令第145号2018/NĐ-CP对第86/2015/NĐ-CP号2015年10月2日政府令关于国家教育体系所属教育机构学费收取和管理机制以及从2015-2016学年至2020-2021学年的减免学费和资助学习费用政策进行修改和补充

本令对第86/2015/NĐ-CP号政府令规定的五岁幼儿在困难地区免收学费的政策进行了修改和补充。新政策自2018-2019学年开始实施。

문서 번호145/2018/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관中央账户
서명자Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng Chính phủ
업데이트18. 06. 2026
분야未分类
발행일16. 10. 2018
발효일01. 12. 2018
효력 만료일
상태已失效
✦ 스마트 요약

本令对第86/2015/NĐ-CP号政府令规定的五岁幼儿在困难地区免收学费的政策进行了修改和补充。新政策自2018-2019学年开始实施。

적용 범위

学前教育机构、五岁幼儿及困难地区的家长或监护人

핵심 사항

  • 特别困难地区的五岁幼儿免费就读幼儿园(第一条)。
  • 家长或监护人必须提交申请免除学费的表格(第一条)。
  • 对特别困难地区五岁幼儿免除学费的新政策自2018-2019学年开始实施(第二条)。
  • 审查申请、支付和补偿免除学费所需资金的程序按照第86/2015/NĐ-CP号政府令第七条规定执行。
  • 非公立教育机构须确认五岁幼儿符合免除学费条件(附件二)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 减轻困难地区有五岁幼儿的家庭经济负担。
  • 增加国家预算支出以资助幼儿学费。
  • 改善特别困难地区儿童学前教育机会。

❓ 자주 묻는 질문

哪些儿童可以免除学费?

在经济和社会条件特别困难地区就读五岁幼儿园班级的儿童,或者其家长或监护人在这些地方常住的儿童。

家长需要做什么才能获得免除学费?

家长必须提交按规定格式的申请免除学费表格,并附上证明家庭和儿童情况的文件。

该政策何时开始实施?

自2018-2019学年开始(自2018年9月1日起)。

전문

中华人民共和国国务院
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

数:145/2018/NĐ-CP

河内,二零一八年十月十六日

修正、补充若干条关于政府二零一五年十月二日第86/2015/NĐ-CP号法令有关国民教育系统教育机构学费收取和管理机制以及从二零一五至二零一六学年至二零二零至二零二一学年减免学费和资助学习费用政策的规定

根据2015年6月19日《政府组织法》;

根据2005年6月14日《教育法》;2009年11月25日《关于修改、补充〈教育法〉若干条款的法律》;

根据二零零六年八月二日国务院令第75/2006/NĐ-CP关于详细规定并指导实施《教育法》若干条款;根据二零一一年五月十一日国务院令第31/2011/NĐ-CP关于修改补充国务院二零零六年八月二日令第75/2006/NĐ-CP若干条款;根据二零一三年一月九日国务院令第07/2013/NĐ-CP关于修改国务院二零一一年五月十一日令第31/2011/NĐ-CP第1条第13款第b项,该令为修改补充国务院二零零六年八月二日令第75/2006/NĐ-CP若干条款,以详细规定并指导实施《教育法》若干条款。

根据2014年11月27日《职业教育法》;

根据2009年11月23日《医疗和预防保健法》;

根据二零零五年六月二十九日《优抚革命烈士家属条例》;二零一二年七月十六日《修正、补充若干条关于优抚革命烈士家属条例的规定》;

根据教育部部长的建议;

政府发布修正、补充若干条关于政府二零一五年十月二日第86/2015/NĐ-CP号法令有关国民教育系统教育机构学费收取和管理机制以及从二零一五至二零一六学年至二零二零至二零二一学年减免学费和资助学习费用政策的规定的法令。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。

补充第十六条

第86/2015/NĐ-CP号法令第七条

二零一五年十月二日由政府发布的关于国民教育系统教育机构学费收取和管理机制以及从二零一五至二零一六学年至二零二零至二零二一学年减免学费和资助学习费用政策的规定如下:

“16. 在经济和社会条件特别困难地区就读五岁幼儿园班的孩子,其父母或父亲或母亲或监护人或常住地为少数民族和山区特别困难乡、村,沿海滩涂和海岛特别困难乡的,根据政府总理和有权限机关的规定。

孩子的父母或监护人根据本法令规定享受免学费政策的,应按照本法令附件一、附件二规定的格式填写免学费申请表,并提交第五条第一项第一点规定的材料。如果孩子同时符合本法令规定的免学费政策和第三条第一项规定的午餐补助政策,孩子的父母或监护人只需提交本法令规定的免学费申请表。审核材料、支付和补足免学费资金的程序按照第八十六条第二零一五年第86/2015/NĐ-CP号法令第七条规定执行。”

第二条 效力实施

本法令自二零一八年十二月一日生效。本法令规定的五岁幼儿园班儿童免学费政策自二零一八至二零一九学年开始实施(自二零一八年九月一日起)。

2. 各部部长、相当于部长级别的机关首长、中央政府机关首长、省级人民政府主席负责执行本法令。


发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 中央办公厅和各中央委员会;
各部、相当于部的机构、政府所属机构;
- 各省、自治区直辖市人民代表大会常务委员会和人民政府;
中央办公厅及党中央各部门;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 民族委员会及全国人民代表大会各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
最高人民检察院;
- 國家審計署;
- 国家金融监管总局;
- 政策性银行;
发展银行;
- 中华全国工商业联合会中央委员会;
- 各中央群众团体机构;
- 中央政府办公厅:常务副总理,各副总理,总理助理,中央门户网站总经理,
各司、局、下属单位、公报;
备案:VT,KGVX (2b)。PC

附件一
总理




Nguyễn Xuân Phúc

附录一

免学费申请书


(附于二零一八年十月十六日政府第145/2018/NĐ-CP号法令)

中华人民共和国
独立 自由 幸福
-------------

免学费申请书
(供公立幼儿园儿童家长使用)

敬启者:(幼儿园名称)

姓名(1):……

是(2)……的父/母(或监护人)

现就读班级:……

幼儿园:……

属于对象:在经济和社会条件特别困难地区就读五岁幼儿园班的孩子,或者其父母或父亲或母亲或监护人或常住地为少数民族和山区特别困难乡、村,沿海滩涂和海岛特别困难乡,根据政府总理和有权限机关的规定。

根据二零一八年十月十六日政府第145/2018/NĐ-CP号法令,我提出此申请,请求批准按现行规定和制度享受免学费待遇。

……,……年……月……日
申请人(3)
(签名并写明姓名)

(1)填写父母(或监护人)姓名。

(2)填写儿童姓名。

(3)父母(或监护人)在申请书上签字确认。

附录二

补助免学费申请书


(附于二零一八年十月十六日政府第145/2018/NĐ-CP号法令)

中华人民共和国
独立 自由 幸福
------------

补助免学费申请书
(供非公立幼儿园儿童家长使用)

敬启者: 教育局

姓名(1):……

是(2)……的父/母(或监护人)

现就读班级:……

就读学校:……

属于对象:在经济和社会条件特别困难地区就读五岁幼儿园班的孩子,或者其父母或父亲或母亲或监护人或常住地为少数民族和山区特别困难乡、村,沿海滩涂和海岛特别困难乡,根据政府总理和有权限机关的规定。

根据二零一八年十月十六日政府第145/2018/NĐ-CP号法令,我提出此申请,请求批准按现行规定和制度享受免学费补助待遇。

……,……年……月……日
申请人(3)
(签名并写明姓名)

非公立教育机构确认(4)

确认学生:……

现就读班级……学期:……学年:……

……,……年……月……日
单位负责人
(签字并盖章)

(1)填写父母(或监护人)姓名。

(2)填写儿童姓名。

(3)父/母(或监护人)在申请书上签字确认。

(4)非公立教育机构确认。

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 38
14/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 14/2019/TT-BGDĐT Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp xây dựng giá dịch vụ giáo dục đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đào tạo 만료됨 189/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 189/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 31/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 만료됨 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 12/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước áp dụng cho năm học 2020-2021 만료됨 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm học 2020 - 2021 만료됨 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14 /2020/NQ-HĐND Quy định mức thu dịch vụ giáo dục (học phí) mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Ban hành mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ năm học 2020-2021 만료됨 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình ñại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2020 - 2021 만료됨 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Quy định mức học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm học 2020-2021 만료됨 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của HĐND tỉnh về quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và mức chi hỗ trợ trực tiếp nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 33/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2020/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo (học phí) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum năm học 2020-2021 만료됨 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2020 - 2021 만료됨 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức thu dịch vụ giáo dục (học phí) mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước áp dụng cho năm học 2019 - 2020 발효 중 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2019 - 2020 만료됨 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2019 - 2020 만료됨 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định về mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội và mức thu học phí đối với Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Thăng Long, Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội năm học 2019-2020 만료됨 04/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ các đối tượng thuộc hộ gia đình không có khả năng thoát nghèo và hộ gia đình sau khi thoát nghèo ổn định cuộc sống của thành phố Hà Nội. 만료됨 29/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập của tỉnh Hà Nam năm học 2019-2020 만료됨 182/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2019/NQ-HĐND Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2019 - 2020 만료됨 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai, năm học 2019 - 2020 만료됨 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo (học phí) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum năm học 2019-2020 만료됨 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm học 2019 - 2020 만료됨 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu, vùng thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của UBND tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc quy định thực hiện thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ học phí, chi phí học tập cho trẻ em học mẫu giáo và học sinh giáo dục phổ thông thuộc diện hộ cận nghèo ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 40/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2018/NQ-HĐND Quy định một số loại phí, lệ phí, học phí và giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ học phí, chi phí học tập cho trẻ em học mẫu giáo và học sinh giáo dục phổ thông thuộc diện hộ cận nghèo ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 33/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum quy định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo (học phí) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum năm học 2020-2021 만료됨 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Về việc bổ sung Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập của tỉnh Hà Nam năm học 2020-2021 만료됨 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2020- 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨
지침을 받음 6
11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Về mức chi hỗ trợ cho nạn nhân bị mua bán trở về trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND8 ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 và chính sách bảo lưu đối với các hộ mới thoát nghèo 만료됨 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Hủy bỏ dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi, bổ sung Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 발효 중 29/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND Về chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và chế độ hỗ trợ nạn nhân của tội phạm mua bán người trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 29/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중
145/2018/NĐ-CP
令第145号2018/NĐ-CP对第86/2015/NĐ-CP号2015年10月2日政府令关于国家教育体系所属教育机构学费收取和管理机制以及从2015-2016学年至2020-2021学年的减免学费和资助学习费用政策进行修改和补充
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
29/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính, tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng 만료됨 40/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 – 2020. 만료됨 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn, ấp, khu vực 만료됨 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh quy định quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chế độ cai nghiện ma tuý 발효 중 31/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2019 만료됨 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Về kéo dài thời gian thực hiện nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Quy định về khuyến khích chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp đô thị trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2017 – 2020 발효 중 182/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực và thế giới thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, thể dục - thể thao; giải thưởng về khoa học và công nghệ, văn học - nghệ thuật, báo chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 33/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, khoản 6 Điều 1 của Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của HĐND tỉnh về ban hành chính sách hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình Sữa học đường trong các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Bình Định từ năm 2018-2020 만료됨 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 04/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính 만료됨 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ - UBND ban hành Quy định về “một cửa liên thông” giữa Cơ quan nhà nước và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. - 16/2019/QĐ 만료됨 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố. 발효 중 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án "Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ giai đoạn 2022-2025" 만료됨 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Về sửa đổi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 về tiếp tục thực hiện Đề án Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 12/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH, TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.