Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg Về việc trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng

Quyết định 91/2000/QĐ-TTg quy định trợ cấp hàng tháng cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động, áp dụng từ ngày 1/7/2000. Mức trợ cấp là 100.000 đồng/tháng, kèm theo chế độ bảo hiểm y tế và tiền mai táng phí cho thân nhân.

文号91/2000/QĐ-TTg
文件类型决定
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
更新01/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期04/07/2000
生效日期01/07/2000
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định 91/2000/QĐ-TTg quy định trợ cấp hàng tháng cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động, áp dụng từ ngày 1/7/2000. Mức trợ cấp là 100.000 đồng/tháng, kèm theo chế độ bảo hiểm y tế và tiền mai táng phí cho thân nhân.

适用范围

Những người đã hết tuổi lao động (nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi trở lên) tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng.

要点

  • Những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng được trợ cấp 100.000 đồng/tháng, kể cả những người đã ngừng hưởng trợ cấp này.
  • Trợ cấp kèm theo chế độ bảo hiểm y tế và tiền mai táng phí cho thân nhân khi chết.
  • Mức kinh phí thực hiện do ngân sách Trung ương bảo đảm.
  • Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí chi trả trợ cấp.
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét quyết định cho hưởng trợ cấp khó khăn đối với những người không thuộc đối tượng quy định.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp cải thiện cuộc sống của những người đã hết tuổi lao động, giảm gánh nặng về kinh tế.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách Trung ương có thể gây áp lực lên ngân sách nhà nước.

❓ 常见问题

Những đối tượng nào được hưởng trợ cấp?

Những người đã hết tuổi lao động (nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi trở lên) tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng.

Mức trợ cấp là bao nhiêu?

Mức trợ cấp là 100.000 đồng/tháng, kèm theo chế độ bảo hiểm y tế và tiền mai táng phí cho thân nhân khi chết.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/7/2000.

Ai chịu trách nhiệm thực hiện quyết định này?

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Tổng giám đốc Bảo hiểm Xã hội Việt Nam, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành.

Những người không thuộc đối tượng quy định có thể được trợ cấp khó khăn như thế nào?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét quyết định cho hưởng trợ cấp khó khăn khi hết tuổi lao động (nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi trở lên) có hoàn cảnh cụ thể.

全文

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 91/2000/QĐ-TTg Hà Nội, ngày 04 tháng 8 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

Về việc trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng

hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Quyết định số 60/HĐBT ngày 01 tháng 3 năm 1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ);

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đối với những người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp theo quy định tại Quyết định số 60/HĐBT ngày 01 tháng 3 năm 1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) đã hết tuổi lao động (nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi trở lên) thì được trợ cấp hàng tháng, kể cả những người thuộc diện này mà đã ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng cũng được hưởng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 2. Mức trợ cấp hàng tháng áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 1 Quyết định này là 100.000 đồng/tháng, ngoài ra được hưởng chế độ bảo hiểm y tế, khi chết thân nhân được hưởng tiền mai táng phí theo quy định hiện hành.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện khoản trợ cấp quy định tại Điều 2 Quyết định này do ngân sách Trung ương bảo đảm.

Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí chi trả trợ cấp theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính.

Điều 4. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét, quyết định cho hưởng trợ cấp khó khăn đối với những người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 Quyết định này khi hết tuổi lao động (nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi trở lên) có hoàn cảnh Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định cụ thể mức trợ cấp khó khăn.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2000.

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Điều 6. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng giám đốc Bảo hiểm Xã hội Việt Nam, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
PHÓ THỦ TƯỚNG

 (Đã ký)

 

Nguyễn Tấn Dũng

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 33
117/2005/NĐ-CP Nghị định số 117/2005/NĐ-CP Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội 生效中 61/2005/TT-BTC Thông tư số 61/2005/TT-BTC Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 49/2003/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam 已失效 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 已失效 208/2004/NĐ-CP Nghị định số 208/2004/NĐ-CP Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội 生效中 13/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 93/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ 生效中 11/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 208/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ 生效中 14/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 14/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tăng lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 09 năm 2006 của Chính phủ 生效中 09/2015/NĐ-CP Nghị định số 09/2015/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 23/2011/NĐ-CP Nghị định số 23/2011/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 07/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định đối tượng, mức hưởng trợ cấp và tổ chức thực hiện trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang, người hưởng lương hưu có mức lương thấp, người hưởng trợ cấp ưu đãi người có công và hộ nghèo đời sống khó khăn 生效中 09/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 34/2009/NĐ-CP Nghị định số 34/2009/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 06/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 06/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 03/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ. 生效中 20/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 20/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 101/2008/NĐ-CP ngày 12/9/2008 của Chính phủ 生效中 01/2001/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 01/2001/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 77/2000/NĐ-CP ngày 15/12/2000 của Chính phủ 生效中 19/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2008/TT-BLĐTBXH Sửa đổi bổ sung thông tư số 03/2007/TT-LLĐTBXH ngày 30 tháng 01 năm 2007 về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính Phủ hướng dẫn một số Điều của Luật Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm xã hội bắt buộc 已失效 27/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 27/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tăng lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ 生效中 11/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 34/2009/NĐ-CP ngày 06/04/2009 và Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06/04/2009 của Chính phủ 生效中 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 生效中 05/2018/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2018/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng quy định tại các khoản 1,2,3 và khoản 8 Điều 1 Nghị định số 88/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ 已失效 184/2007/NĐ-CP Nghị định số 184/2007/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 115/2015/NĐ-CP Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 已失效 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 26/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 117/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ 生效中 16/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 16/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn Quyết định 613/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc trợ cấp hàng tháng cho những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động 生效中 101/2008/NĐ-CP Nghị định số 101/2008/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 35/2012/NĐ-CP Nghị định số 35/2012/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 13/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 23/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 và Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ 生效中 73/2013/NĐ-CP Nghị định số 73/2013/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 29/2010/NĐ-CP Nghị định số 29/2010/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 09/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2012/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 35/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 và Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ 生效中 31/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 31/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng theo Nghị định số 184/2007/NĐ-CP ngày 17/12/2007 và Nghị định số 166/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007 của Chính phủ 生效中 15/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 15/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 29/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2010 và Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ 生效中
91/2000/QĐ-TTg
Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg Về việc trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 8
21/2005/TTLT/BYT-BTC Thông tư liên tịch số 21/2005/TTLT/BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế bắt buộc 已失效 3609/2005/QĐ-UBND Quyết định số 3609/2005/QĐ-UBND Về việc trợ cấp cho những người thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng và đã hết tuổi lao động có hoàn cảnh khó khăn 生效中 21/2001/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 21/2001/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn chế độ trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng 生效中 38/2008/QĐ-UBND Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban tôn giáo tỉnh Gia Lai trên cơ sở bộ phận tôn giáo thuộc Sở Nội vụ tách chuyển ra 生效中 64/2011/QĐ-UBND Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 34/2009/QĐ-UBND Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND V/v Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2010 已失效 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 93/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2022/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số nội dung về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh quy định tại Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中
引用 7
162/2003/QĐ-UB Quyết định số 162/2003/QĐ-UB Ban hành quy định một số vấn đề về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương trong thời kỳ ổn định ngân sách 2004-2006 已失效 2497/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2497/2011/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang, ban hành mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。