Nghị quyết số 48/NQ-CP Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

Nghị quyết số 48/NQ-CP năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Văn bản này quy định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc triển khai thực hiện phương án đơn giản hóa, sửa đổi hoặc bãi bỏ các quy định không phù hợp.

문서 번호48/NQ-CP
문서 유형결의
발행 기관Bộ Nội Vụ
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2010
발효일09. 12. 2010
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 48/NQ-CP năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Văn bản này quy định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc triển khai thực hiện phương án đơn giản hóa, sửa đổi hoặc bãi bỏ các quy định không phù hợp.

적용 범위

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; các Bộ, ngành liên quan; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

핵심 사항

  • Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm triển khai thực hiện Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính (Điều 2).
  • Trong quá trình triển khai, Bộ chủ động sửa đổi hoặc bãi bỏ các quy định liên quan tại văn bản thuộc thẩm quyền ban hành (Điều 2).
  • Bộ Tư pháp báo cáo Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc cho phép bổ sung dự án luật, pháp lệnh để thực hiện đơn giản hóa thủ tục hành chính theo Phương án đã được thông qua (Điều 3).
  • Các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng cần sửa đổi hoặc bãi bỏ theo Phương án đơn giản hóa sẽ được áp dụng hình thức một văn bản sửa nhiều văn bản (Điều 4).
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quy định liên quan tại văn bản thuộc thẩm quyền ban hành để bảo đảm thi hành khi các văn bản của trung ương có hiệu lực (Điều 5).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp đơn giản hóa thủ tục hành chính, giảm thời gian và chi phí cho người dân và doanh nghiệp.
  • Tăng cường hiệu quả quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • Có thể gây khó khăn trong việc điều chỉnh các quy định hiện tại để phù hợp với Phương án đơn giản hóa.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày nào?

Nghị quyết số 48/NQ-CP có hiệu lực kể từ ngày ký (ngày 9 tháng 12 năm 2010).

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm gì trong việc đơn giản hóa thủ tục hành chính?

Bộ phải triển khai thực hiện Phương án đơn giản hóa, sửa đổi hoặc bãi bỏ các quy định liên quan tại văn bản thuộc thẩm quyền ban hành (Điều 2).

Các cơ quan nào có trách nhiệm trong việc báo cáo và đề nghị bổ sung dự án luật, pháp lệnh?

Bộ Tư pháp thay mặt Chính phủ báo cáo Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc cho phép bổ sung dự án luật, pháp lệnh (Điều 3).

Các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Chính phủ cần được sửa đổi như thế nào?

Áp dụng hình thức một văn bản sửa nhiều văn bản theo trình tự, thủ tục rút gọn (Điều 4).

Ủy ban nhân dân các tỉnh có trách nhiệm gì trong việc đơn giản hóa thủ tục hành chính?

Thực hiện việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quy định liên quan tại văn bản thuộc thẩm quyền ban hành để bảo đảm thi hành khi các văn bản của trung ương có hiệu lực (Điều 5).

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 48/NQ-CP
Hà Nội, ngày 9 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

______________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

 Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Tổ trưởng Tổ công tác chuyên trách cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ,

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Thông qua Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (sau đây gọi là Phương án đơn giản hóa) kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, ngành liên quan trong phạm vi thẩm quyền có trách nhiệm triển khai thực hiện theo đúng nội dung và thời hạn quy định tại Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính đã được Chính phủ thông qua tại Điều 1 của Nghị quyết này.

Trong quá trình triển khai thực hiện, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ động phát hiện và kịp thời sửa đổi, bổ sung, thay thế, hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan tại các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành hoặc đề nghị bằng văn bản, gửi Bộ Tư pháp và Văn phòng Chính phủ về các luật, pháp lệnh của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ có quy định về thủ tục hành chính cần sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ theo Phương án đơn giản hóa đã được Chính phủ thông qua tại Điều 1 của Nghị quyết này.

Điều 3. Đối với những thủ tục hành chính được quy định trong luật, pháp lệnh cần phải sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ, bãi bỏ theo Phương án đơn giản hóa nêu tại Điều 1 Nghị quyết này, giao Bộ trưởng Bộ Tư pháp, thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ, trước ngày 31 tháng 12 năm 2010, báo cáo Ủy ban thường vụ Quốc hội đề nghị của Chính phủ về việc cho phép bổ sung dự án luật, pháp lệnh để thực hiện các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính đã được Chính phủ thông qua vào chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2011, 2012 theo hình thức một văn bản sửa nhiều văn bản và áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008.

Căn cứ chương trình xây dựng luật, pháp lệnh được Quốc hội thông qua, giao Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thời hạn hoàn thành việc soạn thảo các dự án luật, pháp lệnh nên trên gửi Bộ Tư pháp tổng hợp thành văn bản chung để trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4. Đối với những thủ tục hành chính được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ phải sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ, bãi bỏ theo Phương án đơn giản hóa nêu tại Điều 1 Nghị quyết này, giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội áp dụng hình thức một văn bản sửa nhiều văn bản theo trình tự, thủ tục rút gọn để ban hành theo thẩm quyền hoặc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành. Trường hợp cần dùng một văn bản để sửa một văn bản, giao Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, quyết định.

Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, căn cứ nội dung văn bản quy phạm pháp luật để thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính do cơ quan trung ương ban hành nêu tại Điều 1 Nghị quyết này, thực hiện ngay việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan tại các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành, bảo đảm thi hành khi các văn bản của trung ương nói trên có hiệu lực.

Điều 6. Giao Văn phòng Chính phủ kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết này và tổng hợp các thắc mắc trong quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết, kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ để tháo gỡ.

Điều 7. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 12
24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 만료됨 47/2010/NĐ-CP Nghị định số 47/2010/NĐ-CP Quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm pháp luật lao động 만료됨 25/NQ-CP Nghị quyết số 25/NQ-CP Về việc đơn giản hóa 258 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ, ngành 발효 중 2068/QĐ-QLXNC Quyết định số 2068/QĐ-QLXNC Về việc ban hành các biểu mẫu dùng cho phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về 발효 중
48/NQ-CP
Nghị quyết số 48/NQ-CP Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 83
72/2008/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 72/2008/QĐ-BLĐTBXH Ban hành Quy định về đăng ký hoạt động dạy nghề 만료됨 207/2004/NĐ-CP Nghị định số 207/2004/NĐ-CP Quy định chế độ tiền lương, tiền thưởng và chế độ trách nhiệm đối với các thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc,Giám đốc công ty nhà nước 발효 중 08/2006/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 08/2006/QĐ-BLĐTBXH Ban hành Quy định tạm thời về kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhập khẩu theo Quyết định số 50/2006/QĐ-TTg ngày 07/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục sản phẩm hàng hoá phải kiểm tra về chất lượng 발효 중 13/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 114/2002/NĐ-CP ngày 31/12/2002 của Chính phủ về tiền lương đối với người lao động làm việc trong doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp 만료됨 18/LĐTBXH-TT Thông tư số 18/LĐTBXH-TT Hướng dẫn chế độ trả lương làm thêm giờ và phụ cấp làm đêm 발효 중 07/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội 발효 중 206/2004/NĐ-CP Nghị định số 206/2004/NĐ-CP Quy định quản lý lao động, tiền lương và thu nhập trong các công ty nhà nước 발효 중 14/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 14/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 114/2002/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2002 về tiền lương đối với người lao động làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế tại Việt Nam. 만료됨 09/2008/QĐ-BYT Quyết định số 09/2008/QĐ-BYT Ban hành Danh mục bệnh, tật, dị dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm với chất độc hóa học/dioxin 만료됨 03/2008/TTLT-BCA-BQP-BNG-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BCA-BQP-BNG-BLĐTBXH Hướng dẫn trình tự, thủ tục xác minh, tiếp nhận phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về 만료됨 06/2009/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 06/2009/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 2 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ đối với người lao động mất việc làm trong doanh nghiệp gặp khó khăn do suy giảm kinh tế 발효 중 22/2004/TTLT/BLĐTBXH-BCA Thông tư liên tịch số 22/2004/TTLT/BLĐTBXH-BCA Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10/06/2004 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh 만료됨 09/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 71/2008/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 71/2008/QĐ-BLĐTBXH Ban hành Quy định về thành lập, cho phép thành lập, chia, tách, sáp nhập, giải thể trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và trung tâm dạy nghề 만료됨 52/2008/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 52/2008/QĐ-BLĐTBXH Ban hành Điều lệ mẫu trường trung cấp nghề 발효 중 51/2008/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 51/2008/QĐ-BLĐTBXH Ban hành Điều lệ mẫu trường cao đẳng nghề 발효 중 28/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 28/2007/TT-BLĐTBXH Sửa đổi Thông tư số 13/2003/TT-BLĐTBXH và Thông tư số 14/2003/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2003 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 114/2002/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ về tiền lương 만료됨 16/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 16/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc có tính thời vụ và gia công hàng xuất khẩu theo đơn đặt hàng 만료됨 135/2004/NĐ-CP Nghị định số 135/2004/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh,tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh 발효 중 147/2003/NĐ-CP Nghị định số 147/2003/NĐ-CP Quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện 발효 중 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn xếp hạng và xếp lương đối với thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng công ty nhà nước 만료됨 67/2007/NĐ-CP Nghị định số 67/2007/NĐ-CP Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 만료됨 29/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 29/2008/TT-BLĐTBXH Về việc hướng dẫn việc cấp, quản lý và sử dụng Thẻ khám bệnh, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi không phải trả tiền tại các cơ sở y tế công lập 발효 중 07/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 206/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương và thu nhập trong các công ty nhà nước 만료됨 02/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2007/TT-BLĐTBXH Bổ sung, sửa đổi một số điểm của Thông tư số 07/2006/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 7 năm 2006 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về hồ sơ, lập hồ sơ thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 25/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 25/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn bổ sung việc thực hiện ưu đãi đối với người có công với cách mạng 발효 중 08/2008/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 08/2008/QĐ-BLĐTBXH Ban hành Quy định về quy trình kiểm định chất lượng dạy nghề 만료됨 190/2007/NĐ-CP Nghị định số 190/2007/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện 만료됨 56/2002/NĐ-CP Nghị định số 56/2002/NĐ-CP Về tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng 만료됨 07/2008/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 07/2008/QĐ-BLĐTBXH Ban hành Quy định về kiểm định viên chất lượng dạy nghề 만료됨 68/2008/NĐ-CP Nghị định số 68/2008/NĐ-CP Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội 만료됨 10/1999/TTLT-BLĐTBXH-BYT Thông tư liên tịch số 10/1999/TTLT-BLĐTBXH-BYT Hướng dẫn thực hiện chế độ bồi dưỡng bằ ng hiện vật đối với người lao động làm việc trongđiều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại 만료됨 69/2008/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 69/2008/QĐ-BLĐTBXH Ban hành Quy định tổ chức và quản lý việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia 만료됨 03/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 03/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 07/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn về hồ sơ, lập hồ sơ thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 37/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 37/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn công tác huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động 만료됨 01/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thủ tục và mức hỗ trợ thân nhân liệt sĩ đi thăm viếng mộ và di chuyển hài cốt liệt sĩ 만료됨 08/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2009/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung Mục VII Thông tư số 07/2006/Thông tư-BLĐTBXH ngày 26 tháng 7 năm 2006 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn về hồ sơ, lập hồ sơ thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 15/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 15/2003/TT-BLĐTBXH Về việc hướng dẫn thực hiện làm thêm giờ theo quy định của Nghị định số 109/2002/NĐ-CP, ngày 27/12/2002 của Chính phủ 발효 중 20/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH Về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28/02/2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm 만료됨 146/2004/NĐ-CP Nghị định số 146/2004/NĐ-CP Quy định thủ tục, thẩm quyền quyết định đưa vào cơ sở quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm đối với người sau cai nghiện ma tuý 만료됨 33/TT-LB Thông tư liên tịch số 33/TT-LB Quy định về thời gian nghỉ việc được hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội thay lương đối với cán bộ, công nhân viên chức mắc các bệnh cần chữa dài ngày 발효 중 13/2007/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 13/2007/QĐ-BLĐTBXH Ban hành Quy chế mẫu của trung tâm dạy nghề 만료됨 93/2002/NĐ-CP Nghị định số 93/2002/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 196/CP ngày 31/12/1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật Lao động về thỏa uởc lao động tập thể. 만료됨 04/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 04/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thủ tục đăng ký và kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 만료됨 166/2006/TT-BQP Thông tư số 166/2006/TT-BQP Hướng dẫn về thủ tục hồ sơ, thẩm quyền công nhận, quy trình lập hồ sơ người có công với cách mạng (phần Quân đội quản lý) 만료됨 04/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 04/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp 만료됨 59/2008/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 59/2008/QĐ-BLĐTBXH Ban hành Quy chế bổ nhiệm, công nhận, bổ nhiệm lại, công nhận lại, miễn nhiệm, thôi công nhận, từ chức hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và giám đốc trung tâm dạy nghề 만료됨 08/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 만료됨 21/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và Nghị định số 126/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 발효 중 127/2008/NĐ-CP Nghị định số 127/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp 만료됨 19/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2008/TT-BLĐTBXH Sửa đổi bổ sung thông tư số 03/2007/TT-LLĐTBXH ngày 30 tháng 01 năm 2007 về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính Phủ hướng dẫn một số Điều của Luật Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 17/2006/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 17/2006/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BYT Thông tư hướng dẫn chế độ chăm sóc sức khoẻ đối với người có công với cách mạng 만료됨 16/2006/TTLT/BLĐTBXH-BGDĐT-BTC Thông tư liên tịch số 16/2006/TTLT/BLĐTBXH-BGDĐT-BTC Thông tư hướng dẫn về chế độ ưu đãi trong giáo dục và đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ 만료됨 10/2004/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 10/2004/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 38/2004/QĐ-TTg ngày 17/3/2004 về chính sách trợ giúp kinh phí cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi và trẻ em bị bỏ rơi 만료됨 71/2008/NĐ-CP Nghị định số 71/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm 만료됨 33/2003/NĐ-CP Nghị định số 33/2003/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất 만료됨 70/2009/NĐ-CP Nghị định số 70/2009/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về dạy nghề 만료됨 19/2005/NĐ-CP Nghị định số 19/2005/NĐ-CP Về điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm 만료됨 71/2006/QH11 Nghị quyết số 71/2006/QH11 Phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 34/2008/NĐ-CP Nghị định số 34/2008/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 만료됨 114/2002/NĐ-CP Nghị định số 114/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương 만료됨 205/2004/NĐ-CP Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước 만료됨 54/2006/NĐ-CP Nghị định số 54/2006/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 만료됨 126/2007/NĐ-CP Nghị định số 126/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 발효 중 191/2005/TTLT/BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT/BQP-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước 발효 중 152/2006/NĐ-CP Nghị định số 152/2006/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 24/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 24/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tính thời gian để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo Quyết định số 107/2007/QĐ-TTg ngày 13 tháng 07 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 27/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 27/2008/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH ngày 22/6/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28/2/2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm và Nghị định số 71/2008/NĐ-CP ngày 05/06/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP 만료됨 02/2006/TT-BKHCN Thông tư số 02/2006/TT-BKHCN Hướng dẫn về điều kiện và thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 발효 중 38/2004/QĐ-TTg Quyết định số 38/2004/QĐ-TTg Về chính sách trợ giúp kinh phí cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi và trẻ em bị bỏ rơi 만료됨 181/2005/QĐ-TTg Quyết định số 181/2005/QĐ-TTg Quy định về phân loại, xếp hạng các tổ chức sự nghiệp, dịch vụ công lập 발효 중 290/2005/QĐ-TTg Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg Về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước 발효 중 50/2006/QĐ-TTg Quyết định số 50/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra về chất lượng 발효 중 151/2006/NĐ-CP Nghị định số 151/2006/NĐ-CP Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 만료됨 17/2007/QĐ-TTg Quyết định số 17/2007/QĐ-TTg Ban bành Quy chế tiếp nhận và hỗ trợ tái hòa nhập cộng đồng cho phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về 만료됨 107/2007/QĐ-TTg Quyết định số 107/2007/QĐ-TTg Về việc tính thời gian để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ, công chức, viên chức, công nhân, quân nhân và công an nhân dân thuộc biên chế các cơ quan nhà nước, các tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, doanh nghiệp nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang đã xuất cảnh hợp pháp nhưng không về nước đúng hạn 만료됨 30/2009/QĐ-TTg Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg Về việc hỗ trợ đối với người lao động mất việc làm trong doanh nghiệp gặp khó khăn do suy giảm kinh tế 발효 중 106/2008/NĐ-CP Nghị định số 106/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước 만료됨 12/TT-LB Thông tư liên tịch số 12/TT-LB Thông tư hướng dẫn thực hiện một số chính sách, chế độ đối với người đi lao động có thời hạn ở nước ngoài về nước 발효 중 195/CP Nghị định số 195/CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi 만료됨 176-CP Nghị định số 176-CP Về việc thi hành Pháp lệnh Quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" 만료됨 196-CP Nghị định số 196-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về thỏa ước lao động tập thể 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.