Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg Về việc áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu tại Việt Nam

文号91/2003/QĐ-TTg
文件类型决定
发布机关Bộ Công Thương
签署人Vũ Khoan — Phó Thủ tướng
更新20/06/2026
行业Công Thương
领域Xuất Nhập Khẩu
发布09/05/2003
生效11/06/2003
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 91/2003/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 09 tháng 05 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc áp dụng hạn ngạch thuế quan  đối với hàng nhập khẩu tại Việt Nam

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết Chính phủ số 05/2002/NQ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2002;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng nhập khẩu theo Danh mục tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2003, áp dụng thí điểm hạn ngạch thuế quan đối với 03 mặt hàng: bông, thuốc lá nguyên liệu và muối; đối với các mặt hàng còn lại nêu trong Phụ lục kèm theo Quyết định này, giao Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành quản lý sản xuất liên quan, căn cứ tình hình thực tế sản xuất và xuất nhập khẩu các mặt hàng này, quyết định thời điểm áp dụng hạn ngạch thuế quan trong năm 2004.

Điều 3. Lượng hạn ngạch thuế quan và phương thức điều hành hạn ngạch thuế quan đối với từng mặt hàng do Bộ Thương mại quyết định sau khi tham khảo ý kiến Bộ Tài chính và các Bộ quản lý sản xuất liên quan.

Điều 4. Việc xác định mức thuế trong hạn ngạch và mức thuế ngoài hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng chịu sự điều chỉnh của hạn ngạch thuế quan do Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan quản lý sản xuất và Bộ Thương mại để quyết định và công bố thực hiện theo Luật định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Vũ Khoan

 

PHỤ LỤC

Danh mục các mặt hàng nhập khẩu chịu sự điều chỉnh

của hạn ngạch Thuế quan
(Ban hành kèm theo Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ)

Số TT

Mã số HS

Mô tả hàng hóa

1

0401

Sữa nguyên liệu, chưa cô đặc

2

0402

Sữa nguyên liệu, cô đặc

3

0407

Trứng gia cầm

4

1005

Ngô hạt

5

2401

Thuốc lá nguyên liệu

6

2501

Muối

7

5201, 5202, 5203

Bông

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
91/2003/QĐ-TTg
Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg Về việc áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu tại Việt Nam
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 8
指导 1
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。