Nghị định số 67/2009/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa

문서 번호67/2009/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트21. 06. 2026
산업Khoa Học Và Công Nghệ
분야Chưa Phân Loại
발행03. 08. 2009
발효22. 09. 2009
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 67/2009/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 03 tháng 8 năm 2009

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều 

của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa

 _____________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật như sau:

1. Sửa đổi khoản 2 Điều 7 

a) Đoạn hai điểm a được sửa đổi như sau:

“Việc chuyển đổi các tiêu chuẩn ngành thành tiêu chuẩn quốc gia phải hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 năm 2011”.

b) Đoạn hai điểm b được sửa đổi như sau:

“Việc xem xét, sửa đổi, bổ sung nội dung và chuyển đổi các tiêu chuẩn ngành thành tiêu chuẩn quốc gia phải hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 năm 2011.”

2. Sửa đổi khoản 2 Điều 11 

a) Đoạn hai điểm a được sửa đổi như sau:

“Việc chuyển đổi các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành bắt buộc áp dụng thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phải hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 năm 2011.”

b) Đoạn hai điểm b được sửa đổi như sau:

“Việc xem xét, sửa đổi, bổ sung nội dung và chuyển đổi các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành bắt buộc áp dụng thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phải hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 năm 2011.”

3. Sửa đổi khoản 2 Điều 12 

a) Đoạn hai điểm a được sửa đổi như sau:

“Việc chuyển đổi các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn và các tài liệu kỹ thuật bắt buộc áp dụng thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phải hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 năm 2011”.

b) Đoạn hai điểm b được sửa đổi như sau:

“Việc xem xét, sửa đổi, bổ sung nội dung và chuyển đổi các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn và các tài liệu kỹ thuật bắt buộc áp dụng thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 năm 2011”.

Điều 2. Sửa đổi khoản 1 Điều 35 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa như sau:

“1. Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành và quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn, tài liệu kỹ thuật bắt buộc áp dụng phải chuyển đổi thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật được tiếp tục sử dụng để quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa cho đến khi các văn bản này được chuyển đổi thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.”

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2009.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ 
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
지침을 받음 2
67/2009/NĐ-CP
Nghị định số 67/2009/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 70
59/2025/TT-BNNMT Thông tư số 59/2025/TT-BNNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000 발효 중 47/2025/TT-BNNMT Thông tư số 47/2025/TT-BNNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 발효 중 48/2025/TT-BNNMT Thông tư số 48/2025/TT-BNNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 발효 중 21/2010/TT-BXD Thông tư số 21/2010/TT-BXD Hướng dẫn chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng 만료됨 32/2018/TT-BGTVT Thông tư số 32/2018/TT-BGTVT Ban hành 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt 발효 중 08/2023/TT-BTNMT Thông tư số 08/2023/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 발효 중 27/2024/TT-BTNMT Thông tư số 27/2024/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 발효 중 24/2024/TT-BTNMT Thông tư số 24/2024/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia 발효 중 14/2010/TT-BXD Thông tư số 14/2010/TT-BXD Quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng gạch ốp lát 만료됨 06/2022/TT-BTNMT Thông tư số 06/2022/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000 발효 중 03/2023/TT-BTNMT Thông tư số 03/2023/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 발효 중 07/2022/TT-BTNMT Thông tư số 07/2022/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000 발효 중 15/2020/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2020/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu 발효 중 101/2025/TT-BQP Thông tư số 101/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư về điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ 발효 중 07/2020/TT-BTTTT Thông tư số 07/2020/TT-BTTTT Quy định về kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện 발효 중 21/2023/TT-BTNMT Thông tư số 21/2023/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000, 1:500.000, 1:1.000.000 발효 중 83/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn về hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 93/2025/TT-BNNMT Thông tư số 93/2025/TT-BNNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa, ngô 미발효 22/2024/TT-BTNMT Thông tư số 22/2024/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trám lấp giếng không sử dụng 발효 중 25/2023/TT-BTNMT Thông tư số 25/2023/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về về quy trình thiết lập bộ dữ liệu lớp phủ mặt đất phục vụ tính toán phát thải khí nhà kính sử dụng dữ liệu viễn thám quang học 발효 중 34/2014/TT-BGTVT Thông tư số 34/2014/TT-BGTVT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sơn tín hiệu trên đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu bay” 발효 중 42/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 42/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về công trình thuỷ lợi 만료됨 41/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 41/2015/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai 발효 중 17/2023/TT-BTNMT Thông tư số 17/2023/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 발효 중 35/2011/TT-BTTTT Thông tư số 35/2011/TT-BTTTT Hủy bỏ tiêu chuẩn ngành về điện tử, viễn thông và công nghệ thông tin 발효 중 11/2017/TT-BTTTT Thông tư số 11/2017/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông 만료됨 90/2024/TT-BCA Thông tư số 90/2024/TT-BCA Quy định kiểm tra nhà nước và đánh giá sự phù hợp chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn trong sản xuất, nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an 발효 중 09/2023/TT-BKHCN Thông tư số 09/2023/TT-BKHCN Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị X-quang đo mật độ xương dùng trong y tế 발효 중 09/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón 발효 중 17/2012/TT-BGTVT Thông tư số 17/2012/TT-BGTVT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ” 만료됨 06/2016/TT-BGTVT Thông tư số 06/2016/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ 만료됨 20/2014/TT-BXD Thông tư số 20/2014/TT-BXD Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng 발효 중 86/2025/TT-BNNMT Thông tư số 86/2025/TT-BNNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón 미발효 27/2015/TT-BGTVT Thông tư số 27/2015/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về biển chỉ dẫn trên đường cao tốc 만료됨 11/2023/TT-BTNMT Thông tư số 11/2023/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 발효 중 09/2021/TT-BCT Thông tư số 09/2021/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - thuốc nổ TNP1 발효 중 07/2024/TT-BTNMT Thông tư số 07/2024/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Đo đạc trọng lực chi tiết phục vụ công tác đo đạc và bản đồ - Phần đo mặt đất 발효 중 28/2024/TT-BTNMT Thông tư số 28/2024/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ hành chính 발효 중 06/2020/TT-BTNMT Thông tư số 06/2020/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở 발효 중 18/2014/TT-BCT Thông tư số 18/2014/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp bằng thiết bị di động 발효 중
지침 제공 11
20/2014/TT-BXD Thông tư số 20/2014/TT-BXD Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng 발효 중 14/2010/TT-BXD Thông tư số 14/2010/TT-BXD Quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng gạch ốp lát 만료됨 27/2015/TT-BGTVT Thông tư số 27/2015/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về biển chỉ dẫn trên đường cao tốc 만료됨 42/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 42/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về công trình thuỷ lợi 만료됨 34/2014/TT-BGTVT Thông tư số 34/2014/TT-BGTVT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sơn tín hiệu trên đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu bay” 발효 중 35/2011/TT-BTTTT Thông tư số 35/2011/TT-BTTTT Hủy bỏ tiêu chuẩn ngành về điện tử, viễn thông và công nghệ thông tin 발효 중 83/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn về hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 21/2010/TT-BXD Thông tư số 21/2010/TT-BXD Hướng dẫn chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng 만료됨 06/2016/TT-BGTVT Thông tư số 06/2016/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ 만료됨 18/2014/TT-BCT Thông tư số 18/2014/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp bằng thiết bị di động 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.