条例第11/2003/PL-UBTVQH11号修正并补充了若干条款的《公务员和国家工作人员条例》

条例第11/2003/PL-UBTVQH11号修正并补充了若干条款的《公务员和国家工作人员条例》。该文件规定了公务员和国家工作人员的对象、权利和义务,以及相关的制度和政策。该条例自2003年7月1日起生效。

문서 번호11/2003/PL-UBTVQH11
문서 유형条例
발행 기관中央账户
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업内务
분야公职人员公务员
발행일29. 04. 2003
발효일01. 07. 2003
효력 만료일01. 01. 2010
상태已失效
✦ 스마트 요약

条例第11/2003/PL-UBTVQH11号修正并补充了若干条款的《公务员和国家工作人员条例》。该文件规定了公务员和国家工作人员的对象、权利和义务,以及相关的制度和政策。该条例自2003年7月1日起生效。

적용 범위

中央、省、县编制内的公务员和国家工作人员;被招聘、任命到公职或经常性工作的人员,在国家机关和社会政治组织中任职。

핵심 사항

  • 公务员和国家工作人员是越南公民,包括在编制内工作的人,如通过选举、招聘、任命或分配任务在国家机关和社会政治组织中工作的人员。
  • 招聘为预备公务员的人员必须符合标准并通过考试;政府规定考试和选拔制度。
  • 公务员和国家工作人员离职后将根据其能力、特长和专业领域安排工作,并确保他们作为公务员和国家工作人员的相关制度和政策。
  • 对公务员和国家工作人员的纪律处分包括批评教育、警告、降低工资等级、降级、撤职或强制辞职;纪律处分决定可以按照法律规定提出申诉或提起诉讼。
  • 受到批评教育、警告或撤职处分的公务员和国家工作人员,其晋升工资的时间将延长一年,并且在至少一年内不得晋升到更高职位。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 本条例为有效管理、使用公务员和国家工作人员提供了法律基础;同时保障他们在离职时的权利。
  • 考试和选拔制度有助于提高公务员和国家工作人员队伍的质量,从而改善国家机关和社会政治组织的工作效率。

❓ 자주 묻는 질문

公务员和国家工作人员的薪酬来源是什么?

根据本条例第一条第一款a、b、c、d、e、g和h项规定的公务员和国家工作人员从国家预算中获得薪酬;根据本条例第一条第一款d项规定的公务员和国家工作人员从国家预算和事业收入中获得薪酬。

预备公务员有哪些权益?

被招聘为预备公务员的人员必须符合法律规定的要求。政府将规定预备公务员的招聘、使用、职责、权益和禁止行为。

公务员和国家工作人员何时可以离职?

公务员和国家工作人员因机构调整、减少编制或自愿离职并得到所在单位同意的情况下可以离职。政府将规定这些情况下的制度和政策。

公务员和国家工作人员如何受到纪律处分?

违反法律的公务员和国家工作人员可能受到以下一种或多种形式的纪律处分:批评教育、警告、降低工资等级、降级、撤职或强制辞职。纪律处分由负责管理公务员和国家工作人员的机关、组织或单位决定。

受到纪律处分的公务员和国家工作人员是否有权申诉和起诉?

有,受到批评教育、警告或撤职处分的公务员和国家工作人员,其晋升工资的时间将延长一年;如果受到从批评教育到撤职的任何一种处分,则在至少一年内不得晋升到更高职位。他们有权对纪律处分决定提出申诉,并根据法律规定向法院提起行政诉讼。

전문

条 例

国会常委会2003年第11号主席令
2003年4月29日关于修改和补充若干条款
《国家公务员暂行条例》

 

根据1992年中华人民共和国宪法,经2001年第十届全国人民代表大会第五次会议通过并修正; 第十次会议;

根据2002年第十届全国人民代表大会第二次会议通过的第12号决议,关于第十届全国人民代表大会(2002-2007)立法规划及2003年的立法计划;

本条例对1998年2月26日由全国人大常委会审议通过的《国家公务员暂行条例》中的若干条款进行修改和补充。

第一条

修改和补充《国家公务员暂行条例》的若干条款:

1- 修改、补充第一条如下:

条 1

1. 本条例所称国家公务员是指中华人民共和国公民,在编制内,包括:

(一)在中央、省、自治区、直辖市(以下统称省级)、县、自治县、不设区的市、市辖区(以下统称县级)国家机关、政治组织、政社合一组织中,通过选举担任任期职务的人员;

(二)在中央、省级、县级政治组织、政社合一组织中,被招聘、任命或指派从事经常性工作的人员; 在中央、省、县级的政党组织和社会团体中;

c) 被录用或任命为国家公务员职级或者被指派承担国家机关中央、省、县级的经常性公务的人员;

d) 被录用或任命为事业单位工作人员职级或者被指派承担国家事业单位、政党组织、社会团体的经常性任务的人员;

(四)在人民法院担任法官,在人民检察院担任检察官;

(五)在军队单位、公安机关单位中,除军官、专业军人、国防工人外,被招聘、任命或指派从事经常性工作的人员; 在乡、民族乡、镇(以下统称乡级)人民代表大会常务委员会、人民政府、党委书记、党委副书记、社会政治组织乡、镇、街道办事处负责人(以下统称乡级)中,通过选举担任任期职务的人员;

g) (六)在乡级人民政府中,被招聘、指派担任专业技术职务的人员。

2. 本条例第一款规定的公务员享受国家财政支付的工资;第一款第四项规定的公务员享受国家财政支付的工资和事业收入按法律规定支付的工资。

2- 条 5 修改为:

条 5

1. 全国人大常委会、政治组织、政社合一组织应具体规定本条例适用于未列入第一条规定的第一款(一)和(六)项的选举产生的人员。

2. 政府应具体规定本条例适用于军队单位、公安机关单位中的军官、专业军人、国防工人;政府企业中的董事会成员、总经理、副总经理、董事、副董事、会计主管和其他管理人员。

3- 增加条 5a 在条 5 后如下:

条 5a

政府应规定乡级公务员(第一条规定的第一款(六)和(七)项)的职位、标准、义务、权利、禁止行为以及其它制度和政策。

4- 增加条 5b 在条 5a 后如下: 条 5b

1. 预备公务员制度适用于使用第一条规定的第一款(二)和(三)项公务员的机关和组织。预备公务员必须符合法律规定的要求。

2. 根据本条例的规定,政府应规定预备公务员的招聘、使用、义务、权利、禁止行为以及其它制度和政策。

5- 条 22 修改为:

条 22

第一条第一款规定的通过选举产生的公务员在离职时,应根据其能力、特长和专业知识安排工作,并确保公务员的离职待遇。

6- 条 23 修改为:

条 23

1. 招聘第一条第一款规定的(二)、(三)、(四)、(五)和(七)项公务员时,机关和组织应根据工作需要、职位要求和编制指标。

2. 招聘第一条第一款规定的(四)项公务员时,事业单位应根据工作需要、编制计划和单位资金情况。招聘应采用劳动合同形式。

3. 被招聘为第一条第一款规定的(二)和(三)项公务员的人必须经过预备公务员制度。 4. 被招聘的人必须具备道德品质、符合标准并通过考试选拔;对于事业单位、边远地区、少数民族地区的招聘,可以通过审核选拔。 政府应具体规定考试选拔和审核选拔的制度。

7- 条 32 第一款修改为: 应当创造工作条件。 第一款

第一条第一款规定的(二)、(三)、(四)、(五)、(六)和(七)项公务员在下列情况下可以离职并享受离职待遇:

(一)因机构调整、精简编制而被决定离职;

(二)自愿离职并得到有权机关、组织、单位同意。

政府应规定上述情况下的离职待遇。

8- 条 33 修改为:

国家公务员管理的内容包括:

b) 主动提出辞职并经有权限的机关、组织、单位同意。

政府规定本条所列情况下的辞职制度和政策。

8- 第三十三条修改补充如下:

“第三十三条

干部、公务员管理的内容包括:

1. 制定和实施关于干部、工作人员的法规、章程、制度;

2. 编制干部、工作人员队伍建设规划和计划;

3. 规定干部、工作人员职位和标准;

4. 决定中央国家机关的干部、公务员编制;规定属于人民政府的行政和事业编制标准;指导中央国家事业单位的编制标准;

5. 组织实施管理、使用和分级管理干部、公务员; 管理干部、公务员;

6. 制定招聘、晋升制度;试用期和见习期制度;

7. 培训、提升和评估干部、工作人员;

8. 指导实施薪酬制度和其他激励、奖励、纪律制度;

实施干部、公务员统计工作;

监督检查执行有关干部、公务员法律法规的情况;

指导并组织处理对干部、公务员的申诉和检举。

9- 第三十六条修改补充如下:

"第三十六条

1. 国务院决定中央行政机关工作的干部、公务员编制;规定属于人民政府的行政和事业编制标准;指导中央国家事业单位的编制标准。

2. 公安部协助国务院执行本条第一款规定的干部、公务员管理工作。

3. 各部、各相当于部级的机构、政府直属机构、省、直辖市人民政府 根据国务院的分级管理和法律规定,负责管理干部、公务员。

10- 第三十八条修改补充如下:

"本法第一条第一款规定的b、c、d、đ、e和h项中的干部、公务员在履行职责、公务中成绩显著的,可以提前晋升职级、增加工资,按照国务院的规定办理。" 第三十九条第一款和第二款修改补充如下:

11- "1. 本法第一条第一款规定的b、c、d、đ、e和h项中的干部、公务员违反法律规定,但未达到追究刑事责任的程度,根据其性质和程度,应承担以下一种纪律处分:

处理纪律处分由具有干部、公务员管理权限的机关、组织或单位负责。 2. 对于本法第一条第一款规定的a和g项中的干部,其罢免和纪律处分按照法律规定和政治组织、政治社会团体章程进行。"

a 警告;

b 记过;

c) 降低工资档次;

d) 降级;

d) 解职;

e) 强制离职。

12- 第四十二条修改补充如下:

"本法第一条第一款规定的b、c、d、đ、e和h项中的干部、公务员受到纪律处分时,有权向有管辖权的机关、组织或单位提出申诉;担任副处长及以下职务的干部、公务员被解雇时,有权根据法律规定向法院提起行政诉讼。" 13- 第四十三条第一段修改补充如下:

"本法第一条第一款规定的b、c、d、đ、e和h项中的干部、公务员受到警告、记过、撤职处分的,延长一年晋升工资的时间;受到警告至撤职处分的,在处分决定作出之日起至少一年内不得晋升更高职务。"

本法自2003年7月1日起生效。

1. 国务院制定实施细则并指导本法的实施。

2. 根据本法,政治组织、政治社会团体对其管理范围内的干部、公务员的具体实施作出规定。

“本法令第一条第二、三、四、五、六、八项规定的干部、公务员受到警告、记过、撤职处分的,其晋升工资档次的时间延长一年;在受到警告至撤职处分期间内,不得在至少一年内被任命为更高职务,自处分决定之日起算。”

 

条款2

本法令自2003年7月1日起生效。

 

条3

1. 政府详细规定并指导执行本法令。

2. 根据本法令,政党组织、社会团体对其管辖范围内的干部、公务员的具体实施作出具体规定。

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 158
02/2008/QĐ-BNV Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV Về việc ban hành mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 발효 중 158/2007/NĐ-CP Nghị định số 158/2007/NĐ-CP Quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 78/2004/QĐ-BNV Quyết định số 78/2004/QĐ-BNV Về việc ban hành danh mục các ngạch công chức và ngạch viên chức 만료됨 29/2008/QĐ-BYT Quyết định số 29/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp y tế 만료됨 61/2008/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 61/2008/QĐ-BVHTTDL Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức ngành văn hóa, thể thao và du lịch 발효 중 1133/QĐ-TTCP Quyết định số 1133/QĐ-TTCP Ban hành quy chế văn hoá công sở của Thanh tra Chính phủ 발효 중 12/2008/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 12/2008/QĐ-BVHTTDL Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức ngành Thể dục thể thao 만료됨 09/2007/QĐ-BNV Quyết định số 09/2007/QĐ-BNV Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức ngành Thể dục thể thao 만료됨 2436/2007/QĐ-TTCP Quyết định số 2436/2007/QĐ-TTCP Về việc ban hành quy chế điều động, luân chuyển, biệt phái cán bộ công chức, viên chức cơ quan Thanh tra Chính phủ 발효 중 136/2005/QĐ-BNV Quyết định số 136/2005/QĐ-BNV Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành dự trữ quốc gia 만료됨 1634/2009/QĐ-TTCP Quyết định số 1634/2009/QĐ-TTCP Về việc Ban hành quy chế điều động, luân chuyển, biệt phái cán bộ, công chức, viên chức cơ quan Thanh tra Chính phủ 발효 중 11/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 11/2008/QĐ-BTTTT Ban hành tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ Giám đốc và Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông 발효 중 157/2007/NĐ-CP Nghị định số 157/2007/NĐ-CP Quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị của nhà nước trong thi hành nhiệm vụ, công vụ 발효 중 2445/QĐ-TTCP Quyết định số 2445/QĐ-TTCP Về việc ban hành Quy chế Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cơ quan Thanh tra Chính phủ 발효 중 114/2003/NĐ-CP Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 04/2008/QĐ-BNV Quyết định số 04/2008/QĐ-BNV Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành thanh tra 발효 중 83/2004/QĐ-BNV Quyết định số 83/2004/QĐ-BNV Về việc ban hành tiêu chuẩn Vụ trưởng thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 만료됨 103/2007/NĐ-CP Nghị định số 103/2007/NĐ-CP Quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị và trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 107/2006/NĐ-CP Nghị định số 107/2006/NĐ-CP Quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách 만료됨 1354/QĐ-BNV Quyết định số 1354/QĐ-BNV Về việc ban hành quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Nội vụ 발효 중 35/2005/NĐ-CP Nghị định số 35/2005/NĐ-CP Về việc xử lý kỷ luật cán bộ, công chức 만료됨 131/2007/NĐ-CP Nghị định số 131/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 157/2005/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 102/2007/NĐ-CP Nghị định số 102/2007/NĐ-CP Quy định thời hạn không được kinh doanh trong lĩnh vực có trách nhiệm quản lý đối với những người là cán bộ, công chức, viên chức sau khi thôi giữ chức vụ 만료됨 117/2003/NĐ-CP Nghị định số 117/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 118/2006/NĐ-CP Nghị định số 118/2006/NĐ-CP Về xử lý trách nhiệm vật chất đối với cán bộ, công chức 발효 중 115/2003/NĐ-CP Nghị định số 115/2003/NĐ-CP Về chế độ công chức dự bị 만료됨 84/2006/NĐ-CP Nghị định số 84/2006/NĐ-CP Quy định về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 116/2003/NĐ-CP Nghị định số 116/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 12/2006/QĐ-BNV Quyết định số 12/2006/QĐ-BNV Về việc ban hành Nội quy kỳ thi tuyển, thi nâng ngạch đối với cán bộ, công chức 만료됨 73/2005/QĐ-BNV Quyết định số 73/2005/QĐ-BNV Về việc ban hành chức danh, tiêu chuẩn nghiệp vụvà mã số các ngạch Kiểm tra viên ngành Kiểm sát 발효 중 100/2007/NĐ-CP Nghị định số 100/2007/NĐ-CP Về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra 만료됨 89/2003/TT-BNV Thông tư số 89/2003/TT-BNV Về việc hướng dẫn thực hiện về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 만료됨 11/2005/QĐ-BNN Quyết định số 11/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý vi phạm về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. 만료됨 09/2006/QĐ-BNV Quyết định số 09/2006/QĐ-BNV Về việc ban hành chức danh, mã số và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành Kiểm lâm 발효 중 1789/2007/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 1789/2007/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CỦA NHÀ NƯỚC 만료됨 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 1972/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1972/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định thành phần và Quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 4043/QĐ-UBND Quyết định số 4043/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình 만료됨 69/2004/QĐ/UB Quyết định số 69/2004/QĐ/UB Về việc ban hành quy chế thi tuyển công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 1150/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1150/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 2460/2004/QĐ-UB ngày 05 tháng 10 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định phân cấp công tác tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 7932/2004/QĐ-UB Quyết định số 7932/2004/QĐ-UB Ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 143/2007/NĐ-CP Nghị định số 143/2007/NĐ-CP Quy định về thủ tục thực hiện nghỉ hưu đối với cán bộ, công chức đủ điều kiện nghỉ hưu 발효 중 77/2004/QĐ-BNV Quyết định số 77/2004/QĐ-BNV Về việc ban hành mã số các ngạch công chức chuyên ngành quản lý thị trường và một số ngạch viên chức ngành văn hoá - thông tin 발효 중 166/2003/QĐ-UB Quyết định số 166/2003/QĐ-UB V/v: Phê duyệt chỉ tiêu công chức dự bị và danh mục các đơn vị được phân bổ chỉ tiêu công chức dự bị 만료됨 121/2006/NĐ-CP Nghị định số 121/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 80/2005/QĐ-UBND-NV Quyết định số 80/2005/QĐ-UBND-NV Về việc ban hành quy chế tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc tỉnh 발효 중 2765/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2765/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước tỉnh Phú Thọ 만료됨 1036/2004/QĐ-UB Quyết định số 1036/2004/QĐ-UB Về việc Quy định tạm thời chính sách ưu đãi tuyển dụng, đào tạo, sử dụng cán bộ quản lý, cán bộ khoa học kỹ thuật giỏi trong các lĩnh vực 만료됨 3911/2004/QĐ-UB Quyết định số 3911/2004/QĐ-UB V/v ban hành Tiêu chuẩn chung Trưởng phòng, Phó trưởng phòng cấp Sở và cấp Huyện 만료됨 157/2005/NĐ-CP Nghị định số 157/2005/NĐ-CP Quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 2364/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2364/2006/QĐ-UBND Về phân cấp quản lý tổ chức, quản lý cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bến Tre 발효 중 3513/2004/QĐ-UB Quyết định số 3513/2004/QĐ-UB V/v quy định thẩm quyền phê duyệt kế hoạch; cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng ở trong nước và mở các lớp đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu 만료됨 1103/QĐ-UBND Quyết định số 1103/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm đối với cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo 발효 중 09/2007/NĐ-CP Nghị định số 09/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 08/2007/NĐ-CP Nghị định số 08/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về chế độ công chức dự bị 만료됨 3329/2009/QĐ-UBND Quyết định số 3329/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hỗ trợ kinh phí, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo bác sỹ theo địa chỉ giai đoạn 2009-2017 và đào tạo cán bộ có trình độ cao giai đoạn 2009-2015 발효 중 23/2004/QĐ-BBCVT Quyết định số 23/2004/QĐ-BBCVT Về việc ban hành tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ Giám đốc và Phó Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông 만료됨 82/2004/QĐ-BNV Quyết định số 82/2004/QĐ-BNV Về việc ban hành Tiêu chuẩn Giám đốc sở và các chức vụ tương đương thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 03/2007/QĐ-BNV Quyết định số 03/2007/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong bộ máy chính quyền địa phương 만료됨 167/2003/QĐ-UB Quyết định số 167/2003/QĐ-UB Ban hành quy định về việc khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hiện chỉ thị số 11-CT/TU của ban thường vụ thành ủy Đà Nẵng 만료됨 126/2008/QĐ-UBND Quyết định số 126/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, cách đánh giá, xếp loại trách nhiệm người đứng đầu Sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện, thành phố trong thi hành công vụ 만료됨 1864/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1864/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Đề án xét tuyển công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp của nhà nước 만료됨 112/2004/NĐ-CP Nghị định số 112/2004/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý biên chế đối với đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 발효 중 166/2004/NĐ-CP Nghị định số 166/2004/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 4043/2005/QĐ-UBND Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình 발효 중 28/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 28/2006/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước 발효 중 2057/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2057/2007/QĐ-UBND Về quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức và tiền lương cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hải Phòng 만료됨 06/2007/QĐ-BNV Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV Về việc ban hành thành phần hồ sơ cán bộ, công chức và mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 발효 중 15/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 15/2004/QĐ-BGTVT Về việc ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt 발효 중 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo quản lý và tiêu chuẩn cán bộ, công chức, viên chức nhà nước của tỉnh 만료됨 2007/QĐ-UBND Quyết định số 2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 71/2003/NĐ-CP Nghị định số 71/2003/NĐ-CP Về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 발효 중 54/2005/NĐ-CP Nghị định số 54/2005/NĐ-CP Về chế độ thôi việc, chế độ bồi thường chi phí đào tạo đối với cán bộ, công chức 발효 중 685/2007/QĐ-UBND Quyết định số 685/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức 발효 중 101/2003/TTLT/BTC-BNV Thông tư liên tịch số 101/2003/TTLT/BTC-BNV Quy định chế độ thu và quản lý sử dụng phí dự thi tuyển công chức và thi nâng ngạch cán bộ, công chức 만료됨 101/2003/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 101/2003/TTLT-BTC-BNV quy định chế độ thu và quản lý sử dụng phí dự thi tuyển công chức và thi nâng ngạch cán bộ, công chức. 만료됨 14/2006/QĐ-BNV Quyết định số 14/2006/QĐ-BNV Về việc ban hành quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 만료됨 298/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 298/2009/NQ-HĐND Về một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức là người miền xuôi lên công tác tại vùng cao 만료됨 68/2008/QĐ-BNN Quyết định số 68/2008/QĐ-BNN Ban hành Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Giám đốc, Phó giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 1991/2003/QĐ/UB-TC Quyết định số 1991/2003/QĐ/UB-TC V/v ban hành quy định trách nhiệm cụ thể của Thủ trưởng cơ quan hành chính sự nghiệp 발효 중 2959/2009/QĐ-UBND Quyết định số 2959/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ trách nhiệm trong thi hành nhiệm vụ, công vụ đối với người đứng đầu cơ quan, đơn vị của Nhà nước tại tỉnh Phú Thọ 만료됨 458/2008/QĐ-UBND Quyết định số 458/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học về công tác ở cấp xã, phường, thị trấn 만료됨 10/2006/QĐ-BNV Quyết định số 10/2006/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, thi nâng ngạch đối với cán bộ, công chức 만료됨 1567/2009/NQ-UBND Quyết định số 1567/2009/NQ-UBND Về việc ban hành quy định phân cấp công tác quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ công chức, viên chức 만료됨 2618/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2618/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân cấp tuyển dụng viên chức vào làm việc tại các đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc tỉnh 만료됨 56/2006/QĐ-TTg Quyết định số 56/2006/QĐ-TTg Về việc tăng cường có thời hạn cán bộ, công chức về các huyện, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số 발효 중 161/2003/QĐ-TTg Quyết định số 161/2003/QĐ-TTg Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 만료됨 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 03/2004/QĐ-TTg Quyết định số 03/2004/QĐ-TTg Phê duyệt Định hướng quy hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn đến năm 2010 발효 중 182/2004/QĐ-TTg Quyết định số 182/2004/QĐ-TTg Về việc tính thời gian công tác để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ y tế xã, phường, thị trấn 발효 중 103/2007 Nghị định số 103/2007 Quy định trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị và trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 129/2007/QĐ-TTg Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế văn hoá công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 32/2007/QĐ-UBND Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tuyển dụng và chế độ tập sự công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 104/2006/QĐ-UBND Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức; cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng trong việc giải quyết hồ sơ, công việc của tổ chức, cá nhân 만료됨 88/2006/QĐ-UBND Quyết định 88/2006/QĐ-UBND Quy định thi tuyển công chức dự bị trong cơ quan hành chính, thi tuyển hoặc xét tuyển viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế Văn hoá công sở tại các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 4043/2005/QĐ-UBND. Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND. Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình 만료됨 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 13/2009/QĐ-UBND quy định phân cấp, uỷ quyền quản lý công tác tổ chức - cán bộ 만료됨 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn chung đối với trưởng phòng, phó trưởng phòng thuộc UBND các huyện, thị xã tỉnh Kon Tum 만료됨 53/2004/QĐ-UB Quyết định số 53/2004/QĐ-UB Về việc ban hành qui định tuyển dụng công chức cấp xã của tỉnh 발효 중 10/2006/QĐ-UBND Quyết định số 10/2006/QĐ-UBND Về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi thu hút, bồi dưỡng, trọng dụng và đãi ngộ người có tài năng tỉnh Thái Bình 만료됨 02/2005/QĐ-UB Quyết định số 02/2005/QĐ-UB Về việc quy định số lượng, các chức danh và thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trong tỉnh 만료됨 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 20/2005/QĐ-UB Quyết định số 20/2005/QĐ-UB Về việc ban hành kế hoạch thanh tra, kiểm tra công tác Tổ chức Cán bộ Nhà nước năm 2005 발효 중 77/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý trách nhiệm của chủ rừng, các cơ quan, tổ chức, cá nhân về bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh 발효 중 123/2006/QĐ-UBND Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước trực thuộc UBND tỉnh Bình Phước 만료됨 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính,đơn vị sự nghiệp của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Quy định về khen thưởng và xử lý vi phạm đối với cán bộ, công chức trong quá trình giải quyết yêu cầu của tổ chức và công dân 만료됨 01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức,viên chức của tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 153/2003/QĐ-UB Quyết định số 153/2003/QĐ-UB “Về việc thành lập Đoàn kiểm tra thực hiện Chỉ thị số 11-CT/TU ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Ban Thường vụ Thành ủy Đà Nẵng” 만료됨 84/2004/QĐ-UB Quyết định số 84/2004/QĐ-UB Về ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 94/2005/QĐ-UB Quyết định số 94/2005/QĐ-UB Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý công tác đào tạo, bồi dưỡng và chề độ trợ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại các cơ quan, đơn vị và xã, phường thuộc thành phố Đà Nẵng được cử đi đào tạo, bồi dưỡng 만료됨 66/2005/QĐ-UBND Quyết định số 66/2005/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định việc tiếp nhận và quản lý cán bộ, viên chức ngành Giáo dục và đào tạo tỉnh Nghệ An 발효 중 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh, điều kiện và quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý 만료됨 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành đề án nâng cao năng lực quản lý và ý thức trách nhiệm của đội ngũ cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý tổ chức, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức Tỉnh Bình Dương 만료됨 37/2005/QĐ-UBND Quyết định số 37/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 31/2006/QĐ-UBND Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy; quản lý cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hậu Giang 만료됨 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế Trạm Y tế xã, phường và thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 발효 중 1932/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1932/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Phân công, phân cấp công tác quản lý Tổ chức bộ máy và Cán bộ, công chức 발효 중 1491/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1491/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ luân chuyển và thu hút cán bộ 발효 중 57/2008/QĐ-UBND Quyết định số 57/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị nhà nước tỉnh Nghệ An trong công tác Cải cách hành chính 발효 중 57/2007/QĐ-UBND Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định “Phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lâm Đồng” 발효 중 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ tỉnh Yên Bái 만료됨 78/2007/QĐ-UBND Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 120/2006/QĐ-UBND Quyết định số 120/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc tỉnh Bình Phước 만료됨 139/2007/QĐ-UBND Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn thuộc thành phố Hà Nội 만료됨 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân cấp, ủy quyền quản lý công tác tổ chức - cán bộ 만료됨 122/2006/QĐ-UBND Quyết định số 122/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước trực thuộc Sở, ngành, huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 64/2005/QĐ-UBND Quyết định số 64/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và cán bộ quản lý doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý 만료됨 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35 /2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 13/2006/QĐ-UBND Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức thành phố Cần Thơ 만료됨 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40 /2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và cán bộ quản lý doanh nghiệp nhà nước thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý 발효 중 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp Nhà nước tỉnh Trà Vinh 발효 중 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về việc xử lý kỷ luật cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 2008/QĐ-UBND Quyết định số 2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 발효 중 06/2008/QĐ-UBND Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức, biên chế và quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý công tác tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng, chế độ tập sự, điều động, miễn nhiệm, cho thôi việc đối với công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 237/2006/QĐ-UBND Quyết định 237/2006/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 91/2009/QĐ-UBND Quyết định số 91/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về thu hút, sử dụng, đào tạo tài năng trẻ và nguồn nhân lực chất lượng cao của thành phố Hà Nội 만료됨 70/2007/QĐ-UBND Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức Nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai 만료됨 28/2006/QĐ-UBND Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND về việc ban hành bản quy định phân cấp trách nhiệm, quyền hạn quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh 발효 중 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước tỉnh Sơn La 발효 중 68/2004/QĐ-UB Quyết định số 68/2004/QĐ-UB Về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ đào tạo công chức dự bị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 81/2005/QĐ-UBND Quyết định số 81/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, của cán bộ, công chức, viên chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và cán bộ quản lý công ty nhà nước thuộc UBND tỉnh Quảng Nam 만료됨 100/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2007/NQ-HĐND Về quy định một số chính sách xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2007 - 2010 và đến năm 2015 발효 중 10475/2004/QĐ.UB Quyết định số 10475/2004/QĐ.UB V/v Ban hành Quy định về thẩm quyền quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định thẩm quyền quản lí viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 685/2007/QĐ-UBND Quyết định số 685/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý 만료됨 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 3514/2004/QĐ.UB Quyết định số 3514/2004/QĐ.UB Về việc ban hành Quy định thẩm quyền quản lý cán bộ, công chức hành chính nhà nước thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 88/2006/QĐ-UBND Quyết định số 88/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai 만료됨
인용됨 30
49/2006/QĐ-UBND Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo phòng, chống tội phạm buôn bán phụ nữ, trẻ em tỉnh 만료됨 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang 만료됨 08/2004/TT-BNV Thông tư số 08/2004/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 115/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về chế độ công chức dự bị 만료됨 74/2005/TT-BNV Thông tư số 74/2005/TT-BNV Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 115/2003/NĐ-CP, Nghị định số 116/2003/NĐ-CP và Nghị định số 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về chế độ công chức dự bị; về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước; về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 68/2006/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 68/2006/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính về kinh phí tổ chức cưỡng chế thi hành án dân sự 만료됨 09/2004/TT-BNV Thông tư số 09/2004/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 130/2005/TT-BNV Thông tư số 130/2005/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 54/2005/NĐ-CP về chế độ thôi việc, chế độ bồi thường chi phí đào tạo đối với cán bộ, công chức 만료됨 23/2008/QĐ-UBND Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang 만료됨 14/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 14/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 516/2003/QĐ-NHNN ngày 26/5/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 27/2007/QĐ-BXD Quyết định số 27/2007/QĐ-BXD Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 만료됨 44/2006/QĐ-UBND Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin thành phố Hà Nội 발효 중 58/2007/QĐ-UBND Quyết định số 58 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất do cơ quan địa phương thực hiện 발효 중 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang 만료됨 98/2006/TT-BTC Thông tư số 98/2006/TT-BTC Hướng dẫn việc bồi thường thiệt hại và xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 13/2004/QĐ-BNV Quyết định số 13/2004/QĐ-BNV Về việc ban hành “Kế hoạch thanh tra, kiểm tra công tác tổ chức - cán bộ nhà nước năm 2004 발효 중 16/2005/QĐ-UB Quyết định số 16/2005/QĐ-UB Về tạm giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2005 nguồn vốn ngân sách thành phố. 만료됨 86/2005/TT-BNV Thông tư số 86/2005/TT-BNV Hướng dẫn về biên chế của Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng khi thực hiện Đề án sắp xếp, đổi mới và phát triển lâm trường quốc doanh 발효 중 01/2006/TT-BNV Thông tư số 01/2006/TT-BNV Hướng dẫn chi tiết việc giải quyết khiếu nại quyết định kỷ luật công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước 만료됨 06/2007/QĐ-UBND Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND Về việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2005 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh Quảng Trị 만료됨 01/2009/QĐ-UBND (TP) Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND (TP) 01/2009/QĐ-UBND về quy chế tổ chức và hoạt động ban bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú ban hành 발효 중 20/2008/QĐ-UBND Quyết định 20/2008/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh ban hành 발효 중 23/2008/QĐ-UBND Quyết định 23/2008/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh ban hành 발효 중 06/2011/QĐ-UBND Quyết định 06/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi ban hành 발효 중 49/2006/QĐ-UBND Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định về tổ chức quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt 만료됨 58/2007/QĐ-UBND Quyết định số 58/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xử lý kỷ luật công chức cấp xã 만료됨 16/2005/QĐ-UB Quyết định số 16/2005/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức ở xã phường, thị trấn 만료됨 137/2006/QĐ-UBND Quyết định số 137/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành hướng dẫn đánh giá, xếp loại công chức, viên chức ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Dương 만료됨 103/2009/QĐ-UBND Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ, công chức, viên chức và lao động hợp đồng trong các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội 만료됨
11/2003/PL-UBTVQH11
条例第11/2003/PL-UBTVQH11号修正并补充了若干条款的《公务员和国家工作人员条例》
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 69
2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 발효 중 66/2005/QĐ-UBND Quyết định số 66/2005/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức chi quỹ bảo trợ an ninh, quốc phòng ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền giải quyết một số công việc liên quan đến công tác quản lý nhà nước về Tôn giáo 만료됨 58/2006/QĐ-UBND Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND Về giao chỉ tiêu kế hoạch huy động nghĩa vụ lao động công ích năm 2006. 만료됨 06/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2008/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP ĐỘI TRẬT TỰ ĐÔ THỊ, THỊ XÃ HƯNG YÊN 발효 중 10/2006/QĐ-UBND Quyết định số 10 /2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế hoạt động Khu bảo thuế Tịnh Biên, thuộc khu vực cửa khẩu Tịnh Biên, nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang 만료됨 122/2006/QĐ-UBND Quyết định số 122/2006/QĐ-UBND Về việc tiến hành 2 cuộc điều tra thống kê năm 2006 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 88/2006/QĐ-UBND Quyết định số 88/2006/QĐ-UBND Về việc Phân bổ vốn xây dựng cơ bản Trung ương hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng cửa khẩu năm 2007 만료됨 13/2006/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2006/QĐ-UBND VỀ VIỆC BÃI BỎ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH 발효 중 77/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc mẫu của cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 237/2006/QĐ-UBND Quyết định số 237/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng quy định giá các loại đất năm 2006 만료됨 153/2003/QĐ-UB Quyết định số 153/2003/QĐ-UB Về việc tách Khoa Xét nghiệm thành: Khoa huyết học, truyền máu và vi sinh; Khoá Hoá sinh và đổi tên gọi : Khoa mổ trung tâm thành khoa phẫu thuật gây mê hồi sức; Khoa Xquang thành Khoa chẩn đoán thăm dò chức năng thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn la 만료됨 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về việc phân giao kinh phí hỗ trợ năm 2007 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, đề án của tỉnh 만료됨 1491/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1491/2008/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Bắc Kạn 만료됨 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế “một cửa” liên thông trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh 만료됨 64/2005/QĐ-UBND Quyết định số 64/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban Dân số - Gia đình & Trẻ em tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 28/2006/QĐ-UBND Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 120/2006/QĐ-UBND Quyết định 120/2006/QĐ-UBND về điều lệ Quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Nam Kim Giang 1, tỷ lệ 1/500 - Địa điểm: Phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai và xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội 만료됨 104/2006/QĐ-UBND Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND Về ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 57/2007/QĐ-UBND Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Quảng Nam – Đà Nẵng (cũ) và do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành đã hết hiệu lực thi hành 발효 중 91/2009/QĐ-UBND Quyết định 91/2009/QĐ-UBND bổ sung thực hiện chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức của Bệnh viện Nhân ái do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 70/2007/QĐ-UBND Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập và đổi tên thôn làng thuộc các xã Đak Pơ và Ya Hội, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 발효 중 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Công thương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố 만료됨 53/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM THÔNG TIN - TƯ LIỆU TRỰC THUỘC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 139/2007/QĐ-UBND Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố. 만료됨 32/2007/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2007/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP TRUNG TÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN NGHỆ AN 발효 중 123/2006/QĐ-UBND Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Quy định kèm theo về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu quy hoạch xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm và các khu phục vụ tái định cư tại quận 2 발효 중 68/2004/QĐ-UB Quyết định số 68/2004/QĐ-UB V/v thành lập Đọan Quản lý thủy bộ trực thuộc Sở Giao thông Công chính thành phố Cần Thơ 만료됨 84/2004/QĐ-UB Quyết định số 84/2004/QĐ-UB V/v phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “Một cửa ” của Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Bình Phước 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành các Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường mang tên V.I LÊNIN tại thành phố vinh 발효 중 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài Phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng Thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 만료됨 20/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ VÀ ĐẤU THẦU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 1932/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1932/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ chi đặc thù trong hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh 만료됨 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Khu công nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 03/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 발효 중 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 02/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU 만료됨 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc An Khê 발효 중 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 발효 중 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 81/2005/QĐ-UBND Quyết định số 81 /2005/QĐ-UBND Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006 của quận Bình Thủy 만료됨 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về Quyền tác giả, quyền liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang 발효 중 09/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với cơ sở dạy nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề 만료됨 71/2006/QĐ-UBND Quyết định số 71/2006/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Đảo Cồn Cỏ và phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 31/2006/QĐ-UBND Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn công tác bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Quảng Trị 만료됨 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang 만료됨 100/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2007/NQ-HĐND Về chính sách thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao đẳng và đại học về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 57/2008/QĐ-UBND Quyết định số 57/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập thôn thuộc xã Ia Sao, Ia Hrung, Ia Bă, Ia Krăi, Ia Tô và thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 발효 중 63/2004/QĐ-UB Quyết định số 63/2004/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội. 만료됨 94/2005/QĐ-UB Quyết định 94/2005/QĐ-UB về việc chuyển Công ty Điện cơ Thống Nhất thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội thành Công ty Trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên Điện cơ Thống Nhất do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập thôn thuộc xã Tân An và xã Cư An, huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai 발효 중 78/2007/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2007/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 37/2005/QĐ-UBND Quyết định số 37/2005/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Y tế tỉnh Hậu Giang 만료됨 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Biển Hồ 발효 중 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 만료됨
인용 8
13/2003/CT-UB Chỉ thị số 13/2003/CT-UB Về việc tăng cường quản lý Nhà nước sau đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 14113/2003/QĐ-UB Quyết định số 14113/2003/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh 만료됨 103/2009/QĐ-UBND Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lâm Đồng. 만료됨 137/2006/QĐ-UBND Quyết định số 137/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kbang tỉnh Gia Lai năm 2007. 발효 중 134/QĐ-UBND Quyết định 134/QĐ-UBND năm 2014 bãi bỏ Quyết định 03/2008/QĐ-UBND về Quy tắc ứng xử của cán bộ công, viên chức làm việc trong bộ máy chính quyền địa phương tại quận 7 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 11/2003/L-CTN Lệnh số 11/2003/L-CTN Về việc công bố Pháp lệnh của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội 발효 중 04/2009/QĐ-UBND Quyết định 04/2009/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi ban hành 발효 중 13/2003/CT-UB Chỉ thị số 13/2003/CT-UB Về việc đeo thẻ công chức Nhà nước tại công sở và khi thi hành công vụ 만료됨
지침 제공 3

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.