通知2021年第7号关于体育指导员的专项培训规定。

本通知规定了对体育指导员进行专项培训的计划以及各方在执行通知中的责任。本通知自2022年3月10日起生效。

Document No.07/2021/TT-BVHTTDL
Document type通知
Issuing authority文化体育与旅游部
Signed byNguyễn Văn Hùng — Bộ trưởng
Updated14/06/2026
Field未分类
Issued date08/09/2021
Effective date01/12/2021
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

本通知规定了对体育指导员进行专项培训的计划以及各方在执行通知中的责任。本通知自2022年3月10日起生效。

Scope of application

体育指导员、地方体育企业

Key points

  • 关于对体育指导员进行专项培训的规定
  • 国家体育总局在执行本通知过程中的指导和检查职责
  • 指导下属单位和地方体育企业组织执行本通知
  • 对违反本通知规定的组织和个人进行调查和处理
  • 关于对体育指导员进行专项培训的过渡规定

🌐 Social impact of this document

  • 提高对体育指导员进行专项培训的质量和效果
  • 加强各方在执行本通知中的责任

❓ Frequently asked questions

本通知何时生效?

本通知自2022年3月10日起生效。

谁负责指导和检查本通知的执行?

国家体育总局负责指导、检查并督促执行本通知。

下属单位和地方体育企业需要采取什么措施来遵守本通知?

下属单位和地方体育企业需按照省级人民政府体育主管部门的指示组织执行本通知。

谁负责调查和处理违规行为?

文化、体育和旅游监察机构将根据权限对违反本通知规定的组织和个人进行调查和处理。

本通知对体育指导员的专项培训计划有何规定?

国家体育总局负责为每项运动制定体育指导员的专项培训计划,并在2022年6月30日前由文化、体育和旅游部部长发布。

Full text

文化、体育和旅游部
旅游与旅游业
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:07/2021/TT-BVHTTDL

北京,二零二一年九月八日

 通知

关于体育指导员专项培训的规定

根据二零一八年六月二十五日《关于修改〈体育法〉的决定》;

根据二零一九年四月二十九日国务院令第36号《〈体育法〉若干条款的实施细则》;

根据 国务院令第79号 二零一七年七月十七日关于文化、体育和旅游部职能、任务、权限及组织结构的规定;

根据国家体育总局局长的建议;

文化、体育和旅游部部长发布本规定,对体育指导员进行专项培训。

第一条 调整范围

本规定涉及专项培训的内容和计划;培训机构;颁发专项培训证书给体育指导员,依据国务院令第36号二零一九年四月二十九日《〈体育法〉若干条款的实施细则》第十三条第一款(c)项的规定。

第二条 适用对象

1. 体育指导员;从事体育经营活动的企业。

2. 与体育专项培训活动相关的组织和个人。

第三条 专项培训内容和计划

1. 专项培训内容包括:

a) 党关于体育的观点、政策和路线;国家关于体育的法律法规基本知识;与专项培训项目相关的法律法规基本知识;

b) 体育训练原则;

c) 专项运动的基本技术;

d) 比赛规则,专项运动的训练方法和比赛组织;

e) 确保参与者安全、卫生、医疗护理和营养的基本知识(适用于水上运动和冒险运动);

f) 救援方法(适用于水上运动和冒险运动);

g) 培训效果评估内容。

2. 培训计划:

a) 国家体育总局制定每项运动的体育指导员专项培训计划,并提出对讲师的专业要求,报文化、体育和旅游部部长批准。

b) 根据已发布的专项培训计划,培训机构应编制培训材料。培训材料需定期更新以符合规定并满足实际需求。

c) 国家体育总局负责监督和检查培训材料的编制工作。

第四条 专项培训组织机构

1. 专项培训组织机构包括:

a) 国家体育总局;

b) 各项运动的国家联合会或协会;

c) 省级人民政府体育主管部门。

2. 专项培训组织机构的责任包括:

a) 制定体育指导员培训计划;

b) 编制符合专项培训计划的培训材料;

c) 提供培训所需的物质设施和设备;

d) 确保讲师符合专业要求;

e) 组织培训、考核和评估学员的专业水平;

f) 总结培训结果并确认学员的培训成绩。

条5. 专业体育培训证书确认

1. 组织专业体育培训的机关负责人决定认可培训结果和获得专业体育培训证书的个人名单,该证书样本按照本通知附件执行。

2. 若专业体育培训证书丢失或损坏,则组织培训的机关、单位负责人有责任检查并根据本条第1款规定予以确认。

条 6. 生效

本通知自2021年12月1日起生效。自本通知生效之日起,下列规定失效:

1. 文化体育旅游部2016年第11/2016/TT-BVHTTDL号通知第六条关于瑜伽项目组织训练和比赛的专业条件的规定。

2. 文化体育旅游部2016年第12/2016/TT-BVHTTDL号通知第五条关于高尔夫项目组织训练和比赛的专业条件的规定。

3. 文化体育旅游部2017年第9/2017/TT-BVHTTDL号通知第六条关于羽毛球项目的设施设备和专业人员培训的规定。

4. 文化体育旅游部2017年第10/2017/TT-BVHTTDL号通知第六条关于跆拳道项目的设施设备和专业人员培训的规定。

5. 文化体育旅游部2018年第2/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于空手道项目的设施设备和专业人员培训的规定。

6. 文化体育旅游部2018年第3/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于游泳和潜水项目的设施设备和专业人员培训的规定。

7. 文化体育旅游部2018年第4/2018/TT-BVHTTDL号通知第四条关于台球项目的设施设备和专业人员培训的规定。

8. 文化体育旅游部2018年第5/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于乒乓球项目的设施设备和专业人员培训的规定。

9. 文化体育旅游部2018年第6/2018/TT-BVHTTDL号通知第七条关于滑翔伞和风筝项目的设施设备和专业人员培训的规定。

10. 文化体育旅游部2018年第7/2018/TT-BVHTTDL号通知第七条关于体育舞蹈项目的设施设备和专业人员培训的规定。

11. 文化体育旅游部2018年第8/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于健美操项目的设施设备和专业人员培训的规定。

12. 文化体育旅游部2018年第9/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于柔道项目的设施设备和专业人员培训的规定。

13. 文化体育旅游部2018年第10/2018/TT-BVHTTDL号通知第五条关于健身和体形锻炼项目的设施设备和专业人员培训的规定。

14. 文化体育旅游部2018年第11/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于舞狮项目的设施设备和专业人员培训的规定。

15. 文化体育旅游部2018年第12/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于体育舞蹈娱乐项目的设施设备和专业人员培训的规定。

16. 文化体育旅游部2018年第13/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于拳击项目的设施设备和专业人员培训的规定。

17. 文化体育旅游部2018年第14/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于传统武术和越南武术项目的设施设备和专业人员培训的规定。

18. 文化体育旅游部2018年第17/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于海上摩托艇项目的设施设备和专业人员培训的规定。

19. 文化体育旅游部2018年第18/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于足球项目的设施设备和专业人员培训的规定。

20. 文化体育旅游部2018年第19/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于网球项目的设施设备和专业人员培训的规定。

21. 文化体育旅游部2018年第20/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于轮滑项目的设施设备和专业人员培训的规定。

22. 文化体育旅游部2018年第21/2018/TT-BVHTTDL号通知第七条关于休闲潜水项目的设施设备和专业人员培训的规定。

23. 文化体育旅游部2018年第27/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于手球项目的设施设备和专业人员培训的规定。

24. 文化体育旅游部2018年第28/2018/TT-BVHTTDL号通知第八条关于登山项目的设施设备和专业人员培训的规定。

25. 文化体育旅游部2018年第29/2018/TT-BVHTTDL号通知第六条关于武术项目的设施设备和专业人员培训的规定。

26. 条 6 通知 31/2018/TT-BVHTTDL 于 2018 年 10 月 5 日由文化、体育和旅游部部长发布的关于射击运动的物质基础、设备和专业人员培训的规定。

27. 条 6 通知 32/2018/TT-BVHTTDL 于 2018 年 10 月 5 日由文化、体育和旅游部部长发布的关于篮球运动的物质基础、设备和专业人员培训的规定。

28. 条 5 通知 34/2018/TT-BVHTTDL 于 2018 年 11 月 2 日由文化、体育和旅游部部长发布的关于击剑运动的物质基础、设备和专业人员培训的规定。

第七条 过渡规定

1. 对于在本通知生效前已发布的体育指导员专业培训计划,将继续执行,直到根据本通知第 3 条规定针对每项运动制定的专业培训计划发布为止。

2. 国家体育总局负责制定每项运动的体育指导员专业培训计划,并在 2022 年 6 月 30 日前提交文化、体育和旅游部部长批准。

条 8. 责任实施

1. 国家体育总局负责指导、监督和督促本通知的实施。

2. 各省体育行政主管部门负责指导其下属单位和地方体育企业组织落实本通知。

3. 文化、体育和旅游监察机构将对违反本通知规定的组织和个人进行调查和处理。

4. 体育指导员及相关组织和个人应对本通知的执行承担责任。

在执行过程中如遇困难或问题,各机关、组织和个人应向文化、体育和旅游部(通过国家体育总局)反映,以便研究解决。/

发送单位:
- 政府總理;
- 政府副總理;
- 中央党务办公室;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
- 政府办公厅;
- 最高人民法院;
最高人民检察院;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
各省、直辖市人大常委会、人民政府;
洪德福
- 司法部法律文本质量监督局;
- 公报;国家法律法规数据库;
- 政府门户网站;
- 文化和旅游部官方网站;
- 文化和旅游部部长、副部长;
- 各直属文化和旅游部的总局、局、司;
- 各直属国家体育总局的司、单位;
- 各国家级体育联合会、协会;
- 存档:VT,TCTDTT,THM(400)。
部长


阮文雄

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

07/2021/TT-BVHTTDL
通知2021年第7号关于体育指导员的专项培训规定。
生效中
↓ Documents affected by this document
Abolishes 28
10/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 10/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thể hình và Fitness Expired 11/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng In effect 12/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 12/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí Expired 13/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền anh In effect 14/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 14/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam In effect 02/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL Quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate In effect 03/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL Quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bơi, Lặn In effect 17/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 17/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Mô tô nước trên biển In effect 34/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 34/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Đấu kiếm thể thao. In effect 06/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Dù lượn và Diều bay In effect 07/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 07/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Khiêu vũ thể thao Expired 08/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 08/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thẩm mỹ Expired 09/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Judo In effect 04/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Billards & Snooker Expired 05/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 05/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng bàn Expired 29/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu In effect 28/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 28/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao In effect 27/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 27/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném Expired 32/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 32/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ Expired 31/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 31/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bắn súng thể thao In effect 10/2017/TT-BVHTTDL Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo. In effect 09/2017/TT-BVHTTDL Thông tư số 09/2017/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Cầu lông Expired 18/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng đá Expired 19/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 19/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt Expired 20/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin In effect 21/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 21/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lặn biển thể thao giải trí In effect 12/2016/TT-BVHTTDL Thông tư số 12/2016/TT- BVHTTDL quy định về điều kiện chuyên môn tổ chức tập luyện và thi đấu môn Golf. Expired 11/2016/TT-BVHTTDL Thông tư số 11/2016/TT- BVHTTDL quy định điều kiện chuyên môn tổ chức tập luyện và thi đấu môn Yoga. Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.