决定第09/2008/QĐ-BGDĐT号发布社区学习中心组织和活动规定(适用于乡、坊、镇)

教育部决定第09/2008/QĐ-BGDĐT号发布社区学习中心组织和活动规定(适用于乡、坊、镇)。该决定自登公报之日起十五日后生效。

문서 번호09/2008/QĐ-BGDĐT
문서 유형决定
발행 기관教育与培训部
서명자Nguyễn Thiện Nhân — Bộ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업教育与培训
분야国民教育体系及其他机构的教育培训
발행일24. 03. 2008
발효일16. 04. 2008
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

教育部决定第09/2008/QĐ-BGDĐT号发布社区学习中心组织和活动规定(适用于乡、坊、镇)。该决定自登公报之日起十五日后生效。

적용 범위

乡、坊、镇社区学习中心;办公厅主任,经常性教育司司长,教育部相关单位负责人,省、直辖市人民政府主席,教育局局长。

핵심 사항

  • 乡、坊、镇社区学习中心——按照教育部发布的规定进行组织和活动。
  • 办公厅主任,经常性教育司司长,教育部相关单位负责人,省、直辖市人民政府主席,教育局局长——负责执行该决定。
  • 本决定自登公报之日起十五日后生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强社区教育活动,提高民众的认识和技能。
  • 消极影响:可能因缺乏人力资源和资金而在组织和管理社区学习中心方面遇到困难。

❓ 자주 묻는 질문

本决定适用于谁?

本决定适用于乡、坊、镇社区学习中心;办公厅主任,经常性教育司司长,教育部相关单位负责人,省、直辖市人民政府主席,教育局局长。

本决定何时生效?

该决定自登公报之日起十五日后生效。

根据决定,社区学习中心可以做什么?

乡、坊、镇社区学习中心按照教育部发布的规定进行组织和活动。

哪些单位负责执行该决定?

办公厅主任,经常性教育司司长,教育部相关单位负责人,省、直辖市人民政府主席,教育局局长负责执行该决定。

本决定何时生效?

该决定自登公报之日起十五日后生效。

전문

教育部

___________ 

中华人民共和国
独立 自由 幸福

____________________________

编号:09/2008/QĐ-BGDĐT

越南社会主义共和国首都河内,二〇〇八年三月二十四日

决定

制定社区学习中心在乡、坊、镇的组织和活动规定

_________________________

教育部部长

根据二〇〇七年十二月三日越南政府第178/2007/NĐ-CP号法令关于部级机关和相当于部级机关的功能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二〇〇三年七月十八日越南政府第85/2003/NĐ-CP号法令关于教育与培训部的功能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二零零六年八月二日第75/2006/NĐ-CP号政府法令关于《教育法》若干条款的实施细则和指导办法;

执行越南政府总理二〇〇七年十二月二十四日第268/TB-VPCP号通报关于越南政府总理阮晋勇在关于社区学习中心组织模式、管理和财政机制会议上的结论意见;越南政府办公厅二〇〇八年二月二十五日第1165/VPCP-KG号公文关于制定社区学习中心在乡、坊、镇的组织和活动规定;

经常设教育司司长提议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带制定社区学习中心在乡、坊、镇的组织和活动规定。

条 2. 本决定自发布之日起十五日后生效。

条 3. 教育部办公厅主任、常设教育部部长、属于教育部的相关单位负责人、各省和直辖市人民委员会主席、各省市教育厅厅长负责执行本决定。

部长
聂文俊
徐建
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 41
75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 85/2003/NĐ-CP Nghị định số 85/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 308/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 308/2013/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ tham gia công tác quản lý Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 72/2012/QĐ-UBND Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND Ban hành mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán và thủ quỹ của Trung tâm văn hóa – Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 만료됨 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 139/2009/QĐ-UBND Quyết định số 139/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 만료됨 3607/2010/QĐ-UBND Quyết định số 3607/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý và mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 79/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2012/NQ-HĐND Về phụ cấp kiêm nhiệm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán và thủ quỹ của Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 만료됨 125/2009/QĐ-UBND Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hà Nội 발효 중 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 6 Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Tây Ninh đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Tây Ninh 발효 중 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 139/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2018/NQ-HĐND Quy định về tổ chức nhân sự và chế độ hỗ trợ đối với Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng cấp xã; Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ quản lý các trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 58/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND Về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 만료됨 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bỏ sung 1 số điều của Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 만료됨 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý và hỗ trợ kinh phí hoạt động thường xuyên tại các Trung tâm Học tập cộng đồng của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý và hỗ trợ kinh phí hoạt động thường xuyên tại các Trung tâm Học tập cộng đồng tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa, Thể thao - Học tập cộng đồng các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu 만료됨 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố Hà Nội quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 발효 중 13/2009/QĐ-UBND Quyết định 13/2009/QĐ-UBND thành lập Trung tâm Học tập Cộng đồng xã Thạnh An do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 14/2009/QĐ-UBND Quyết định 14/2009/QĐ-UBND thành lập Trung tâm Học tập Cộng đồng xã Lý Nhơn do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 15/2009/QĐ-UBND Quyết định 15/2009/QĐ-UBND thành lập Trung tâm Học tập Cộng đồng thị trấn Cần Thạnh do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 16/2009/QĐ-UBND Quyết định 16/2009/QĐ-UBND thành lập Trung tâm Học tập Cộng đồng xã Bình Khánh do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 17/2009/QĐ-UBND Quyết định 17/2009/QĐ-UBND thành lập Trung tâm học tập cộng đồng xã An Thới Đông do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 18/2009/QĐ-UBND Quyết định 18/2009/QĐ-UBND thành lập Trung tâm học tập cộng đồng xã Long Hòa do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điểm b, Khoản 1, Điều 6 của Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm văn hóa - Thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm Văn Hóa -Thể Thao - Học Tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 만료됨 45/2013/QĐ-UBND Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Về mức chi phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý Trung tâm học tập cộng đồng 발효 중 67/2010/QĐ-UBND Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của trung tâm văn hoá thể thao – học tập cộng đồng xa, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ tham gia công tác quản lý Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ quản lý của các Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về mức phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ quản lý của các Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn 발효 중 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ giáo dục trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Học tập cộng đồng cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 35/2011/QĐ-UBND Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng 발효 중 1791A/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1791A/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 44/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý tại các Trung tâm học tập cộng đồng tại các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중
지침을 받음 6
16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 만료됨 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức 발효 중 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 발효 중 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng của thanh tra thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai 만료됨
09/2008/QĐ-BGDĐT
决定第09/2008/QĐ-BGDĐT号发布社区学习中心组织和活动规定(适用于乡、坊、镇)
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 24
139/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2018/NQ-HĐND quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giai đoạn 2019-2020 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 35/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2011/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH XÉT TUYỂN ĐI ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ, HỖ TRỢ ĐÀO TẠO; THU HÚT BÁC SĨ, DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC VỀ CÔNG TÁC TẠI CƠ SỞ Y TẾ TUYẾN HUYỆN VÀ TUYẾN XÃ THUỘC TỈNH 만료됨 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Kiên Giang, về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 발효 중 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 발효 중 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên 만료됨 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận từ trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh sang trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận 발효 중 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Về việc quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ñến năm 2020 만료됨 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến tỉnh Hải Dương 발효 중 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND V/v Quy định mức hỗ trợ khi hồi đất nông nghiệp trong khu dân cứ và đất vườn ao không được công nhận là đất ở; hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm quy định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP 만료됨 11/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BỔ SUNG 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀO QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) 만료됨 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội 만료됨 67/2010/QĐ-UBND Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã và thành phố 만료됨 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 sang năm 2021 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 58/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND Về danh mục các dự án cần thu hồi đất; danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thực hiện trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 45/2013/QĐ-UBND Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Quy định đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.