关于第十二届政府组织结构和副总理人数的第01/2007/QH12号决议

本决议规定了第十二届政府任期的组织结构,包括各部和相当于部的机构,并确定副总理人数为5人。具体职能、任务和权限由政府规定。

문서 번호01/2007/QH12
문서 유형决议
발행 기관中央账户
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업政府组织人事
분야未分类
발행일31. 07. 2007
발효일28. 08. 2007
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本决议规定了第十二届政府任期的组织结构,包括各部和相当于部的机构,并确定副总理人数为5人。具体职能、任务和权限由政府规定。

핵심 사항

  • 第十二届政府设有18个部和4个相当于部的机构
  • 政府设有5名副总理
  • 各部、相当于部的机构的具体职能、任务和权限将由政府规定

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:确保国家行政组织的稳定。
  • 消极影响:可能需要花费时间和资源来调整工作流程。

❓ 자주 묻는 질문

第十二届政府有多少名副总理?

第十二届政府有5名副总理。

第十二届政府有多少个部和相当于部的机构?

第十二届政府设有18个部(包括列出的各部)和4个相当于部的机构。

各部、相当于部的机构的职能、任务由谁规定?

各部、相当于部的机构的具体职能、任务和权限将由政府规定。

本决议自何时生效?

本决议已于2007年7月31日由全国人民代表大会通过,但具体生效时间不详。

各部、相当于部的机构的职能、任务是否有变化?

一些部、相当于部的机构的职能、任务和权限已在现行法律、条例中规定,但根据本决议进行了组织结构调整。

전문

全国人民代表大会

--------------

编号:01/2007/QH12

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福

--------------------------

北京,二〇〇七年七月三十一日 

国会决议

关于政府组织结构和副总理人数

第十二届政府任期

 

全国人民代表大会

社会主义共和国越南

根据一九九二年《越南社会主义共和国宪法》第八十四条和第一百一十四条(已根据第二十届第十次会议二〇〇一年十二月二十五日第51/2001/QH10号决议进行了修改和补充);

根据《国会组织法》第二条;

根据《政府组织法》第二条;

根据《国会会议规则》第二十九条;

根据总理府二〇〇七年七月二十六日第19/TTr-TTg号呈文,建议国会决定政府的组织结构,

第二条 目的、城市分类原则

A. 政府组织结构

I. 各部

1. 国防部,

2. 公安部,

3. 外交部,

4. 民政部,

5. 司法部,

6. 计划与投资部,

7. 财政部,

8. 工商部,

9. 农业与农村发展部,

10. 交通运输部,

11. 建设部,

12. 自然资源与环境部,

13. 信息与传媒部,

14. 劳动、残疾人和社会事务部,

15. 文化体育旅游部,

16. 科学技术部,

17. 教育与培训部,

18. 卫生部。

II. 等同于部的机构:

19. 民族委员会,

20. 国家银行,

21. 政府监察委员会,

22. 政府办公厅。

III. 一些部和等同于部的机构的功能、任务和权限已在现行法律、条例中规定,但根据本决议有关组织结构调整的,自这些机构重组之日起移交相应的部和等同于部的机构。责成政府向国会提出修改和补充涉及本决议所列各部和等同于部的机构功能、任务和权限的相关法律、条例的议案。

IV. 政府具体规定各部和等同于部的机构的功能、任务、权限和组织。

B. 副总理人数

政府有五名副总理。


本决议由越南社会主义共和国第十二届国会第一次会议于二〇〇七年七月三十一日通过。/

全国人民代表大会主席

聂文俊

阮富仲

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 98
57/2014/QH13 Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 발효 중 07/2002/NQ-QH11 Nghị quyết số 07/2002/NQ-QH11 Ban hành nội quy kỳ họp Quốc Hội 발효 중 30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 17/2007/QĐ-BCT Quyết định số 17/2007/QĐ-BCT Phê duyệt qui hoạch phát triển một số kết cấu hạ tầng thương mại chủ yếu vùng kinh tế trọng điểm Phía Nam đến năm 2010 và định hướng đến 2020 발효 중 11/2007/QĐ-BCT Quyết định số 11/2007/QĐ-BCT Về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2008 và 2009 đối với hàng hoá có xuất xứ Campuchia 만료됨 05/2007/TT-BCT Thông tư số 05/2007/TT-BCT Hướng dẫn xuất khẩu than 만료됨 004/2007/QĐ-BCT Quyết định số 004/2007/QĐ-BCT Về việc tổ chức nhập khẩu và lưu thông dầu Diesel 발효 중 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường về tiêu chuẩn, điều kiện kinh doanh nhập khẩu phế liệu 만료됨 003/2007/QĐ-BCT Quyết định số 003/2007/QĐ-BCT Về việc sửa đổi một số điều tại Quyết định số 36/2007/QĐ-BCN ngày 06 tháng 8 năm 2007 về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành da - giầy đến năm 2010 만료됨 001/2007/QĐ-BCT Quyết định số 001/2007/QĐ-BCT Về việc bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam-mẫu D để hưởng các ưu đãi theo “Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN” ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thương mại số 1420/2004/QĐ-BTM ngày 04 tháng 10 năm 2004 만료됨 19/2007/QĐ-BCT Quyết định số 19/2007/QĐ-BCT Phê duyệt qui hoạch phát triển một số kết cấu hạ tầng thương mại chủ yếu vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ đến năm 2010 và định hướng đến 2020 발효 중 002/2007/QĐ-BCT Quyết định số 002/2007/QĐ-BCT Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp xe máy Việt Nam giai đoạn 2006-2015, có xét đến năm 2020 발효 중 13/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 13/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 12/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 12/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 04/2007/TT-BCT Thông tư số 04/2007/TT-BCT Hướng dẫn điều kiện kinh doanh than 만료됨 79/2007/QĐ-BTC Quyết định số 79/2007/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước 만료됨 09/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 09/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 01/2007/TT-BCT Thông tư số 01/2007/TT-BCT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất và kinh doanh thuốc lá 만료됨 10/2007/QĐ-BCT Quyết định số 10/2007/QĐ-BCT Về việc bổ sung tổng lượng hạn ngạch thuế quan lá thuốc lá khô tại Phụ lục 1 Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với hàng hoá có xuất xứ Campuchia với thuế suất thuế nhập khẩu 0% 만료됨 11/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 11/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 10/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 10/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 14/2007/QĐ-BCT Quyết định số 14/2007/QĐ-BCT Về lượng hạn ngạch thuế quan đối với hàng hoá nhập khẩu năm 2008 만료됨 13/2007/QĐ-BCT Quyết định số 13/2007/QĐ-BCT Về Quy tắc xuất xứ và Thủ tục thực hiện Quy tắc xuất xứ cho Bản thỏa thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Cam-pu-chia 발효 중 15/2007/QĐ-BCT Quyết định số 15/2007/QĐ-BCT Ban hành khung giá bán buôn điện cho Khu công nghiệp 만료됨 06/2007/QĐ-BCT Quyết định số 06/2007/QĐ-BCT Ban hành Quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực 만료됨 008/2007/QĐ-BCT Quyết định số 008/2007/QĐ-BCT Về việc uỷ quyền cho Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong, tỉnh Khánh Hoà cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN của Việt Nam - mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN" 만료됨 15/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 15/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 005/2007/QĐ-BCT Quyết định số 005/2007/QĐ-BCT Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2007/QĐ-BTM ngày 08 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóathuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa các Chính phủ các nước thành viên thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc 만료됨 007/2007/QĐ-BCT Quyết định số 007/2007/QĐ-BCT Về việc bổ sung Quyết định số 1420/2004/QĐ-BTM ngày 04 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN (AFTA)" 만료됨 16/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 16/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 16/2007/QĐ-BCT Quyết định số 16/2007/QĐ-BCT Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Công Thương 발효 중 06/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 06/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 05/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 05/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 08/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 08/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 14/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 14/2007/QĐ-BVHTTDL Ban hành Quy chế tuyển chọn phim tham dự Giải thưởng OSCAR dành cho phim nói tiếng nước ngoài 발효 중 07/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 07/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 02/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 02/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 12/2007/QĐ-BCT Quyết định số 12/2007/QĐ-BCT Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển mạng lưới chợ trên phạm vi toàn quốc đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 발효 중 01/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 01/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 04/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 04/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 02/2007/QH12 Nghị quyết số 02/2007/QH12 Phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ 발효 중 03/2007/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 03/2007/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 18/2007/QĐ-BCT Quyết định số 18/2007/QĐ-BCT Phê duyệt qui hoạch phát triển một số kết cấu hạ tầng thương mại chủ yếu Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2010 và định hướng đến 2020 만료됨 211/2013/NĐ-CP Nghị định số 211/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách 만료됨 150/2013/NĐ-CP Nghị định số 150/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lập, quản lý và sử dụng quỹ khen thưởng về phòng, chống tham nhũng 발효 중 03/2016/TT-BTTTT Thông tư số 03/2016/TT-BTTTT Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 2333/QĐ-TTCP Quyết định số 2333/QĐ-TTCP Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ 발효 중 2462/2007/TTLT-TTCP-VKSNDTC-TANDTC-KTNN-BQP-BCA Thông tư liên tịch số 2462/2007/TTLT-TTCP-VKSNDTC-TANDTC-KTNN-BQP-BCA Quy định việc trao đổi, quản lý và sử dụng thông tin, dữ liệu về phòng, chống tham nhũng 만료됨 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Quy định khen thưởng cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc tố cáo hành vi tham nhũng 발효 중 04/2014/TT-TTCP Thông tư số 04/2014/TT-TTCP Quy định về nhận định tình hình tham nhũng và đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng 발효 중 02/2014/TT-TTCP Thông tư số 02/2014/TT-TTCP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao 발효 중 39/2014/TT-BGTVT Thông tư số 39/2014/TT-BGTVT Quy định công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 08/2013/TT-TTCP Thông tư số 08/2013/TT-TTCP Hướng dẫn thi hành các quy định về minh bạch tài sản, thu nhập 발효 중 90/2013/NĐ-CP Nghị định số 90/2013/NĐ-CP Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao 만료됨 59/2013/NĐ-CP Nghị định số 59/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng 만료됨 03/2013/TT-TTCP Thông tư số 03/2013/TT-TTCP Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng 만료됨 68/2011/NĐ-CP Nghị định số 68/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về minh bạch tài sản, thu nhập 만료됨 03/2011/TTLT-BNV-TTCP Thông tư liên tịch số 03/2011/TTLT-BNV-TTCP Quy định khen thưởng cho cá nhân có thành tích xuất sắc trong tố cáo, phát hiện hành vi tham nhũng 만료됨 138/2009/QĐ-TTg Quyết định số 138/2009/QĐ-TTg Về tổ chức, tên gọi, nhiệm vụ và quy chế hoạt động của bộ phận giúp việc Ban Chỉ đạo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về phòng, chống tham nhũng 발효 중 140/2009/QĐ-TTg Quyết định số 140/2009/QĐ-TTg Về bảo lưu phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với các chức danh lãnh đạo trong quá trình sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy 발효 중 294A/2007/UBTVQH12 Nghị quyết số 294A/2007/UBTVQH12 Về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về phòng, chống tham nhũng 발효 중 19/2008/NĐ-CP Nghị định số 19/2008/NĐ-CP Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm trong hoạt động phòng, chống tham nhũng 발효 중 697/QĐ-LĐTBXH Quyết định số 697/QĐ-LĐTBXH Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức ngành Lao động – Thương binh và Xã hội 발효 중 1680/2009/TT-TTCP Thông tư số 1680/2009/TT-TTCP Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của cán bộ, công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi 만료됨 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra huyện Cần Giờ. 발효 중 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/20118/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Phước 만료됨 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác Thanh tra; Tiếp dân; giải quyết Khiếu nại, Tố cáo, Kiến nghị, Phản ánh, Tranh chấp đất đai và Phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 82/2017/QĐ-UBND Quyết định số 82/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định Ban hành Quy chế bảo vệ người tố cáo hành vi tham nhũng và xử lý cán bộ, công chức, viên chức có hành vi tham nhũng bị tố cáo 발효 중 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm thực hiện kỷ luật, kỷ cương hành chính của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị; cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hiện nhiệm vụ và chấp hành kỷ luật, kỷ cương 만료됨 02/2010/QĐ-UBND Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND Về ban hành Kế hoạch thực hiện chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 trên địa bàn quận 4. 발효 중 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Về ban hành kế hoạch thực hiện chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 trên địa bàn huyện Hóc Môn. 만료됨 58/2013/QĐ-UBND Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về kê khai tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ phải kê khai tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định 10/2008/QĐ-UBND về việc kê khai tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ phải kê khai thuộc các cơ quan, đơn vị của thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 69/2009/QĐ-UBND Quyết định 69/2009/QĐ-UBND ban hành kế hoạch thực hiện chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 만료됨 39/2011/QĐ-UBND Quyết định 39/2011/QĐ-UBND kê khai tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ phải kê khai thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 26/2009/QĐ-UBND Quyết định 26/2009/QĐ-UBND về Kế hoạch thực hiện Chiến lược Quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân quận 9 ban hành 발효 중 40/QĐ-UBND Quyết định 40/QĐ-UBND năm 2010 điều chỉnh Kế hoạch thực hiện chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 kèm theo Quyết định 69/2009/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 12/QĐ-UBND Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2008 thành lập Ban chỉ đạo phòng, chống tham nhũng thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 02/2010/QĐ-UBND (4) Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND (4) 02/2010/QĐ-UBND ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 trên địa bàn quận 4 do Ủy ban nhân dân quận 4 ban hành 발효 중 03/2010/QĐ-UBND(7) Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND(7) Về ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 04/2010/QĐ-UBND Quyết định 04/2010/QĐ-UBND ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 37/2013/QĐ-UBND Quyết định 37/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định 07/2014/QĐ-UBND Quy tắc ứng xử của cán bộ, công, viên chức làm việc trong cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân và Ủy ban nhân dân 10 phường trên địa bàn quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về tổ chức, tên gọi, nhiệm vụ và quy chế hoạt động của Bộ phận giúp việc Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng tỉnh Quảng Bình 만료됨 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về thanh lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức văn phòng ban chỉ đạo tỉnh về phòng, chống tham nhũng 발효 중 39/2010/QĐ-UBND Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về bảo vệ và khen thưởng người phát hiện, tố cáo hành vi tham nhũng 만료됨 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02 /2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ chi mua tin phục vụ công tác phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 75/2010/QĐ-UBND Quyết định số 75/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị; các huyện, thành phố, thị xã tỉnh Nghệ An 만료됨 1971/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1971/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt kế hoạch thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng năm 2009 발효 중 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 1491/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 만료됨
01/2007/QH12
关于第十二届政府组织结构和副总理人数的第01/2007/QH12号决议
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
지침 제공 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.