令第159/2006/NĐ-CP关于直接参加抗美援越战争并从1975年4月30日前退伍或复员的军人退休制度的实施

令第159/2006/NĐ-CP规定,对于直接参加抗美援越战争并在1975年4月30日前退伍或复员且在军队服役20年以上、尚未享受退休待遇的军人,每月提供退休金。此规定适用于已退伍或复员的军人,以及劳动能力下降81%以上的残疾军人。

Số hiệu159/2006/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành国防部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật29/06/2026
Ngành国防
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành28/12/2006
Ngày áp dụng16/01/2007
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令第159/2006/NĐ-CP规定,对于直接参加抗美援越战争并在1975年4月30日前退伍或复员且在军队服役20年以上、尚未享受退休待遇的军人,每月提供退休金。此规定适用于已退伍或复员的军人,以及劳动能力下降81%以上的残疾军人。

Đối tượng áp dụng

对于1975年4月30日前入伍并在军队服役20年以上,在2000年4月1日前退伍或复员,并属于以下情况之一的军人:已退伍或复员;劳动能力下降81%以上且正在中心治疗或从中心回家但尚未享受退休待遇的残疾军人。

Các điểm cốt lõi

  • 实施每月退休金的对象是1975年4月30日前入伍并在军队服役20年以上,在2000年4月1日前退伍或复员的军人。
  • 每月退休金根据实际工作年限和平均工资水平计算,最高不超过平均工资水平的75%。
  • 在本令生效前去世的人的主要亲属可一次性领取360万越南盾的补助金。
  • 省(直辖市)军事指挥部负责接收档案,审查退休待遇资格,并将材料转交军队社会保险机构进行审核。
  • 实施退休制度的资金由国家财政保障。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:有助于改善抗战后退伍或复员人员及劳动能力下降81%以上残疾军人的生活条件。
  • 消极影响:每月退休金制度的实施可能会增加国家财政负担。

❓ Câu hỏi thường gặp

哪些人可以享受本令规定的退休待遇?

1975年4月30日前入伍并在军队服役20年以上,在2000年4月1日前退伍或复员,并属于以下情况之一的军人:已退伍或复员;劳动能力下降81%以上且正在中心治疗或从中心回家但尚未享受退休待遇的残疾军人。

每月退休金如何计算?

每月退休金根据实际工作年限和平均工资水平计算,最高不超过平均工资水平的75%。

在本令生效前去世的人可以获得什么待遇?

主要亲属可一次性领取360万越南盾的补助金。

负责执行本令的具体部门是什么?

国防部牵头,与劳动和社会事务部、财政部合作,负责指导执行本令。财政部按照《国家预算法》的规定每年安排资金。越南社会保险机构负责接收和支付退休金。

本令何时生效?

本令自发布之日起15日后生效。符合第二条第一款规定的对象自2007年1月1日起享受每月退休金。

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:159/2006/NĐ-CP
越南社会主义共和国首都河内,二〇〇六年十二月二十八日

关于对直接参加抗美救国战争并于一九七五年四月三十日前退伍、复员且服役满二十年的军人实行退休制度的问题

关于直接参加抗美救国战争并于一九七五年四月三十日前退伍、复员且服役满二十年的军人实行退休制度的问题

已有二十年或以上在军队服役并已退伍、复员

___________________

中华人民共和国国务院

 根据2001年12月25日《政府组织法》;

鉴于国防部部长的提议

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本法令规定了对直接参加抗美救国战争并于一九七五年四月三十日前退伍、复员且服役满二十年的军人实行每月退休金制度

条 2.

第一条 本法令规定的每月退休金制度的对象是:在一九七五年四月三十日前入伍,已有二十年或以上在军队服役并在二〇〇〇年三月三十一日前退伍、复员,并符合以下情形之一的军人:

a) 已经退伍、复员;

b) 残疾军人丧失劳动能力达百分之八十一及以上,正在疗养院接受治疗,或者从疗养院回家但尚未享受退休待遇。

二、不适用对象:

违法犯罪正在服刑、非法出境、逃兵、投降、叛变、被召回或失踪的人不得享受本法令规定的待遇。

条 3.

第一条 月退休金按实际工作年限(视为已缴纳社会保险)和以社会保险缴费基数月平均工资为基础计算:十五年为百分之四十五的月平均工资;此后每增加一年社会保险缴费年限,女性增加百分之三点,男性增加百分之两点。月退休金最高不超过月平均工资的百分之七十五。

属于享受生活补助费(下士、士兵)范围的对象,其每月退休金按政府规定的最低工资标准计算。

第二条 计算月平均工资作为计算月退休金基础的方法是计算退伍、复员或转至民政部门疗养院前五年内的月平均工资。

第三条 社会保险缴费基数包括军衔、级别工资及相应的工龄、职务补贴(如有),根据政府第25/CP号法令于一九九三年五月二十三日的规定转换为相应的工资系数;用于计算退休金的社会保险最低工资基数为二十九万越南盾。

第四条 本法令规定的对象的退休金按照二〇〇四年十月一日之前退休人员的规定计算,并根据政府二〇〇四年十二月十四日第208/2004/NĐ-CP号法令、二〇〇五年九月十五日第117/2005/NĐ-CP号法令、二〇〇五年九月十五日第118/2005/NĐ-CP号法令、二〇〇六年九月七日第93/2006/NĐ-CP号法令和二〇〇六年九月七日第94/2006/NĐ-CP号法令的规定进行调整。

组织实施

第一条 根据本法令规定享有退休待遇的军人可享受医疗保险;死亡后,负责安葬的人可获得丧葬补助,亲属可获得定期抚恤金或一次性抚恤金以及根据法律规定应享有的其他待遇。

第二条 符合本法令第二条第一款a项规定但在本法令生效前已经去世的军人的主要亲属可获得一次性抚恤金,金额为三百六十万越南盾。

第五条。

第一条 本法令第二条第一款规定的对象有责任向省(直辖市)军事指挥部提交退伍、复员、残疾军人档案及相关文件供其审查。如果对象的档案不足以建立享受退休待遇的档案,则相关国家机关必须书面确认并对其确认内容承担法律责任。

第二条 省(直辖市)军事指挥部负责接收、建立本法令第二条第一款规定的对象的退休待遇申请档案,并将其转交军队社会保险公司。

第三条 军队社会保险公司负责审核、作出享受退休待遇的决定,并将其转交越南社会保险公司执行。

条6. 本决定规定的退休制度所需经费由国家财政保障。

条7.

第一条 国防部牵头,与劳动和社会事务部、财政部共同负责指导实施本法令。

2. 财政部负责根据《国家预算法》的规定每年安排资金以实施本决定规定的制度。

第三条 越南社会保险公司负责接收并支付本法令规定的对象的退休金。

条 8. 本决定自公布之日起十五日后生效。

本法令第二条第一款规定的对象自二〇〇七年一月一日起开始享受每月退休金。

条9. 编号:45/VBHN-BQP

附件一
国务院总理
聂文俊
阮晋勇
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 13
03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 2972/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 09/2015/NĐ-CP Nghị định số 09/2015/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc Còn hiệu lực 184/2007/NĐ-CP Nghị định số 184/2007/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc Còn hiệu lực 23/2011/NĐ-CP Nghị định số 23/2011/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc Còn hiệu lực 101/2008/NĐ-CP Nghị định số 101/2008/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc Còn hiệu lực 34/2009/NĐ-CP Nghị định số 34/2009/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc Còn hiệu lực 181/2016/TT-BQP Thông tư số 181/2016/TT-BQP Hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng Hết hiệu lực 35/2012/NĐ-CP Nghị định số 35/2012/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc Còn hiệu lực 73/2013/NĐ-CP Nghị định số 73/2013/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc Còn hiệu lực 29/2010/NĐ-CP Nghị định số 29/2010/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc Còn hiệu lực 55/2016/NĐ-CP Nghị định số 55/2016/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp hằng tháng và trợ cấp đối với giáo viên mầm non có thời gian làm việc trước năm 1995 Còn hiệu lực 96/2014/TT-BQP Thông tư số 96/2014/TT-BQP Hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội trong Quân đội Hết hiệu lực 03/2007/QĐ-UBND Quyết định 03/2007/QĐ-UBND ban hành kế hoạch thực hiện chỉ tiêu, nhiệm vụ và các giải pháp chủ yếu về phát triển kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà nước, đảm bảo an ninh quốc phòng và xây dựng chính quyền năm 2008 do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp ban hành Hết hiệu lực
Được hướng dẫn bởi 5
93/2006/NĐ-CP Nghị định số 93/2006/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hộivà điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc Còn hiệu lực 94/2006/NĐ-CP Nghị định số 94/2006/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung Hết hiệu lực 04/2011/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 04/2011/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ hưu trí đối với cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân trực tiếp tham gia kháng chiến chống mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên công tác trong công an nhân dân đã xuất ngũ, thôi việc về địa phương Còn hiệu lực 136/2020/TT-BQP Thông tư số 136/2020/TT-BQP hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng Còn hiệu lực 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 4 năm 2007 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia Kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ Còn hiệu lực
159/2006/NĐ-CP
令第159/2006/NĐ-CP关于直接参加抗美援越战争并从1975年4月30日前退伍或复员的军人退休制度的实施
生效中

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.