Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước

Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước. Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đó và có hiệu lực từ ngày đăng Công báo.

문서 번호59/2007/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트28. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 05. 2007
발효일10. 06. 2007
효력 만료일21. 09. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước. Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đó và có hiệu lực từ ngày đăng Công báo.

적용 범위

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước

핵심 사항

  • Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước → được sử dụng phương tiện đi lại theo tiêu chuẩn và định mức do Quyết định này quy định.
  • Điều kiện để mua mới phương tiện đi lại → phải tuân thủ tiêu chuẩn và định mức của Quyết định này. Việc tạm dừng mua mới phương tiện đi lại sẽ được xem xét khi có nhu cầu thực tế.
  • Chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại → các cơ quan, đơn vị cần thực hiện theo quy định để đảm bảo tiết kiệm và chống lãng phí.
  • Hiệu lực thi hành → Quyết định này có hiệu lực từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ các quyết định trước đó.
  • Thi hành → Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm lãng phí trong việc sử dụng phương tiện đi lại, tăng hiệu quả quản lý tài sản nhà nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các cơ quan, đơn vị khi cần mua mới phương tiện đi lại theo yêu cầu công tác.

❓ 자주 묻는 질문

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc công ty nhà nước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày đăng Công báo.

Các cơ quan, đơn vị được sử dụng phương tiện đi lại theo tiêu chuẩn và định mức như thế nào?

Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước được sử dụng phương tiện đi lại theo tiêu chuẩn và định mức do Quyết định này quy định.

Việc mua mới phương tiện đi lại có bị tạm dừng không?

Việc mua mới phương tiện đi lại sẽ bị tạm dừng nếu không có nhu cầu thực tế. Tuy nhiên, khi cần thiết, các cơ quan, đơn vị vẫn có thể xin phép để mua mới theo quy định của Quyết định này.

Quyết định này thay thế cho quyết định nào trước đây?

Quyết định này bãi bỏ các Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg, 208/1999/QĐ-TTg, 33/2001/QĐ-TTg105/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

전문

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 59/2007/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 7 tháng 5 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý,

sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị

 sự nghiệp công lập, công ty nhà nước

________________ 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 14/1998/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 1998, về quản lý tài sản nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 137/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định việc phân cấp quản lý nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập sỡ hữu của nhà nước;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng ô tô trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước; Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng ô tô trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 33/2001/QĐ-TTg ngày 13 tháng 3 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc sử dụng xe ô tô phục vụ công tác đối với các nhà khoa học; Quyết định số l05/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 6 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ; Quy định về việc tạm dừng mua mới phương tiện đi lại quy định tại khoản d Mục 1 Phần VI Quyết định số 25/2006/QĐ-TTg ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và những quy định trước đây trái với Quyết định này.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc công ty nhà nước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 9
23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 만료됨 1575/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1575/2008/QĐ-UBND Về việc ủy quyền phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; thanh, quyết toán kinh phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các dự án 만료됨 01/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND về mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 65/2008/QĐ-UBND Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 만료됨 73/2008/QĐ-UBND Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Ban hành qui định về quản lí thực hiện chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2008 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 06/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2011/TT-BGDĐT Quy định về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ nước ngoài của Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 02/2008/CT-UBND Chỉ thị số 02/2008/CT-UBND Về việc quản lý quy hoạch và đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông tại thành phố, thị xã, thị trấn và khu đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Ria - Vũng Tàu 만료됨 2708/QĐ-TTCP Quyết định số 2708/QĐ-TTCP Về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ và quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Thanh tra Chính phủ 발효 중
대체됨 4
개정·보충됨 1
59/2007/QĐ-TTg
Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 21
33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành các biểu mẫu để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm sản và muối. 만료됨 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận 7 만료됨 1989/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1989/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý tài sản và phân cấp quản lý tài sản nhà nước trong các đơn vị hành chính, sự nghiệp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 만료됨 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 2958/2013/QĐ-UBND Quyết định số 2958/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 51/2012/CT-UBND Chỉ thị số 51/2012/CT-UBND Về việc tăng cường kỷ cương, kỷ luật hành chính, chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao ý thức trách nhiệm trong thi hành công vụ của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 2312/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2312/2007/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 45/2008/QĐ-UBND Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành giá các loại đất và phân loại đường phố thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2009 만료됨 28/2008/QĐ-UBND Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định 540/2004/QĐ.UB ngày 12/3/2004 và Quyết định số 614/2004/QĐ.UB ngày 23/3/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 40/2010/QĐ-UBND Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 25/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch cho các tổ chức hành nghề công chứng và xác định thẩm quyền công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế “một cửa” liên thông trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨
인용 6
188/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 188/2010/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 05 năm 2011 - 2015 만료됨 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 126/2009/QĐ-UBND Quyết định số 126/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 118/2007/TT-BTC Thông tư số 118/2007/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án đầu tư của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 만료됨 22/2007/CT-UBND Chỉ thị số 22/2007/CT-UBND Đẩy mạnh công tác đào tạo, bồi dưỡng tiếng dân tộc Khmer đối với học sinh người dân tộc Khmer và cán bộ, công chức công tác tại vùng có đông đồng bào Khmer sinh sống. 발효 중
개정·보충 2
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.