Thông tư số 34/2015/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam

Thông tư số 34/2015/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng và cấm sử dụng ở Việt Nam. Thông tư này quy định các thay đổi về tên tổ chức xin đăng ký, dạng thuốc, tên thuốc; loại bỏ một số thuốc khỏi danh mục và thêm vào một số thuốc mới.

문서 번호34/2015/TT-BNNPTNT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Lê Quốc Doanh — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Bảo Vệ Thực Vật
발행일12. 10. 2015
발효일23. 11. 2015
효력 만료일05. 06. 2016
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 34/2015/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng và cấm sử dụng ở Việt Nam. Thông tư này quy định các thay đổi về tên tổ chức xin đăng ký, dạng thuốc, tên thuốc; loại bỏ một số thuốc khỏi danh mục và thêm vào một số thuốc mới.

적용 범위

Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp; các tổ chức, cá nhân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong nông nghiệp.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp → được sửa đổi tên tổ chức xin đăng ký, dạng thuốc, tên thuốc bảo vệ thực vật (110 trường hợp tên tổ chức, 4 trường hợp dạng thuốc, 2 trường hợp tên thuốc)
  • Doanh nghiệp → phải loại khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng trên rau, quả, chè ở Việt Nam: 110 hoạt chất với 263 tên thương phẩm (thuốc trừ sâu), 51 hoạt chất với 82 tên thương phẩm (thuốc trừ bệnh), 6 hoạt chất với 12 tên thương phẩm (thuốc trừ cỏ), 9 hoạt chất với 10 tên thương phẩm (thuốc điều hòa sinh trưởng) và 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm (thuốc trừ ốc)
  • Doanh nghiệp → được đăng ký chính thức vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam: 2 hoạt chất (thuốc trừ cỏ)
  • Doanh nghiệp → được đăng ký bổ sung vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam: 41 loại thuốc (thuốc trừ sâu), 25 loại thuốc (thuốc trừ bệnh), 13 loại thuốc (thuốc trừ cỏ), 3 loại thuốc (thuốc điều hòa sinh trưởng) và 1 loại thuốc (thuốc trừ chuột)
  • Doanh nghiệp → không được sử dụng các thuốc bảo quản lâm sản: 03 hoạt chất với 03 tên thương phẩm

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Doanh nghiệp có thêm cơ hội kinh doanh với các loại thuốc mới được phép sử dụng, giúp nâng cao hiệu quả quản lý và bảo vệ thực vật.
  • Tác động tiêu cực: Một số doanh nghiệp gặp khó khăn trong việc điều chỉnh sản phẩm theo yêu cầu của Thông tư, dẫn đến chi phí tăng thêm.

❓ 자주 묻는 질문

Có bao nhiêu thuốc được phép sử dụng sau khi sửa đổi?

Sau khi sửa đổi, có tổng cộng 41 loại thuốc trừ sâu, 25 loại thuốc trừ bệnh, 13 loại thuốc trừ cỏ, 3 loại thuốc điều hòa sinh trưởng và 1 loại thuốc trừ chuột được phép sử dụng.

Có bao nhiêu thuốc bị loại khỏi Danh mục sau khi sửa đổi?

Sau khi sửa đổi, có tổng cộng 263 tên thương phẩm (thuốc trừ sâu), 82 tên thương phẩm (thuốc trừ bệnh), 12 tên thương phẩm (thuốc trừ cỏ), 10 tên thương phẩm (thuốc điều hòa sinh trưởng) và 1 tên thương phẩm (thuốc trừ ốc) bị loại khỏi Danh mục.

Thời điểm nào Thông tư này có hiệu lực?

Thông tư số 34/2015/TT-BNNPTNT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 11 năm 2015.

Các doanh nghiệp cần làm gì để tuân thủ Thông tư này?

Các doanh nghiệp cần điều chỉnh sản phẩm và hồ sơ đăng ký theo các thay đổi trong Thông tư, đặc biệt là việc loại bỏ một số thuốc khỏi Danh mục và bổ sung các thuốc mới được phép sử dụng.

Có bao nhiêu hoạt chất bị loại khỏi Danh mục sau khi sửa đổi?

Sau khi sửa đổi, có tổng cộng 168 hoạt chất (110 hoạt chất từ thuốc trừ sâu, 51 hoạt chất từ thuốc trừ bệnh, 6 hoạt chất từ thuốc trừ cỏ và 9 hoạt chất từ thuốc điều hòa sinh trưởng) bị loại khỏi Danh mục.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 34/2015/TT-BNNPTNT
Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2015

THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2015/TT-BNNPTNT
ngày 29/01/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật
được phép sử dụng,
cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS
đối với thuốc bảo vệ
thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Na
m
_________________________ 

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 6 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 03/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/1/2015 về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung của Thông tư số 03/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/1/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam, gồm:

1. Sửa đổi tên tổ chức xin đăng ký, dạng thuốc, tên thuốc bảo vệ thực vật, bao gồm: (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này).

a) Sửa đổi tên tổ chức xin đăng ký: 110 trường hợp.

b) Sửa đổi dạng thuốc: 4 trường hợp.

c) Sửa đổi tên thuốc: 2 trường hợp.

2. Loại khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng trên rau, quả, chè ở Việt Nam, bao gồm: (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này).

a) Thuốc trừ sâu: 110 hoạt chất với 263 tên thương phẩm.

b) Thuốc trừ bệnh: 51 hoạt chất với 82 tên thương phẩm.

c) Thuốc trừ cỏ: 6 hoạt chất với 12 tên thương phẩm.

d) Thuốc điều hòa sinh trưởng: 9 hoạt chất với 10 tên thương phẩm.

đ) Thuốc trừ ốc: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

3. Các thuốc bị loại khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam, bao gồm: (Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này). Thuốc bảo quản lâm sản: 03 hoạt chất với 03 tên thương phẩm;

4. Các thuốc bảo vệ thực vật đăng ký chính thức vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam, bao gồm: (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này). Thuốc trừ cỏ: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm.

5. Các thuốc bảo vệ thực vật đăng ký bổ sung vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam, bao gồm: (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này).

a) Thuốc trừ sâu: 41 loại thuốc.

b) Thuốc trừ bệnh: 25 loại thuốc.

c) Thuốc trừ cỏ: 13 loại thuốc.

d) Thuốc điều hòa sinh trưởng: 3 loại thuốc.

đ) Thuốc trừ chuột: 1 loại thuốc.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 11 năm 2015.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Lê Quốc Doanh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

34/2015/TT-BNNPTNT
Thông tư số 34/2015/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.