通 tư số 11/2008/TT-BXD 关于指导《关于发布国家所有尚未改造和重建的住宅租赁标准价格表的决定》(第17/2008/QĐ-TTg号,2008年1月28日)的一些内容

通 tư số 11/2008/TT-BXD 指导确定国家所有尚未改造和重建的住宅租赁价格的方法,基于调整标准价格的系数以及城市级别、位置、楼层高度和技术基础设施条件等因素。该通 tư取代旧规定,并自登报之日起生效。

文号11/2008/TT-BXD
文件类型通知
发布机关建设部
签署人Nguyễn Trần Nam — Thứ trưởng
更新28/06/2026
行业建设
领域住房与办公场所
发布日期05/05/2008
生效日期30/05/2008
失效日期01/08/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

通 tư số 11/2008/TT-BXD 指导确定国家所有尚未改造和重建的住宅租赁价格的方法,基于调整标准价格的系数以及城市级别、位置、楼层高度和技术基础设施条件等因素。该通 tư取代旧规定,并自登报之日起生效。

适用范围

省级住房管理部门、省级人民政府、住房和城乡建设部房地产管理司、承租国家所有尚未改造和重建的住宅的家庭。

要点

  • 省级住房管理部门→根据K1(城市级别)、K2(位置)、K3(楼层高度)和K4(技术基础设施条件)系数确定住宅租赁价格。
  • K1系数→对于各类城市从0.00到-0.20。
  • K2系数→对于城市各区域从0.00到-0.30。
  • K3系数→对于各层楼从+0.15到-0.30。
  • K4系数→对于技术基础设施条件从0.00到-0.20。
  • 租金单价=标准价格×(1+总系数)元/平方米/月。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:减轻承租人的财务负担,确保在确定租金水平时的公平性。
  • 消极影响:如果不按程序执行,可能会扰乱住房基金的管理。
  • 承租人可能因新系数和价格表的变化而受到权利限制的影响。

❓ 常见问题

确定租赁价格的因素有哪些?

租赁价格是根据K1(城市级别)、K2(位置)、K3(楼层高度)和K4(技术基础设施条件)系数确定的。

K1系数是多少?

K1系数对于各类城市从0.00到-0.20。

确定租赁价格使用多少个系数?

使用4个系数:K1(城市级别)、K2(位置)、K3(楼层高度)和K4(技术基础设施条件)。

K4系数如何评估技术基础设施条件?

K4系数从0.00到-0.20,分为好、中、差三个等级。技术基础设施条件达到良好等级需满足交通、卫生和供水排水系统的全部要求。

该通 tư何时生效?

该通 tư自登报之日起15日后生效。

全文

通知

关于指导2008年1月28日国务院总理第17/2008/QĐ-TTg号决定“关于制定未改造和重建的国有房屋租赁标准价格表”的若干内容的指导意见

根据二零零八年二月四日国务院令第17/2008/NĐ-CP号《政府令关于住房和城乡建设部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据2007年8月30日政府第48/2007/NQ-CP号决议关于调整1994年7月5日政府第61/CP号决定规定的国有房屋出售政策主要内容以及未改造和重建的国有房屋租赁价格;

根据2008年1月28日国务院总理第17/2008/QĐ-TTg号决定关于制定未改造和重建的国有房屋租赁标准价格表;

住房和城乡建设部就具体实施内容指导如下:

一、关于确定租赁价格的标准价格调整系数

1. 各省具体的租赁价格根据2008年1月28日国务院总理第17/2008/QĐ-TTg号决定规定的价格标准,结合以下四个系数确定:

a) 城市级别系数(K1)

b) 城市区域位置系数(K2)

c) 层数系数(K3)

d) 技术基础设施条件系数(K4)

K1,K2,K3 2.1.3. 排入尚未建立集中污水处理设施的城市或居民区排水系统的燃料乙醇生产废水,应采用表1中B列规定的值。4 的数值在本通知附表1、2、3和4中统一规定如下:

表1:城市级别系数

 

城市类型/系数

特别

和I类

II

III

IV

V

 

II

III

IV

V

K1

0,00

-0,05

-0,10

-0,15

-0,20

 

其中,城市的分类依据是2001年10月5日政府第72/2001/NĐ-CP号决定关于城市分类和城市行政管理的规定。

表2:区域位置系数(K2)

 

城市区域/系数

调解中心

靠近市中心

内围

K2

0,00

-0,10

-0,20

 

表3:层数系数(K3)

 

层数/系数

 

I

II

III

IV

V

VI层及以上

 

II

III

IV

V

VI层及以上

K3

+0,15

+0,05

0,00

-0,10

-0,20

-0,30

对于使用底层概念的地方,底层被视为本通知规定的第1层。

- 房屋分类依据住房和城乡建设部1993年2月9日第05-BXD/ĐT号通知“关于确定使用面积和房屋分类方法的指导”。

表4:技术基础设施条件系数(K4)

 

技术基础设施条件/系数

良好

中等

K4

0,00

-0,10

-0,20

 

主要的技术基础设施条件(与房屋相关)包括:交通条件、房屋卫生条件、供水排水系统条件,具体为:

a) 技术基础设施条件良好时,满足以下三个条件:

- 条件1:房屋有直达住宅的汽车道路;

- 条件2:有封闭式卫生间;

- 条件3:供水排水系统正常运行

b) 技术基础设施条件一般时,仅满足条件1或同时满足条件2和3。

c) 技术基础设施条件差时,房屋仅满足条件2或条件3,或者不满足上述所有三个条件。

2. 系数应用原则

各等级别墅和房屋最多不超过上述四个系数,加号表示增加,减号表示减少。

3. 每平方米使用面积的租金单价2 房屋租赁价格(别墅或各等级房屋)

 

相应等级和类型的房屋标准价格(见第17/2008/QĐ-TTg号决定规定)

加上根据租赁房屋条件适用的总系数

44周

使用/月

元/立方米2 4. 每月应付租金总额

 

应付全部使用面积的租金总额=按本通知第1节第3款规定计算的每平方米使用面积的租金单价

乘以相应租赁房屋类型的使用面积。

每月具体租金计算方法详见本通知所附示例。2 二、具体规定

44周

1. 实施过程中需确保避免对国有房屋租赁管理造成重大干扰,对于合同期限内仍在租赁的房屋无需重新签订租赁合同,但房屋管理部门必须向承租户通报新的租金标准,并继续按照规定支付租金。

 

2. 对于合同期满的房屋,房屋管理部门应与承租人签订新租赁合同,租金标准由省级人民政府发布并适用于该地区。

3. 新的租赁价格自省级人民政府发布国有房屋租赁价格决定之日起生效。

三、组织实施

1. 省级人民政府负责指导省级房屋管理部门根据本通知规定的房屋系数和地方实际情况,与相关部门合作制定各地区的房屋租赁价格表,提交省级人民政府批准并公开发布,同时向住房和城乡建设部报告。

2. 房地产管理和市场司负责协助住房和城乡建设部部长指导、检查和督促地方执行本通知。

四、生效日期

1. 本通知自发布之日起15日后生效。废除1993年1月19日住房和城乡建设部-财政部联合通知第1/LBTT号关于确定租赁价格标准调整系数的规定。

2. 在执行过程中如遇问题,请省级人民政府向住房和城乡建设部报告,以便指导解决或提请国务院总理审议决定。/。

IV.生效施行

1.本通知自公布之日起十五日后生效。废除由建设部和财政部于一九九三年一月十九日联合发布的第1/LBTT号通知中关于确定房屋租赁价格标准调整系数的规定。

2.在执行过程中,如遇问题,建议省级人民政府向住房和城乡建设部报告并请求指导或解决;或者提请国务院总理审议决定,按其权限处理。/。

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 63
17/2008/NĐ-CP Nghị định số 17/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 已失效 48/2007/NQ-CP Nghị quyết số 48/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh một số nội dung chính sách bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 07 năm 1994 của Chính phủ và giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 已失效 46/2017/QĐUBND Quyết định số 46/2017/QĐUBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 76/2013/QĐ-UBND Quyết định số 76/2013/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 01/2018/QD/UBND Quyết định số 01/2018/QD/UBND Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 644/2017/QĐ-UBND Quyết định số 644/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước khi chưa được xây dựng, cải tạo lại trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A2, A3, A5, A6, B1, B2, B3, B4, B5, B6, C2, C3, C4, C5, C6, C7 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 已失效 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A1, C8, C9 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 已失效 2047/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2047/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn Tỉnh 已失效 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 999/2008/QĐ-UBND Quyết định số 999/2008/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Tuy Hòa 已失效 714/2009/QĐ-UBND Quyết định số 714/2009/QĐ-UBND Về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai 已失效 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá thuê nhà ở công vụ, nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh 已失效 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1 Điều 2 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 已失效 60/2019/QĐ-UBND Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá và phân cấp quản lý cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 已失效 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 已失效 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 已失效 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 73/2011/QĐ-UBND Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND Quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh. 已失效 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 已失效 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước 已失效 99/2008/QĐ-UBND Quyết định số 99/2008/QĐ-UBND V/v ban hành đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước 已失效 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Gia Lai và giá cho thuê nhà ở khu Chung cư Lê Lợi, Pleiku 已失效 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014 của UBND tỉnh về ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội; cho thuê nhà ở công vụ và nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh 已失效 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh 已失效 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 81/2008/QĐ-UBND Quyết định số 81/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 39/2008/QĐ-UBND Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Về ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 已失效 2224/QĐ-UBND Quyết định số 2224/QĐ-UBND Về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 58/2021/QĐ-UBND Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 已失效 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND V/v ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效
11/2008/TT-BXD
通 tư số 11/2008/TT-BXD 关于指导《关于发布国家所有尚未改造和重建的住宅租赁标准价格表的决定》(第17/2008/QĐ-TTg号,2008年1月28日)的一些内容
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 49
99/2008/QĐ-UBND Quyết định số 99/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, mối quan hệ công tác của Sở Khoa học và Công nghệ Bình Thuận 已失效 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kong Lơng khơng, Sơn lang, Krong và xã Đak Mả, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai 生效中 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 生效中 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 生效中 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 生效中 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 生效中 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện; mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 生效中 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè 已失效 58/2021/QĐ-UBND Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp kinh doanh, sản xuất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 已失效 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định 3304/2016/QĐ-UBND quy định về phân cấp, ủy quyền trong hoạt động quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thanh Hóa 生效中 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức, hoạt động và phân loại của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 已失效 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công Nghệ tỉnh Quảng Trị 已失效 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008 已失效 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND V/v quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định 生效中 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Quy định trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương và người đứng đầu trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 39/2008/QĐ-UBND Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh đơn vị thực hiện nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia về ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang 已失效 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu, đường bộ tại Trạm thu BOT cầu Phú Mỹ 生效中 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 生效中 81/2008/QĐ-UBND Quyết định số 81/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 已失效 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề 生效中 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 生效中 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định một số chỉ tiêu trong việc áp dụng phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 已失效 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 已失效 2224/QĐ-UBND Quyết định số 2224/QĐ-UBND Về chế độ ưu đãi đối với cán bộ, giáo viên và sinh viên tốt nghiệp đại học về công tác tại Trường Đại học Hùng Vương 已失效 73/2011/QĐ-UBND Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; thu hút và phát triển nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành 生效中 25/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAO 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 60/2019/QĐ-UBND Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. 已失效 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An 已失效 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 17/2008/QĐ-TTg Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。