决定第16/2006/QĐ-BGDĐT号发布普通教育课程

教育部决定第16/2006/QĐ-BGDĐT号发布普通教育课程,适用于从小学到高中各年级。该决定取代了先前的一些决定,并自登公报之日起生效。

문서 번호16/2006/QĐ-BGDĐT
문서 유형决定
발행 기관教育与培训部
서명자Nguyễn Minh Hiển — Bộ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업教育与培训
분야未分类
발행일05. 05. 2006
발효일27. 08. 2006
효력 만료일
상태已失效
✦ 스마트 요약

教育部决定第16/2006/QĐ-BGDĐT号发布普通教育课程,适用于从小学到高中各年级。该决定取代了先前的一些决定,并自登公报之日起生效。

적용 범위

普通教育机构,包括小学、初中和高中。

핵심 사항

  • 小学和初中:本决定取代先前的决定(43/2001/QĐ-BGD&ĐT和03/2002/QĐ-BGD&ĐT)。
  • 高中:从2006-2007学年开始实施,适用于高一;从2007-2008学年开始适用于高一和高二;从2008-2009学年开始适用于整个高中阶段。
  • 本决定自登公报之日起十五日后生效。
  • 普通教育课程包括三个主要课程:小学、初中和高中,以及23门学科和教育活动。
  • 相关单位负责执行本决定。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:通过采用新课程全面提高普通教育质量。
  • 消极影响:在转换课程过程中可能会遇到困难,需要时间和资源来重新培训教师。

❓ 자주 묻는 질문

本决定何时生效?

本决定自登公报之日起十五日后生效。

本决定取代了哪些先前的决定?

本决定取代了先前的小学和初中相关决定,即决定第43/2001/QĐ-BGD&ĐT和决定第03/2002/QĐ-BGD&ĐT。对于高中阶段,本决定取代了决定第329/QĐ于1990年3月31日和决定第04/2002/QĐ-BGD&ĐT。

本决定适用于哪些年级?

本决定适用于从小学到高中各年级,包括小学、初中和高中。

本决定对高中阶段的实施时间是什么时候?

本决定从2006-2007学年开始适用于高一,从2007-2008学年开始适用于高一和高二,从2008-2009学年开始适用于整个高中阶段。

哪些机构负责执行本决定?

负责执行本决定的机构包括办公厅主任、基础教育司司长、小学教育司司长、教育战略与课程研究所所长、教育部相关单位负责人、各省市政府主席、各市教育局局长。

전문

教育部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:16/2006/QĐ-BGDĐT
河内,二〇〇六年五月五日

决定

制定普通教育课程

____________________

 

教育部部长

 

根据二〇〇五年六月十四日《教育法》;

根据二〇〇二年十一月五日政府第86/2002/NĐ-CP号法令关于部委、部级机构的职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二〇〇三年七月十八日政府第85/2003/NĐ-CP号法令关于教育部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据国家审定委员会对普通教育课程审定结论(二〇〇六年四月五日)和教育战略与课程研究院院长的意见;

教育中学司司长、小学教育司司长建议。

 

决定

 

第一条 随本决定附上普通教育课程包括:

一、普通教育课程—总论;

二、小学普通教育课程、初中普通教育课程、高中普通教育课程;

三、普通教育课程中的二十三门学科和教育活动。

第二条 本决定自公布之日起十五日后生效。

对于小学和初中阶段:本决定取代二〇〇一年十一月九日教育部长第43/2001/QĐ-BGD&ĐT号决定发布的《小学课程》;二〇〇二年一月二十四日教育部长第03/2002/QĐ-BGD&ĐT号决定发布的《初中课程》。对于高中阶段:本决定从二〇〇六至二〇〇七学年开始适用于高一学生,从二〇〇七至二〇〇八学年开始适用于高一和高二学生。从二〇〇八至二〇�九年学年开始适用于高中,并取代一九九〇年三月三十一日教育部长第329号决定发布的《普通高中培养目标和计划规定》,以及二〇〇二年三月八日教育部长第04/2002/QĐ-BGD&ĐT号决定发布的《普通高中教育目标和计划暂行规定》。

条 3. 各位(女士)办公厅主任、中等教育司司长、初等教育司司长、教育战略与课程研究院院长、教育部相关单位负责人、各省(直辖市)人民政府主席、各市教育局局长负责执行本决定。

部长
聂文俊
阮明显
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 16
86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 85/2003/NĐ-CP Nghị định số 85/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 38/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 38/2011/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục tối thiểu thiết bị dạy học môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học và Ngoại ngữ - Trường trung học phổ thông chuyên 발효 중 32/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT Ban hành Quy định đánh giá và xếp loại học sinh tiểu học 만료됨 15/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học 만료됨 38/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 38/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 5 만료됨 01/2010/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông 만료됨 15/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 15/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 12 만료됨 19/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở 만료됨 50/2006/QĐ-BGDĐT Quyết định số 50/2006/QĐ-BGDĐT Ban hành Chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 만료됨 15/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 15/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 11 만료됨 23/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2013/NQ-HĐND Về việc quy định các khoản thu, mức thu và quản lý, sử dụng trong các cơ sở giáo dục công lập 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục tiểu học trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중
16/2006/QĐ-BGDĐT
决定第16/2006/QĐ-BGDĐT号发布普通教育课程
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 3
35/2006/TTLT/BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 35/2006/TTLT/BGDĐT-BNV Hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập 만료됨 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.