令号2021年第7号政府法令《2021-2025阶段多维贫困标准规定》

本法令规定了2021-2025阶段适用于农村和城市家庭的多维贫困标准,基于收入和基本社会服务短缺程度的标准。适用于参与减贫和社会保障工作的机关、单位、组织和个人。多维贫困标准用于确定实施减贫和社会保障政策的对象。

문서 번호07/2021/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng Chính phủ
업데이트23. 06. 2026
산업劳动荣军与社会
분야减贫
발행일27. 01. 2021
발효일15. 03. 2021
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本法令规定了2021-2025阶段适用于农村和城市家庭的多维贫困标准,基于收入和基本社会服务短缺程度的标准。适用于参与减贫和社会保障工作的机关、单位、组织和个人。多维贫困标准用于确定实施减贫和社会保障政策的对象。

적용 범위

家庭;参与减贫和社会保障工作的机关、单位、组织和个人。

핵심 사항

  • 农村家庭月平均收入低于150万越南盾或基本社会服务短缺指数达到3个及以上被认定为贫困户;城市家庭月收入低于200万越南盾且基本社会服务短缺指数达到3个及以上。
  • 农村家庭月平均收入在150万至225万越南盾之间被认定为中等生活水平家庭;城市家庭月收入在200万至300万越南盾之间。
  • 农村家庭月收入低于150万越南盾且基本社会服务短缺指数少于3个被认定为边缘贫困户;城市家庭月收入低于200万越南盾且基本社会服务短缺指数少于3个。
  • 劳动部负责指导按照规定的贫困标准审查贫困户和边缘贫困户;向总理提交年度审查程序。
  • 多维贫困标准自2021年3月15日起施行。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于准确确定需要支持的对象,提高减贫政策的效果。
  • 消极影响:可能因信息技术要求和多个测量指标而使审查工作变得困难。

❓ 자주 묻는 질문

哪些家庭被认定为贫困户?

农村家庭月平均收入低于150万越南盾或基本社会服务短缺指数达到3个及以上;城市家庭月收入低于200万越南盾且基本社会服务短缺指数达到3个及以上。

哪些家庭被认定为边缘贫困户?

农村家庭月平均收入低于150万越南盾且基本社会服务短缺指数少于3个;城市家庭月收入低于200万越南盾且基本社会服务短缺指数少于3个。

多维贫困标准从何时开始适用?

多维贫困标准自2021年3月15日起施行。

劳动部负有何种责任?

劳动部负责指导按照规定的贫困标准审查贫困户和边缘贫困户;向总理提交年度审查程序。

是否可以将收入标准提高到高于国家多维贫困标准?

各省、直辖市可以在符合法律规定的地方财政自平衡条件下,将收入标准提高到高于国家多维贫困标准,并补充基本社会服务短缺程度的标准。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:07/2021/NĐ-CP
河内,二零二一年一月二十七日

关于多维贫困标准的规定(2021-2025年阶段)

_________

根据二零一五年六月十九日《组织法》;二零一九年十一月二十二日《关于修改、补充〈组织法〉若干条款和地方组织法》;

根据劳动与社会事务部部长的建议;

政府发布关于多维贫困标准的规定的法令。

第一条 调整范围和适用对象

第一条 本法令规定多维贫困测量标准;2021-2025年阶段贫困户、边缘户、中等收入户的标准及组织实施减贫工作的责任。

二、适用对象

家庭。

参与减贫和社会保障工作的各机关、单位、组织和个人。

第二条 多维贫困标准(2021年)

自二零二一年一月一日起继续实施2016-2020年阶段多维贫困标准,依据总理二零一五年十一月十九日第59/2015/QĐ-TTg号决定。

第二款 本条第一款规定的贫困标准是衡量和监督居民收入不足及基本社会服务获取情况的基础;是确定减贫和社会保障政策对象以及制定二零二一年其他经济社会政策的基础。

第三条 2022-2025年阶段多维贫困标准

第一款 2022-2025年阶段多维贫困测量标准

a) 收入标准

- 农村地区:每人每月150万越南盾。

- 城市地区:每人每月200万越南盾。

b) 基本社会服务获取不足标准

- 基本社会服务(六项),包括:就业;医疗;教育;住房;饮用水和卫生设施;信息。

- 测量基本社会服务获取不足程度的指标(十二项),包括:就业;家庭依赖人口;营养;医疗保险;成年人受教育水平;儿童上学情况;住房质量;人均住房面积;饮用水来源;卫生设施;使用电信服务;获取信息手段。

c) 基本社会服务、测量基本社会服务获取不足程度的指标和不足阈值在本法令附件中规定。

第二款 2022-2025年阶段贫困户、边缘户、中等收入户标准

a) 贫困户标准

- 农村地区:家庭人均月收入不超过150万越南盾,并且基本社会服务获取不足三项或以上指标。

- 城市地区:家庭人均月收入不超过200万越南盾,并且基本社会服务获取不足三项或以上指标。

b) 边缘户标准

- 农村地区:家庭人均月收入不超过150万越南盾,并且基本社会服务获取不足三项以下指标。

- 城市地区:家庭人均月收入不超过200万越南盾,并且基本社会服务获取不足三项以下指标。

c) 中等收入户标准

- 农村地区:家庭人均月收入在150万至225万越南盾之间。

- 城市地区:家庭人均月收入在200万至300万越南盾之间。

d) 本条第二款规定的贫困户、边缘户、中等收入户标准是衡量和监督居民收入不足及基本社会服务获取情况的基础;是确定减贫和社会保障政策对象以及制定2022-2025年阶段其他经济社会政策的基础。

条4. 组织实施

一、劳动和社会事务部

a) 指导各地组织核查贫困户、边缘户并确定中等收入户,依据本法令第二条规定的贫困标准。

b) 向总理呈报每年核查贫困户、边缘户程序和2022-2025年阶段从事农业、林业、渔业和盐业的中等收入户确定程序。

c) 自2021年起,在贫困户、边缘户年度核查工作中应用信息技术。

2. 国家发展改革委

a) 在居民生活水平调查中补充多维贫困测量系统的数据收集系统,以服务于国家和各地方多维贫困状况的跟踪和评估。

b) 每年,国家发展改革委公布总体贫困率(更新消费者价格指数-CPI)、收入不足家庭比例和基本社会服务获取不足比例、多维贫困指数(MPI)。

3. 财政部

调整预算,以实施2021-2025年阶段多维贫困标准下的减贫和社会保障政策,在贫困户、边缘户年度核查工作中应用信息技术。

4. 各有关部委

根据全国和各地方居民收入不足及基本社会服务获取不足的程度,向政府、总理提出在项目、特别政策和常规政策中采取措施提高居民获取基本社会服务的能力,特别是贫困人口和边缘人口比例较高的地区。

5. 民族委员会会同劳动部、退伍军人事务部和社会事务部及相关部委制定、指导和实施适合少数民族和山区的可持续多维减贫措施。

6. 提请中央人民团体联合会和各政治社会组织加强监督2021-2025年阶段多维贫困标准的执行情况和对贫困户、边缘户、中等收入户的支持政策和项目的实施过程,确保公开透明,符合规定对象。

7. 省级人民政府的责任

a) 在辖区内宣传和提高各级部门和民众对2021-2025年阶段多维贫困标准的认识;核查和确定贫困户、边缘户的情况。

b) 组织核查初期贫困家庭和低收入家庭;按2021-2025年多维贫困标准每年核查贫困家庭和低收入家庭;每年分类享受减贫和社会保障政策的对象;确定每年从事农业、林业、渔业和盐业且生活水平中等的家庭。

c) 组织实施提高居民收入和有效利用基本社会服务的措施。

d) 根据地方实际情况和能力,各省、直辖市可以在国家多维贫困标准基础上适当提高收入标准,并在法律规定的地方财政自给条件下,补充基本社会服务短缺程度(服务、短缺指数)的标准,调整短缺指数的测量阈值,以实施对当地贫困家庭和低收入家庭的支持计划和政策。

条 5. 生效日期

本法令自2021年3月15日起生效。

条 6. 执行责任

各部部长、相当于部级的机构负责人、政府直属机构负责人、各省、直辖市人民政府主席以及有关机关、组织和个人负责执行本法令。

                                                                           国务院总理
                                                                           总理
                                                                         (签名)
                                                                           阮春福

附 录

基本社会服务、基本社会服务短缺指数及多维贫困标准中的社会服务短缺门槛(2022-2025阶段)
(附属于2021年1月27日政府第07/2021/NĐ-CP号法令)

基本社会服务

(短缺程度)

测量基本社会服务短缺程度的指标

缺乏阈值

1. 就业

就业

家庭中有至少一名劳动年龄内有劳动能力但未就业的人(或有工作但没有劳动合同*)。

(*) 考虑到稳定或相对稳定的定期就业。

家庭依赖人口

家庭中依赖人口占总人口的比例超过50%。依赖人口包括:16岁以下儿童;领取每月社会保障金的老年人或残疾人。

2. 医疗卫生

营养

家庭中有至少一名16岁以下儿童营养不良(身高或体重不达标)。

医疗保险

家庭中至少有一名6岁及以上成员没有医疗保险。

3. 教育

成人教育水平

家庭中有至少一名年龄在16岁至30岁之间未参加培训课程或未获得相应年龄段教育证书的人[16岁至18岁以下正在接受初中教育或已毕业;18岁至30岁正在接受高中教育或初级/中级/高等职业学校教育;或16岁至30岁被企业录用并获得在职培训证明(边工作边学习形式)]。

儿童就学情况

家庭中有至少一名3岁至16岁以下儿童未按规定年龄阶段接受相应的教育阶段(3岁至6岁以下儿童应接受学前教育,6岁至12岁以下儿童应接受小学教育,12岁至16岁以下儿童应接受初中教育)。

4. 居住条件

住房质量

家庭居住在不牢固的房屋或公寓中(在主要结构墙、柱、屋顶中,至少有两个结构使用了不牢固的材料)。

人均住房面积

家庭人均住房面积小于8平方米。2.

5. 生活用水和卫生设施

生活用水来源

家庭无法获取清洁的生活用水(包括自来水、保护良好的井水、保护良好的山泉、瓶装水)。

卫生厕所

家庭未使用符合卫生标准的厕所(包括化粪池、半化粪池、冲水式厕所(Suilabh)、改进型带通风管厕所(VIP)、带有坐便器的双隔间旱厕)。

6. 信息

使用电信服务

家庭成员均未使用互联网服务。

接触信息的工具

家庭没有以下任何一种接触信息的工具:

- 共享设备:电视、收音机、台式电脑、电话;

- 个人设备:笔记本电脑、平板电脑、智能手机。


원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 38
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 536/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 536/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 34/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức hỗ trợ đối với thành viên trong hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 02/2022/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo 발효 중 64/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2022/NQ-HĐND Ban hanh chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 발효 중 07/2021/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo 발효 중 76/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2021/NQ-HĐND Quy định chuẩn nghèo đa chiều trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2022-2025 발효 중 75/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2021/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 01/2022/TT-BXD Thông tư số 01/2022/TT-BXD hướng dẫn thực hiện hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 발효 중 24/2021/QĐ-TTg Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 발효 중 36/2021/QĐ-TTg Quyết định số 36/2021/QĐ-TTg Về tiêu chí xác định huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 05/2022/QĐ-TTg Quyết định số 05/2022/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với học sinh, sinh viên 발효 중 04/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ hộ cận nghèo đa chiều và hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 – 2030 발효 중 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2025 - 2030 발효 중 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025 ban hành theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay thành phố Huế) 만료됨 01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách tỉnh để xóa nhà tạm, nhà dột nát trên địa bàn tỉnh năm 2025 발효 중 91/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025 - 2026. 발효 중 số 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số số 07/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2023-2025 và Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2023-2025 발효 중 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định cho vay hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Định đến năm 2025 만료됨 Số: 06/2024/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 06/2024/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN 2024 - 2025 만료됨 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND V/v Quy định chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 35/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đóng Bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo, người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2024-2025 발효 중 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ hộ nghèo thoát nghèo bền vững giai đoạn 2024 - 2025 만료됨 số 13/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số số 13/2023/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 - 2025 발효 중 16/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 20/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025 발효 중 17/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh đến năm 2025 발효 중 50/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND Quy định về mức hỗ trợ thực hiện dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệpthuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2023 - 2025 발효 중 05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức tặng quà của thành phố hàng năm tới các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán; Ngày Thương binh liệt sỹ 27/7; Ngày Quốc khánh 2/9 발효 중 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ đối tượng bảo trợ xã hội thuộc hộ nghèo, người cao tuổi và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 43/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng, sửa chữa nhà ở cho hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2023-2025 발효 중 04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Ban hành chuẩn hộ gia đình thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2022 - 2025 발효 중 31/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 02/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2023-2027 발효 중 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 Số: 14/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 14/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cải thiện mức sống cho một số đối tượng thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo đang hưởng chính sách người có công với cách mạng và đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중
인용됨 1
07/2021/NĐ-CP
令号2021年第7号政府法令《2021-2025阶段多维贫困标准规定》
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 42
41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 02/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN “XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TRUNG TÂM HUYỆN ĐÔ LƯƠNG ĐẠT TIÊU CHÍ ĐÔ THỊ LOẠI IV, LÀM TIỀN ĐỀ CHO HUYỆN ĐÔ LƯƠNG THÀNH THỊ XÃ TRƯỚC NĂM 2030” 만료됨 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Tuyên Quang 만료됨 13/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thị xã Thái Hòa trở thành đô thị trung tâm vùng Tây Bắc Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 발효 중 35/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ một số quy định về phòng, chống dịch covid-19 thuộc thẩm quyền của hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội 발효 중 16/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp và kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 91/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2026-2030 발효 중 17/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND Phân cấp thẩm quyền quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến hết năm 2025 만료됨 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi một số hoạt động y tế - dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2023 - 2025 만료됨 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa 발효 중 105/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 105/2022/NQ-HĐND quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng đối với công tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 14/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 – 2026 만료됨 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Kéo dài thời hạn thực hiện và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020 발효 중 32/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học phí học Chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, học phí học trình độ cao đẳng tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tổ chức đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 31/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích học tập đối với học sinh Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa 만료됨 04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định chính sách khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 만료됨 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu 0 đồng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 50/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ thường xuyên cho Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 43/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức hỗ trợ cho cơ sở đào tạo, bồi dưỡng và những người không hưởng lương, phụ cấp từ ngân sách nhà nước tham gia công tác đào tạo lý luận chính trị, bồi dưỡng nghiệp vụ trên địa bàn tỉnh 발효 중 05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Quy định tiêu chí xác định địa bàn không đủ trường tiểu học công lập tại Thành phố Hồ Chí Minh để hỗ trợ học phí 만료됨 43/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí ăn ở cho học viên tham gia khóa đào tạo để nâng cao năng lực và mức chi hỗ trợ đưa lao động trẻ về làm việc tại các tổ chức kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 39/2026/QĐ-UBND Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 20/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 37/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2024/NQ-HĐND Quy định về lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 31/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2021-2025 만료됨 78/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, một số chế độ phụ cấp, việc kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở ấp, khu phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 52/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2023/NQ-HĐND Phê duyệt nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh. 발효 중 01/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2025/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ SẢN XUẤT, BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN 발효 중 19/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.