土地管理法修正案和补充若干条款法律第10/1998/QH10号

土地管理法修正案和补充若干条款规定了组织、家庭户和个人从国家获得土地使用权或租赁权时的权利和义务。该法律适用于经济组织、人民武装单位、国家机关、政治社会团体、家庭户、个人以及外国组织。其亮点在于明确规定了土地使用权的期限、使用权利,以及减免土地使用费的情况。

문서 번호10/1998/QH10
문서 유형法律
발행 기관农业与环境部
서명자Nông Đức Mạnh — Chủ tịch Quốc hội
업데이트01. 07. 2026
분야未分类
발행일02. 12. 1998
발효일01. 01. 1999
효력 만료일01. 07. 2004
상태已失效
✦ 스마트 요약

土地管理法修正案和补充若干条款规定了组织、家庭户和个人从国家获得土地使用权或租赁权时的权利和义务。该法律适用于经济组织、人民武装单位、国家机关、政治社会团体、家庭户、个人以及外国组织。其亮点在于明确规定了土地使用权的期限、使用权利,以及减免土地使用费的情况。

적용 범위

国家、经济组织、人民武装单位、国家机关、政治社会团体、家庭户、个人、外国组织。

핵심 사항

  • 从国家、组织、家庭户和个人接收的土地使用权或租赁权,可以在不收取土地使用费的情况下长期稳定使用,或者在收取土地使用费的情况下使用。对于一年生作物用地,土地使用权期限为20年;对于多年生作物用地,土地使用权期限为50年。
  • 在从国家获得有偿土地使用权或租赁土地的情况下,可以行使转换、转让、出租、继承和抵押土地使用权的权利。
  • 国家保护土地使用者的合法权利和利益。土地使用者只能在其土地使用权或租赁期限内,并且符合使用目的的情况下行使权利。
  • 长期稳定的土地使用权期限为:一年生作物用地20年,多年生作物用地50年。租赁土地的期限不得超过70年。
  • 国家在实施优惠投资项目、困难地区项目、住房政策等情况下,可以免除或减少土地使用费或租金。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:为个人和经济组织提供长期稳定的土地使用权机会,促进农业、工业的发展。
  • 消极影响:可能对一些企业特别是国有企业造成较高的土地租赁费用负担。
  • 限制经济组织在转让和抵押土地使用权方面的权利。

❓ 자주 묻는 질문

哪些情况可以获得无偿土地使用权?

国家向直接从事农业生产的家庭户和个人、用于种植和保护防护林和特种用途林的组织、用于建设办公场所或经济、文化、社会、科技、外交事业项目的国家机关、政治组织和社会政治组织、人民武装单位,以及用于公共目的的组织提供无偿土地使用权。

最长租赁期限是多少?

租赁土地的最长期限不超过70年。对于需要更长时间租赁土地的项目,政府将根据每个项目单独决定,但最长不超过70年。

哪些情况可以获得减免土地使用费?

在实施优惠投资领域项目、困难地区项目、特别困难地区的经济和社会条件项目、住房政策等情况下,土地使用者可以享受减免土地使用费。

获得有偿土地使用权的经济组织有哪些权利?

这类经济组织有权转让与其建筑结构和基础设施相关的土地使用权;以土地使用权价值向国内金融机构抵押贷款进行生产和经营活动;以其土地使用权价值与自己的资产一起出资。

哪些情况可以获得租赁土地?

经济组织按照已获国家有关部门批准的项目使用土地进行生产、经营活动;家庭户和个人有需求使用土地进行生产、经营活动;以及家庭户和个人有需求使用属于乡、镇、城市社区公益用地5%的土地。

전문

法律

修改和补充土地管理法的若干条款

 

根据1992年越南社会主义共和国宪法;

本法修改和补充了1993年7月14日由越南社会主义共和国国会通过的土地管理法的若干条款,

第一条

修改和补充土地管理法。

2. 经济组织从事提供收付外币服务业务(包括直接收付外币业务和外币兑换代理业务)的条件。

||| 土地属于全民所有,由国家统一管理。

||| 国家将土地交给经济组织、人民武装单位、国家机关、政治和社会组织(统称为组织)、家庭户和个人长期稳定使用,形式为无偿划拨土地或有偿划拨土地。国家还向组织、家庭户和个人出租土地。在本法中,国家划拨土地、出租土地或从他人处获得土地使用权的组织、家庭户和个人统称为土地使用者。

||| 国家向外国组织和个人出租土地。”

第三条修改补充如下:

||| “1.国家保护土地使用者的合法权益。

||| 2.组织、家庭户和个人从国家获得划拨土地、出租土地或从他人处获得土地使用权,根据本法和其他法律法规的规定享有土地使用者的权利和义务。

||| 3.家庭户和个人从国家获得划拨土地,有权转让、转租、继承和抵押土地使用权。

||| 4.土地使用者的权利和义务只能在划拨土地、出租土地的有效期内行使,并且必须符合本法和其他法律法规规定的土地用途。”

三、第十九条修改补充如下:

||| 决定划拨土地、出租土地的依据:

||| 1.已经由具有审批权限的国家机关批准的土地利用规划和计划;

||| 2.在经济和技术论证报告或设计文件中记载的土地使用需求,这些报告或文件已经由具有审批权限的国家机关批准,或者在申请划拨土地、出租土地的申请书中记载。”

4. 将第20条修改补充如下:

||| 国家将土地交给组织、家庭户和个人长期稳定使用。

||| 划拨用于种植一年生作物、养殖水产品的土地期限为20年,划拨用于种植多年生作物的土地期限为50年。到期后,如果土地使用者希望继续使用该土地并且在使用期间遵守有关土地的法律法规,则可以继续获得该土地的使用权。

||| 国家将土地长期划拨给家庭户和个人用于建房,并仅在《土地管理法》第二十六条和第二十七条规定的特定情况下收取费用。

||| 其他类型土地的划拨期限由政府规定。

||| 租赁土地的期限根据已由具有审批权限的国家机关批准的项目确定,但不超过50年;对于需要更长租赁期限的项目,根据全国人民代表大会常务委员会和政府的规定,对每个项目分别确定租赁期限,但不超过70年。”

||| 五、第二十二条修改和补充如下:

||| 国家在以下情况下无偿划拨土地:

||| 1.直接从事农业、林业、水产养殖和制盐为主要收入来源的家庭户和个人,在乡、镇、市镇人民委员会确认的情况下,用于农业生产、林业、水产养殖和制盐,其土地使用量在国家规定的限额内。

||| 在本法生效前已经超出限额使用农用地的家庭户,可以继续使用超出限额的土地,期限为原划拨土地期限的一半,并需按规定缴纳额外的土地税;超过此期限后,必须改为租赁土地。对于本法生效后超出限额使用的土地,土地使用者必须租赁土地。

||| 2.组织用于种植和保护防护林和特种用途林;

||| 3.国家机关、政治组织、社会政治组织和人民武装单位用于建设办公场所,以及用于国防和安全目的;

||| 4.国家机关、政治组织、社会政治组织和人民武装单位用于建设经济、文化、社会、科学、技术、外交等领域的公共事业工程;

||| 5.组织用于公共目的,如建设交通道路、桥梁、排水沟、供水系统、河流、湖泊、堤坝、水库、学校、医院、市场、公园、花坛、儿童游乐场、广场、体育场、机场、港口及其他公共设施,按照政府的规定。”

||| 六、增加第二十二条之一如下:

||| “一、国家在以下情况下有偿划拨土地:

||| (一)家庭户和个人需要使用土地建房;

(二)经济组织投资建设出售或出租的住宅;

(三)经济组织投资建设与土地使用权转让或出租相关的基础设施;

||| (四)为了建设项目基础设施筹集资金,按照政府决定的项目有偿划拨土地。

||| 二、本条第一款第四项规定的有偿划拨土地应当满足以下条件:

||| (一)土地使用者必须有经国家机关批准的可行性研究项目;

||| (二)土地使用必须符合规划;

||| (三)土地使用者必须具备资金和技术条件。

||| 从有偿划拨土地和建设项目的所得款项,必须按照法律规定全部计入国家预算。”

||| 七、增加第二十二条之二如下:

||| 国家在以下情况下出租土地:

||| 1.经济组织用于生产、经营的项目,已经由具有审批权限的国家机关批准,但不包括在本法生效前已经使用国家无偿划拨的土地进行农业、林业、水产养殖和制盐的国有企业,这些企业不需要转换为租赁土地。

||| 国家收回用于农业、林业、水产养殖和制盐的国有企业无偿划拨的土地,如果这些土地未被使用、未按目的使用或使用效率低下,按照本法的规定重新划拨或出租给其他人。

||| 2.家庭户和个人需要使用土地进行生产、经营活动。

3.家庭户、个人需要使用属于乡、镇、街道公用土地5%的,对于在本法生效前已签订的土地租赁合同,按原合同执行;自本法生效之日起,土地租赁期限不得超过五年。

8. 增加第二十二条之三如下:

"一、组织、家庭户、个人由国家有偿出让土地使用权或者出租土地的,在下列情况下可以减免土地使用费或租金:

(一)实施享受投资优惠项目的;

(二)在经济和社会条件困难地区或特别困难地区进行投资;

(三)实施住房政策和居住用地政策;

(四)其他法律规定的情况。

二、具体减免土地使用费或租金的规定由国务院制定。"

9. 增加第七十八条之一如下:

"一、由国家出租土地的家庭户和个人,每年支付租金的,享有以下权利:

(一)根据法律规定,将与所租土地相连的自有财产抵押给金融机构以获得生产、经营所需资金;

(二)转让与所租土地相连的自有财产;受让人继续由国家出租土地,并享有本款规定的权利。

二、由国家出租土地的家庭户和个人,已经支付了整个租赁期间的租金的,享有以下权利:

(一)根据法律规定,将所租土地的使用权价值及其与所租土地相连的自有财产抵押给金融机构以获得生产、经营所需资金;

(二)连同与所租土地相连的自有财产一起转让所租土地的使用权,按照法律规定继承所租土地的使用权。受让人或继承人享有本款规定的所有权利;

(三)根据法律规定,用所租土地的使用权价值及其与所租土地相连的自有财产作为合作生产、经营的资金,与国内的组织和个人合作;

(四)在租赁期内转租所租土地的使用权。转租仅限于该土地已经按照项目或租赁申请进行了投资,并且转租人必须按照规定用途使用土地。

三、由国家出租土地的家庭户和个人,已经提前支付多年租金的,如果剩余租赁期至少还有五年,则享有本条第二款规定的所有权利。"

10. 增加第七十八条之二如下:

"一、由国家无偿出让土地使用权的国内组织,按照出让目的使用土地,不得转让、出租、抵押或以土地使用权价值出资,除非符合本条第二款的规定。

二、由国家无偿出让土地使用权用于农业、林业、水产养殖、制盐等生产的经济组织,可以将其与土地使用权相连的自有财产抵押给金融机构以获得生产、经营所需资金;可以以其土地使用权价值出资,与国内的组织和个人、外国的组织和个人合作,继续用于农业、林业、水产养殖、制盐以及扩大加工工业和服务业的发展,按照政府的规定。"

11. 增加第七十八条之三如下:

"由国家有偿出让土地使用权的经济组织享有以下权利:

一、转让与建筑物、基础设施相连的土地使用权;

二、出租与建筑物、基础设施相连的土地使用权;

三、根据法律规定,将土地使用权的价值抵押给金融机构以获得生产、经营所需资金;

四、根据法律规定,用土地使用权价值及其与土地相连的自有财产作为合作生产、经营的资金,与国内的组织和个人、外国的组织和个人合作。"

12. 增加第七十八条之四如下:

"一、由国家出租土地并每年支付租金的经济组织享有以下权利:

(一)根据法律规定,将与所租土地相连的自有财产抵押给金融机构以获得生产、经营所需资金;

(二)转让与所租土地相连的自有财产;受让人继续由国家出租土地,并享有本款规定的权利;

(三)对于国有企业,有权以其所租土地的使用权价值出资,与国内的组织和个人、外国的组织和个人合作,按照政府的规定。

二、由国家出租土地并已经支付了整个租赁期间租金的经济组织享有以下权利:

(一)根据法律规定,将所租土地的使用权价值及其与所租土地相连的自有财产抵押给金融机构以获得生产、经营所需资金;

(二)根据法律规定,连同与所租土地相连的自有财产一起转让所租土地的使用权。受让人享有本款规定的所有权利;

(三)根据法律规定,用所租土地的使用权价值及其与所租土地相连的自有财产作为合作生产、经营的资金,与国内的组织和个人、外国的组织和个人合作;

(四)在租赁期内转租所租土地的使用权。转租仅限于该土地已经按照项目进行了投资,并且转租人必须按照规定用途使用土地。

三、由国家出租土地并已经提前支付多年租金的经济组织,如果剩余租赁期至少还有五年,则享有本条第二款规定的所有权利。"

13. 增加第七十八条之五如下:

"组织、家庭户、个人依照本法第七十八条之一至第七十八条之四的规定行使权利,应当依法向具有相应权限的国家机关办理手续。"

14. 增加第七十八条之六如下:

"对于已经合法从他人处受让土地使用权或者已经被国家以收取费用的方式交付土地但该费用不来源于国家财政的经济组织,无需转为租赁土地。此类组织享有本法第七十八条规定的权利。"

在接受农用地、林地转让并附带经有权国家机关批准的土地用途变更的情况下,土地使用期限按照有权国家机关批准的项目期限计算,但不超过五十年。

条款2

1.《关于由国家分配土地和出租土地的国内组织的权利和义务的规定》条例(1994年10月14日由全国人民代表大会常务委员会通过);《关于修改和补充〈关于由国家分配土地和出租土地的国内组织的权利和义务的规定〉若干条款的条例》(1996年8月27日由全国人民代表大会常务委员会通过),自本法生效之日起失效。

本法自一九九九年一月一日开始实施。

3.国务院应当根据本法对有关土地管理的具体规定进行修订和完善,使之与本法相适应。

本法于一九九八年十二月二日由中华人民共和国第十届全国人民代表大会第四次会议通过。

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 248
17/1999/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất số 17/1999/QH10 발효 중 04/2000/NĐ-CP Nghị định số 04/2000/NĐ-CP Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai 만료됨 03/1999/QĐ-UB Quyết định số 03/1999/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về việc thế chấp, đăng ký thế chấp và xoá đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 35/2001/TT-BTC Thông tư số 35/2001/TT-BTC hướng dẫn việc nộp tiền thuê đất góp vốn liên doanh bằng giá trị quyền sử dụng đất của các tổ chức hộ gia đình, cá nhân trong nước 만료됨 66/2001/NĐ-CP Nghị định số 66/2001/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai 만료됨 134/1999/TTLT/BTC-TCĐC Thông tư liên tịch số 134/1999/TTLT/BTC-TCĐC Hướng dẫn chế Độ quản lý, cấp phát và thanh quyết toán kinh phí tổng kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất đến năm 2000. 발효 중 4776/QĐ-UB Quyết định số 4776/QĐ-UB Về việc duyệt kế hoạch sử dụng đất đai năm 2002 Huyện Nhà Bè thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 4736/QĐ-UB Quyết định số 4736/QĐ-UB Về việc duyệt kế hoạch sử dụng đất đai năm 2002 Huyện Hóc Môn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 428/1999/QĐ-UB Quyết định số 428/1999/QĐ-UB V/v Ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi đất 만료됨 590/2000/QĐ-UB Quyết định số 590/2000/QĐ-UB Về việc giao nhiệm vụ giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất lâm nghiệp cho Ngành Địa chính 발효 중 15/2000/QĐ-BXD Quyết định số 15/2000/QĐ-BXD Về việc ban hành Quy định đầu tư sản xuất gạch ngói đất sét nung 만료됨 182/2003/QĐ-UB Quyết định số 182/2003/QĐ-UB V/v ban hành quy định giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 100/2003/QĐ-UB Quyết định số 100/2003/QĐ-UB V/v: Điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu tiền sử dụng đất theo Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh 발효 중 158/2002/QĐ-UB Quyết định số 158/2002/QĐ-UB Ban hành quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 1783/2003/QĐ-UBND Quyết định số 1783/2003/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tạm thời về đấu giá sử dụng đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 86/2000/QĐ-UB Quyết định số 86/2000/QĐ-UB Phê duyệt quy hoạch chi tiết khu vực Hồ Đồng Nai - thị xã Bảo Lộc 발효 중 38/2000/NĐ-CP Nghị định số 38/2000/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 만료됨 5077/QĐ-UB Quyết định số 5077/QĐ-UB Về duyệt kế hoạch sử dụng đất đai năm 2002 quận 3 thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 5971/2002/QĐ-UB Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi 만료됨 5076/QĐ-UB Quyết định số 5076/QĐ-UB Về duyệt kế hoạch sử dụng đất đai năm 2002 quận 4 thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 834/2001/QĐ-UB Quyết định số 834/2001/QĐ-UB V/v phân cấp thẩm định đền bù thiệt hại về đất 발효 중 134/2002/NQ-HĐND Nghị quyết số 134/2002/NQ-HĐND Về kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 - 2005 발효 중 423/QĐ-UB Quyết định số 423/QĐ-UB Về việc ban hành quy định tạm thời về việc thực hiện công tác bồi thường và giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 883/2004/QĐ-UB Quyết định số 883/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về vận động nhân dân cùng nhà nước đầu tư nâng cấp, mở rộng các đường giao thông trên địa bàn tỉnh 만료됨 12682/2003/QĐ-UB Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 128/2000/QĐ-UB Quyết định số 128/2000/QĐ-UB Về đền bù, hỗ trợ giá trị thiệt hại về nhà, đất cho các hộ diện giải tỏa để thực hiện dự án đường Liên Chiểu - Thuận Phước 만료됨 200/2000/QĐ-UB Quyết định số 200/2000/QĐ-UB Sửa đổi, bổ sung điều 7, điều 21, điều 23 bản quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị tại quyết định số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 42/2000/QĐ-UB-ĐT Quyết định số 42/2000/QĐ-UB-ĐT Về việc phân bổ chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2000 của các quận-huyện. 만료됨 3346/2002/QĐ-UB Quyết định số 3346/2002/QĐ-UB V/v Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000-2010 만료됨 2439/2000/QĐ-UB Quyết định số 2439/2000/QĐ-UB V/v ban hành quy định về trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận QSHN và QSDĐ, QSDĐ ở đô thị 만료됨 81/2000/QĐ-UB Quyết định số 81/2000/QĐ-UB Về việc ban hành bản quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vườn cùng khuôn viên đất ở. 만료됨 17/1999/NĐ-CP Nghị định số 17/1999/NĐ-CP Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất 만료됨 29/2001/QĐ-UB Quyết định số 29/2001/QĐ-UB Về việc phân công quản lý đất đô thị. 만료됨 30/2000/QĐ-BGD Quyết định số 30/2000/QĐ-BGD Về biên chế năm học 2000-2001 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và sư phạm 만료됨 08/2000/QĐ-BGD Quyết định số 08/2000/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy chế về nghiên cứu khoa học của sinh viên trong các trường đại học và cao đẳng 만료됨 7742/2002/QĐ-UB Quyết định số 7742/2002/QĐ-UB Về việc Ban hành qui định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 38/1999/QĐ-UBND Quyết định số 38/1999/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ của các ngành, các cấp trong việc thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 37/1999/QĐ-UBND Quyết định số 37/1999/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, chế biến cao lanh và sử dụng đất trên mỏ cao lanh Bắc Lý, Quảng Bình 만료됨 1124/2000/QĐ-UB Quyết định số 1124/2000/QĐ-UB V/v Ban hành quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/04/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 22/2003/QĐ-BTC Quyết định số 22/2003/QĐ-BTC Về cơ chế tài chính trong việc sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng 만료됨 1227/2004/QĐ-UB Quyết định số 1227/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003-2010 만료됨 183/2000/NQ-HĐ Nghị quyết số 183/2000/NQ-HĐ V/v: Thông qua kế hoạch sử dụng đất năm 2001 của tỉnh Bình Phước 발효 중 1305/2003/QĐ-UB Quyết định số 1305/2003/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định về trình tự, thẩm quyền, thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với các dự án đầu tư và cơ chế “ một đầu mối” trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 641/1999/QĐ-UB Quyết định số 641/1999/QĐ-UB V/v Phê duyệt đề án cải cách hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 5078/QĐ-UB Quyết định số 5078/QĐ-UB Về duyệt kế hoạch sử dụng đất đai năm 2002 quận Phú Nhuận thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 5080/QĐ-UB Quyết định số 5080/QĐ-UB Về duyệt kế hoạch sử dụng đất đai năm 2002 quận 9 thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 5079/QĐ-UB Quyết định số 5079/QĐ-UB Về duyệt kế hoạch sử dụng đất đai năm 2002 quận Thủ Đức thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 200/2001/QĐ-UB Quyết định số 200/2001/QĐ-UB V/v Điều chỉnh mức thu tiền sử dụng đất trong việc bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ 만료됨 85/1999/NĐ-CP Nghị định số 85/1999/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp, và bổ sung việc giao đất làm muối cho hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định lâu dài 만료됨 109/2003/NĐ-CP Nghị định số 109/2003/NĐ-CP Về bảo tồn và phát triển bền vững các vùng đất ngập nước 발효 중 393/QĐ-UB Quyết định số 393/QĐ-UB Về việc ban hành bảng trị giá đất để tính lệ phí trước bạ. 만료됨 3019/2002/QĐ-UB Quyết định số 3019/2002/QĐ-UB V/v sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 662/1999/QĐ-UB ngày 23/11/1999, Quyết định số 6129/2000/QĐ-UB ngày 07/12/2000 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về thủ tục hành chính, trình tự giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực: địa chính, tư pháp theo mô hình một cửa tại UBND các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 38/2000/QĐ-UB-ĐT Quyết định số 38/2000/QĐ-UB-ĐT Về việc ban hành "Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất đô thị; thủ tục chuyển quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất tại thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 946/2001/QĐ-UBND Quyết định số 946/2001/QĐ-UBND Về việc Điều chỉnh mức đền bù đất đối với diện tích vườn, ao liền kề đất ở vượt quá 200m2 khi thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Ngã Năm - Sân bay Cát Bi 만료됨 119/1999/QĐ-UB Quyết định số 119/1999/QĐ-UB Về việc điều chỉnh và quy định giá các loại đất trên địa bàn Huyện Di Linh 발효 중 02/2000/QĐ-UB Quyết định số 02/2000/QĐ-UB Về việc ban hành bản quy định thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân. 만료됨 12683/2003/QĐ-UB Quyết định số 12683/2003/QĐ-UB V/v Phê duyệt hệ số K áp dụng tính bồi thường thiệt hại về đất đối với các dự án bồi thường giải tỏa trên phạm vi tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 4682/QĐ-UB Quyết định số 4682/QĐ-UB Về việc duyệt kế hoạch sử dụng đất đai năm 2002 huyện Củ Chi thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 2710/2003/QĐ-UB Quyết định số 2710/2003/QĐ-UB Ban hành quy định tạm thời những nguyên tắc về phát triển các khu đô thị mới trên địa bàn Tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 83/2002/QĐ-UB Quyết định số 83/2002/QĐ-UB Phê duyệt quy hoạch chi tiết sử dụng đất khu trung tâm mở rộng của thị xã Bảo Lộc 발효 중 108/2001/QĐ-UBND Quyết định số 108/2001/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng, phường 2 - thành phố Đà Lạt 발효 중 01/2000/QĐ-UBND Quyết định số 01/2000/QĐ-UBND Về việc ban hành bản quy định thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại các đô thị (Gồm các phường thuộc thị xã Đồng Hới và các thị trấn huyện lỵ trong tỉnh) 만료됨 228/2002/QĐ-UB Quyết định số 228/2002/QĐ-UB Về việc ban hành tạm thời giá điều tra, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 171/2002/QĐ-UB Quyết định số 171/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô đất ở tại khu vực khu phố 2 - thị trấn Liên Nghĩa - huyện Đức Trọng 발효 중 2894/2000/QĐ-UB Quyết định số 2894/2000/QĐ-UB Về việc quy định mức đất ở đô thị được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 122/2002/QĐ-UB Quyết định số 122/2002/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất 13 xã trên địa bàn huyện Nghi Lộc 만료됨 1508/2003/QĐ-UBND Quyết định số 1508/2003/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, thị xã Đồ Sơn và Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở đô thị 만료됨 44/2001/QĐ-UB Quyết định số 44/2001/QĐ-UB Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Nam Sơn thị trấn Liên Nghĩa - huyện Đức Trọng 발효 중 115/2000/TT-BTC Thông tư số 115/2000/TT-BTC hướng dẫn thi hành nghị định 38/2000/NÐ-cp ngày 23/8/2000 của chính phủ về thu tiền sử dụng đất. 만료됨 189/2000/QĐ-BTC Quyết định số 189/2000/QĐ-BTC của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 발효 중 100/2001/QĐ-UBND Quyết định số 100/2001/QĐ-UBND Điều chỉnh quy hoạch phân lô xây dựng khu dân cư đồi C5 - phường 4 - thành phố Đà Lạt 발효 중 92/2001/QĐ-UBND Quyết định số 92/2001/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch Xây dựng khu trung tâm thị trấn Madaguôi - huyện Đạ Huoai 발효 중 465/QĐ-UB Quyết định số 465/QĐ-UB Về việc duyệt mức giá đất phục vụ việc lập hồ sơ đền bù thiệt hại khi thu hồi đất tại quận Hồng Bàng, giải phóng mặt bằng,thực hiện dự án đầu tư cải tạo kè và đường bờ sông Tam Bạc 만료됨 12/2002/UB-QĐ Quyết định số 12/2002/UB-QĐ Về mức thu tiền sử dụng đất ở khu Tái định cư thị trấn Đồng Đăng và thôn Pá Phiêng-xã Hồng Phong-huyện Cao Lộc-tỉnh Lạng Sơn 만료됨 168/1999/QĐ-UB Quyết định số 168/1999/QĐ-UB Về việc ban hành biểu mẫu biên bản vi phạm do các đơn vị quản lý rừng sử dụng. 발효 중 129/2001/QĐ-UB Quyết định số 129/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt đồ án chỉnh trang hệ thống giao thông đường hẻm trên địa bàn thành phố Đà Lạt 발효 중 47/2000/CT-UB Chỉ thị số 47/2000/CT-UB V/v thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2000 và lập kế hoạch sử dụng đất năm 2001 만료됨 4324/QĐ-UB Quyết định số 4324/QĐ-UB Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá chuẩn và mức giá giao quyền sử dụng đất ở tại khu quy hoạch dân cư xã Lộc An - huyện Bảo Lâm 발효 중 2503/2000/QĐ-UB Quyết định số 2503/2000/QĐ-UB Về việc ban hành qui định lập qui hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn trên địa bàn tỉnh 발효 중 1010/2000/QĐ-UB Quyết định số 1010/2000/QĐ-UB Về giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 747/QĐ-UB Quyết định số 747/QĐ-UB Về việc ban hành quy định tạm thời về trình tự, thủ tục mua bán nhà ở, chuyện nhượng quyền sử dụng đất ở tại đô thị không nhằm mục đích kinh doanh 만료됨 1083/QĐ-UB Quyết định số 1083/QĐ-UB Phê duyệt giá chuyển quyền sử dụng đất ở tại khu tái định cư lô đất số 9 (Xã Đằng Hải - Huyện An Hải) thuộc Dự án đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Ngã Năm - Sân bay Cát Bi 만료됨 123/2001/QĐ-UB Quyết định số 123/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô đất ở tại khu vực đất Công ty Thủy lợi 48, phường 1 - thị xã Bảo Lộc 발효 중 2657/2000/QĐ-UB Quyết định số 2657/2000/QĐ-UB V/v Ban hành quy định xử lý một số vấn đề về đất ở của hộ gia đình, cá nhân khi xin hợp thức hoá để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại khu vực thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 72/2001/NĐ-CP Nghị định số 72/2001/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị. 만료됨 125/2001/QĐ-UB Quyết định số 125/2001/QĐ-UB Về việc quy định chậm nộp tiền sử dụng đất đối với các đối tượng thuộc diện giải tỏa, di dời để giao trả nhà, đất cho Nhà nước 만료됨 71/2001/NĐ-CP Nghị định số 71/2001/NĐ-CP Về ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê 만료됨 2879/2000/QĐ-UB Quyết định số 2879/2000/QĐ-UB Quy định về việc thu tiền sử dụng đất ở và thủ tục xét hợp thức, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 975/2002/QĐ-UB Quyết định số 975/2002/QĐ-UB Về chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá 발효 중 456/2001/QĐ-UB Quyết định số 456/2001/QĐ-UB Ban hành Quy định về chính sách khuyến khích sử dụng đất trồng, đồi núi trọc, mặt nước eo vịnh đầm phá, đất hoang hóa ven biển, ven phá vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 발효 중 2496/2003/QĐ-UB Quyết định số 2496/2003/QĐ-UB Về việc Ban hành bản quy định tạm thời về quản lý đầu tư xây dựng các khu đô thị và cụm dân cư mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 4735/QĐ-UB Quyết định số 4735/QĐ-UB Về việc duyệt kế hoạch sử dụng đất đai năm 2002 quận 11 thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 69/2000/NĐ-CP Nghị định số 69/2000/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 09/CP ngày 12 tháng 02 năm 1996 về chế độ quản lý, sử dụng đất quốc phòng, an ninh 만료됨 5597/2001/QĐ-UB Quyết định số 5597/2001/QĐ-UB V/v ban hành quy định tạm thời về trình tự thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 4734/QĐ-UB Quyết định số 4734/QĐ-UB Về việc duyệt kế hoạch sử dụng đất đai năm 2002 quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 68/2001/NĐ-CP Nghị định số 68/2001/NĐ-CP Về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai 만료됨 217/2001/QĐ-UB Quyết định số 217/2001/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu 발효 중 216/2001/QĐ-UB Quyết định số 216/2001/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Anh Sơn 발효 중 90/1999/QĐ-UB Quyết định số 90/1999/QĐ-UB v/v Phê duyệt mức hỗ trợ bằng tiền cho người bị thu hồi đất ở khu dân cư nông thôn để tự xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật tại khu tái định cư do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 134/1999/TTLB/BTC-TCÐC Thông tư liên tịch số 134/1999/TTLB/BTC-TCÐC hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát và thanh quyết toán kinh phí tổng kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất đến năm 2000 발효 중 333/2004/QĐ-TTg Quyết định số 333/2004/QĐ-TTg Về việc chuyển Vườn quốc gia Cát Bà về thành phố Hải Phòng quản lý 발효 중 178/2001/QĐ-TTg Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg Về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao,được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp. 만료됨 80/2001/QĐ-TTg Quyết định số 80/2001/QĐ-TTg Về xử lý, sắp xếp lại nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 08/2001/QĐ-TTg Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên 만료됨 111/2002/QĐ-TTg Quyết định số 111/2002/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 80/2001/QĐ-TTg ngày 24 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc xử lý, sắp xếp lại nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 173/2003/QĐ-TTg Quyết định số 173/2003/QĐ-TTg Về việc điều chỉnh ranh giới Vườn quốc gia Cát Tiên 발효 중 216/QĐ-TTg Quyết định số 216/QĐ-TTg Về việc chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp thuộc Trung tâm khoa học sản xuất lâm nghiệp Đông Bắc Bộ tại huyện Mê Linh,tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 264/2003/QĐ-TTg Quyết định số 264/2003/QĐ-TTg Về một số giải pháp quản lý, sử dụng đất trong các nông, lâm trường quốc doanh 만료됨 883/1999/QĐ-TTg Quyết định số 883/1999/QĐ-TTg Về việc giao đất tạm thời để phục vụ việc thi công hạng mục công trình nạo nét sông Đa Độ đoạn từ cống Trung Trang đến cầu Vàng Xá thuộc Dự án nâng cấp hệ thống thuỷ nông Đa Độ, thành phố Hải Phòng. 발효 중 885/1999/QĐ-TTg Quyết định số 885/1999/QĐ-TTg Về việc giao đất để xây dựng bể bơi thi đấu và tập luyện Trung tâm Thể dục Thể thao thành tích cao, thành phố Đà Nẵng 발효 중 888/1999/QĐ-TTg Quyết định số 888/1999/QĐ-TTg Về việc giao đất để xây dựng nghĩa trang nhân dân phía Nam thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 889/1999/QĐ-TTg Quyết định số 889/1999/QĐ-TTg Về việc giao đất để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu Trung tâm hành chính huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 894/1999/QĐ-TTg Quyết định số 894/1999/QĐ-TTg Về việc giao đất cho Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Châu Thành để xây dựng, cải tạo, mở rộng Khu dân cư khu vực chợ Bình Hòa tại ấp Phú Hòa, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang 발효 중 900/1999/QĐ-TTg Quyết định số 900/1999/QĐ-TTg Về việc giao đất cho Ban Quản lý Dự án đầu tư và xây dựng các khu dân cư thành phố Long Xuyên để đầu tư xây dựng hạ tầng khu dân cư Bà Bầu tại phường Mỹ Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang 발효 중 906/1999/QĐ-TTg Quyết định số 906/1999/QĐ-TTg Về việc giao đất để xây dựng bãi rác và trạm xử lý rác tại thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng 발효 중 872/1999/QĐ-TTg Quyết định số 872/1999/QĐ-TTg Về việc phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Cần Thơ thời kỳ 1997 - 2010 발효 중 881/1999/QĐ-TTg Quyết định số 881/1999/QĐ-TTg Về việc giao đất để xây dựng Công viên Thiên Bút bước 1, giai đoạn 1 tại xã Nghĩa Chánh, thị xã Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. 발효 중 882/1999/QĐ-TTg Quyết định số 882/1999/QĐ-TTg Về việc giao đất cho Ban Quản lý Dự án Giao thông đô thị - Sở Giao thông công chính Hà Nội để xây dựng đoạn đường từ Bảo tàng Dân tộc học đến Viện Vật lý 발효 중 846/QĐ-TTg Quyết định số 846/QĐ-TTg Về việc cho Công ty Container phía Nam thuê đất để đầu tư xây dựng bãi chữa Container tại phường Phú Thuận, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 849/1999/QĐ-TTg Quyết định số 849/1999/QĐ-TTg Về việc cho Công ty Cổ phần thương mại Thép Hải Phòng thuê đất để xây dựng Nhà máy cán thép tại phường Quán Toan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. 발효 중 844/1999/QĐ-TTg Quyết định số 844/1999/QĐ-TTg Về việc giao đất cho Ban Quản lý Dự án thị xã Phan Thiết để xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn 8 tại xã Hàm Tiến, thị xã Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. 발효 중 187/1999/QĐ-TTg Quyết định số 187/1999/QĐ-TTg Về đổi mới tổ chức và cơ chế quản lý lâm trường quốc doanh 발효 중 155/2002/QĐ-TTg Quyết định số 155/2002/QĐ-TTg Về việc điều chỉnh ranh giới Vườn quốc gia Tam Đảo 발효 중 132/2002/QĐ-TTg Quyết định số 132/2002/QĐ-TTg Về việc giải quyết đất sản xuất và đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở Tây Nguyên. 만료됨 4287/2002/QĐ.UB Quyết định số 4287/2002/QĐ.UB V/v Phê duyệt sửa đổi, bổ sung đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu 만료됨 1573/2002/QĐ.UB Quyết định số 1573/2002/QĐ.UB Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 6130/2000/QD-UB ngày 07/12/2000 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về thủ tục hành chính, quy trình giải quyết các thủ tục hành chính tại UBND các huyện, thị xã, thành phố theo mô hình ''một cửa " thuộc lĩnh vực : Địa chính và đăng ký kinh doanh tại tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu 만료됨 1422/2002/QĐ.UB Quyết định số 1422/2002/QĐ.UB V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1185/1999/QĐ.UB ngày 23/03/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu về việc "Ban hành mẫu Hợp đồng và Quy trình tạm thời về giải quyết thủ tục hành chính trong chuyển quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở đã được UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận theo Nghị định 60/CP ngày 05/7/1994 của Chính Phủ" 만료됨 3376/QĐ-UB-QLĐT Quyết định số 3376/QĐ-UB-QLĐT Về việc kê khai đăng ký nhà, đất; cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất đô thị. 만료됨 4203/QĐ-UB-QLĐT Quyết định số 4203/QĐ-UB-QLĐT Về việc phân bổ chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 1999 của các quận, huyện. 만료됨 38/2002/QĐ-UB Quyết định số 38/2002/QĐ-UB V/v công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành 발효 중 98a/2000/QĐ-UB Quyết định số 98a/2000/QĐ-UB Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thị trấn Thạnh Mỹ - huyện Đơn 발효 중 86/2002/QĐ-UB Quyết định số 86/2002/QĐ-UB Phê duyệt quy hoạch chia lô đất ở tại xã Lộc Nga - thị xã Bảo Lộc 발효 중 50/2003/QĐ-UB Quyết định số 50/2003/QĐ-UB Phê duyệt quy hoạch phân khu chức năng đất chuyên dùng tại phường Lộc Tiến-thị xã Bảo Lộc 발효 중 27/2004/QĐ-UB Quyết định số 27/2004/QĐ-UB Phê duyệt quy hoạch khu chung cư Ngô Quyền ( thuộc khu quy hoạch dân cư Bạch Đằng-Ngô Quyền-P6-Đà Lạt) 발효 중 57/2004/QĐ-UB Quyết định số 57/2004/QĐ-UB Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phân lô khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu phường 9 TP Đà Lạt 발효 중 187/2004/QĐ-UB Quyết định số 187/2004/QĐ-UB Phê duyệt quy hoạch chi tiết khu dân cư-công nhân khu công nghiệp Phú Hội-Đức Trọng-Lâm Đồng 발효 중 20/2001/QĐ-UB Quyết định số 20/2001/QĐ-UB V/v cho phép ghi nợ tiền sử dụng đất, thuế chuyển quyền sử dụng đất và lệ phí trước bạ khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ban đầu đối với đất ở đô thị và nông thôn 만료됨 25/2001/QĐ-UB Quyết định số 25/2001/QĐ-UB Phê duyệt đơn giá cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở nông thôn, đất ở đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 06/2000/QĐ-UB Quyết định số 06/2000/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tranh chấp đất đai trên điạ bàn Tỉnh Bình Phước 발효 중 73/2002/QĐ-UB Quyết định số 73/2002/QĐ-UB V/v Ban hành quy định quản lý xây dựng mới, trùng tu, tôn tạo, sửa chữa, cơi nới chương trình nơi thờ tự các tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 84/2002/QĐ-UB Quyết định số 84/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định cụ thể việc giao đất ở và đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số không có đất hoặc thiếu đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 147/2004/QĐ-UB Quyết định số 147/2004/QĐ-UB Về ban hành Quy trình hình thành quỹ đất để đấu giá tạo nguồn thu Ngân sách thành phố. 만료됨 107/2002/QĐ-UB Quyết định số 107/2002/QĐ-UB Ban hành Quy định về việc chọn lựa dự án đầu tư và trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất tại Công viên phần mềm Quang Trung. 발효 중 37/2004/QĐ-UB Quyết định số 37/2004/QĐ-UB Về việc Ban hành đơn giá bồi thường GPMB áp dụng trên địa bần thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò và các huyện: Nghỉ Lộc, Diễn Châu, Yên Thành, Quỳnh Lưu, Hưng Nguyên 발효 중 62/2003/QĐ-UB Quyết định số 62/2003/QĐ-UB Về việc Ban hành bản Quy định một số điểm cụ thể thực hiện Quyết định số 22/2003/QĐ-BTC ngày 18/2/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về cơ chế tài chính trong việc sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng 만료됨 54/2003/QĐ-UB Quyết định số 54/2003/QĐ-UB Về việc Ban hành Bản Quy định một số điểm cụ thể thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ về bồi dưỡng thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 46/2002/QĐ-UB Quyết định số 46/2002/QĐ-UB Về việc công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001 - 2010 만료됨 23/2004/QĐ-UB Quyết định số 23/2004/QĐ-UB Về việc sử dụng hệ số K, Bảng giá các loại đất huyện Hưng Nguyên 만료됨 20/2004/QĐ-UB Quyết định số 20/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt điều chỉnh bảng giá đất xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu 발효 중 17/2004/QĐ-UB Quyết định số 17/2004/QĐ-UB V/v phê duyệt giá thuê đất tại Khu tiểu thủ Công nghiệp Đông Vĩnh 발효 중 03/2004/QĐ-UB Quyết định số 03/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kỳ Sơn 발효 중 15/2004/QĐ-UB Quyết định số 15/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt điều chỉnh bảng giá đất huyện Nam Đàn 발효 중 77/2003/QĐ-UB Quyết định số 77/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu 만료됨 22/2001/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2001/NQ-HĐND V/v thông qua Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Bắc Kạn đến năm 2010 발효 중 55/2004/QĐ-UB Quyết định số 55/2004/QĐ-UB Về việc sử dụng hệ số K, bảng giá các loại đất huyện Nghi Lộc 만료됨 54/2004/QĐ-UB Quyết định số 54/2004/QĐ-UB Về việc điều hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Diễn Châu 발효 중 103/2003/QĐ.UB Quyết định số 103/2003/QĐ.UB V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa hàn huyện Diễn Châu 발효 중 100/2003/QĐ.UB Quyết định số 100/2003/QĐ.UB V/v ủy quyền cho Ủy ban nhân dân thị xã cửa Lò phê duyệt các phương án bồi thường giải phóng mặt bằng 발효 중 62/2003/QĐ-UB Quyết định số 62/2003/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế đấu giá đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 93/2003/QĐ.UB Quyết định số 93/2003/QĐ.UB Về việc phê duyệt bổ sung giá đất khu dân cư ven trục giao thông chính, bảng giá các loại đất trên địa hàn xã Khai Sơn, huyện Anh Sơn 발효 중 58/2003/QĐ-UB Quyết định số 58/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt bổ sung Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn tại xã Đông Hiếu 발효 중 92/2003/QĐ.UB Quyết định số 92/2003/QĐ.UB Về việc phê duyệt điều chỉnh và bổ sung giá đất nông nghiệp, Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Nam Đàn 발효 중 90/2003/QĐ.UB Quyết định số 90/2003/QĐ.UB Về việc phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp trên địa bàn TP. Vinh 발효 중 43/2004/QĐ-UB Quyết định số 43/2004/QĐ-UB Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản quy chế đấu giá đất trên địa bàn tỉnh Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2003/QĐ-UB ngày 15/7/2003 của UBND tỉnh Nghệ An 만료됨 41/2004/QĐ-UB Quyết định số 41/2004/QĐ-UB Về việc ban hành đơn giá hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Vinh 발효 중 28/2004/QĐ-UB Quyết định số 28/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các xã Phúc Thọ, Nghi Xuân, Nghi Thái thuộc huyện Nghi Lộc 만료됨 27/2004/QĐ-UB Quyết định số 27/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp 발효 중 91/2002/QĐ-UB Quyết định số 91/2002/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế bổ nhiệm, miễn nhiệm điều động, luân chuyển cán bộ quản lý các trường, trung tâm giáo dục 발효 중 52/2003/QĐ-UB Quyết định số 52/2003/QĐ-UB Ban hành Quy định về giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò 발효 중 42/2004/QĐ-UB Quyết định số 42/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về khai thác quỹ đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An nhằm tăng thu cho ngân sách 발효 중 67/2003/QĐ-UB Quyết định số 67/2003/QĐ-UB Về giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn và khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 96/2002/QĐ-UB Quyết định số 96/2002/QĐ-UB V/v điều chỉnh bảng giá đất thị trấn Nam Đàn 발효 중 94/2002/QĐ-UB Quyết định số 94/2002/QĐ-UB V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Vinh 만료됨 160/2002/QĐ-UB Quyết định số 160/2002/QĐ-UB Ban hành Quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữư nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP của Chính phủ 만료됨 60/2002/QĐ-UB Quyết định số 60/2002/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tương Dương 발효 중 50/2002/QĐ-UB Quyết định số 50/2002/QĐ-UB Về việc đăng ký và xóa thế chấp, đăng ký và xóa bảo lãnh giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bản thành phố Đà Nẵng 만료됨 77/2002/QĐ-UB Quyết định số 77/2002/QĐ-UB Về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân thị xã -Cửa Lò giải quyết tồn đọng cấp quyền sử dụng đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân 발효 중 74/2002/QĐ-UB Quyết định số 74/2002/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn 발효 중 57/1999/QĐ-UB Quyết định số 57/1999/QĐ-UB V/v quản lý, sử dụng đất trong khu vực quy hoạch dự án khu văn hóa du lịch của thành phố 만료됨 64/2002/QĐ-UB Quyết định số 64/2002/QĐ-UB về việc điều chỉnh bảng giá đất đô thị thị trấn huyện Con Cuông 발효 중 26/2000/QĐ-UB Quyết định số 26/2000/QĐ-UB Ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai ban đầu; Đăng ký đổi lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở khu vực nông thôn 발효 중 150/1999/QĐ-UB Quyết định số 150/1999/QĐ-UB Ban hành Quy định v/v xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng 만료됨 44/2002/QĐ-UB Quyết định số 44/2002/QĐ-UB Về việc ủy quyền cho UBND thành phố Vinh, UBND thị xã Cửa Lò giải quyết thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất vườn sang đất ở; thủ tục chuyển quyền sử dụng một phần diện tích thửa đất 발효 중 80/2001/QĐ-UB Quyết định số 80/2001/QĐ-UB Ban hành quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng 만료됨 122/2003/QĐ-UB Quyết định số 122/2003/QĐ-UB Ban hành quy định về bồi thường thiệt hại, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 만료됨 2868/2003/QĐ-UB Quyết định số 2868/2003/QĐ-UB V/v qui định tạm thời cơ chế tài chính trong việc sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 169/2004/QĐ-UB Quyết định số 169/2004/QĐ-UB Ban hành Qui định trình tự - thủ tục mua bán và cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở căn hộ tại các khu chung cư 발효 중 147/2004/QĐ-UB Quyết định số 147/2004/QĐ-UB V/v ban hành Quy trình giao đất và cấp Giấy chứng nhận QSDĐ (đối với trường hợp trúng đấu giá nhận QSDĐ) 발효 중 85/2002/QĐ-UB Quyết định số 85/2002/QĐ-UB Về việc Quy định mức đất ở nông thôn được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 377/QĐ-UB Quyết định số 377/QĐ-UB Vv ban hành định mức: Điều tra xây dựng bản đồ nông hoá thổ nhưỡng, đánh giá thích nghi và phân hạng đất nông nghiệp 발효 중 421/QĐ-UB Quyết định số 421/QĐ-UB Về việc ban hành Quy trình cho thuê đất để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh, dịch vụ; giao đất để xây dựng công trình công cộng, an ninh quốc phòng, cơ sở hạ tầng và làm nhà ở trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 1282B/QĐ-TCCQ Quyết định số 1282B/QĐ-TCCQ Phê duyệt đơn giá, định mức phục vụ công tác kê khai, đăng ký lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở 발효 중 129/2003/QĐ-UB Quyết định số 129/2003/QĐ-UB Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 10, Điều 12 quy chế đấu giá quyền sử dụng đất tại Quyết định số: 101/2002/QĐ-UB ngày 19/3/2002 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 128/QĐ-UB Quyết định số 128/QĐ-UB Về việc chuyển hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại các khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 81/2003/QĐ-UB Quyết định số 81/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định quy trình thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển đổi chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thu hồi đất nông nghiệp, lâm nghiệp 만료됨 61/2003/QĐ-UB Quyết định số 61/2003/QĐ-UB V/v ban hành giá điều tra quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 101/2002/QĐ-UB Quyết định số 101/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất, đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 75/2002/QĐ-UB Quyết định số 75/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các hộ gia đình thuộc đối tượng không phải đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 74/2002/QĐ-UB Quyết định số 74/2002/QĐ-UB V/v ban hành định mức kinh tế kỹ thuật phục vụ giao đất - Đăng ký đất đai lập hồ sơ địa chính - Cấp GCNQSD đất 만료됨 192/2001/QĐ-UB Quyết định số 192/2001/QĐ-UB "V/v ban hành đơn giá đo vẽ, lập bản đồ địa chính" 만료됨 81/2001/QĐ-UB Quyết định số 81/2001/QĐ-UB “V/v ban hành định mức kinh tế kỹ thuật phục vụ giao đất - Đăng ký đất đai lập hồ sơ địa chính - Cấp GCNQSD đất” 만료됨 107/2000/QĐ-UB Quyết định số 107/2000/QĐ-UB Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ giao đất đăng ký đất đai lập hồ sơ địa chính - Cấp GCN QSD đất 발효 중 49/2001/QĐ-UB Quyết định số 49/2001/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá đất thị trấn huyện Tân Kỳ 발효 중 50/2001/QĐ-UB Quyết định số 50/2001/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Yên Thành 발효 중 60/2001/QĐ-UB Quyết định số 60/2001/QĐ-UB Về việcban hành qui định ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 107/2002/QĐ-UB Quyết định số 107/2002/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các Khu du lịchtrên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 108/2002/QĐ-UB Quyết định số 108/2002/QĐ-UB Về việc ban hành quy định hỗ trợ phát triển nông nghiệpgiai đoạn 2002 - 2005 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 25/2001/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2001/NQ-HĐND Về quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất tỉnh Lâm Đồng thời kỳ 2000 - 2010 발효 중 87/2003/QĐ-UB Quyết định số 87/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô đất ở một số khu vực dọc trục đường Nguyễn Văn Cừ - phường Lộc Phát - thị xã Bảo Lộc 발효 중 08/2003/QĐ-UB Quyết định số 08/2003/QĐ-UB Điều chỉnh phân loại các xã tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12 tháng 9 năm 1997 của Uỷ ban nhân dân thành phố 만료됨 91/2001/QĐ-UB Quyết định số 91/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về điều kiện và trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 11/2001/QĐ-UB Quyết định số 11/2001/QĐ-UB Về việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết chỉnh trang xây dựng và phát triển nhà ở khu vực Rạp chiếu bóng (trước đây) thuộc thị xã Bảo Lộc 발효 중 92/2001/QĐ-UB Quyết định số 92/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch Xây dựng khu trung tâm thị trấn Madaguôi - huyện Đạ Huoai 발효 중 93/2001/QĐ-UB Quyết định số 93/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô đất ở tại khu phố 3 - thị trấn Madaguôi - huyện Đạ Huoai 발효 중 94/2001/QĐ-UB Quyết định số 94/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô đất ở tại khu phố 4 - thị trấn Madaguôi - huyện Đạ Huoai 발효 중 120/2001/QĐ-UB Quyết định số 120/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư, sản xuất gạch, ngói đất sét nung trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 100/2001/QĐ-UB Quyết định số 100/2001/QĐ-UB Về việc điều chỉnh quy hoạch phân lô xây dựng khu dân cư đồi C5 - phường 4 - thành phố Đà Lạt 발효 중 63/2002/QĐ-UB Quyết định số 63/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Qui định về đấu giá quyền sử dụng đất để tạo vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 64/2002/QĐ-UB Quyết định số 64/2002/QĐ-UB Phê duyệt điều chỉnh phân loại các xã để xác định tiền sử dụng đất 만료됨 107/2001/QĐ-UB Quyết định số 107/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô cụm dân cư tại khu vực số 12A Triệu Việt Vương - phường 4 - thành phố Đà Lạt 발효 중 108/2001/QĐ-UB Quyết định số 108/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng, phường 2 - thành phố Đà Lạt 발효 중 65/2002/QĐ-UB Quyết định số 65/2002/QĐ-UB Điều chỉnh thời hiệu thực hiện Quyết định số 49/2001/QĐ-UB ngày 4/7/2001 của Uỷ ban nhân dân thành phố qui định tạm thời giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước và giá thuê đất trong khuôn viên khi cho các tổ chức kinh tế, xã hội thuê để sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, văn phòng giao dịch và trụ sở làm việc tại Hà Nội 만료됨 114/2001/QĐ-UB Quyết định số 114/2001/QĐ-UB Về việc điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Hòa Ninh - huyện Di Linh 발효 중 115/2001/QĐ-UB Quyết định số 115/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô đất ở tại khu vực đất Hạt kiểm lâm huyện Di Linh 발효 중 116/2001/QĐ-UB Quyết định số 116/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô đất ở tại khu vực tổ 12 - khu phố 6 - thị trấn Madagoui - huyện Đạ Huoai 발효 중 118/2001/QĐ-UB Quyết định số 118/2001/QĐ-UB Về việc điều chỉnh một số chính sách thực hiện thí điểm việc khoán, cho thuê rừng phòng hộ, rừng đặc dụng để kinh doanh du lịch, dịch vụ 발효 중 53/2002/QĐ-UB Quyết định số 53/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực đất làm nhà ở tập thể của Công ty Chè Lâm Đồng tại đường Hà Giang - phường 1 - thị xã Bảo Lộc. 발효 중 58/2002/QĐ-UB Quyết định số 58/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô đất ở tại đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lộc Sơn - thị xã Bảo Lộc. 발효 중 60/2002/QĐ-UB Quyết định số 60/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô và chỉnh trang khu dân cư đường Bạch Đằng - Ngô Quyền, phường 6 - thành phố Đà Lạt. 발효 중 66/2002/QĐ-UB Quyết định số 66/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô khu dân cư gần trường PTTH Xuân Trường - xã Xuân Trường - thành phố Đà Lạt. 발효 중 67/2002/QĐ-UB Quyết định số 67/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô khu dân cư thôn Đa Quý - xã Xuân Thọ - thành phố Đà Lạt. 발효 중 27/2003/QĐ-UB Quyết định số 27/2003/QĐ-UB Về việc: Điều chỉnh Khoản 1/Điều 14/Quyết định số 20/1998/QĐ-UB ngày 30 tháng 6 năm 1998 của Uỷ ban nhân dân thành phố về đền bù thiệt hại, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng 만료됨 38/2003/QĐ-UB Quyết định số 38/2003/QĐ-UB Về việc hỗ trợ tiền sử dụng đất cho các đối tượng thuộc diện chính sách theo Quyết định 118/TTg ngày 27 tháng 2 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ khi được Nhà nước giao đất tái định cư để giải phóng mặt bằng 만료됨 04/2002/QĐ-UB Quyết định số 04/2002/QĐ-UB Về việc xử lý, thu hồi đất của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 05/2001/QĐ-UB Quyết định số 05/2001/QĐ-UB Quy định tạm thời hệ số điều chỉnh giá cho thuê đất (hệ số K)khi hợp đồng cho các tổ chức, đơn vị thuê đất theo Chỉ thị 245/TTgNgày 22 tháng 4 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ. 만료됨 89/2001/QĐ-UB Quyết định số 89/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định xử lý, thu hồi đất do các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để hoang hoá, không sử dụng, sử dụng sai mục đích- vi phạm Luật Đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 115/2003/QĐ-UB Quyết định số 115/2003/QĐ-UB Quy định mức thưởng tiến độ cho các đơn vị di chuyển các sơ sở sản xuất không còn phù hợp quy hoạch hoặc gây ô nhiễm môi trường ra khỏi khu vực các quận nội thành theo quy định tại Quyết định số 74/2003/QĐ-UB ngày 17/6/2003. 만료됨 66/2003/QĐ-UB Quyết định số 66/2003/QĐ-UB Về việc ban hành quy trình tổ chức thực hiện công tác đấu giá quyền sử dụng đất để tạo vốn đầu tư xây sựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 74/2003/QĐ-UB Quyết định số 74/2003/QĐ-UB Về việc di chuyển các cơ sở sản xuất không còn phù hợp quy hoạch hoặc gây ô nhiễm môi trường ra khỏi khu vực các quận nội thành 만료됨 101/2000/QĐ-UB Quyết định số 101/2000/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế làm việc của Ban Tổ chức - Thực hiện Nghị định 60/CP tỉnh Nghệ An. 발효 중 62/1999/QĐ-UB Quyết định số 62/1999/QĐ-UB Ban hành đơn giá chi cho công tác đo - vẽ nhà ở, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất đô thị cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Vinh 만료됨 82/1999/QĐ-UB Quyết định số 82/1999/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các cơ quan, tổ chức trong nước 발효 중 70/2000/QĐ-UB Quyết định số 70/2000/QĐ-UB Về việc ban hành quy định tạm thời quản lý, khai thác đất đồi núi,đất để sản xuất ngói và các sản phẩm đất nung; khai thác cát sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 발효 중 150/1999/QĐ-UB Quyết định số 150/1999/QĐ-UB Về việc phê duyệt mức giá đất ở thị trấn Nam ban và Trung tâm xã Rô Men huyện Lâm Hà 발효 중 299/QĐ-UB Quyết định số 299/QĐ-UB Về việc đổi tên và ban hành quy chế tổ chức, hoạt động của Ban Quản lý đất đai. 만료됨 47/2003/QĐ-UB Quyết định số 47/2003/QĐ-UB V/v Ban hành đơn giá lập lưới địa chính, đo đạc lập bản đồ địa chính 발효 중 29/2003/QĐ-UB Quyết định số 29/2003/QĐ-UB Về việc ghi họ, tên cả vợ và chồng vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của các hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 52/2002/QĐ-UB Quyết định số 52/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô đất ở tại khu vực đất sau sân vận động thuộc khu phố 2 - thị trấn Liên Nghĩa - huyện Đức Trọng 발효 중
인용됨 8
24/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM ĐẠI HỌC TẠI CHỨC CẦN THƠ THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 43/1999/CT-UB Chỉ thị số 43/1999/CT-UB Về việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 1999 và lập kế hoạch sử dụng đất năm 2000 만료됨 09/L-CTN Lệnh số 09/L-CTN Về việc công bố Pháp lệnh sửa đổi Điều 18 của Pháp lệnh tổ chức Tòa án quân sự 발효 중 14/2008/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 발효 중 31/2004/CT-UB Chỉ thị số 31/2004/CT-UB Về tổ chức đón Tết Ất Dậu năm 2005. 만료됨 74/2002/QĐ-UB Quyết định số 74/2002/QĐ-UB V/v phê duyệt Quy hoạch Đào tạo nghề tỉnh Cần Thơ giai đoạn 2002 - 2010 만료됨 24/2004/QĐ-UB Quyết định số 24/2004/QĐ-UB Về ban hành kế hoạch tuyên truyền, phổ biến thực hiện Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành 만료됨 31/2004/CT-UB Chỉ thị số 31/2004/CT-UB Về việc tăng cường chỉ đạo công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Luật Đất đai năm 2003 발효 중
10/1998/QH10
土地管理法修正案和补充若干条款法律第10/1998/QH10号
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 136
47/2003/QĐ-UB Quyết định số 47/2003/QĐ-UB Về việc kiện toàn Ban chỉ đạo tuần lễ Quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ tỉnh Sơn La 발효 중 44/2002/QĐ-UB Quyết định số 44/2002/QĐ-UB Về việc ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 발효 중 43/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP CHI CỤC DI DÂN VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 150/1999/QĐ-UB Quyết định số 150/1999/QĐ-UB Về chế độ phụ cấp thường trực chuyên môn y tế 만료됨 41/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 377/QĐ-UB Quyết định số 377/QĐ-UB Ban hành quy định về việc mời, giao dịch, ký kết các loại văn bản kinh tế với bên nước ngoài và việc cử đoàn ra nước ngoài trong lĩnh vực KTĐN 만료됨 28/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP BAN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 25/2001/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2001/NQ-HĐND Về việc thôi giữ chức vụ Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa X, nhiệm kỳ 1999-2004 발효 중 50/2001/QĐ-UB Quyết định số 50 /2001/QĐ-UB Về việc hủy bỏ điểm 3, khoản 1, điều 1 Quyết định số 48/2001/QĐ.UB ngày 25/6/2001 của UBND tỉnh Cần Thơ 만료됨 49/2001/QĐ-UB Quyết định số 49/2001/QĐ-UB Về ủy quyền xét duyệt danh mục máy móc, thiết bị và dự toán của các chủ đầu tư được vay vốn theo chương trình kích cầu. 만료됨 27/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM CẦN THƠ THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 15/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ THỂ DỤC -THỂ THAO THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 107/2000/QĐ-UB Quyết định số 107/2000/QĐ-UB Thành lập Công ty Phát triển và khai thác hạ tầng khu công nghiệp Đà Nẵng 발효 중 118/2001/QĐ-UB Quyết định số 118/2001/QĐ-UB Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ. 만료됨 421/QĐ-UB Quyết định số 421/QĐ-UB V/v quy định bảng giá tính thuế nhà và chuyển quyền sử dụng đất 만료됨 37/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN VĨNH THẠNH 만료됨 54/2004/QĐ-UB Quyết định số 54/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt đơn giá sản phẩm dịch vụ công cộng của Công ty quản lý và xây dựng phát triển đô thị Tuyên Quang 만료됨 54/2003/QĐ-UB Quyết định số 54/2003/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Tổ nhân dân tự quản 만료됨 70/2000/QĐ-UB Quyết định số 70/2000/QĐ-UB Ban hành Kế hoạch thực hiện Quyết định số 11/2000/QĐ-TTg ngày 24/01/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai Thông báo số 255/TB-TW về chủ trương đối với đạo Tin lành trong tình hình mới 만료됨 62/2003/QĐ-UB Quyết định số 62/2003/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2003 cho Ban Tổ chức chính quyền thành phố. 만료됨 25/2001/QĐ-UB Quyết định số 25/2001/QĐ-UB Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ của cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 45/2003/QĐ-UB Quyết định số 45/2003/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu Quỹ Phòng, chống lụt, bão đối với công dân trên địa bàn thành phố năm 2003. 만료됨 03/2004/QĐ-UB Quyết định số 03/2004/QĐ-UB Về ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện đề tài bảo đảm nguồn nhân lực cho hệ thống chính trị ở thành phố đến năm 2005 của khối cơ quan quản lý Nhà nước. 만료됨 52/2002/QĐ-UB Quyết định số 52/ 2002/QĐ-UB phê duyệt phương án đổi mới tổ chức quản lý cao su tiểu điền - Dự án Đa dạng hoá nông nghiệp. 만료됨 53/2002/QĐ-UB Quyết định số 53/2002/QĐ-UB Về triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển ngành thủy sản thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2002 đến năm 2005. 만료됨 67/2003/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2003/QĐ-UB VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BIỂU MỨC THU CHI PHÍ VÀ CHI THÙ LAO ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN, XÁC MINH, ĐO ĐẠC ĐẤT ĐAI LIÊN QUAN ĐẾN CÁC VỤ ÁN DO NGÀNH TOÀ ÁN THỤ LÝ, GIẢI QUYẾT 만료됨 147/2004/QĐ-UB Quyết định số 147/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Công ty Giày tỉnh Cần Thơ thành Công ty Giày thành phố Cần Thơ 만료됨 115/2003/QĐ-UB Quyết định số 115/2003/QĐ-UB Về việc phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung Uỷ viên UBND huyện Sông Mã khoá XVII-Nhiệm kỳ 1999-2004 발효 중 299/QĐ-UB Quyết định số 299/QĐ-UB Về việc đổi tên và ban hành quy chế tổ chức, hoạt động của Ban Quản lý đất đai. 만료됨 04/2002/QĐ-UB Quyết định số 04/2002/QĐ-UB V/v phê duyệt đề án kiện toàn tổ chức, tinh giản biên chế huyện Minh Hóa 만료됨 67/2002/QĐ-UB Quyết định số 67/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2002 cho Trung tâm quản lý và kiểm định giống cây trồng, vật nuôi. 만료됨 57/2004/QĐ-UB Quyết định 57/2004/QĐ-UB về chính sách hỗ trợ ổn định sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 66/2002/QĐ-UB Quyết định số 66/2002/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2002 cho Sở Công nghiệp. 만료됨 06/2000/QĐ-UB Quyết định số 06/2000/QĐ-UB Về việc thành lập Ban tiếp công dân trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình 만료됨 58/2002/QĐ-UB Quyết định số 58/ 2002/QĐ-UB phê duyệt đề án: Đổi mới tổ chức và cơ chế quản lý các lâm trường quốc doanh tỉnh Quảng Bình (theo Quyết định số 187/1999/QĐ-TTg ngày 16/9/1999 của Thủ tướng Chính phủ. 발효 중 60/2002/QĐ-UB Quyết định số 60/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2002 bổ sung cho Sở Giao thông công chánh. 만료됨 187/2004/QĐ-UB Quyết định số 187/2004/QĐ-UB Về giao dự toán chi NSNN năm 2004 cho Huyện Cờ Đỏ 만료됨 93/2001/QĐ-UB Quyết định số 93/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình nước sạch cho nhân dân nội thành và ngoại thành, giai đoạn 2001 - 2005. 만료됨 42/2004/QĐ-UB Quyết định số 42/2004/QĐ-UB Về việc thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo 만료됨 122/2003/QĐ-UB Quyết định số 122/2003/QĐ-UB V/v phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “Một cửa" của UBND huyện Đồng Phú 만료됨 91/2001/QĐ-UB Quyết định số 91/2001/QĐ-UB Về việc Phê duyệt quy hoạch tổng thể kinh tế xã hội huyện Bình Long đến năm 2010 발효 중 11/2001/QĐ-UB Quyết định số 11/2001/QĐ-UB Về phê duyệt Chương trình giống cây trồng, giống vật nuôi của thành phố từ năm 2001 đến năm 2005. 만료됨 92/2001/QĐ-UB Quyết định số 92/2001/QĐ-UB Về việc Ban hành đơn giá và thời gian nộp tiền sử dụng đất khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã, thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 발효 중 80/2001/QĐ-UB Quyết định số 80/2001/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư và xây dựng năm 2001. 만료됨 160/2002/QĐ-UB Quyết định số 160/2002/QĐ-UB Về tạm giao chỉ tiêu dự toán thu chi ngân sách năm 2003. 만료됨 55/2004/QĐ-UB Quyết định số 55/2004/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đến bù di dân giải phóng mặt bằng cộng trường thuỷ điện Sơn La 만료됨 86/2002/QĐ-UB Quyết định số 86/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch cho vay vốn Ủy thác năm 2002 cho Quỹ Đầu tư phát triển đô thị. 만료됨 22/2001/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2001/NQ-HĐND Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất tỉnh Sơn la đến năm 2010 발효 중 77/2003/QĐ-UB Quyết định số 77/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tài sản xe ô tô, xe gắn máy 만료됨 52/2003/QĐ-UB Quyết định số 52 /2003/QĐ-UB V/v thành lập Ban Bồi thường thiệt hại giải phóng mặt bằng tỉnh Cần Thơ 만료됨 87/2003/QĐ-UB Quyết định số 87/2003/QĐ-UB V/v thành lập Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thuỷ điện Sơn La 발효 중 107/2002/QĐ-UB Quyết định số 107 /2002/QĐ-UB V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 khu nhà ở Công ty Cổ phần Cần Đô, khu vực cồn Cái Khế, thành phố Cần Thơ 만료됨 108/2002/QĐ-UB Quyết định số 108 /2002/QĐ-UB V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 khu nhà ở Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xây dựng Miền Tây, khu vực cồn Cái Khế, thành phố Cần Thơ 만료됨 2868/2003/QĐ-UB Quyết định số 2868/2003/QĐ-UB V/v Thực hiện cơ chế “Một cửa” tại các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh 발효 중 50/2003/QĐ-UB Quyết định số 50/2003/QĐ-UB Về việc sửa đổi, bổ sung “Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của Đội thi hành quyết định hành chính quận-huyện” ban hành kèm theo Quyết định số 33/2003/QĐ-UB ngày 11/3/2003 của Ủy ban nhân dân thành phố. 만료됨 27/2003/QĐ-UB Quyết định số 27/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Tuyên Quang 만료됨 50/2002/QĐ-UB Quyết định số 50/2002/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách và chỉ tiêu kế hoạch đầu tư nguồn ngân sách tập trung năm 2002 cho Ban Quản lý đầu tư - xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm. 만료됨 100/2001/QĐ-UB Quyết định số 100/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Chư Sê, giai đoạn 2001 – 2010 발효 중 17/2004/QĐ-UB Quyết định số 17/2004/QĐ-UB Về ban hành quy định quản lý các dự án thành phần thuộc đề án tin học hóa quản lý hành chính nhà nước thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2002 - 2005 (Đề án 112). 만료됨 73/2002/QĐ-UB Quyết định số 73 /2002/QĐ-UB V/v phê duyệt dự án Quy hoạch vùng lúa chuyên canh có phẩm chất gạo cao phục vụ xuất khẩu" ủy ban nhân dân tỉnh cần thơ 만료됨 96/2002/QĐ-UB Quyết định số 96/2002/QĐ-UB Về Phê duyệt chương trình mục tiêu phát triển bò sữa thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2002 - 2005. 만료됨 94/2002/QĐ-UB Quyết định số 94/2002/QĐ-UB Về phê duyệt Chiến lược quản lý môi trường thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010 và các chương trình môi trường đến năm 2005. 만료됨 91/2002/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 91/2002/QĐ-UB V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1/500 KHU NGHỈ NGƠI, ĂN UỐNG CỒN CÁI KHẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ - TỈNH CẦN THƠ 만료됨 89/2001/QĐ-UB Quyết định số 89/2001/QĐ-UB V/v Ban hành bộ đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản tỉnh Bình Phước 발효 중 05/2001/QĐ-UB Quyết định số 05/2001/QĐ-UB Về giao tỷ lệ điều tiết các khoản thu ngân sách Nhà nước năm 2001 발효 중 94/2001/QĐ-UB Quyết định số 94/2001/QĐ-UB Ban hành quy định về cơ chế quản lý và tổ chức đối với phường thuộc 5 quận mới, gồm quận 2, quận 7, quận 9, quận 12 và quận Thủ Đức. 만료됨 85/2002/QĐ-UB Quyết định số 85/2002/QĐ-UB Về tăng cường công tác kiểm tra tiến độ và chất lượng xây dựng các công trình sử dụng vốn Nhà nước do thành phố quản lý. 만료됨 38/2002/QĐ-UB Quyết định số 38/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2002. 만료됨 120/2001/QĐ-UB Quyết định số 120/2001/QĐ-UB Về điều chỉnh lại các chức danh khác thuộc Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn. 만료됨 29/2003/QĐ-UB Quyết định số 29/2003/QĐ-UB Về việc Giao chỉ tiêu biên chế sự nghiệp Giáo dục đào tạo năm học 2002 - 2003 만료됨 38/2003/QĐ-UB Quyết định số 38/2003/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế năm 2003 nguồn vốn ngân sách tập trung. 만료됨 23/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP BAN TÔN GIÁO CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 20/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ XÂY DỰNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 169/2004/QĐ-UB Quyết định số 169/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Xí nghiệp Bến xe tàu tỉnh Cần Thơ thành Xí nghiệp Bến xe tàu thành phố Cần Thơ 만료됨 26/2000/QĐ-UB Quyết định số 26/2000/QĐ-UB V/v Thành lập ban chỉ đạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá” tỉnh Quảng Bình 만료됨 08/2003/QĐ-UB Quyết định số 08/2003/QĐ-UB V/v ban hành mức thu các loại phí 만료됨 66/2003/QĐ-UB Quyết định số 66/2003/QĐ-UB Về phê duyệt triển khai thực hiện chương trình mục tiêu phát triển ngành Điện tử của thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2005. 만료됨 107/2001/QĐ-UB Quyết định số 107/2001/QĐ-UB Ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản thành phố Đà Nẵng 만료됨 108/2001/QĐ-UB Quyết định số 108/2001/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp nhỏ thành phố Đà Nẵng 만료됨 101/2002/QĐ-UB Quyết định số 101/2002/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2002 cho Sở Công nghiệp. 만료됨 58/2003/QĐ-UB Quyết định số 58/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Qui chế về tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo thi hành án dân sự tỉnh Cần Thơ 만료됨 82/1999/QĐ-UB Quyết định số 82/1999/QĐ-UB Về việc trợ cấp cho cán bộ được cử đi đào tạo, bồi dưỡng theo Quy định 131/TU/QĐTT, ngày 01/10/1998 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy 만료됨 57/1999/QĐ-UB Quyết định số 57 / 1999/ QĐ-UB V/v ban hành tạm thời mức thu lệ phí Thi nghề phổ thông, thi chứng chỉ A, B, ngoại ngữ, tin học 발효 중 101/2000/QĐ-UB Quyết định số 101/2000/QĐ-UB V/v Bố trí lực lượng Công an xã thuộc các xã trên địa bàn huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng 만료됨 63/2002/QĐ-UB Quyết định số 63/2002/QĐ-UB Về ban hành Quy định chính sách, chế độ đối với Trật tự viên tham gia công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố. 발효 중 60/2001/QĐ-UB Quyết định số 60/2001/QĐ-UB Về thay đổi một số thành viên và phân công nhiệm vụ của Ban Chỉ huy phòng, chống lụt, bão thành phố. 만료됨 74/2003/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 74/2003/QĐ-UB VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT ĐỂ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC CHỦ TRƯƠNG CHO ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ 만료됨 46/2002/QĐ-UB Quyết định số 46/2002/QĐ-UB Về thành lập Hội đồng thẩm định đề án chương trình hỗ trợ lãi vay cho hộ nông dân. 만료됨 64/2002/QĐ-UB Quyết định số 64/2002/QĐ-UB Về việc thành lập Nhà hát Trưng Vương Đà Nẵng 발효 중 20/2001/QĐ-UB Quyết định số 20/2001/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2001. 만료됨 114/2001/QĐ-UB Quyết định số 114/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Krông Pa, giai đoạn 2001 – 2010 발효 중 84/2002/QĐ-UB Quyết định số 84/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2002 nguồn vốn ngân sách. 만료됨 115/2001/QĐ-UB Quyết định số 115/2001/QĐ-UB Về việc quy định giá đền bù thiệt hại tài sản khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng, lợi ích quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 116/2001/QĐ-UB Quyết định số 116/2001/QĐ-UB Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định 86/2001/QĐ-UB ngày 18/10/2001 của UBND tỉnh về Quy định quản lý công tác Tổ chức Nhà nước của tỉnh 만료됨 75/2002/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 75/2002/QĐ-UB V/V SỬA ĐỔI ĐIỂM 6, KHOẢN 9, ĐIỀU 12 CỦA BẢN QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ, BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 72 /2002/QĐ-UB NGÀY 30 THÁNG 5 NĂM 2002 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ 만료됨 65/2002/QĐ-UB Quyết định số 65 /2002/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế Trung tâm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cần Thơ 만료됨 62/1999/QĐ-UB Quyết định số 62/1999/QĐ-UB v/v quy định thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tại các cơ quan Hành chính sự nghiệp, Đoàn thể, Hội quần chúng, Doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức thụ hưởng NSNN thuộc Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 77/2002/QĐ-UB Quyết định số 77/2002/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu kế hoạch đào tạo chuyên môn, công nhân kỹ thuật và bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ năm 2002. 만료됨
지침 제공 8
129/2003/QĐ-UB Quyết định số 129/2003/QĐ-UB Phê duyệt đề án phát triển nông thôn và chương trình hổ trợ cho vay vốn mắc điện nhánh rẽ vào nhà cho các đối tượng chính sách, hộ nghèo và đồng bào dân tộc thiểu số vùng nông thôn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 128/QĐ-UB Quyết định số 128/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy 만료됨 192/2001/QĐ-UB Quyết định số 192/2001/QĐ-UB V/v Phê duyệt (điều chỉnh) Quy hoạch ngành công nghiệp thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 만료됨 81/2001/QĐ-UB Quyết định số 81/2001/QĐ-UB V/v Giao kế hoạch điều chỉnh và bổ sung vốn đầu từ XDCB, vốn Chương trình mục tiêu năm 2001- tỉnh Bình Phước 발효 중 582/QĐ-UB Quyết định số 582/QĐ-UB Về việc ban hành quy định tạm thời về phân cấp quản lý trường THPT và PT cấp 2-3 만료됨
인용 2
25/1999/CT-UBND Chỉ thị số 25/1999/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý sử dụng đất đối với các tổ chức được Nhà nước cho thuê đất 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.