niêm yết giá cước và kiểm tra thực hiện giá cước vận tải bằng ô tô 발효 중 20/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 20/2004/QĐ-BGTVT Về giấy tờ của hành khách sử dụng khi đi tầu bay dân dụng 만료됨 21/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 21/2004/QĐ-BGTVT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra Bộ Giao Thông Vận Tải 만료됨 3408/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 3408/2003/QĐ-BGTVT Về việc hủy bỏ quyết định số 1068/2002/QĐ-BGTVT ngày 12/4/2002 “ban hành quy định tạm thời về một số nội dung trong thiết kế công trình cầu đường quốc lộ” 발효 중 3633/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 3633/2003/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô 만료됨 01/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 01/2004/QĐ-BGTVT Về công bố cảng xuất dầu thô ngoài khơi tại mỏ Sư Tử Đen được tiếp nhận tàu biển Việt Nam và nước ngoài ra, vào làm hàng 발효 중 39/2007/QĐ-BGTVT Quyết định số 39/2007/QĐ-BGTVT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04/12/2001 của bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 만료됨 51/2007/QĐ-BGTVT Quyết định số 51/2007/QĐ-BGTVT Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay, cấp Giấy chứng nhận và Giấy phép kinh doanh tại cảng hàng không, sân bay 만료됨 30/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 30/2004/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật của tín hiệu trên phương tiện thủy nội địa 발효 중 2112/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 2112/2003/QĐ-BGTVT Về việc Bổ sung, sửa đổi một số điều của Quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ 만료됨 32/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 32/2004/QĐ-BGTVT Quy định về tổ chức, hoạt động của cảng vụ đường thủy nội địa 만료됨 60/2007/QĐ-BGTVT Quyết định số 60/2007/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về giới hạn xếp hàng của xe ôtô tải tham gia giao thông trên đường bộ và công bố tải trọng của đường bộ 만료됨 2567/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 2567/2003/QĐ-BGTVT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của cục đường bộ việt nam 만료됨 2569/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 2569/2003/QĐ-BGTVT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cục đường sông Việt Nam 만료됨 06/2008/QĐ-BGTVT Quyết định số 06/2008/QĐ-BGTVT Về việc ủy quyền phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước 만료됨 1527/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT Ban hành tiêu chuẩn ngành 만료됨 2525/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 2525/2003/QĐ-BGTVT Về việc ban hành “Quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác” 만료됨 41/2006/QĐ-BGTVT Quyết định số 41/2006/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3) 만료됨
지침 제공 21
2558/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 2558/2003/QĐ-BGTVT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông 만료됨 2525/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 2525/2003/QĐ-BGTVT Về việc ban hành “Quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác” 만료됨 30/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 30/2004/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật của tín hiệu trên phương tiện thủy nội địa 발효 중 35/2007/QĐ-BGTVT Quyết định số 35/2007/QĐ-BGTVT Công bố vùng nước các cảng biển thuộc các tỉnh Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải Mỹ Tho 만료됨 2112/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 2112/2003/QĐ-BGTVT Về việc Bổ sung, sửa đổi một số điều của Quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ 만료됨 05/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 05/2004/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Quy chế tìm kiếm - cứu nạn hàng không dân dụng 만료됨 08/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 08/2004/QĐ-BGTVT Về vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hồ Chí Minh và khu vực trách nhiệm của cảng vụ thành Phố Hồ Chí Minh 만료됨 32/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 32/2004/QĐ-BGTVT Quy định về tổ chức, hoạt động của cảng vụ đường thủy nội địa 만료됨 02/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 02/2004/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Quy chế chuyên cơ hàng không dân dụng 만료됨 20/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 20/2004/QĐ-BGTVT Về giấy tờ của hành khách sử dụng khi đi tầu bay dân dụng 만료됨 07/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 07/2004/QĐ-BGTVT Ban hành Quy trình thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành 만료됨 21/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 21/2004/QĐ-BGTVT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra Bộ Giao Thông Vận Tải 만료됨 3395/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 3395/2003/QĐ-BGTVT Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Khánh Hòa và khu vực trách nhiệm của cảng vụ Nha Trang 만료됨 2567/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 2567/2003/QĐ-BGTVT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của cục đường bộ việt nam 만료됨 41/2006/QĐ-BGTVT Quyết định số 41/2006/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3) 만료됨 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA Thông tư hướng dẫn việc nhập khẩu ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi đã qua sử dụng theo Nghị định 12/2006/NĐ-CP ngày 23/1/2006 만료됨 3633/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 3633/2003/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô 만료됨 2569/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 2569/2003/QĐ-BGTVT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cục đường sông Việt Nam 만료됨 1527/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT Ban hành tiêu chuẩn ngành 만료됨 02/2004/CT-BGTVT Chỉ thị số 02/2004/CT-BGTVT Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra trong ngành giao thông vận tải 만료됨
대체 1
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.