联合通知2015年第6号关于公立幼儿园工作岗位框架目录和人员编制的规定

联合通知2015年第6号规定了公立幼儿园工作岗位框架目录和人员编制,适用于园长、副园长、幼儿教师、会计、文书、卫生员和出纳。本通知取代联合通知2007年第71号。

文号06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
文件类型联合通知
发布机关教育与培训部
签署人Nguyễn Thị Nghĩa Cơ Quan Ban Hành Bộ Nội Vụ Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Trần Anh Tuấn — Thứ trưởng
更新24/06/2026
行业教育培训、内务
领域学前教育
发布日期16/03/2015
生效日期01/05/2015
失效日期
状态已失效
✦ 智能摘要

联合通知2015年第6号规定了公立幼儿园工作岗位框架目录和人员编制,适用于园长、副园长、幼儿教师、会计、文书、卫生员和出纳。本通知取代联合通知2007年第71号。

适用范围

公立幼儿园包括幼儿园、托儿所、日托中心;小组和独立班级。非公立幼儿园也可参考。

要点

  • 园长和副园长的工作岗位具体规定
  • 幼儿教师的定额根据小组或班级中的儿童数量确定,不同年龄段有不同的标准
  • 会计、文书、卫生员和出纳等职位必须兼职,并确定最大人数
  • 组织寄宿服务的日托中心和幼儿园可以签订劳动合同以执行烹饪任务,按具体比例进行
  • 保安不得超过两人

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:通过明确规定人员编制和工作岗位,确保学前教育质量,提高管理效率
  • 消极影响:由于对具体人员编制的要求,人力成本增加,可能给学前教育机构带来财务压力

❓ 常见问题

园长和副园长如何配置?

每个日托中心、幼儿园和托儿所设一名园长。幼儿园和托儿所少于9个小组或班级的设一名副园长;9个小组或班级及以上的设两名副园长。

幼儿教师的定额是多少?

在小组中:每组最多2.5名教师。在每天上课两次的班级中:每班最多2.2名教师;每天上课一次的班级:每班最多1.2名教师。

需要多少个兼职职位?

会计、文书、卫生员和出纳等职位必须兼职。

组织寄宿服务的日托中心和幼儿园如何签订劳动合同以执行烹饪任务?

每35名日托儿童或50名幼儿园儿童签订一份劳动合同,安排到烹饪岗位。

可以签订多少份劳动合同用于保安?

不超过2人。

全文

联合通知

关于岗位设置框架和人员编制的规定

在公立幼儿园

_____________________

 

根据国务院第32号令(2008年3月19日发布)《教育部门职能、任务、权限及组织结构规定》;

根据2014年6月16日第58/2014/NĐ-CP号政府法令关于内务部职能、任务、权限和组织结构;

根据2006年8月2日国务院令第75号《关于实施〈教育法〉若干问题的实施细则》;根据2011年5月11日国务院令第31号《关于修改〈关于实施〈教育法〉若干问题的实施细则〉的决定》,对2006年8月2日国务院令第75号《关于实施〈教育法〉若干问题的实施细则》进行修改和补充;根据2013年1月9日国务院令第7号《关于修改〈关于修改〈关于实施〈教育法〉若干问题的实施细则〉的决定〉的决定》,对2011年5月11日国务院令第31号《关于修改〈关于实施〈教育法〉若干问题的实施细则〉的决定》中的第1条第13款第b项进行修改。

根据2012年5月8日国务院令第41号《关于事业单位岗位设置的规定》,

教育部和民政部联合发布通知,规定学前教育机构的岗位设置框架和人员编制。

第一条 调整范围和适用对象

一、本通知规定了公立学前教育机构的岗位设置框架和人员编制,包括幼儿园、托儿所、幼儿班、独立幼儿班。

二、非公立学前教育机构可根据实际情况参照本文件的规定执行。

第二条 学前教育机构岗位设置框架和人员编制确定原则

一、按照2012年5月8日国务院令第41号《关于事业单位岗位设置的规定》第三条的规定执行。

二、确保学前教育机构依法履行职责。

三、本通知第三条规定的幼儿班、幼儿班人数是确定公立学前教育机构幼儿教师编制的基础。

第三条 幼儿班、幼儿班

一、对于幼儿班:从三个月到三十六个月的儿童可以组织成幼儿班。每个幼儿班的最大人数如下:

a) 三个月至十二个月的幼儿班:十五名儿童;

b) 十三至二十四个月的幼儿班:二十名儿童;

c) 二十五至三十六个月的幼儿班:二十五名儿童。

二、对于幼儿班:从三岁到六岁的儿童可以组织成幼儿班,每个幼儿班的最大人数如下:

a) 三岁至四岁的幼儿班:二十五名儿童;

b) 四岁至五岁的幼儿班:三十名儿童;

c) 五岁至六岁的幼儿班:三十五名儿童。

三、当幼儿班或幼儿班中有一名残疾儿童融合学习时,班级人数可减少五名。每个幼儿班或幼儿班中最多只能有两名残疾儿童。

第四条 岗位设置目录

托儿所、幼儿园、学前学校的岗位设置目录包括:

一、与管理任务相关的岗位(两个岗位):

a) 校长;

b) 副园长。

二、与职业活动任务相关的岗位(一个岗位):幼儿教师。

三、与支持和服务任务相关的岗位(四个岗位):

a) 会计;

b) 文书;

c) 医疗;

d) 出纳。

根据托儿所、幼儿园、学前学校的实际工作量和性质,上述各岗位均需兼职。

根据会计、文书、医疗和出纳的实际工作量,各幼儿园、托儿所应制定岗位设置方案,并提交有关部门审批。

条 5. 定员数量

1. 校长:

每所幼儿园、学前班或托儿所配备1名校长。

2. 副校长:

a) 每所幼儿园、学前班或托儿所的副校长人数如下:

- 托儿所配备1名副校长;

- 幼儿园或学前班在中低山丘陵地区、平原和城市,班级数少于9个;或者在山区、偏远地区和海岛,班级数少于6个的,配备1名副校长;

- 幼儿园或学前班在中低山丘陵地区、平原和城市,班级数达到9个及以上;或者在山区、偏远地区和海岛,班级数达到6个及以上的,配备2名副校长。

b) 对于有5个及以上分校区的幼儿园、学前班或托儿所,可以额外配备1名副校长。

3. 学前教师:

a) 在符合本通知第3条规定的小班或大班最大儿童数的情况下,学前教师定员如下:

- 小班:每班最多配置2.5名教师;

- 大班(每天上课两次):每班最多配置2.2名教师;

- 大班(每天上课一次):每班最多配置1.2名教师。

b) 如果不符合本通知第3条规定的小班或大班儿童数,则学前教师定员按各年龄段儿童平均数计算,具体如下:

- 小班:每名教师负责3至12个月大的6名儿童,或13至24个月大的8名儿童,或25至36个月大的10名儿童;

- 大班(每天上课两次):每名教师负责3至4岁11名儿童,或4至5岁14名儿童,或5至6岁16名儿童;

- 大班(每天上课一次):每名教师负责3至4岁21名儿童,或4至5岁25名儿童,或5至6岁29名儿童。

c) 对于独立小班或大班,适用本款a项和b项规定的学前教师定员。

4. 会计、文书、卫生和出纳:

根据实际工作量、需求和经有权机关批准的职位,幼儿园、学前班或托儿所确定会计、文书、卫生和出纳人员的最大数量不超过2人。

条 6. 劳动合同

1. 烹饪:对于设有寄宿服务的幼儿园、学前班或托儿所,根据以下标准签订劳动合同以完成烹饪任务:每35名托儿所儿童或50名学前班儿童,签订1份劳动合同安排到烹饪岗位。

2. 保安:根据经费条件和需求,幼儿园、学前班或托儿所可签订劳动合同以完成保安任务,但不得超过2人。

条 7. 生效

1. 本联合通知自2015年5月1日起生效。

2. 本联合通知取代2007年11月28日由教育部和人事部联合发布的第71/2007/TTLT-BGDĐT-BNV号通知,该通知指导公立学前教育机构事业编制定员。

条 8. 责任实施

1. 省级人民政府的责任:

a) 各省、自治区直辖市人民政府依据本联合通知的指导和相关法律法规,每年指导确定公立学前教育机构的职位编制人数;

b) 提交同级人民代表大会审议并批准公立学前教育机构的总编制人数,在获得人事部审核意见后组织实施。

2. 在执行过程中,如遇问题或困难,各省、自治区直辖市应及时向教育部和人事部反映,以便研究解决。/。

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 25
75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 已失效 31/2011/NĐ-CP Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 已失效 07/2013/NĐ-CP Nghị định số 07/2013/NĐ-CP Sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 已失效 58/2014/NĐ-CP Nghị định số 58/2014/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 已失效 84/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2019/NQ-HĐND Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2020 已失效 25/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND Về định mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn phục vụ bán trú tại các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trường Cao đẳng Sư phạm (ngành giáo dục mầm non) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cấp địa phương áp dụng đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 生效中 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các trường mầm non, mẫu giáo, trường phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các trường mầm non, mẫu giáo và phổ thông công lập năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2020 生效中 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí khoán định mức giáo viên, nhân viên các trường mầm non, phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Bổ sung Khoản 6, Khoản 7 vào Điều 1 Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016-2020 已失效 35/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2018/NQ-HĐND về thực hiện chế độ lương và hỗ trợ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế , bảo hiểm thất nghiệp đối với lao động hợp đồng vị trí nấu ăn trong các trường mầm non công lập tỉnh Quảng trị 生效中 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Về chế độ chi hỗ trợ đối với lao động hợp đồng vị trí nấu ăn trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách hợp đồng giáo viên mầm non; mức thu học phí bậc học mầm non trong các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về định mức phân bổ chi ngân sách lĩnh vực giáo dục năm 2017. 生效中 45/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND Về số lượng và hỗ trợ kinh phí thực hiện chế độ chính sách đối với lao động hợp đồng làm giáo viên trong các trường mầm non, tiểu học và nhân viên làm nhiệm vụ nấu ăn trong các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2017 已失效 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND hành Đề án nâng cao chất lượng, hiệu quả hệ thống trường phổ thông dân tộc bán trú, trường mầm non thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020 生效中 23/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án nâng cao chất lượng, hiệu quả hệ thống trường phổ thông dân tộc bán trú, trường mầm non thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020 生效中 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận 已失效 35/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với giáo viên, cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp; trợ cấp đối với trẻ em đang học ở cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp 已失效 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中
06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
联合通知2015年第6号关于公立幼儿园工作岗位框架目录和人员编制的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 22
12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH 生效中 35/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2018/NQ-HĐND Về Kế hoạch phát triển kinh tế - Xã hội năm 2019 生效中 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 已失效 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ 已失效 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 已失效 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2021 - 2025 生效中 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Về chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 生效中 35/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 已失效 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Lực lượng Kiểm tra Liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội huyện Nhà Bè 已失效 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 45/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Quyền và nghĩa vụ công dân; Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về nâng mức hỗ trợ đối với khu phố, ấp, tổ dân phố, tổ nhân dân. 已失效 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 已失效 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Về hỗ trợ chi phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV/AIDS và hỗ trợ chi phí cùng chi trả thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh 已失效 23/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。