通知2008年第7号关于居住登记费的指导意见

通知2008年第7号规定了居住登记费的收费标准以及免收费的对象。对于在直辖市或省会城市市区内进行常住或暂住登记,最高收费标准为每次新发、换发户口簿/暂住证不超过15000元人民币;因行政区划变更的情况每次收费不超过8000元人民币。其他地区适用的收费标准为直辖市或省会城市市区标准的50%。

문서 번호07/2008/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Trương Chí Trung — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업财政
분야税务管理费用与收费
발행일15. 01. 2008
발효일12. 02. 2008
효력 만료일17. 02. 2014
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知2008年第7号规定了居住登记费的收费标准以及免收费的对象。对于在直辖市或省会城市市区内进行常住或暂住登记,最高收费标准为每次新发、换发户口簿/暂住证不超过15000元人民币;因行政区划变更的情况每次收费不超过8000元人民币。其他地区适用的收费标准为直辖市或省会城市市区标准的50%。

적용 범위

居民进行居住登记和管理;负责登记和管理居住的机关;相关组织和个人。

핵심 사항

  • 居民→在直辖市或省会城市市区内进行常住或暂住登记→每次新发、换发户口簿/暂住证不超过15000元人民币;因行政区划变更的情况每次收费不超过8000元人民币。
  • 居民→在其他地区进行登记→收费标准最高为直辖市或省会城市市区标准的50%。
  • 负责登记和管理居住的机关→按照规定收取登记费。
  • 烈士的父亲、母亲、配偶;残疾军人;越南英雄母亲;被列为扶贫对象的家庭;高山乡的公民→免收居住登记费。
  • 省级人民代表大会常务委员会或直辖市人民代表大会常务委员会→根据实际情况决定具体的收费标准。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 居民从较低收费地区的居住登记中受益。
  • 负责管理居住的机关因对某些对象免收费而面临收取登记费的困难。
  • 高山地区和贫困地区的企业及居民从免除居住登记费中受益。

❓ 자주 묻는 질문

居住登记费是多少?

在直辖市的区或省会城市的市区进行居住登记和管理的最高收费标准为每次新发、换发户口簿/暂住证不超过15000元人民币;因行政区划变更的情况每次收费不超过8000元人民币。

哪些人可以免交居住登记费?

烈士的父亲、母亲、配偶;残疾军人;越南英雄母亲;被列为扶贫对象的家庭;高山乡的公民可以免交居住登记费。

哪个机构收取居住登记费?

根据法律规定负责登记和管理居住的机关是收取居住登记费的机构。

居住登记费适用于哪些区域?

在直辖市的区或省会城市的市区进行居住登记和管理的最高收费标准为每次新发、换发户口簿/暂住证不超过15000元人民币;因行政区划变更的情况每次收费不超过8000元人民币。

其他地区是否可以收取居住登记费?

对于其他地区,最高收费标准为直辖市或省会城市市区标准的50%。

전문

通知

居民登记费用指南

__________________

 

根据2006年11月29日的《居民身份证法》;

根据2007年6月25日国务院令第107号《关于实施〈中华人民共和国居民身份证法〉若干规定的细则》;

根据2002年6月3日国务院令第57号《关于实施〈收费和费用管理条例〉的细则》;

根据2006年3月6日国务院令第24号对2002年6月3日国务院令第57号《关于实施〈收费和费用管理条例〉的细则》进行修改和补充的规定;

根据2003年7月1日国务院令第77号《关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据2007年11月1日国务院总理指示第24/2007/CT-TTg号《关于加强执行有关收费和费用规定以及动员和使用民众捐款政策的通知》,

经与公安部、财政部协商,现就居民登记费用作出如下指导:

第一章 适用范围

1. 居民登记费用是指根据法律规定向居民登记管理机关缴纳的费用。

2. 根据法律规定负责居民登记管理工作的机关是收取居民登记费用的机关。

3. 对于以下情况不收取居民登记费用:烈士的父亲、母亲、配偶(或丈夫);烈士未满18周岁的子女;残疾军人;残疾军人未满18周岁的子女;越南英雄母亲;属于扶贫对象的家庭;居住在民族事务委员会规定的高山区乡、镇的公民。

第二章 居民登记费用标准

1. 在中央直辖市的区或省辖市的内城区进行居民登记和管理时,收费标准如下:

a) 常住登记、临时登记(包括户或个人),但不发给户口簿或临时居住证:每次不超过10元人民币;

b) 新发、补发、换发户口簿或临时居住证:每次不超过15元人民币。特别对于因国家行政区划变更、街道名称或门牌号变更而要求更换户口簿或临时居住证的情况,每次不超过8元人民币;

c) 更正户口簿或临时居住证中的更改事项(不包括因国家行政区划变更、街道名称或门牌号变更而更正地址的情况,从户口簿或临时居住证中删除姓名的情况):每次不超过5元人民币;

2. 对于其他地区,收费标准最高为本目第1款规定的收费标准的50%。

3. 居民登记费用的具体收费标准由省级人民代表大会决定,以符合地方实际情况,但最高收费标准不得超过本目第1款和第2款规定的标准。

第三章 免收居民登记费用

对于新发户口簿或临时居住证,免收费用。

IV. 组织实施

1. 本通知自发布之日起15日后生效。

2. 废除2007年10月16日财政部发布的第97/2007/TT-BTC号通知第三章第三节第四款第二项关于“户口簿费用”的规定。

3. 对于继续按照《居民身份证法》规定执行的户籍登记管理工作,在新的规定出台前暂时继续按照省级人民代表大会制定的标准执行。

4. 对于本通知新规定的户籍登记工作,在省级人民代表大会尚未发布具体规定之前不得收费。

5. 与户籍登记申报、收费、缴款、管理和公开收费制度有关的其他内容,如未在本通知中提及,则按照2002年7月24日财政部发布的第63/2002/TT-BTC号通知、2006年5月25日财政部发布的第45/2006/TT-BTC号通知(对第63/2002/TT-BTC号通知进行修改和补充)以及2006年10月16日财政部发布的第97/2006/TT-BTC号通知的规定执行。

6. 在执行过程中如有问题,请及时向财政部反映以便研究并补充指导。/

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 58
107/2007/NĐ-CP Nghị định số 107/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật cư trú 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 81/2006/QH11 Luật Cư trú số 81/2006/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 77/2003/NĐ-CP Nghị định số 77/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 205/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh 발효 중 169/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 87/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân 만료됨 1203/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1203/2008/QĐ-UBND V/v miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 2188/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2188/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh 만료됨 73/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 882/QĐ-UBND Quyết định số 882/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại lệ phí đăng ký cư trú 발효 중 143/2009/QĐ-UBND Quyết định số 143/2009/QĐ-UBND về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 06/2009/QĐ-UB Quyết định số 06/2009/QĐ-UB Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 09/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 67/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 62/2011/QĐ-UBND Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 17/2009/QĐ-UBND Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 26/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí về đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh Nhân dân 만료됨 12d/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 12d/2009/NQ-HĐND Về lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp giấy Chứng minh nhân dân 만료됨 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Ban hành Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán lệ phí cư trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú 만료됨 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 37/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND Về việc thu lệ phí chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 79/2008/QĐ-UBND Quyết định số 79/2008/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 21/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND Về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 만료됨 20/2008/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND7 Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 만료됨 165/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết % Lệ phí đăng ký cư trú, Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc miễn thu một số khoản lệ phí quy định tại Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và Quyết định số 33/2007QĐ-UBND ngày 25/9/2007của UBND tỉnh Lâm Đồng 만료됨 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, sửa đổi một số quy định về phí và lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Ban hành chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trong tỉnh Trà Vinh 발효 중 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trong tỉnh Trà Vinh 만료됨 06/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 만료됨 119/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, không thu một số loại phí và mức hỗ trợ làng, khu phố văn hoá 만료됨 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về việc miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh 발효 중 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 만료됨 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 3209/QĐ-UBND Quyết định số 3209/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung miễn lệ phí hộ tịch tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam 만료됨 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí,lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 09/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 100/2009/QĐ-UBND Quyết định số 100/2009/QĐ-UBND Về ban hành mức thu lệ phí chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 1692/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân; quy định không thu, miễn thu và bãi bỏ một số nội dung đối với lệ phí hộ khẩu trên địa bàn tỉnh quảng ninh 만료됨 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân 발효 중 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, miễn, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân; lệ phí hộ tịch; lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Hà Giang; lệ phí cấp bản sao và lệ phí chứng thực 만료됨 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố 만료됨
07/2008/TT-BTC
通知2008年第7号关于居住登记费的指导意见
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 39
07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 13/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2008/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, sửa đổi và ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 09/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với cơ sở dạy nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề 만료됨 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37 /2008/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 26/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư năm 2012 của tỉnh Thanh Hóa 발효 중 1692/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hậu Giang 만료됨 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành các Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định xét tuyển vào viên chức đối với ng­êi lao động đang hợp đồng làm việc trong ngành Giáo dục - Đào tạo và ngành Y tế 만료됨 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính 만료됨 165/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 20/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND V/v sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp và mức phụ cấp cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và ở ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND V/v chia tách và thành lập mới một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc không thu hút phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 37/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010 만료됨 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Y tế tỉnh Hậu Giang 만료됨 119/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND Về việc giao UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh ban hành một số cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lượng, hiệu quả cao tỉnh Thanh Hoá 발효 중 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009 만료됨 67/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 67/2013/NQ-HĐND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN MỘT SỐ ĐƯỜNG, CẦU, CÔNG VIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN VĨNH BÌNH, HUYỆN GÒ CÔNG TÂY 발효 중 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố thị trấn Khe Sanh và thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa 발효 중 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn XDCB tập trung năm 2009 만료됨 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang 만료됨 06/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 06 /2008/NQ-HĐND V/v ban hành mức thu học phí; bổ sung chế độ chi hành chính sự nghiệp và chính sách miễn thu Quỹ An ninh quốc phòng, Quỹ Phòng chống lụt bão trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp 만료됨 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2012 만료됨 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 100/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 100/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP MỘT SỐ NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC NINH 만료됨 79/2008/QĐ-UBND Quyết định số 79/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí tham quan tháp Pô Klongarai và tháp Hòa Lai 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 21/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009 만료됨 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 만료됨 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về việc thực hiện một số chính sách, chế độ cho cán bộ cơ sở 만료됨 3209/QĐ-UBND Quyết định 3209/QĐ-UBND 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.