通联系统〔2007〕第9号关于指导地方人民代表大会和人民政府制定法规文本经费管理和使用的通知

通联系统〔2007〕第9号关于指导地方人民代表大会和人民政府制定法规文本经费管理和使用的通知。本文件适用于负责制定法规文本的机构和单位。

문서 번호09/2007/TTLT-BTP-BTC
문서 유형联合通知
발행 기관司法部
서명자Trần Văn Tá Cơ Quan Ban Hành Bộ Tài Chính Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Hoàng Thế Liên — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업财政、司法
분야预算管理
발행일15. 11. 2007
발효일26. 12. 2007
효력 만료일01. 05. 2012
상태已失效
✦ 스마트 요약

通联系统〔2007〕第9号关于指导地方人民代表大会和人民政府制定法规文本经费管理和使用的通知。本文件适用于负责制定法规文本的机构和单位。

적용 범위

各级地方人民代表大会和人民政府指定有权限的机关分配任务,以制定地方人民代表大会和人民政府的法规文本。

핵심 사항

  • 省级地方人民代表大会和人民政府每年编制制定决议、决定、指示的工作计划。
  • 制定法规文本的经费由国家财政保障,并在各机关和单位年度经常性支出预算中安排。
  • 主办起草机关负责按照现行财务制度的规定,正确使用经费。
  • 如编制大纲等一些项目的最高开支为500,000元/大纲;起草草案的开支为1,000,000元至2,000,000元/文本。
  • 年终未使用的经费可转入下一年度继续用于法规文本的制定工作。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:提高法规文本的质量和效果,有助于保障公民的合法权益。
  • 消极影响:由于管理与使用经费需要严格实施,导致国家财政支出增加。

❓ 자주 묻는 질문

哪个机构负责安排制定法规文本的经费?

各负责机构和单位的主要负责人应根据任务推进情况,合理安排经费以执行制定法规文本的工作计划。

起草决议草案的最大开支是多少?

起草决议草案的开支为1,000,000元至2,000,000元/文本。

年终未使用的经费如何处理?

年终未使用的经费可转入下一年度继续用于法规文本的制定工作。

哪个机构负责按照规定目的和内容正确使用经费?

被指定为主管制定法规文本的机关负责按照现行财务制度的规定,正确使用经费。

该通知何时生效?

本通知自发布之日起15日后生效。

전문

司法部 财政部
*****

中华人民共和国
独立 自由 幸福
*******

编号:09/2007/TTLT-BTP-BTC

越南社会主义共和国河内,二〇〇七年十一月十五日

联合通知

关于管理使用国家财政预算资金保障人民代表大会和人民政府制定规范性法律文件工作的指导意见

___________________________

根据二〇〇四年十二月三日颁布的《人民代表大会和人民政府制定规范性法律文件法》;

根据二〇�六年九月六日政府第91/2006/NĐ-CP号法令关于《人民代表大会和人民政府制定规范性法律文件法》若干条款的具体规定和指引;

司法部、财政部联合发布关于管理使用国家财政预算资金保障人民代表大会和人民政府制定规范性法律文件工作的指导意见如下:

第一章 总则

1.本通函对根据二〇〇六年九月六日政府第91/2006/NĐ-CP号法令第二十五条关于管理使用由国家财政预算保障的用于人民代表大会和人民政府制定规范性法律文件工作的资金的规定进行指导,包括以下环节:

a)省级人民代表大会(以下简称省级人民代表大会)年度议程草案的编制;省级人民政府(以下简称省级人民政府)决定、指示的制定。

b)对各级人民代表大会和人民政府规范性法律文件的调查、起草、审查、征求意见、审议、梳理、系统化工作,包括以下类型文件:

- 各级人民代表大会的带有法律规范的议案草案。

- 各级人民政府的带有法律规范的决定、指示草案。

2.制定规范性法律文件工作是各机关单位根据职能任务经常性的职责。由国家财政预算保障的制定规范性法律文件的资金纳入各机关单位年度经常性支出预算中。根据上级主管部门分配的预算;当年制定规范性法律文件的计划和方案,各机关单位负责人应安排资金以符合实施计划的时间进度,并在已分配的预算范围内。

3.如需紧急或补充年度计划中的规范性法律文件,或者计划中的文件推迟到下一年度或暂时停止执行,主要起草机关应及时通知财务部门、人民代表大会办公室、人民政府办公室以及同级司法机关汇总、补充和调整资金。

4.如机关单位接受外国组织和个人资助建设规范性法律文件,则必须按照本通函规定的开支内容和标准执行;如有资助方与受资助方之间的其他协议,则按协议执行。

5.负责起草规范性法律文件的机关有责任按照规定的目的、内容和现行财务制度及本通函的规定使用所拨资金。

第二章 具体规定

1. 内容包括:

a)省级人民代表大会议程草案、省级人民政府决定、指示的编制工作:

组织召开审议省级人民代表大会年度议程草案、省级人民政府决定、指示的会议费用。

b)起草、制定规范性法律文件的工作:

- 调查、评估社会关系现状;梳理、系统化规范性法律文件以评估和总结法律实施情况;研究与草案内容相关的资料信息。

- 编制提纲费用。

- 购买用于起草文件的资料。

- 委托研究、委托起草费用。

- 组织召开征求意见、修改完善草案的会议费用。

- 组织广泛征求意见的费用。

- 直接服务于研究、起草文件活动的必要费用(如有)。

c)人民代表大会各委员会对省级人民代表大会和县级人民代表大会议案草案的审议费用。

d)司法机关对省级人民政府提交的省级人民代表大会议案草案、省级人民政府和县级人民政府决定、指示的审查费用;对县级人民代表大会议案草案的意见;省级人民政府对非其提交的同级人民代表大会议案草案的意见。

e)司法公务员对乡级人民代表大会议案草案、乡级人民政府决定、指示的起草意见费用。

2.关于费用标准

人民代表大会和人民政府各级制定规范性法律文件工作的资金使用应遵循现行财务制度(如差旅费、会议费、加班费、印刷费等)。鉴于制定规范性法律文件的特殊性质,本通函对一些支持活动的费用标准作出具体规定,如下:

a) 编制大纲:

提纲费用最高不超过500,000元。

b) 起草草案费用:

费用标准为1,000,000至2,000,000元/草案文本。

主办机关、组织可以采用签订合同的方式进行起草。合同数量根据起草工作的需要确定,但所有合同的总费用不得超过上述规定的费用标准。

c) 编制修正报告;审议和审查报告;对省人民代表大会未由人民政府提交的决议草案提出意见;对县级人民代表大会决议草案提出司法机关的意见;提出司法公务员的意见。

最高费用为200,000元/审议或审查报告。

最高费用为100,000元/意见或修正报告。

d) 参加研讨会的个人费用;服务:省级人民代表大会决议草案编制工作;起草、修正草案;审议、审查草案:

- 参会人员最高费用为50,000元/人/次

đ) 组织广泛征求意见的费用:

- 通过调查表或经批准的意见征询表(关于调查对象的数量和范围):每份表格20,000元

- 总结和建立综合报告、解释采纳意见的费用:最高费用为100,000元/份综合报告

对于直接服务于法规制定的法规文本审查和系统化工作,根据需要开展的内容,负责审查和系统化法规文本的单位应依据《财政部、司法部联合通知》(2004年11月17日第109/2004/TTLT-BTC-BTP号)的规定,使用确保法规检查工作管理和使用的资金,并制定具体计划,报有审批权的部门批准预算后作为决算依据。

g) 本目第a、b、c、d、đ项规定的费用是最高限额,根据预算能力和每种法规文本的复杂性,省级人民代表大会规定各级人民代表大会、人民政府各类文本的具体费用。

负责编制省级人民代表大会决议草案、决定、指示的机关、组织负责人;起草;审查;审查各级人民代表大会、人民政府法规文本的机关、组织负责人,根据实际情况决定每份文本的具体费用,但不得超过本通知规定的费用或省级人民代表大会规定的每类文本的费用。

对于各级人民代表大会、人民政府的法规制定工作,根据分配的预算经费和每份文本的复杂性,负责起草的机关、组织负责人应合理分配每份文本的经费,但不得超出本通知第二条第2款第a、b、c、d、đ项规定的总费用控制上限:

- 对于人民代表大会、人民政府的决议草案、决定草案:最高不超过5,000,000元/份

- 对于人民政府的指示草案:最高不超过2,000,000元/份。

对于某些领域内内容复杂、涉及多个行业领域的法规文本,在地方财政能力的基础上,省级人民政府可向省级人民代表大会申请制定高于本条款h项规定的各级人民代表大会、人民政府法规文本建设经费,但最高不超过7,000,000元/份。

三、法规文本建设经费的预算、管理和决算:

地方财政按照现行财政分级管理规定,保障各级人民代表大会和人民政府法规文本建设的经费,并在各机关、组织的年度预算中予以安排,符合国家预算法及相关实施文件的规定。

法规文本建设经费的预算、管理、拨付、支付和决算,按照国家预算法及其实施文件执行。本通知进一步补充了一些与法规文本建设特点相适应的规定,具体内容如下:

a) 预算编制和资金分配:

- 各机关、组织每年根据自身在法规文本建设中的职能和任务,以及本通知的规定,编制省级人民代表大会决议草案、同级人民政府决定、指示的年度计划;同时编制起草、建设经费预算;审查、审查经费预算;法规文本审查和系统化经费预算,汇总到机关、组织的年度经常性预算中,报送财政机关、同级人民政府办公室、同级人民代表大会办公室,纳入国家预算上报人民政府,提请人民代表大会审议通过,符合国家预算法的规定。

- 根据有权机关分配的经常性预算,机关、组织应按现行规定分配和使用法规文本建设经费。

b) 使用和决算资金:

- 法规文本建设经费的分配和决算按现行规定执行。年度末未使用的法规文本建设经费可转入下一年继续使用。

- 使用法规文本建设经费必须符合现行合法有效的凭证规定。

- 制定法规的经费,实际支出用于哪项内容,则按照现行规定记入国家预算科目相应的支出项目。

三、 组织实施

1. 本通知自公布之日起十五日后生效。

2. 在执行过程中如遇困难或问题,建议各单位向司法部和财政部反映,以便研究、修改和补充,使之更加符合实际情况。/

财政部部长签字
副部长




陈文塔

- 司法部部长签字
副部长




黄世联

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 46
91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 1818/QĐ-UBND Quyết định 1818/QĐ-UBND năm 2009 về chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố năm 2009 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 124/2009/QĐ-UBND Quyết định số 124/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi từ ngân sách nhà nước cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh 만료됨 06/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 06 /2008/NQ-HĐND V/v ban hành mức thu học phí; bổ sung chế độ chi hành chính sự nghiệp và chính sách miễn thu Quỹ An ninh quốc phòng, Quỹ Phòng chống lụt bão trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 26/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2010/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 248/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 248/2008/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 922/QĐ-UBND Quyết định 922/QĐ-UBND ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh năm 2010 발효 중 164/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 164/2008/NQ-HĐND Quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 77/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2008/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ chi đặc thù đối với công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 149/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2009/NQ-HĐND Về việc Quy định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Phê chuẩn mức chi cụ thể kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản qui phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về mức chi kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Ban hành Qui định mức chi cụ thể cho công tác xây dựng văn bản, qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 67/2008/QĐ-UBND Quyết định số 67/2008/QĐ-UBND Về việc lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí xây dựng, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp thuộc thành phố Cần Thơ 만료됨 20/2010/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 20/2010/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 07/2008/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 07/2008/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC CHI CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG, KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP THUỘC THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 872/QĐ-UBND Quyết định 872/QĐ-UBND năm 2012 về Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 38/2008/QĐ-UBND Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 25/2009/QĐ-UBND Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chi hỗ trợ cho các hoạt động trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh 만료됨 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi hỗ trợ công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của UBND các cấp tỉnh Hưng Yên 만료됨 30/2007/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 30/2007/NQ-HĐND7 Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp 발효 중 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên bái 만료됨 63/2008/QĐ-UBND Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức chi, quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh 만료됨 06/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND Quy định về mức hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 05/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp tỉnh Bắc Giang 만료됨 18/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND Về việc quy định kinh phí chi cho công tác xây dựng, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Ban hành một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 7k/2009/NQCĐ-HĐND Nghị quyết số 7k/2009/NQCĐ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 7k/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 7k/2009/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân 만료됨 7k/2009/NQCĐ-HĐND Nghị quyết số 7k/2009/NQCĐ-HĐND Về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 151/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 151/2009/NQ-HĐND Về mức chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Quy định về mức chi cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND V/v quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành, kiếm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 03/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 123/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Điện Biên 만료됨 28/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2009/NQ-HĐND về nội dung và mức chi đối với công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về nội dung và mức chi đối với công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 161/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 161/2009/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp Thành phố Hà Nội 만료됨 45/2008/QĐ-UBND Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 06/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội do Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨
인용됨 15
45/2008/QĐ-UBND Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành giá các loại đất và phân loại đường phố thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2009 만료됨 18/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng 만료됨 25/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH XÉT TUYỂN ĐI ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ, HỖ TRỢ ĐÀO TẠO VÀ THU HÚT BÁC SỸ, DƯỢC SỸ ĐẠI HỌC VỀ CÔNG TÁC TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ TUYẾN HUYỆN, TUYẾN XÃ THUỘC TỈNH 만료됨 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập thôn thuộc xã Tân An và xã Cư An, huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai 발효 중 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 만료됨 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo quản lý và tiêu chuẩn cán bộ, công chức, viên chức nhà nước của tỉnh 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hậu Giang 만료됨 63/2008/QĐ-UBND Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp trong công tác chống buôn lạu, hàng giả và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông 만료됨 63/2008/QĐ-UBND Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND Ban hành danh mục các tuyến đường, khu vực đặt biển cấm buôn bán rong tại thành phố Vũng Tàu 발효 중 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Ban hành quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 25/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND V/v Ban hành "Quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu" 만료됨 17/2009/CT-UBND Chỉ thị số 17/2009/CT-UBND Về việc tăng cường và nâng cao chất lượng công tác soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨
09/2007/TTLT-BTP-BTC
通联系统〔2007〕第9号关于指导地方人民代表大会和人民政府制定法规文本经费管理和使用的通知
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 30
67/2008/QĐ-UBND Quyết định số 67/2008/QĐ-UBND V/v thành lập trung tâm y tế dự phòng thị xã thái hòa trực thuộc sở y tế 만료됨 161/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 161/2009/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 만료됨 227/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 227/2008/NQ-HĐND Về một số chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Nghệ An ở nước ngoài giai đoạn 2008-2015 có tính đến 2020 만료됨 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố thị trấn Khe Sanh và thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa 발효 중 07/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND Về việc cho thôi nhiệm vụ Ủy viên Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa X nhiệm kỳ 1999-2004 발효 중 151/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 151/2009/NQ-HĐND Về thông qua tổng biên chế hành chính và quyết định tổng biên chế sự nghiệp của tỉnh Lai Châu năm 2010 만료됨 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về việc thực hiện một số chính sách, chế độ cho cán bộ cơ sở 만료됨 03/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2010 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 872/QĐ-UBND Quyết định số 872/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang 발효 중 20/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách 만료됨 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 07/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2010 만료됨 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc không thu hút phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 123/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND Chương trình hoạt động giám sát và chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2009 발효 중 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang 만료됨 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 28/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2009/NQ-HĐND Về chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2010 만료됨 25/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2009/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 만료됨 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chế độ đãi ngộ hàng tháng và chế độ trợ cấp đối với giám định viên thuộc Tổ chức giám định pháp y và Tổ chức giám định pháp y tâm thần 만료됨 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 만료됨 38/2008/QĐ-UBND Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban tôn giáo tỉnh Gia Lai trên cơ sở bộ phận tôn giáo thuộc Sở Nội vụ tách chuyển ra 발효 중 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án kêu gọi đầu tư bổ dung giai đoạn 2009 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 30/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2006 만료됨 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị 만료됨 05/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND Về việc nâng cấp xã Phú Hữu A thành thị trấn Mái Dầm thuộc huyện Châu Thành và nâng cấp xã Tân Phước Hưng thành thị trấn Búng Tàu thuộc huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.