关于发布生活用水价格框架的通知第100/2009/TT-BTC号

财政部第100/2009/TT-BTC号通知规定生活用水消费价格框架,适用于居民户。各省、直辖市人民委员会将根据该价格框架确定地方具体价格。

문서 번호100/2009/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
업데이트27. 06. 2026
산업财政
분야价格管理
발행일20. 05. 2009
발효일04. 07. 2009
효력 만료일11. 07. 2012
상태已失效
✦ 스마트 요약

财政部第100/2009/TT-BTC号通知规定生活用水消费价格框架,适用于居民户。各省、直辖市人民委员会将根据该价格框架确定地方具体价格。

적용 범위

居民户

핵심 사항

  • 居民户→按照本通知附表所列的价格框架(含增值税)使用生活用水。
  • 各省、直辖市人民委员会→根据规定的价格框架确定地方生活用水消费的具体价格。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:减轻居民使用生活用水的费用负担。
  • 消极影响:可能给地方调整适合实际情况的生活用水消费价格带来困难。

❓ 자주 묻는 질문

生活用水消费价格是如何规定的?

生活用水消费价格框架已包含增值税,详见本通知附表。

地方生活用水消费具体价格由谁确定?

各省、直辖市人民委员会将确定地方生活用水消费的具体价格。

本通知何时生效?

本通知自签发之日起四十五日后生效。

与本通知相抵触的先前规定如何废止?

与本通知相抵触的先前规定将被废止。

生活用水消费价格框架适用于多少居民户?

生活用水消费价格框架适用于居民户。

전문

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

号:100/2009/TT-BTC
河内,二〇〇九年五月二十日

通知

关于制定生活用水销售价格框架

____________________

根据2008年11月27日第118/2008/NĐ-CP号政府法令,对财政部的职能、任务、权限和组织结构作出规定;

根据二〇〇三年十二月二十五日政府第170/2003/NĐ-CP号法令关于实施细则和办法若干条款的法令以及二〇〇八年六月九日第75/2008/NĐ-CP号法令关于修改补充第170/2003/NĐ-CP号法令若干条款;

根据二〇〇七年七月十一日政府第117/2007/NĐ-CP号法令关于生产、供应和消费净水;

财政部制定生活用水销售价格框架如下:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 制定居民生活用水销售价格框架(已包括增值税)如本通知所附表格所示。

条 2. 根据财政部—建设部—农业与农村发展部指导的生活用水销售价格确定原则和方法以及本通知第一条规定的定价框架,各省、直辖市人民委员会决定地方具体的生活用水销售价格。

条 3. 本通知自签发之日起四十五日后生效。废除与本通知相抵触的先前规定。

部长签署
副部长
聂文俊
trần văn hiếu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 44
170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá 만료됨 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 46/2011/QĐ-UBNĐ Quyết định số 46/2011/QĐ-UBNĐ Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần cấp nước và Xây dựng Bảo Lộc. 발효 중 924/2012/QĐ-UBND Quyết định số 924/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước sạch sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp 발효 중 94/2012/QĐ-UBND Quyết định số 94/2012/QĐ-UBND Quy định về giá nước sạch khu vực nông thôn trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 22/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ NƯỚC SẠCH VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT DO CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT KINH DOANH 발효 중 3364/QĐ-UBND Quyết định số 3364/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước máy sạch do Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Thanh Hóa sản xuất 만료됨 119/2009/QĐ-UBND Quyết định 119/2009/QĐ-UBND ban hành giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 120/2009/QĐ-UBND Quyết định 120/2009/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch không dùng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Kon Tum 만료됨 959/2011/QĐ-UBND Quyết định số 959/2011/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân trên địa bàn tỉnh do Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất. 만료됨 480/2011/QĐ-UBND Quyết định số 480/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 2635/2009/QĐ-UBND Quyết định số 2635/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn 만료됨 510/2009/QĐ-UBND Quyết định số 510/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 47/2011/QĐ-UBNĐ Quyết định số 47/2011/QĐ-UBNĐ Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần cấp nước và Xây dựng Đức Trọng. 발효 중 48/2011/QĐ-UBNĐ Quyết định số 48/2011/QĐ-UBNĐ Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần cấp nước và Xây dựng Di Linh. 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Ban hành giá tiêu thụ nước sạch phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 39/2011/QĐ-UBND Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch nông thôn 만료됨 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch nông thôn do Doanh nghiệp tư nhân sản xuất và cung cấp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 54/2009/QĐ-UBND Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND Về việc quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 71/2011/QĐ-UBND Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh đơn giá kinh doanh dịch vụ của Công ty cổ phần cấp thoát nước và xây dựng Đức Trọng 발효 중 103/2009/QĐ-UBND Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND Về điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 33/2011/QĐ-UBND Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND V/v ban hành giá tiêu thụ nước sạch do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cấp nước Gia Lai cung cấp trên địa bàn thị xã Ayun Pa và thành phố Pleiku 만료됨 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Ban hành giá bán nước sạch tại thành phố Bắc Giang và vùng lân cận sử dụng nước máy của Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Bắc Giang 만료됨 29/2009/QĐ-UBND Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 1045/QĐ-UBND Quyết định số 1045/QĐ-UBND Về việc phương án giá bán nước sạch năm 2011 và lộ trình tăng giá bán nước sạch giai đoạn 2011-2017 만료됨 1044/QĐ-UBND Quyết định số 1044/QĐ-UBND Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt 만료됨 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt và phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch 만료됨 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Về điều chỉnh giá nước sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 33/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND Về việc quy định thu tiền sử dụng nước sinh hoạt và mức hỗ trợ sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt tập trung khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 59/2011/QĐ-UBND Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND Ban hành “quy định về thu tiền sử dụng nước sinh hoạt và mức hỗ trợ sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt tập trung khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai” 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành biểu giá nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND Về việc giá tiêu thụ nước sạch do công ty cấp thoát nước Gia Lai cung cấp trên địa bàn thị xã Ayun Pa và thành phố Pleiku 발효 중 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất 만료됨
100/2009/TT-BTC
关于发布生活用水价格框架的通知第100/2009/TT-BTC号
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 25
33/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC PHỤ CẤP, KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA LỰC LƯỢNG BẢO VỆ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 71/2011/QĐ-UBND Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 29/2009/QĐ-UBND Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND về việc thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường 발효 중 59/2011/QĐ-UBND Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2020, xét đến năm 2025 만료됨 54/2009/QĐ-UBND Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND Về việc đổi tên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân 만료됨 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 만료됨 33/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 33/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON THUỘC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG BÃI NGANG VEN BIỂN VÀ TRƯỜNG MẦM NON HOA SƠN (ANH SƠN) TỪ CÔNG LẬP TỰ CHỦ MỘT PHẦN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG SANG CÔNG LẬP 발효 중 39/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG GIÁ CÂY TRỒNG TẠI BẢNG GIÁ HOA MÀU, CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 204/2010/QĐ-UBND NGÀY 04 THÁNG 3 NĂM 2010 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế 만료됨 1044/QĐ-UBND Quyết định 1044/QĐ-UBND năm 2009 về kiện toàn Ban Chỉ đạo Hội nhập kinh tế quốc tế và gia nhập WTO của thành phố và Tổ Công tác giúp việc do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định về số lượng và mức phụ cấp đối với nhân viên Thú y ở xã, phường, thị trấn 만료됨 1045/QĐ-UBND Quyết định số 1045/QĐ-UBND Về viêc quy định giá vé xe buýt của công ty TNHH MTV đường bộ Hải Phòng 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 103/2009/QĐ-UBND Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lâm Đồng. 만료됨 15/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI KHOẢN 10 MỤC II PHẦN THỨ HAI CỦA ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3793/2010/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2010 VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 만료됨 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về giao thông của Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc UBND các huyện, của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46 /2010/QĐ-UBND Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Quy định về số lượng và mức trợ cấp đối với lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chương trình phát triển hệ thống đô thị tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.