联合通知2010年第107号令修改和补充2003年第125号联合通知及2007年第106号联合通知关于废水环境保护费的通知,自2003年12月18日和2007年9月6日起生效。

联合通知2010年第107号令对废水环境保护费的规定进行修改和补充,具体化费用的收取和使用。该通知适用于有义务缴纳费用的工业生产单位。

문서 번호107/2010/TTLT-BTC-BTNMT
문서 유형联合通知
발행 기관财政部
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn Cơ Quan Ban Hành Bộ Tài Nguyên Và Môi Trường Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Nguyễn Thái Lai — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업自然资源环境、财政
분야未分类
발행일26. 07. 2010
발효일01. 06. 2010
효력 만료일01. 07. 2013
상태已失效
✦ 스마트 요약

联合通知2010年第107号令对废水环境保护费的规定进行修改和补充,具体化费用的收取和使用。该通知适用于有义务缴纳费用的工业生产单位。

적용 범위

工业生产单位排放废水

핵심 사항

  • 工业生产单位必须每季度申报环境保护费,并在下一个季度的第一个15天内将款项存入国家金库的临时账户。
  • 工业废水环境保护费的80%用于地方财政,剩余20%用于支付收费和评估废水质量的费用。
  • 自然资源与环境部门负责审查环境保护费申报表,管理和按规定使用费用。
  • 工业生产单位在原材料、产品或生产工艺发生变化时,必须向自然资源与环境部门报告,以重新确定费用标准。
  • 环境保护费用于环境保护投资和地方排水系统的维护。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:通过收费和有效利用资源减少环境污染。
  • 消极影响:增加工业生产单位的成本,要求他们准确申报并缴纳费用。

❓ 자주 묻는 질문

工业生产单位在原材料或生产工艺变化时应采取什么行动?

工业生产单位必须书面报告自然资源与环境部门,以便重新确定适当的环境保护费标准。

工业废水环境保护费如何使用?

总额的80%环境保护费上缴地方财政,剩余20%用于支付收费和评估废水质量的费用。

工业生产单位在申报应缴费用时应做什么?

工业生产单位必须按照规定,在每个季度第一个月的前五天内向排放废水所在地的自然资源与环境部门申报每季度的环境保护费。

自然资源与环境部门的责任是什么?

自然资源与环境部门负责审查环境保护费申报表,管理和按规定使用费用,详见本通知第五节第三款。

环境保护费何时生效?

本通知自《关于废水环境保护费的第26/2010/NĐ-CP号法令》生效之日起施行。

전문

联合通知

修改和补充联合通知第125/2003/TTLT-BTC-BTNMT号,2003年12月18日签发的关于污水环境保护费的通知以及联合通知第106/2007/TTLT-BTC-BTNMT号,2007年9月6日签发的关于污水环境保护费的通知

________________________________________________________

根据2002年6月3日国务院令第57号《关于实施<收费和基金征收管理条例>的实施细则》;根据2006年3月6日国务院令第24号《关于修改和补充国务院令第57号<关于实施<收费和基金征收管理条例>的实施细则>若干条款的决定》;

根据2003年6月13日国务院令第67号《关于污水环境保护费的规定》;根据2007年1月8日国务院令第4号《关于修改和补充国务院令第67号<关于污水环境保护费的规定>的决定》;根据2010年3月22日国务院令第26号《关于修改和补充国务院令第67号<关于污水环境保护费的规定>第二条第八款的决定》;

根据二零零八年十一月二十七日国务院令第118号《关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据2008年3月4日国务院令第25号《关于自然资源部和环境保护部职能、任务、权限及组织结构的规定》。

财政部与自然资源部和环境保护部就污水环境保护费的相关内容作出如下指导:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 修改和补充联合通知第125/2003/TTLT-BTC-BTNMT号

一、修改和补充第五目第一款第二项如下:

“b)扣除提供清洁水源单位、乡(镇)人民政府留存费用后的剩余部分,应上缴地方财政,并按照本通知第五目第三款的规定使用。”

二、修改和补充第五目第二款第二项如下:

“b)扣除工业污水环境保护费总额80%后,剩余部分应上缴地方财政,并按照本通知第五目第三款的规定使用。”

三、修改和补充第五目第三款如下:

“3)剩余部分全部上缴地方财政,用于环境保护、新建项目、沟渠清淤、维护保养地方排水系统、保护水源水质(包括水利设施水质),补充地方环保基金运营资金(如已成立)、偿还地方财政预算内排水项目贷款。

污水环境保护费上缴国家财政后的支出和支付事项,按《国家预算法》及相关执行细则规定办理”

条 2. 修改和补充联合通知第106/2007/TTLT-BTC-BTNMT号

一、修改、补充第四款如下:

“四、修改和补充联合通知第125/2003/TTLT-BTC-BTNMT号第四目第二款如下:

2. 工业废水环境保护费

a)工业污水排放费缴纳义务人应当履行以下义务:

- 在每个季度的第一个月前五天内,向所在地自然资源和环境保护局提交季度应缴工业污水排放费申报表(附表2),并确保申报信息准确无误;

- 根据自然资源和环境保护局的通知,在每个季度第一个月十五日前将应缴工业污水排放费全额存入国家银行设立的“临时收取工业污水排放费账户”;

- 在每年1月1日起三十日内完成年度工业污水排放费结算工作。

b)自然资源和环境保护局职责如下:

- 审核工业污水排放费申报表。在每个季度第一个月十日前,向缴费义务人发出应缴工业污水排放费通知(附表3)。

- 建立专门账簿记录辖区内缴费义务人的工业污水排放费收入,跟踪管理并按规定使用第五目第二款规定的费用。

- 每个季度,最迟在下一个季度第一个月二十日前,自然资源和环境保护局汇总工业污水排放费并向税务部门定期报送,同时与国家银行进行对账。

- 每年,自每年1月1日起六十日内,完成与同级税务机关关于辖区内工业污水排放费收缴工作的年度结算。

- 制定使用第五目第三款规定的费用计划,报请省(直辖市)人民政府批准,用于辖区内的环境保护投资。

c)国家银行开设“临时收取工业污水排放费账户”,接收缴费义务人缴纳的工业污水排放费。每季度,工业企业根据自然资源和环境保护局的通知,将款项存入临时账户。企业向国家银行缴纳费用时,需填写三联存款凭证。最迟在每个季度第一个月二十日前,国家银行汇总工业污水排放费,开具地方财政收入凭证(总额的80%),并按照本通知第五目第三款的规定使用,同时将留存部分(总额的20%)转入自然资源和环境保护局账户。所缴地方财政收入计入现行国家预算科目042.01。

d)对于由公安部和国防部直接管理的生产和服务机构,因国家安全和保密需要,其工业污水排放费申报表审核由公安部和国防部负责,并通报给该机构所在地区的自然资源和环境保护局(附表4)。

d) 当改变原料、产品;改变生产线、生产工艺;安装减少污染设备、污水处理系统时,生产、经营、服务单位有责任以书面形式向自然资源和环境局报告,以便重新确定应缴纳的费用。

||| 二、修改、补充第五款如下:

5. 修改、补充通 tư第125/2003/TTLT-BTC-BTNMT第二款如下:

2. 工业废水环境保护费

a) 将所收取的工业废水环境保护费总额的20%留给自然资源和环境局用于支付收费或调整污染物排放标准的费用。其中:

- 工业废水环境保护费总额的5%用于支付根据通 tư第45/2006/TT-BTC于2006年5月25日由财政部修改并补充通 tư第63/2002/TT-BTC于2002年7月24日由财政部发布的关于实施有关费用和收费规定的指导文件中的收费规定。

- 剩余的15%用于支付评估、取样分析废水以支持申报缴费工作或用于收费工作的费用。

自然资源和环境局必须按照上述规定提取的全部工业废水环境保护费,按规定用途使用,并提供合法凭证,年终未使用的部分可转入下一年度按规定用途使用。

b) 剩余的费用部分(所收取的工业废水环境保护费总额的80%)须上缴地方财政,并按本通 tư第五款第三项的规定使用。

3. 在执行过程中如遇困难,请及时向自然资源与环境部反映,以便研究解决。

补充通 tư第125/2003/TTLT-BTC-BTNMT第三款c项如下:

c) 每年根据总理关于编制国民经济和社会发展计划及下一年度国家预算草案的指示;财政部关于编制下一年度预算草案的指导文件;自然资源和环境部关于各省、直辖市环境保护专业任务的重点活动的指导文件,自然资源和环境局需编制经费预算,汇总到下一年度预算支出草案中,并按规定提交财政局和计划投资局;财政局负责审查并汇总到同级预算支出草案中,报请省、直辖市政府提交同级人民代表大会审议批准。

预算执行、会计核算和决算按照现行《预算法》及相关法规和现行国家预算科目规定执行。

条3

本通 tư自政府令第26/2010/NĐ-CP于2010年3月22日对政府令第67/2003/NĐ-CP于2003年6月13日发布的关于工业废水环境保护费的政府令第八条第二款进行修改和补充生效之日起施行。

在执行过程中如遇困难或问题,请各单位向财政部和自然资源和环境部反映,以便研究解决。/。

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 24
67/2003/NĐ-CP Nghị định số 67/2003/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 26/2010/NĐ-CP Nghị định số 26/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 04/2007/NĐ-CP Nghị định số 04/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 25/2008/NĐ-CP Nghị định số 25/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 26/2009/QĐ-UB Quyết định số 26/2009/QĐ-UB Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 250/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 250/2011/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên giang 발효 중 138/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai kèm theo Quyết định số 3510/2004/QĐ.UBT ngày 09/8/2004 của UBND tỉnh Đồng Nai 만료됨 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về việc Sửa đổi Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND7 ngày 16/7/2004 của HĐND tỉnh về thông qua Đề án phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 만료됨 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Yên Bái 만료됨 53/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quyết định số 92/2005/QĐ-UB, ngày 28/01/2005 về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 72/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND Về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung qui định tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 32/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm từng nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách cho các cấp ngân sách của địa phương 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 39/2011/QĐ-UBND Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨
인용됨 5
04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện tiêu chí phân bổ vốn dự án phát triển sản xuất và dự án phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II) vùng đồng bào dân tộc và miền núi tỉnh Bắc Kạn theo Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND ngày 09/10/2008 của HĐND tỉnh khóa VII 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨
107/2010/TTLT-BTC-BTNMT
联合通知2010年第107号令修改和补充2003年第125号联合通知及2007年第106号联合通知关于废水环境保护费的通知,自2003年12月18日和2007年9月6日起生效。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V 발효 중 138/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2010/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn (xóm), tổ dân phố 만료됨 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi hoạt động hè hằng năm 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 53/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND Về phân cấp đầu tư xây dựng, mua sắm, điều chuyển, bán, thanh lý, thuê, sửa chữa, bảo dưỡng, thu hồi, liên doanh, liên kết tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An 만료됨 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn 발효 중 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 72/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thi trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương 발효 중 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 39/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG GIÁ CÂY TRỒNG TẠI BẢNG GIÁ HOA MÀU, CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 204/2010/QĐ-UBND NGÀY 04 THÁNG 3 NĂM 2010 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.