令第04/2014/NĐ-CP修正和补充关于商品销售和服务提供发票的第51/2010/NĐ-CP号令的一些条款

令第04/2014/NĐ-CP修正和补充关于商品销售和服务提供发票的第51/2010/NĐ-CP号令。本文件详细规定了各种类型的发票、发票的印刷形式和发行方式,并确定了企业自行印刷或委托印刷发票的条件。

문서 번호04/2014/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관司法部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트25. 06. 2026
산업财政
분야未分类
발행일17. 01. 2014
발효일01. 03. 2014
효력 만료일01. 07. 2022
상태已失效
✦ 스마트 요약

令第04/2014/NĐ-CP修正和补充关于商品销售和服务提供发票的第51/2010/NĐ-CP号令。本文件详细规定了各种类型的发票、发票的印刷形式和发行方式,并确定了企业自行印刷或委托印刷发票的条件。

적용 범위

经营组织、家庭户、个体工商户有商品销售和服务提供的活动。

핵심 사항

  • 企业如果满足申报增值税且连续365天无税收违规行为的条件,可以自行印制发票。
  • 发票可以通过以下形式体现:自印发票、电子发票或委托印制发票。
  • 经营组织在使用前必须提前公告发票的发行。
  • 违反发票管理和使用的企业的将被禁止自行印制发票,并需在12个月内从税务机关购买发票。
  • 生产经营单位使用计算机打印销售商品和服务提供时的发票,须按规定执行。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:减少企业的发票印刷和管理成本。
  • 消极影响:违反税收的企业将受到限制自行印制发票的权利,增加管理负担。
  • 利益:增强商业活动的透明度。
  • 挑战:需要投资信息技术系统以使用电子发票。

❓ 자주 묻는 질문

哪些企业可以自行印制发票?

具备税号、已申报增值税且连续365天无税收违规行为的企业方可自行印制发票。

电子发票有哪些优点?

电子发票有助于节省印刷费用,易于存储和管理,提高商业活动的透明度。

委托印制发票的有效期是多久?

企业在12个月内可以从税务机关购买发票。之后必须转为自行印制或继续购买,若不符合条件。

哪些企业需要使用委托印制的发票?

家庭户、个体工商户在当地设有营业场所以及根据规定不能自行印制或委托印制发票的企业。

提供自印发票软件的组织需要满足什么条件?

该组织必须是具有营业执照并包含计算机编程或软件出版业务的企业。

전문

修改国务院令第51号2010年5月14日发布的关于销售货物和提供服务的发票的规定的若干条款

的政府令

__________________

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2006年11月29日《税收管理法》及2012年11月20日《关于修改、补充〈税收管理法〉若干条款的法律》;

根据2003年6月17日《会计法》;

依据2005年11月29日《电子交易法》;

根据2008年6月3日增值税法,2013年6月19日修改增值税法的部分条款的法律;

遵照财政部部长的建议;

政府发布修改国务院令第51号2010年5月14日发布的关于销售货物和提供服务的发票的规定的政府令,

条1. 修改国务院令第51号2010年5月14日发布的关于销售货物和提供服务的发票的规定如下:

1. 修改第4条第1款、第2款如下:

“1. 本规定所指的发票包括以下类型:

b) 增值税专用发票是指向一般纳税人销售货物或提供应税劳务时使用的发票;

c) 普通发票是指向小规模纳税人销售货物或提供应税劳务时使用的发票;

d) 其他类型的发票,包括:票、卡或其他名称但具有本条第2款、第3款规定的格式和内容的凭证。

2. 发票可以采用以下形式:

a) 自印发票是由企业自行使用计算机设备、收银机或其他设备在销售货物或提供应税劳务时打印的发票;

b) 电子发票是根据电子交易法及其实施条例的规定,由企业创建、生成、发送、接收、存储和管理的电子数据信息;

c) 定制定额发票是由企业为经营活动定制并使用的发票,或者由税务机关按照模型制作并出售给企业和个人的发票。”

三、有权签发护照、旅行证的机关必须按规定管理空白页。

“条5. 发票开具原则

1. 符合本规定第6条和第7条规定条件的企业可以自行打印发票或生成电子发票用于销售货物或提供应税劳务。

2. 已经取得税务登记号但不符合本条第1款规定条件的企业必须定制发票以满足其销售货物或提供应税劳务的需求。

3. 省级税务局(以下简称“税务局”)根据本规定第10条的规定定制并发行发票,供企业和个人购买。

4. 符合本规定第22条规定条件的企业可以接受其他企业的发票印刷业务。

5. 企业可以同时使用多种类型的发票。国家鼓励使用电子发票。

6. 企业在打印发票时不得重复使用相同编号的发票。

7. 企业在使用发票进行销售货物或提供应税劳务之前,必须按照本规定第11条和第12条的规定发布公告。”

3. 修改第六条如下:

“条6. 自印发票

1. 在工业园区、经济区、出口加工区、高新技术产业开发区依法成立的企业;符合财政部规定的注册资本要求的企业;依法从事生产、经营活动的公立事业单位,自取得税务登记号之日起可以自行打印发票。

2. 除本条第1款规定的情况外,企业如果满足以下条件,可以自行打印发票用于销售货物或提供应税劳务:

a) 已经取得税务登记号;

b) 有销售货物或提供应税劳务的收入;

c) 在公告前连续365天内未因违反税收法律法规而受到处罚;

d) 有确保打印和生成发票所需的设备;

e) 是会计单位,并且有与会计软件相连的销售货物或提供应税劳务软件,确保只有在会计事务发生时才能打印和生成发票;

f) 提交使用自印发票的书面申请,并获得税务机关的批准。直接主管税务机关应在收到企业申请后的5个工作日内对使用自印发票的申请作出答复。

3. 自印发票保证每张发票号码只能使用一次。发票联数应根据具体的销售业务需求确定。企业应通过书面形式规定发票联数。

4. 对于违反发票管理和使用规定的企业;高风险企业。财政部根据税收管理和信息技术法规的规定,采取适当的监督和管理措施,确保遵守发票管理法规。

5. 正在使用自印发票的企业如果因发票问题被处以逃税或欺诈税款的行政处罚,或者属于高风险企业,则不得继续使用自印发票,而必须按照本规定第10条第2款的规定从税务机关购买发票。停止使用自印发票的时间从行政处罚决定生效之日开始计算(对于因发票问题导致逃税或欺诈税款的企业),或者从税务机关要求之日起开始计算(对于高风险企业)。财政部将具体指导本款的规定。

6. 财政部对使用收银机打印销售货物或提供服务发票的生产和经营机构作出规定和指导。”

4. 修改、补充第8条第2款如下:

“2. 有经营活动的企业、已取得税务登记号的企业可以定制发票用于销售货物、提供服务,但不包括个体工商户和个人经营者以及本规定第6条第4款、第5款规定的企业。

在首次印刷发票之前,从事经营活动的组织、企业(除符合条件可自行印制发票的除外),必须向直接主管税务机关提交使用印刷发票的登记文件。主管税务机关须在五个工作日内对企业的使用印刷发票登记提出意见。

对于正在使用印刷发票的企业,若存在违反发票的行为并被行政处罚,涉及逃税或欺诈税款行为,或者根据《税收征收管理法》规定属于高税收风险类别,则不得继续使用印刷发票,而需按照本法令第十条第二款的规定,在一定期限内从税务机关购买发票。停止使用印刷发票的时间自逃税或欺诈税款的行政处罚决定生效之日起计算(对于因发票违规导致逃税或欺诈税款的企业)或自税务机关要求之日起计算(对于属于高税收风险类别的企业)。

5. 对第十条第二款进行修改和补充如下:

“二、由各税务局印刷的发票应出售给非企业的组织但有经营活动的家庭户、个体工商户以及本地的其他企业,并且这些企业不得自行印制或印刷发票,具体为第六条第四款、第五款及第八条第二款规定的禁止自行印制或印刷发票的企业。企业在一年内从税务机关购买发票。一年期满后,如满足自行印制或印刷发票的条件,税务机关应通知企业转为自行制作发票使用,或继续从税务机关购买发票,如不满足自行印制或印刷发票的条件。”

6. 修改第二十二条如下:

第二十二条 发票印制单位和提供自印发票软件单位的条件和责任

一、发票印制单位的条件和责任:

(一)条件:

发票印制单位必须是持有印刷行业许可证的企业。

(二)责任:

- 按照签订的合同准确印制发票;不得将整个或部分印制过程外包给其他印刷单位;

- 根据双方协议和法律规定,管理和保管印模、纸张、已印制的发票和损坏的发票;

- 与委托印制发票的组织或个人终止印制合同,并按规定处理印模和废料,具体按财政部的规定执行;

- 每季度向直接主管税务机关报告接受印制发票的情况。

二、提供自印发票软件单位的条件和责任:

(一)条件:

提供自印发票软件的单位必须是持有营业执照(企业法人营业执照),其中包含计算机编程或软件出版业务的企业,除非该单位自行提供自印发票软件供自身使用。

(二)责任:

- 确保提供的自印发票软件符合自印发票的相关规定;不得提供与已提供给其他企业的软件模板相同的假发票模板。

- 每季度向直接主管税务机关报告提供自印发票软件的情况。

第二条 效力实施

本法令自2014年3月1日起生效。

2. 财政部负责指导实施本法令。

三、部长、相当于部级机构的首长、政府直属机构的首长、省或直辖市人民政府主席及相关组织和个人负责执行本法令。/。

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 36
35/2017/TT-BYT Thông tư số 35/2017/TT-BYT Quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 05/VBHN-BQP Văn bản hợp nhất số 05/VBHN-BQP Thông tư liên tịch hướng dẫn thực hiện Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ Quân đội đã phục viên, xuất ngũ 발효 중 33/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH 발효 중 80/2016/QĐ-UBND Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Cảng cá Quy Nhơn và Cảng cá Đề Gi 발효 중 241/2016/TT-BTC Thông tư số 241/2016/TT-BTC Quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam 발효 중 242/2016/TT-BTC Thông tư số 242/2016/TT-BTC Quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia vào thị trường chứng khoản Việt Nam 발효 중 45/2015/TT-BTC Thông tư số 45/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ, thành phố Hà Nội 만료됨 282/2016/TT-BTC Thông tư số 282/2016/TT-BTC Quy định khung giá dịch vụ kiếm nghiệm thuôc dùng cho thực vật 만료됨 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 166/2016/TT-BTC Thông tư số 166/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Thái Hà, tỉnh Thái Bình 만료됨 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh 만료됨 73/2016/QĐ-UBND Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ 18 Chỉ thị quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 발효 중 234/2016/TT-BTC Thông tư số 234/2016/TT-BTC Quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng tàu biến, công trình biến; Sản phẩm công nghiệp lắp đặt trên tàu biển, công trình biển; đánh giá, chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và phê duyệt, kiểm tra, đánh giá, chứng nhận lao động hàng hải hải 발효 중 175/2016/TT-BTC Thông tư số 175/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km72+930 trên tuyến đường Thái Nguyên - Chợ Mới và trạm thu phí tại Km78+080 quốc lộ 3 만료됨 143/2018/TT-BQP Thông tư số 143/2018/TT-BQP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 130/2014/TT-BQP ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 162/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 235/2016/TT-BTC Thông tư số 235/2016/TT-BTC Quy định về giá thử nghiệm khí thải đốì với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con từ 07 cho ngồi trở xuống sản xuất, lẳp ráp và nhập khẩu. 발효 중 236/2016/TT-BTC Thông tư số 236/2016/TT-BTC Quy định về giá dịch vụ thẩm định thiết kế, kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt. 발효 중 41/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 41/2016/TT-BLĐTBXH Quy định giá tối thiểu đối với dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 발효 중 283/2016/TT-BTC Thông tư số 283/2016/TT-BTC Quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật 만료됨 239/2016/TT-BTC Thông tư số 239/2016/TT-BTC Quy định về giá dịch vụ thử nghiệm, kiếm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các loại phương tiện giao thông cơ giới đưòng bộ, xe máy chuyên dùng, linh kiện trong sản xuất, lẳp ráp và nhập khấu 발효 중 240/2016/TT-BTC Thông tư số 240/2016/TT-BTC Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập 발효 중 81/2016/QĐ-UBND Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định nội dung, mức chi đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 발효 중 238/2016/TT-BTC Thông tư số 238/2016/TT-BTC Quy định vé giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới 발효 중 84/2015/TT-BTC Thông tư số 84/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Kml807+500, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đắk Nông 만료됨 86/2015/TT-BTC Thông tư số 86/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km 1661+600, quốc lộ 1, tỉnh Bình Thuận 만료됨 280/2016/TT-BTC Thông tư số 280/2016/TT-BTC Quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 만료됨 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ 발효 중 82/2016/QĐ-UBND Quyết định số 82/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự lập, thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên trên địa bàn Hải Phòng 만료됨 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 33/2018/QĐ-UBND Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 73/2016/QĐ-UBND Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 82/2016/QĐ-UBND Quyết định số 82/2016/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 80/2016/QĐ-UBND Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 81/2016/QĐ-UBND Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중
근거 12
21/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 발효 중 13/2008/QH12 Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 만료됨 51/2005/QH11 Nghị quyết số 51/2005/QH11 Về nhiệm vụ năm 2006 발효 중 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 03/2003/QH11 Luật Kế toán số 03/2003/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 80/2015/TT-BTC Thông tư số 80/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí luồng, lạch đối với luồng sông Sài Gòn (từ cầu đường sắt Bình Lợi đến cảng Bến Súc) 만료됨 37/2017/TT-BTC THÔNG TƯ SỐ 37/2017/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 39/2014/TT-BTC NGÀY 31/3/2014 CỦA BỘ TÀI CHÍNH, THÔNG TƯ SỐ 26/2015/TT-BTC NGÀY 27/02/2015 CỦA BỘ TÀI CHÍNH 발효 중 176/2016/TT-BTC Thông tư số 176/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 1 năm 2014 của Bộ Tài chính về xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn 만료됨 119/2014/TT-BTC Thông tư số 119/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế 발효 중 252/2016/TT-BTC Thông tư số 252/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km11+625 Quốc lộ 38 만료됨 218/2015/TT-BTC Thông tư số 218/2015/TT-BTC Hướng dẫn chính sách và quản lý thuế đối với thương nhân thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hoá tại chợ biên gỉới, chợ cửa khẩu, chợ trong Khu kinh tế cửa khẩu theo Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ. 발효 중
04/2014/NĐ-CP
令第04/2014/NĐ-CP修正和补充关于商品销售和服务提供发票的第51/2010/NĐ-CP号令的一些条款
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
지침 제공 3
31/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 số 31/2013/QH13 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.